Tìm kiếm thông tin doanh nghiệp

0317998323 - CÔNG TY CỔ PHẦN F-LABS

Thông tin chung của nhà thầu

Tên đơn vị (đầy đủ) CÔNG TY CỔ PHẦN F-LABS
Lượt xem 35
Mã số thuế 0317998323
Quốc gia cấp MST Việt Nam
Mã định danh vn0317998323
Địa chỉ trụ sở sau khi sáp nhập 66/17/18 Đường Bình Trưng, Phường Bình Trưng, TP.Hồ Chí Minh
Loại hình pháp lý Công ty Cổ phần
Ngày phê duyệt 12/01/2026
Trạng thái nộp phí Đã nộp chi phí.

Theo Thông tư 06/2021, từ tháng 3.2022, các nhà đầu tư, nhà thầu sẽ bị ngừng giao dịch nếu không nộp phí đăng tải thông tin, lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
Hãy xác thực tài khoản trên DauThau.Net để hệ thống tự động gửi thư nhắc bạn khi bạn quên gia hạn.
Người đại diện pháp luật Hoàng Viết Thanh
Chức vụ Giám đốc

Ngành nghề kinh doanh của CÔNG TY CỔ PHẦN F-LABS

1 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
2 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
3 Bưu chính
4 Chuyển phát
5 Cơ sở lưu trú khác
6 Bốc xếp hàng hóa
7 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
8 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
9 Dịch vụ ăn uống khác
10 Dịch vụ phục vụ đồ uống
11 Hoạt động chiếu phim
12 Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính
13 Điều hành tua du lịch
14 Vệ sinh chung nhà cửa
15 Đóng tàu và cấu kiện nổi
16 Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí
17 Sản xuất mô tô, xe máy
18 Sản xuất xe đạp và xe cho người khuyết tật
19 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
20 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
21 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
22 Sản xuất nhạc cụ
23 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
24 Sản xuất đồ chơi, trò chơi
25 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
26 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
27 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
28 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
29 Thoát nước và xử lý nước thải
30 Thu gom rác thải không độc hại
31 Thu gom rác thải độc hại
32 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
33 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại
34 Tái chế phế liệu
35 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
36 Xây dựng nhà để ở
37 Xây dựng nhà không để ở
38 Xây dựng công trình đường bộ
39 Xây dựng công trình điện
40 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
41 Xây dựng công trình thủy
42 Xây dựng công trình khai khoáng
43 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
44 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
45 Phá dỡ
46 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
47 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
48 Xây dựng công trình đường sắt
49 Xây dựng công trình công ích khác
50 Chuẩn bị mặt bằng
51 Lắp đặt hệ thống điện
52 Đánh giá rủi ro và thiệt hại
53 Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm
54 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
55 Hoạt động của trụ sở văn phòng
56 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
57 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
58 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
59 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
60 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược
61 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
62 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội
63 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn
64 Quảng cáo
65 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
66 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
67 Hoạt động nhiếp ảnh
68 Hoạt động thú y
69 Cho thuê xe có động cơ
70 Bán buôn tổng hợp
71 Khai thác quặng kim loại quý hiếm
72 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
73 Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón
74 Khai thác và thu gom than bùn
75 Khai thác muối
76 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
77 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên
78 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác
79 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
80 Chế biến và bảo quản rau quả
81 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
82 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
83 Xay xát và sản xuất bột thô
84 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
85 Sản xuất các loại bánh từ bột
86 Sản xuất đường
87 Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo
88 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
89 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
90 Sản xuất chè
91 Sản xuất cà phê
92 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
93 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
94 Sản xuất rượu vang
95 Sản xuất sợi
96 Sản xuất vải dệt thoi
97 Hoàn thiện sản phẩm dệt
98 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
99 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
100 Sản xuất thảm, chăn, đệm
101 Sản xuất các loại dây bện và lưới
102 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
103 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
104 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
105 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
106 Sản xuất giày, dép
107 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
108 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
109 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
110 Sản xuất bao bì bằng gỗ
111 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
112 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
113 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
114 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
115 In ấn
116 Dịch vụ liên quan đến in
117 Sao chép bản ghi các loại
118 Sản xuất hoá chất cơ bản
119 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
120 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
121 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp
122 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
123 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
124 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
125 Sản xuất sợi nhân tạo
126 Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
127 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
128 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
129 Sản xuất sản phẩm từ plastic
130 Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh
131 Sản xuất sản phẩm chịu lửa
132 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
133 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
134 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
135 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
136 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
137 Sản xuất sắt, thép, gang
138 Sản xuất kim loại quý và kim loại màu
139 Đúc sắt, thép
140 Đúc kim loại màu
141 Sản xuất các cấu kiện kim loại
142 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
143 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
144 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
145 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
146 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
147 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
148 Sản xuất thiết bị truyền thông
149 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
150 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
151 Sản xuất đồng hồ
152 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp
153 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
154 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học
155 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
156 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
157 Sản xuất pin và ắc quy
158 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
159 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
160 Sản xuất đồ điện dân dụng
161 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
162 Sản xuất thiết bị điện khác
163 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
164 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
165 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
166 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
167 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
168 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
169 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
170 Sản xuất máy thông dụng khác
171 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
172 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
173 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
174 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
175 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
176 Sản xuất máy chuyên dụng khác
177 Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác
178 Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc
179 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác
180 Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
181 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
182 Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
183 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng
184 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình
185 Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành
186 Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh
187 Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da
188 Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự
189 Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác
190 Sửa chữa xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu
191 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
192 Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao)
193 Vận tải hành khách đường bộ khác
194 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
195 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
196 Hoạt động tư vấn quản lý
197 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
198 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
199 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
200 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
201 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
202 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
203 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
204 Sản xuất máy luyện kim
205 Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa
206 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
207 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
208 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
209 Đại lý du lịch
210 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
211 Sản xuất điện
212 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
213 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
214 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
215 Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
216 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
217 Truyền tải và phân phối điện
218 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
219 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
220 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
221 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
222 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
223 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
224 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
225 Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
226 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
227 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
228 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
229 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ
230 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
231 Sửa chữa máy móc, thiết bị
232 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
233 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
234 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
235 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
236 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
237 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
238 Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
239 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
240 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
241 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh
242 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
243 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
244 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
245 Sửa chữa thiết bị điện
246 Sửa chữa thiết bị khác
247 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
248 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
249 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
250 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
251 Hoạt động hậu kỳ
252 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
253 Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
254 Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa
255 Khai thác thuỷ sản nội địa
256 Nuôi trồng thuỷ sản biển
257 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
258 Khai thác và thu gom than cứng
259 Khai thác và thu gom than non
260 Khai thác dầu thô
261 Khai thác khí đốt tự nhiên
262 Khai thác quặng sắt
263 Khai thác quặng uranium và quặng thorium
264 Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
265 Chăn nuôi gia cầm
266 Chăn nuôi khác
267 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
268 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
269 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
270 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
271 Xử lý hạt giống để nhân giống
272 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan
273 Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
274 Khai thác gỗ
275 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
276 Khai thác thuỷ sản biển
277 Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi
278 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
279 Dịch vụ đóng gói
280 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
281 Giáo dục nhà trẻ
282 Giáo dục mẫu giáo
283 Giáo dục trung học cơ sở
284 Đào tạo sơ cấp
285 Đào tạo cao đẳng
286 Giáo dục thể thao và giải trí
287 Giáo dục văn hoá nghệ thuật
288 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
289 Hoạt động của các bệnh viện, trạm y tế
290 Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
291 Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu
292 Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng
293 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc
294 Hoạt động của các cơ sở thể thao
295 Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao
296 Hoạt động thể thao khác
297 Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề
298 Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình
299 Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình
300 Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình
301 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
302 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
303 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
304 Hoàn thiện công trình xây dựng
305 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
306 Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
307 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
308 Bán buôn thực phẩm
309 Bán buôn đồ uống
310 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
311 Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
312 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
313 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
314 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
315 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
316 Trồng lúa
317 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
318 Trồng cây lấy củ có chất bột
319 Trồng cây mía
320 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
321 Trồng cây lấy sợi
322 Trồng cây có hạt chứa dầu
323 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
324 Trồng cây hàng năm khác
325 Trồng cây ăn quả
326 Trồng cây lấy quả chứa dầu
327 Trồng cây điều
328 Trồng cây hồ tiêu
329 Trồng cây cao su
330 Trồng cây cà phê
331 Trồng cây chè
332 Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
333 Trồng cây lâu năm khác
334 Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
Mở rộng

Kết quả phân tích dữ liệu của nhà thầu

Để xem đầy đủ thông tin

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho nhà thầu CÔNG TY CỔ PHẦN F-LABS như sau:

Phần mềm DauThau.info tổng hợp và phân tích thông tin từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia
Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để có thể xem được thông tin đầy đủ.
Nhà thầu này cũng có thông tin trên Mạng đấu thầu tư nhân DauThau.Net với tên hồ sơ doanh nghiệp là CÔNG TY CỔ PHẦN F-LABS.

Điểm năng lực nhà thầu

Số điểm và xếp hạng trên được Phần mềm DauThau.info phân tích dựa theo lịch sử đấu thầu và quy mô doanh nghiệp. Tuy nhiên, việc tính điểm này chỉ mang tính chất tương đối và không thể quyết định chính xác đến năng lực nhà thầu nào mạnh hơn hay yếu hơn hoặc quyết định đến khả năng trúng thầu. Khi so sánh, bạn nên cân nhắc kỹ đến nhiều yếu tố khác như nội dung cụ thể của gói thầu và lĩnh vực, ngành nghề của mỗi doanh nghiệp. Để hiểu rõ hơn về các tiêu chí tính điểm, bạn xem thêm tại bài viết sau: Bộ chỉ số đánh giá năng lực nhà thầu
Tiêu chí đánh giá Điểm đánh giá
Năng lực kinh nghiệm
???
Năng lực tài chính
???
Năng lực cạnh tranh
???
Quy mô doanh nghiệp
???
Lịch sử vi phạm
???

Để xem điểm năng lực nhà thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem điểm năng lực nhà thầu.

Xếp hạng nhà thầu theo từng tiêu chí (Phạm vi toàn quốc)

Đây là thứ hạng của nhà thầu theo từng tiêu chí mà Phần mềm DauThau.info thống kê dựa theo lịch sử đấu thầu. Lưu ý là thống kê này hoàn toàn có thể sai do việc thu thập dữ liệu không đầy đủ từ Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
Chỉ tiêu Giá trị Xếp hạng toàn quốc
Tổng số gói thầu tham dự ??? ???
Tổng số gói thầu trúng ??? ???
Tổng số gói thầu trượt ??? ???
Tổng doanh số trúng thầu ??? ???

Để xem xếp hạng nhà thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem xếp hạng nhà thầu chi tiết.

Các biểu đồ thống kê dữ liệu

Tiện ích dành cho bạn

BÁO CÁO PDF "KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP TẠI THỊ TRƯỜNG MUA SẮM CÔNG"

DauThau.info mới cho ra mắt tính năng xuất báo cáo PDF "Kết quả hoạt động của doanh nghiệp tại thị trường Mua sắm công" nhằm hỗ trợ người dùng ra quyết định đầu tư và chiến lược tài chính hay đánh giá tính khả thi của việc đầu tư vào các dự án/công ty cụ thể… xem chi tiết tại đây.

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xác định quyền tải file của gói T100.

Các bảng thống kê dữ liệu chi tiết

Ra mắt gói VIP9

Top nhà thầu trúng thầu

STT
Nhà thầu
Gói thầu
STT: 1
Gói thầu: 5.268
STT: 2
Gói thầu: 5.159

Top nhà thầu trượt thầu

STT
Nhà thầu
Gói thầu
STT: 1
Gói thầu: 3.972
STT: 2
Gói thầu: 2.590
STT: 3
Gói thầu: 2.538
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây