Tìm kiếm thông tin doanh nghiệp

0109683555 - CÔNG TY TNHH HDMED

Thông tin chung của nhà thầu

Tên đơn vị (đầy đủ) CÔNG TY TNHH HDMED
Tên đơn vị (tiếng Anh) HDMED COMPANY LIMITED
Lượt xem 76
Mã số thuế 0109683555
Quốc gia cấp MST Việt Nam
Mã định danh vn0109683555
Địa chỉ trụ sở sau khi sáp nhập Số 21 Phố Tam Khương, Phường Kim Liên, Hà Nội
Loại hình pháp lý Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
Ngày phê duyệt 10/07/2025
Trạng thái nộp phí Đã nộp chi phí.

Theo Thông tư 06/2021, từ tháng 3.2022, các nhà đầu tư, nhà thầu sẽ bị ngừng giao dịch nếu không nộp phí đăng tải thông tin, lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
Hãy xác thực tài khoản trên DauThau.Net để hệ thống tự động gửi thư nhắc bạn khi bạn quên gia hạn.
Người đại diện pháp luật NHỮ THÀNH HƯNG
Chức vụ Giám đốc

Ngành nghề kinh doanh của CÔNG TY TNHH HDMED

1 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
2 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
3 Hoàn thiện công trình xây dựng
4 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
5 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
6 Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)
7 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
8 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
9 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
10 Bán mô tô, xe máy
11 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
12 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
13 Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
14 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
15 Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
16 Bán buôn thực phẩm
17 Bán buôn đồ uống
18 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
19 Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
20 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
21 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
22 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
23 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
24 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
25 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
26 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
27 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
28 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
29 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
30 Trồng cây hàng năm khác
31 Trồng cây lâu năm khác
32 Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
33 Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
34 Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
35 Chăn nuôi gia cầm
36 Chăn nuôi khác
37 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
38 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
39 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
40 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
41 Xử lý hạt giống để nhân giống
42 Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
43 Khai thác gỗ
44 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
45 Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ
46 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
47 Khai thác thuỷ sản biển
48 Khai thác thuỷ sản nội địa
49 Nuôi trồng thuỷ sản biển
50 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
51 Khai thác và thu gom than cứng
52 Khai thác và thu gom than non
53 Khai thác dầu thô
54 Khai thác khí đốt tự nhiên
55 Khai thác quặng sắt
56 Khai thác quặng uranium và quặng thorium
57 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
58 Dịch vụ đóng gói
59 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
60 Hoạt động của các bệnh viện, trạm y tế
61 Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
62 Hoạt động y tế dự phòng
63 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng
64 Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu
65 Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng
66 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
67 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
68 Sửa chữa thiết bị liên lạc
69 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng
70 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình
71 Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da
72 Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự
73 Sửa chữa xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu
74 Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao)
75 Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu
76 Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình
77 Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình
78 Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình
79 Lập trình máy vi tính
80 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
81 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
82 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
83 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
84 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
85 Hoạt động tư vấn quản lý
86 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
87 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
88 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
89 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
90 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược
91 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
92 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội
93 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn
94 Quảng cáo
95 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
96 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
97 Hoạt động nhiếp ảnh
98 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
99 Hoạt động thú y
100 Cho thuê xe có động cơ
101 Bán buôn tổng hợp
102 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
103 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
104 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
105 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
106 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
107 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
108 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
109 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt
110 Khai thác quặng kim loại quý hiếm
111 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
112 Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón
113 Khai thác và thu gom than bùn
114 Khai thác muối
115 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
116 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên
117 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác
118 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
119 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
120 Chế biến và bảo quản rau quả
121 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
122 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
123 Xay xát và sản xuất bột thô
124 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
125 Sản xuất các loại bánh từ bột
126 Sản xuất đường
127 Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo
128 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
129 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
130 Sản xuất chè
131 Sản xuất cà phê
132 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
133 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
134 Sản xuất rượu vang
135 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
136 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
137 Sản xuất sản phẩm thuốc lá
138 Sản xuất sợi
139 Sản xuất vải dệt thoi
140 Hoàn thiện sản phẩm dệt
141 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
142 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
143 Sản xuất thảm, chăn, đệm
144 Sản xuất các loại dây bện và lưới
145 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
146 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
147 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
148 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
149 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
150 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
151 Sản xuất giày, dép
152 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
153 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
154 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
155 Sản xuất bao bì bằng gỗ
156 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
157 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
158 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
159 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
160 In ấn
161 Dịch vụ liên quan đến in
162 Sao chép bản ghi các loại
163 Sản xuất than cốc
164 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế
165 Sản xuất hoá chất cơ bản
166 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
167 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
168 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp
169 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
170 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
171 Sản xuất sợi nhân tạo
172 Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
173 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
174 Sản xuất sản phẩm từ plastic
175 Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh
176 Sản xuất sản phẩm chịu lửa
177 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
178 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
179 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
180 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
181 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
182 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
183 Sản xuất sắt, thép, gang
184 Sản xuất kim loại quý và kim loại màu
185 Đúc sắt, thép
186 Đúc kim loại màu
187 Sản xuất các cấu kiện kim loại
188 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
189 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
190 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
191 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
192 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
193 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
194 Sản xuất linh kiện điện tử
195 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
196 Sản xuất thiết bị truyền thông
197 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
198 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
199 Sản xuất đồng hồ
200 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp
201 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
202 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học
203 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
204 Sản xuất pin và ắc quy
205 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
206 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
207 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
208 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
209 Sản xuất đồ điện dân dụng
210 Sản xuất thiết bị điện khác
211 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
212 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
213 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
214 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
215 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
216 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
217 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
218 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
219 Sản xuất máy thông dụng khác
220 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
221 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
222 Sản xuất máy luyện kim
223 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
224 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
225 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
226 Sản xuất máy chuyên dụng khác
227 Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác
228 Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc
229 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác
230 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
231 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
232 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
233 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ
234 Bán lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ
235 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
236 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
237 Vận tải hành khách đường sắt
238 Vận tải hàng hóa đường sắt
239 Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành
240 Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh
241 Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác
242 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
243 Vận tải hành khách đường bộ khác
244 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
245 Vận tải đường ống
246 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
247 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
248 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
249 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không
250 Bốc xếp hàng hóa
251 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
252 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
253 Bưu chính
254 Chuyển phát
255 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
256 Cơ sở lưu trú khác
257 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
258 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
259 Dịch vụ ăn uống khác
260 Dịch vụ phục vụ đồ uống
261 Xuất bản phần mềm
262 Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
263 Hoạt động hậu kỳ
264 Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
265 Hoạt động chiếu phim
266 Hoạt động viễn thông vệ tinh
267 Hoạt động viễn thông khác
268 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
269 Hoạt động bảo vệ tư nhân
270 Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn
271 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
272 Vệ sinh chung nhà cửa
273 Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
274 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
275 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
276 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
277 Đóng tàu và cấu kiện nổi
278 Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí
279 Sản xuất mô tô, xe máy
280 Sản xuất xe đạp và xe cho người khuyết tật
281 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
282 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
283 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
284 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
285 Sản xuất nhạc cụ
286 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
287 Sản xuất đồ chơi, trò chơi
288 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
289 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
290 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
291 Sửa chữa máy móc, thiết bị
292 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
293 Sửa chữa thiết bị điện
294 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
295 Sửa chữa thiết bị khác
296 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
297 Sản xuất điện
298 Truyền tải và phân phối điện
299 Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống
300 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá
301 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
302 Thoát nước và xử lý nước thải
303 Thu gom rác thải không độc hại
304 Thu gom rác thải độc hại
305 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
306 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại
307 Tái chế phế liệu
308 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
309 Xây dựng nhà để ở
310 Xây dựng nhà không để ở
311 Xây dựng công trình đường sắt
312 Xây dựng công trình đường bộ
313 Xây dựng công trình điện
314 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
315 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
316 Xây dựng công trình công ích khác
317 Xây dựng công trình thủy
318 Xây dựng công trình khai khoáng
319 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
320 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
321 Phá dỡ
322 Chuẩn bị mặt bằng
323 Lắp đặt hệ thống điện
324 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
325 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
326 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
327 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
328 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
329 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
330 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
331 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh
332 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
333 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh
334 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
335 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
336 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Mở rộng

Kết quả phân tích dữ liệu của nhà thầu

Để xem đầy đủ thông tin

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho nhà thầu CÔNG TY TNHH HDMED như sau:

Phần mềm DauThau.info tổng hợp và phân tích thông tin từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia
Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để có thể xem được thông tin đầy đủ.
Nhà thầu này cũng có thông tin trên Mạng đấu thầu tư nhân DauThau.Net với tên hồ sơ doanh nghiệp là CÔNG TY TNHH HDMED.

Điểm năng lực nhà thầu

Số điểm và xếp hạng trên được Phần mềm DauThau.info phân tích dựa theo lịch sử đấu thầu và quy mô doanh nghiệp. Tuy nhiên, việc tính điểm này chỉ mang tính chất tương đối và không thể quyết định chính xác đến năng lực nhà thầu nào mạnh hơn hay yếu hơn hoặc quyết định đến khả năng trúng thầu. Khi so sánh, bạn nên cân nhắc kỹ đến nhiều yếu tố khác như nội dung cụ thể của gói thầu và lĩnh vực, ngành nghề của mỗi doanh nghiệp. Để hiểu rõ hơn về các tiêu chí tính điểm, bạn xem thêm tại bài viết sau: Bộ chỉ số đánh giá năng lực nhà thầu
Tiêu chí đánh giá Điểm đánh giá
Năng lực kinh nghiệm
???
Năng lực tài chính
???
Năng lực cạnh tranh
???
Quy mô doanh nghiệp
???
Lịch sử vi phạm
???

Để xem điểm năng lực nhà thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem điểm năng lực nhà thầu.

Xếp hạng nhà thầu theo từng tiêu chí (Phạm vi toàn quốc)

Đây là thứ hạng của nhà thầu theo từng tiêu chí mà Phần mềm DauThau.info thống kê dựa theo lịch sử đấu thầu. Lưu ý là thống kê này hoàn toàn có thể sai do việc thu thập dữ liệu không đầy đủ từ Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
Chỉ tiêu Giá trị Xếp hạng toàn quốc
Tổng số gói thầu tham dự ??? ???
Tổng số gói thầu trúng ??? ???
Tổng số gói thầu trượt ??? ???
Tổng doanh số trúng thầu ??? ???

Để xem xếp hạng nhà thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem xếp hạng nhà thầu chi tiết.

Các biểu đồ thống kê dữ liệu

Thống kê các gói thầu nhà thầu từng tham gia

Tổng số kết quả trúng/trượt thầu qua từng năm được khảo sát

Tổng giá trị trúng thầu và tổng giá trị các gói dự thầu

Thời gian thống kê
Diễn giải:
  • Giá trị kỳ vọng là tổng giá trị các gói thầu mà nhà thầu dự thầu (chưa biết có trúng hay không).
  • Giá trị tối đa là tổng giá trị trúng thầu của các gói thầu mà nhà thầu có tham dự (bao gồm cả các gói thầu liên danh).
  • Giá trị tối thiểu là tổng giá trị trúng thầu của các gói thầu mà nhà thầu tham dự độc lập!

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để có thể xem biểu đồ giá trị các gói chỉ định thầu và các gói có KQLCNT nhưng không có TBMT

Tỉ lệ chênh lệch giá gói thầu và giá trúng thầu

Phân nhóm gói thầu theo tỉ lệ % chênh lệch giá trúng thầu và giá gói thầu Số lượng gói trong từng nhóm Tỉ lệ % trên tổng số gói
Thấp hơn từ 20% 0 0%
Thấp hơn từ 10% đến 20% 0 0%
Thấp hơn từ 5% đến 10% 0 0%
Thấp hơn từ 1% đến 5% 0 0%
Thấp hơn từ 0% đến 1% 3 100%
0% 0 0%
Cao hơn từ 0% đến 1% 0 0%
Cao hơn từ 1% đến 5% 0 0%
Cao hơn từ 5% đến 10% 0 0%
Cao hơn từ 10% 0 0%
Không xác định 0 0%
Tổng 3 100%

Tiện ích dành cho bạn

BÁO CÁO PDF "KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP TẠI THỊ TRƯỜNG MUA SẮM CÔNG"

DauThau.info mới cho ra mắt tính năng xuất báo cáo PDF "Kết quả hoạt động của doanh nghiệp tại thị trường Mua sắm công" nhằm hỗ trợ người dùng ra quyết định đầu tư và chiến lược tài chính hay đánh giá tính khả thi của việc đầu tư vào các dự án/công ty cụ thể… xem chi tiết tại đây.

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xác định quyền tải file của gói T100.

Hoạt động của nhà thầu CÔNG TY TNHH HDMED

Các hoạt động của nhà thầu đã được ẩn đi một phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Các bảng thống kê dữ liệu chi tiết

Danh sách các gói thầu đã tham gia

STT
Gói thầu
Bên mời thầu
Số tiền
Thời gian
Kết quả
Vai trò nhà thầu
Tỉnh/tp
STT: 1
Số tiền: 99.680.000 VND
Thời gian: 02/12/2025
Kết quả: Trúng thầu
Vai trò nhà thầu: Độc lập
Tỉnh/tp: Hà Nội
STT: 2
Số tiền: 185.905.000 VND
Thời gian: 17/09/2025
Kết quả: Trúng thầu
Vai trò nhà thầu: Độc lập
Tỉnh/tp: Hà Nội
STT: 3
Số tiền: 154.700.000 VND
Thời gian: 14/08/2025
Kết quả: Trúng thầu
Vai trò nhà thầu: Độc lập
Tỉnh/tp: Không xác định

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY TNHH HDMED có tham gia 3 gói thầu, trong đó đã trúng thầu 3 gói, trượt thầu 0 gói, 0 gói chưa có kết quả, 0 gói thầu đã huỷ. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách tỉnh/thành phố tham gia thầu

STT
Tỉnh/tp
Tổng số gói thầu đã đấu
Số gói thầu trúng
Số gói thầu trượt
Tổng giá trị trúng thầu
Số gói thầu trúng khi liên danh
Tổng giá trị trúng thầu khi liên danh
STT: 1
Tỉnh/tp: Hà Nội
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Tổng giá trị trúng thầu:
Số gói thầu trúng khi liên danh:
Tổng giá trị trúng thầu khi liên danh:
STT: 2
Tỉnh/tp: Không xác định
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Tổng giá trị trúng thầu:
Số gói thầu trúng khi liên danh:
Tổng giá trị trúng thầu khi liên danh:

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY TNHH HDMED đã tham gia thầu tại 2 tỉnh/thành phố, 0 gói thầu có địa điểm thực hiện Toàn quốc, 0 gói thầu có địa điểm thực hiện ngoài lãnh thổ Việt Nam. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách chủ đầu tư mà nhà thầu tham dự

STT
Chủ đầu tư
Tổng số gói thầu đã đấu
Số gói thầu trúng
Số gói thầu trượt
Số gói thầu chưa có kết quả
Số gói thầu đã huỷ
Tổng giá trị trúng thầu
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán (*)
STT: 1
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
Tổng giá trị trúng thầu:
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán:
(*)Chỉ tính dựa trên các gói có công bố giá dự toán hoặc giá gói thầu

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY TNHH HDMED có quan hệ với 1 chủ đầu tư. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Video Huong dan su dung dauthau.info

Top nhà thầu trúng thầu

STT
Nhà thầu
Gói thầu
STT: 1
Gói thầu: 5.433
STT: 2
Gói thầu: 5.275

Top nhà thầu trượt thầu

STT
Nhà thầu
Gói thầu
STT: 1
Gói thầu: 3.977
STT: 2
Gói thầu: 2.605
STT: 3
Gói thầu: 2.544
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây