Tìm kiếm thông tin doanh nghiệp

0401549830 - CÔNG TY TNHH TM-DV-VẬN TẢI PHÚ NHÀ MÁT

Thông tin chung của nhà thầu

Tên đơn vị (đầy đủ) CÔNG TY TNHH TM-DV-VẬN TẢI PHÚ NHÀ MÁT
Lượt xem 220
Mã số thuế 0401549830
Quốc gia cấp MST Việt Nam
Mã định danh vn0401549830
Địa chỉ trụ sở trước khi sáp nhập Số 7, Đường Bàu Hạt 4, Phường Vĩnh Trung, Quận Thanh Khê, Đà Nẵng
Địa chỉ trụ sở sau khi sáp nhập Đà Nẵng
Loại hình pháp lý Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
Ngày phê duyệt 09/01/2025
Trạng thái nộp phí Đã nộp chi phí nhưng hiện tại hết hạn.

Theo Thông tư 06/2021, từ tháng 3.2022, các nhà đầu tư, nhà thầu sẽ bị ngừng giao dịch nếu không nộp phí đăng tải thông tin, lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
Hãy xác thực tài khoản trên DauThau.Net để hệ thống tự động gửi thư nhắc bạn khi bạn quên gia hạn.
Người đại diện pháp luật Nguyễn Thị Thu Hằng
Chức vụ Giám đốc

Ngành nghề kinh doanh của CÔNG TY TNHH TM-DV-VẬN TẢI PHÚ NHÀ MÁT

1 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
2 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
3 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
4 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
5 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
6 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
7 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
8 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
9 Sản xuất máy thông dụng khác
10 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
11 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
12 Sản xuất máy luyện kim
13 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
14 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
15 Khai thác và thu gom than non
16 Khai thác dầu thô
17 Khai thác khí đốt tự nhiên
18 Khai thác quặng sắt
19 Khai thác quặng uranium và quặng thorium
20 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt
21 Khai thác quặng kim loại quý hiếm
22 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
23 Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón
24 Khai thác và thu gom than bùn
25 Khai thác muối
26 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
27 Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)
28 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
29 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
30 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
31 Bán mô tô, xe máy
32 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
33 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
34 Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
35 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
36 Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
37 Bán buôn thực phẩm
38 Bán buôn đồ uống
39 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
40 Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
41 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
42 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
43 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
44 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
45 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
46 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
47 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
48 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
49 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
50 Bán buôn tổng hợp
51 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
52 Giáo dục trung học phổ thông
53 Giáo dục mẫu giáo
54 Giáo dục tiểu học
55 Giáo dục trung học cơ sở
56 Đào tạo sơ cấp
57 Đào tạo trung cấp
58 Đào tạo cao đẳng
59 Đào tạo đại học
60 Đào tạo thạc sỹ
61 Đào tạo tiến sỹ
62 Giáo dục thể thao và giải trí
63 Giáo dục văn hoá nghệ thuật
64 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
65 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
66 Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
67 Hoạt động của các bệnh viện, trạm y tế
68 Hoạt động y tế dự phòng
69 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng
70 Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu
71 Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng
72 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người bị thiểu năng, tâm thần và người nghiện
73 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc
74 Hoạt động chăm sóc tập trung khác
75 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người khuyết tật
76 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác
77 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
78 Hoạt động thư viện và lưu trữ
79 Hoạt động bảo tồn, bảo tàng
80 Giáo dục nhà trẻ
81 Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao
82 Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên
83 Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc
84 Hoạt động của các cơ sở thể thao
85 Hoạt động thể thao khác
86 Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề
87 Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
88 Hoạt động của các hiệp hội kinh doanh và nghiệp chủ
89 Hoạt động của các hội nghề nghiệp
90 Hoạt động của công đoàn
91 Hoạt động của các tổ chức tôn giáo
92 Hoạt động của các tổ chức khác chưa được phân vào đâu
93 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
94 Sửa chữa thiết bị liên lạc
95 Sản xuất chè
96 Sản xuất cà phê
97 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
98 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
99 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
100 Sản xuất rượu vang
101 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
102 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
103 Sản xuất sản phẩm thuốc lá
104 Sản xuất sợi
105 Sản xuất vải dệt thoi
106 Hoàn thiện sản phẩm dệt
107 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
108 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
109 Sản xuất thảm, chăn, đệm
110 Sản xuất các loại dây bện và lưới
111 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
112 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
113 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
114 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
115 Xay xát và sản xuất bột thô
116 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
117 Sản xuất các loại bánh từ bột
118 Sản xuất đường
119 Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo
120 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
121 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
122 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
123 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
124 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng
125 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình
126 Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da
127 Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự
128 Sửa chữa xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu
129 Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao)
130 Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú
131 Cắt tóc, làm đầu, gội đầu
132 Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ
133 Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ
134 Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu
135 Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình
136 Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình
137 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế
138 Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình
139 Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế
140 Sao chép bản ghi các loại
141 Sản xuất than cốc
142 Sản xuất hoá chất cơ bản
143 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
144 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp
145 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
146 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
147 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
148 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
149 Sản xuất sợi nhân tạo
150 Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
151 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
152 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
153 Sản xuất sản phẩm từ plastic
154 Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh
155 Sản xuất sản phẩm chịu lửa
156 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
157 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
158 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
159 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
160 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
161 Sản xuất giày, dép
162 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
163 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
164 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
165 Sản xuất bao bì bằng gỗ
166 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
167 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
168 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
169 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
170 In ấn
171 Dịch vụ liên quan đến in
172 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
173 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
174 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
175 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
176 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
177 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
178 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
179 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác
180 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
181 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
182 Chế biến và bảo quản rau quả
183 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
184 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
185 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
186 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
187 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
188 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
189 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
190 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh
191 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
192 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh
193 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
194 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
195 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
196 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
197 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
198 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
199 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ
200 Bán lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ
201 Bán lẻ hàng văn hóa, giải trí lưu động hoặc tại chợ
202 Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ
203 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
204 Vận tải hành khách đường sắt
205 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
206 Vận tải hàng hóa đường sắt
207 Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành
208 Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh
209 Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác
210 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
211 Vận tải hành khách đường bộ khác
212 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
213 Vận tải đường ống
214 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
215 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
216 Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa
217 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
218 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
219 Vận tải hành khách hàng không
220 Vận tải hàng hóa hàng không
221 Sản xuất máy chuyên dụng khác
222 Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác
223 Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc
224 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác
225 Đóng tàu và cấu kiện nổi
226 Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí
227 Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe
228 Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan
229 Sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội
230 Sản xuất mô tô, xe máy
231 Sản xuất xe đạp và xe cho người khuyết tật
232 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
233 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
234 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
235 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
236 Sản xuất nhạc cụ
237 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
238 Sản xuất đồ chơi, trò chơi
239 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
240 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
241 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
242 Sửa chữa máy móc, thiết bị
243 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
244 Sửa chữa thiết bị điện
245 Trồng lúa
246 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
247 Trồng cây lấy củ có chất bột
248 Trồng cây mía
249 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
250 Trồng cây hàng năm khác
251 Trồng cây ăn quả
252 Trồng cây lấy sợi
253 Trồng cây có hạt chứa dầu
254 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
255 Trồng cây lấy quả chứa dầu
256 Trồng cây điều
257 Trồng cây hồ tiêu
258 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
259 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
260 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
261 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không
262 Bốc xếp hàng hóa
263 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
264 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
265 Bưu chính
266 Chuyển phát
267 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
268 Cơ sở lưu trú khác
269 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
270 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
271 Dịch vụ ăn uống khác
272 Dịch vụ phục vụ đồ uống
273 Xuất bản sách
274 Xuất bản các danh mục chỉ dẫn và địa chỉ
275 Xuất bản báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ
276 Hoạt động xuất bản khác
277 Xuất bản phần mềm
278 Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
279 Hoạt động hậu kỳ
280 Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
281 Hoạt động chiếu phim
282 Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc
283 Hoạt động phát thanh
284 Hoạt động truyền hình
285 Chương trình cáp, vệ tinh và các chương trình thuê bao khác
286 Hoạt động viễn thông có dây
287 Hoạt động viễn thông không dây
288 Hoạt động viễn thông vệ tinh
289 Hoạt động viễn thông khác
290 Lập trình máy vi tính
291 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
292 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
293 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
294 Cổng thông tin
295 Hoạt động thông tấn
296 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu
297 Sản xuất kim loại quý và kim loại màu
298 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
299 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
300 Sản xuất sắt, thép, gang
301 Đúc sắt, thép
302 Đúc kim loại màu
303 Sản xuất các cấu kiện kim loại
304 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
305 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
306 Sản xuất vũ khí và đạn dược
307 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
308 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
309 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
310 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
311 Sản xuất linh kiện điện tử
312 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
313 Sản xuất thiết bị truyền thông
314 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
315 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
316 Sản xuất đồng hồ
317 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp
318 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
319 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học
320 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
321 Sản xuất pin và ắc quy
322 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
323 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
324 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
325 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
326 Sản xuất đồ điện dân dụng
327 Sản xuất thiết bị điện khác
328 Trồng cây chè
329 Trồng cây cao su
330 Trồng cây cà phê
331 Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
332 Trồng cây lâu năm khác
333 Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
334 Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
335 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
336 Phá dỡ
337 Chuẩn bị mặt bằng
338 Lắp đặt hệ thống điện
339 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
340 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
341 Hoàn thiện công trình xây dựng
342 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
343 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
344 Sửa chữa thiết bị khác
345 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
346 Sản xuất điện
347 Truyền tải và phân phối điện
348 Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống
349 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá
350 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
351 Thoát nước và xử lý nước thải
352 Hoạt động quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khác
353 Hoạt động ngân hàng trung ương
354 Hoạt động trung gian tiền tệ khác
355 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản
356 Hoạt động cho thuê tài chính
357 Hoạt động cấp tín dụng khác
358 Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội)
359 Bảo hiểm nhân thọ
360 Bảo hiểm phi nhân thọ
361 Tái bảo hiểm
362 Bảo hiểm sức khỏe
363 Bảo hiểm xã hội
364 Quản lý thị trường tài chính
365 Môi giới hợp đồng hàng hoá và chứng khoán
366 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
367 Đánh giá rủi ro và thiệt hại
368 Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm
369 Hoạt động quản lý quỹ
370 Hoạt động hỗ trợ khác cho bảo hiểm và bảo hiểm xã hội
371 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
372 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
373 Hoạt động pháp luật
374 Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế
375 Hoạt động của trụ sở văn phòng
376 Hoạt động tư vấn quản lý
377 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
378 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
379 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
380 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
381 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược
382 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
383 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội
384 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn
385 Quảng cáo
386 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
387 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
388 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
389 Thu gom rác thải không độc hại
390 Thu gom rác thải độc hại
391 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại
392 Tái chế phế liệu
393 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
394 Xây dựng nhà để ở
395 Xây dựng nhà không để ở
396 Xây dựng công trình đường sắt
397 Xây dựng công trình đường bộ
398 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
399 Xây dựng công trình điện
400 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
401 Xây dựng công trình công ích khác
402 Xây dựng công trình thủy
403 Xây dựng công trình khai khoáng
404 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
405 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
406 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên
407 Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
408 Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa
409 Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
410 Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
411 Chăn nuôi gia cầm
412 Chăn nuôi khác
413 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
414 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
415 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
416 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
417 Xử lý hạt giống để nhân giống
418 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan
419 Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
420 Khai thác gỗ
421 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
422 Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ
423 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
424 Khai thác thuỷ sản biển
425 Khai thác thuỷ sản nội địa
426 Nuôi trồng thuỷ sản biển
427 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
428 Khai thác và thu gom than cứng
429 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
430 Hoạt động nhiếp ảnh
431 Hoạt động thú y
432 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí
433 Cho thuê xe có động cơ
434 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
435 Cho thuê băng, đĩa video
436 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
437 Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính
438 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
439 Cung ứng lao động tạm thời
440 Cung ứng và quản lý nguồn lao động
441 Đại lý du lịch
442 Điều hành tua du lịch
443 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
444 Hoạt động bảo vệ tư nhân
445 Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn
446 Dịch vụ điều tra
447 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
448 Vệ sinh chung nhà cửa
449 Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
450 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
451 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
452 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
453 Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi
454 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
455 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng
456 Dịch vụ đóng gói
457 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
458 Hoạt động của Đảng cộng sản, tổ chức chính trị - xã hội, hoạt động quản lý nhà nước nói chung và kinh tế tổng hợp
459 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực y tế, giáo dục, văn hoá và các dịch vụ xã hội khác (trừ bảo đảm xã hội bắt buộc)
460 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành
461 Hoạt động đối ngoại
462 Hoạt động quốc phòng
463 Hoạt động an ninh, trật tự an toàn xã hội
464 Hoạt động bảo đảm xã hội bắt buộc
Mở rộng

Kết quả phân tích dữ liệu của nhà thầu

Để xem đầy đủ thông tin

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho nhà thầu CÔNG TY TNHH TM-DV-VẬN TẢI PHÚ NHÀ MÁT như sau:

Phần mềm DauThau.info tổng hợp và phân tích thông tin từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia
Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để có thể xem được thông tin đầy đủ.
Nhà thầu này cũng có thông tin trên Mạng đấu thầu tư nhân DauThau.Net với tên hồ sơ doanh nghiệp là CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TM-DV-VẬN TẢI PHÚ NHÀ MÁT.

Điểm năng lực nhà thầu

Số điểm và xếp hạng trên được Phần mềm DauThau.info phân tích dựa theo lịch sử đấu thầu và quy mô doanh nghiệp. Tuy nhiên, việc tính điểm này chỉ mang tính chất tương đối và không thể quyết định chính xác đến năng lực nhà thầu nào mạnh hơn hay yếu hơn hoặc quyết định đến khả năng trúng thầu. Khi so sánh, bạn nên cân nhắc kỹ đến nhiều yếu tố khác như nội dung cụ thể của gói thầu và lĩnh vực, ngành nghề của mỗi doanh nghiệp. Để hiểu rõ hơn về các tiêu chí tính điểm, bạn xem thêm tại bài viết sau: Bộ chỉ số đánh giá năng lực nhà thầu
Tiêu chí đánh giá Điểm đánh giá
Năng lực kinh nghiệm
???
Năng lực tài chính
???
Năng lực cạnh tranh
???
Quy mô doanh nghiệp
???
Lịch sử vi phạm
???

Để xem điểm năng lực nhà thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem điểm năng lực nhà thầu.

Xếp hạng nhà thầu theo từng tiêu chí (Phạm vi toàn quốc)

Đây là thứ hạng của nhà thầu theo từng tiêu chí mà Phần mềm DauThau.info thống kê dựa theo lịch sử đấu thầu. Lưu ý là thống kê này hoàn toàn có thể sai do việc thu thập dữ liệu không đầy đủ từ Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
Chỉ tiêu Giá trị Xếp hạng toàn quốc
Tổng số gói thầu tham dự ??? ???
Tổng số gói thầu trúng ??? ???
Tổng số gói thầu trượt ??? ???
Tổng doanh số trúng thầu ??? ???

Để xem xếp hạng nhà thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem xếp hạng nhà thầu chi tiết.

Các biểu đồ thống kê dữ liệu

Thống kê các gói thầu nhà thầu từng tham gia

Tổng số kết quả trúng/trượt thầu qua từng năm được khảo sát

Tổng giá trị trúng thầu và tổng giá trị các gói dự thầu

Thời gian thống kê
Diễn giải:
  • Giá trị kỳ vọng là tổng giá trị các gói thầu mà nhà thầu dự thầu (chưa biết có trúng hay không).
  • Giá trị tối đa là tổng giá trị trúng thầu của các gói thầu mà nhà thầu có tham dự (bao gồm cả các gói thầu liên danh).
  • Giá trị tối thiểu là tổng giá trị trúng thầu của các gói thầu mà nhà thầu tham dự độc lập!

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để có thể xem biểu đồ giá trị các gói chỉ định thầu và các gói có KQLCNT nhưng không có TBMT

Tỉ lệ chênh lệch giá gói thầu và giá trúng thầu

Phân nhóm gói thầu theo tỉ lệ % chênh lệch giá trúng thầu và giá gói thầu Số lượng gói trong từng nhóm Tỉ lệ % trên tổng số gói
Thấp hơn từ 20% 0 0%
Thấp hơn từ 10% đến 20% 0 0%
Thấp hơn từ 5% đến 10% 0 0%
Thấp hơn từ 1% đến 5% 0 0%
Thấp hơn từ 0% đến 1% 0 0%
0% 3 100%
Cao hơn từ 0% đến 1% 0 0%
Cao hơn từ 1% đến 5% 0 0%
Cao hơn từ 5% đến 10% 0 0%
Cao hơn từ 10% 0 0%
Không xác định 0 0%
Tổng 3 100%

Tiện ích dành cho bạn

BÁO CÁO PDF "KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP TẠI THỊ TRƯỜNG MUA SẮM CÔNG"

DauThau.info mới cho ra mắt tính năng xuất báo cáo PDF "Kết quả hoạt động của doanh nghiệp tại thị trường Mua sắm công" nhằm hỗ trợ người dùng ra quyết định đầu tư và chiến lược tài chính hay đánh giá tính khả thi của việc đầu tư vào các dự án/công ty cụ thể… xem chi tiết tại đây.

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xác định quyền tải file của gói T100.

Hoạt động của nhà thầu CÔNG TY TNHH TM-DV-VẬN TẢI PHÚ NHÀ MÁT

Các hoạt động của nhà thầu đã được ẩn đi một phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Các bảng thống kê dữ liệu chi tiết

Danh sách các gói thầu đã tham gia

STT
Gói thầu
Bên mời thầu
Số tiền
Thời gian
Kết quả
Vai trò nhà thầu
Tỉnh/tp
STT: 1
Số tiền: 96.000.000 VND
Thời gian: 20/01/2026
Kết quả: Trúng thầu
Vai trò nhà thầu: Độc lập
Tỉnh/tp: Đà Nẵng
STT: 2
Số tiền: 96.000.000 VND
Thời gian: 17/01/2025
Kết quả: Trúng thầu
Vai trò nhà thầu: Độc lập
Tỉnh/tp: Đà Nẵng
STT: 3
Số tiền: 76.000.000 VND
Thời gian: 12/03/2024
Kết quả: Trúng thầu
Vai trò nhà thầu: Độc lập
Tỉnh/tp: Đà Nẵng

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY TNHH TM-DV-VẬN TẢI PHÚ NHÀ MÁT có tham gia 3 gói thầu, trong đó đã trúng thầu 3 gói, trượt thầu 0 gói, 0 gói chưa có kết quả, 0 gói thầu đã huỷ. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách bên mời thầu mà nhà thầu đã tham gia dự thầu

STT
Bên mời thầu
Tổng số gói thầu đã đấu
Số gói thầu trúng
Số gói thầu trượt
Số gói thầu chưa có kết quả
Số gói thầu đã huỷ
Tổng giá trị trúng thầu
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán (*)
STT: 1
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
Tổng giá trị trúng thầu:
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán:
(*)Chỉ tính dựa trên các gói có công bố giá dự toán hoặc giá gói thầu

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY TNHH TM-DV-VẬN TẢI PHÚ NHÀ MÁT có quan hệ với 1 bên mời thầu. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách tỉnh/thành phố tham gia thầu

STT
Tỉnh/tp
Tổng số gói thầu đã đấu
Số gói thầu trúng
Số gói thầu trượt
Tổng giá trị trúng thầu
Số gói thầu trúng khi liên danh
Tổng giá trị trúng thầu khi liên danh
STT: 1
Tỉnh/tp: Đà Nẵng
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Tổng giá trị trúng thầu:
Số gói thầu trúng khi liên danh:
Tổng giá trị trúng thầu khi liên danh:

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY TNHH TM-DV-VẬN TẢI PHÚ NHÀ MÁT đã tham gia thầu tại 1 tỉnh/thành phố, 0 gói thầu có địa điểm thực hiện Toàn quốc, 0 gói thầu có địa điểm thực hiện ngoài lãnh thổ Việt Nam. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách chủ đầu tư mà nhà thầu tham dự

STT
Chủ đầu tư
Tổng số gói thầu đã đấu
Số gói thầu trúng
Số gói thầu trượt
Số gói thầu chưa có kết quả
Số gói thầu đã huỷ
Tổng giá trị trúng thầu
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán (*)
STT: 1
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
Tổng giá trị trúng thầu:
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán:
(*)Chỉ tính dựa trên các gói có công bố giá dự toán hoặc giá gói thầu

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY TNHH TM-DV-VẬN TẢI PHÚ NHÀ MÁT có quan hệ với 1 chủ đầu tư. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

QC LuatVietnam giua trang

Top nhà thầu trúng thầu

STT
Nhà thầu
Gói thầu
STT: 1
Gói thầu: 5.788
STT: 2
Gói thầu: 5.471

Top nhà thầu trượt thầu

STT
Nhà thầu
Gói thầu
STT: 1
Gói thầu: 3.979
STT: 2
Gói thầu: 2.638
STT: 3
Gói thầu: 2.550
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây