Tìm kiếm thông tin doanh nghiệp

0110706359 - Công ty cổ phần thương mại và đầu tư Thăng Long 369

Thông tin chung của nhà thầu

Tên đơn vị (đầy đủ) Công ty cổ phần thương mại và đầu tư Thăng Long 369
Lượt xem 154
Mã số thuế 0110706359
Quốc gia cấp MST Việt Nam
Mã định danh vn0110706359
Địa chỉ trụ sở trước khi sáp nhập Số 22, Ngõ 750 Kim Giang, Xã Thanh Liệt, Huyện Thanh Trì, Hà Nội
Địa chỉ trụ sở sau khi sáp nhập Hà Nội
Loại hình pháp lý Công ty Cổ phần
Ngày phê duyệt 17/06/2024
Trạng thái nộp phí Đã nộp chi phí.

Theo Thông tư 06/2021, từ tháng 3.2022, các nhà đầu tư, nhà thầu sẽ bị ngừng giao dịch nếu không nộp phí đăng tải thông tin, lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
Hãy xác thực tài khoản trên DauThau.Net để hệ thống tự động gửi thư nhắc bạn khi bạn quên gia hạn.
Người đại diện pháp luật Phạm Quang Hiệp
Chức vụ Tổng giám đốc

Ngành nghề kinh doanh của Công ty cổ phần thương mại và đầu tư Thăng Long 369

1 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
2 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
3 Hoàn thiện công trình xây dựng
4 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
5 Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
6 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
7 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
8 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
9 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
10 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
11 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
12 Trồng lúa
13 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
14 Trồng cây lấy củ có chất bột
15 Trồng cây mía
16 Trồng cây lấy sợi
17 Trồng cây có hạt chứa dầu
18 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
19 Trồng cây ăn quả
20 Trồng cây điều
21 Trồng cây hồ tiêu
22 Trồng cây cao su
23 Trồng cây cà phê
24 Trồng cây chè
25 Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
26 Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
27 Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
28 Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
29 Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa
30 Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
31 Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
32 Chăn nuôi gia cầm
33 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
34 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
35 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
36 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
37 Xử lý hạt giống để nhân giống
38 Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
39 Khai thác thuỷ sản biển
40 Khai thác thuỷ sản nội địa
41 Nuôi trồng thuỷ sản biển
42 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
43 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
44 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
45 Hoạt động tư vấn quản lý
46 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
47 Quảng cáo
48 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
49 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
50 Bán buôn tổng hợp
51 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
52 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
53 In ấn
54 Dịch vụ liên quan đến in
55 Sản xuất sản phẩm từ plastic
56 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
57 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
58 Sản xuất các cấu kiện kim loại
59 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
60 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
61 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
62 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
63 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
64 Bốc xếp hàng hóa
65 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
66 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
67 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
68 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
69 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
70 Dịch vụ ăn uống khác
71 Dịch vụ phục vụ đồ uống
72 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
73 Vệ sinh chung nhà cửa
74 Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
75 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
76 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
77 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
78 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
79 Xây dựng nhà để ở
80 Xây dựng nhà không để ở
81 Xây dựng công trình đường sắt
82 Xây dựng công trình đường bộ
83 Xây dựng công trình điện
84 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
85 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
86 Xây dựng công trình công ích khác
87 Xây dựng công trình thủy
88 Xây dựng công trình khai khoáng
89 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
90 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
91 Phá dỡ
92 Chuẩn bị mặt bằng
93 Lắp đặt hệ thống điện
94 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
95 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
96 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
Mở rộng
1 Hoạt động viễn thông có dây
2 Hoạt động viễn thông không dây
3 Hoạt động viễn thông vệ tinh
4 Hoạt động viễn thông khác
5 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
6 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
7 Cổng thông tin
8 Hoạt động thông tấn
9 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu
10 Hoạt động ngân hàng trung ương
11 Hoạt động trung gian tiền tệ khác
12 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản
13 Hoạt động quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khác
14 Hoạt động cho thuê tài chính
15 Hoạt động cấp tín dụng khác
16 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
17 Vận tải hành khách hàng không
18 Vận tải hàng hóa hàng không
19 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
20 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
21 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
22 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không
23 Bốc xếp hàng hóa
24 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
25 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
26 Bưu chính
27 Chuyển phát
28 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
29 Cơ sở lưu trú khác
30 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
31 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
32 Dịch vụ ăn uống khác
33 Dịch vụ phục vụ đồ uống
34 Hoạt động xuất bản khác
35 Xuất bản sách
36 Xuất bản các danh mục chỉ dẫn và địa chỉ
37 Xuất bản báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ
38 Xuất bản phần mềm
39 Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
40 Hoạt động hậu kỳ
41 Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
42 Hoạt động chiếu phim
43 Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc
44 Hoạt động phát thanh
45 Hoạt động truyền hình
46 Chương trình cáp, vệ tinh và các chương trình thuê bao khác
47 Trồng cây mía
48 Trồng lúa
49 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
50 Trồng cây lấy củ có chất bột
51 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
52 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
53 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
54 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
55 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh
56 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
57 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
58 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh
59 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
60 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
61 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
62 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
63 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
64 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ
65 Bán lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ
66 Bán lẻ hàng văn hóa, giải trí lưu động hoặc tại chợ
67 Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ
68 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
69 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
70 Vận tải hành khách đường sắt
71 Vận tải hàng hóa đường sắt
72 Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành
73 Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh
74 Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác
75 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
76 Vận tải hành khách đường bộ khác
77 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
78 Vận tải đường ống
79 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
80 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
81 Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa
82 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
83 Sản xuất sản phẩm từ plastic
84 Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh
85 Sản xuất sản phẩm chịu lửa
86 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
87 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
88 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
89 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
90 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
91 Sản xuất sắt, thép, gang
92 Sản xuất kim loại quý và kim loại màu
93 Đúc sắt, thép
94 Đúc kim loại màu
95 Sản xuất các cấu kiện kim loại
96 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
97 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
98 Sản xuất vũ khí và đạn dược
99 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
100 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
101 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
102 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
103 Sản xuất linh kiện điện tử
104 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
105 Sản xuất thiết bị truyền thông
106 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
107 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
108 Sản xuất đồng hồ
109 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp
110 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
111 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học
112 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
113 Sản xuất pin và ắc quy
114 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
115 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
116 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
117 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
118 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
119 Sản xuất đồ điện dân dụng
120 Sản xuất thiết bị điện khác
121 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
122 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
123 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
124 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
125 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
126 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
127 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
128 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
129 Sản xuất máy thông dụng khác
130 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
131 Sản xuất máy luyện kim
132 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
133 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
134 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
135 Sản xuất máy chuyên dụng khác
136 Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác
137 Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc
138 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác
139 Đóng tàu và cấu kiện nổi
140 Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí
141 Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe
142 Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan
143 Sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội
144 Sản xuất mô tô, xe máy
145 Sản xuất xe đạp và xe cho người khuyết tật
146 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
147 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
148 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
149 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
150 Sản xuất nhạc cụ
151 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
152 Sản xuất đồ chơi, trò chơi
153 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
154 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
155 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
156 Sửa chữa máy móc, thiết bị
157 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
158 Sửa chữa thiết bị điện
159 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
160 Sửa chữa thiết bị khác
161 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
162 Sản xuất điện
163 Truyền tải và phân phối điện
164 Thoát nước và xử lý nước thải
165 Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống
166 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá
167 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
168 Thu gom rác thải không độc hại
169 Thu gom rác thải độc hại
170 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
171 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại
172 Tái chế phế liệu
173 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
174 Xây dựng nhà để ở
175 Xây dựng nhà không để ở
176 Xây dựng công trình đường sắt
177 Xây dựng công trình đường bộ
178 Xây dựng công trình điện
179 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
180 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
181 Xây dựng công trình công ích khác
182 Xây dựng công trình thủy
183 Xây dựng công trình khai khoáng
184 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
185 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
186 Phá dỡ
187 Chuẩn bị mặt bằng
188 Lắp đặt hệ thống điện
189 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
190 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
191 Hoàn thiện công trình xây dựng
192 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
193 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
194 Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)
195 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
196 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
197 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
198 Bán mô tô, xe máy
199 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
200 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
201 Bán buôn thực phẩm
202 Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
203 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
204 Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
205 Bán buôn đồ uống
206 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
207 Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
208 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
209 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
210 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
211 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
212 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
213 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
214 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
215 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
216 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
217 Bán buôn tổng hợp
218 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
219 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
220 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
221 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
222 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
223 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
224 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
225 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
226 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
227 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
228 Bảo hiểm phi nhân thọ
229 Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội)
230 Bảo hiểm nhân thọ
231 Bảo hiểm sức khỏe
232 Tái bảo hiểm
233 Bảo hiểm xã hội
234 Quản lý thị trường tài chính
235 Môi giới hợp đồng hàng hoá và chứng khoán
236 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
237 Đánh giá rủi ro và thiệt hại
238 Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm
239 Hoạt động hỗ trợ khác cho bảo hiểm và bảo hiểm xã hội
240 Hoạt động quản lý quỹ
241 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
242 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
243 Hoạt động pháp luật
244 Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế
245 Hoạt động của trụ sở văn phòng
246 Hoạt động tư vấn quản lý
247 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
248 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
249 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
250 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
251 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược
252 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
253 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội
254 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn
255 Quảng cáo
256 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
257 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
258 Hoạt động nhiếp ảnh
259 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
260 Hoạt động thú y
261 Cho thuê xe có động cơ
262 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
263 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí
264 Cho thuê băng, đĩa video
265 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
266 Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính
267 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
268 Cung ứng lao động tạm thời
269 Đại lý du lịch
270 Cung ứng và quản lý nguồn lao động
271 Điều hành tua du lịch
272 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
273 Hoạt động bảo vệ tư nhân
274 Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn
275 Dịch vụ điều tra
276 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
277 Vệ sinh chung nhà cửa
278 Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
279 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
280 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
281 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
282 Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi
283 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
284 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng
285 Dịch vụ đóng gói
286 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
287 Hoạt động đối ngoại
288 Hoạt động của Đảng cộng sản, tổ chức chính trị - xã hội, hoạt động quản lý nhà nước nói chung và kinh tế tổng hợp
289 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực y tế, giáo dục, văn hoá và các dịch vụ xã hội khác (trừ bảo đảm xã hội bắt buộc)
290 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành
291 Hoạt động quốc phòng
292 Hoạt động an ninh, trật tự an toàn xã hội
293 Hoạt động bảo đảm xã hội bắt buộc
294 Giáo dục nhà trẻ
295 Giáo dục mẫu giáo
296 Giáo dục tiểu học
297 Giáo dục trung học cơ sở
298 Giáo dục trung học phổ thông
299 Đào tạo sơ cấp
300 Đào tạo trung cấp
301 Đào tạo cao đẳng
302 Đào tạo đại học
303 Đào tạo thạc sỹ
304 Đào tạo tiến sỹ
305 Giáo dục thể thao và giải trí
306 Giáo dục văn hoá nghệ thuật
307 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
308 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
309 Hoạt động của các bệnh viện, trạm y tế
310 Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
311 Hoạt động y tế dự phòng
312 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng
313 Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu
314 Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng
315 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người bị thiểu năng, tâm thần và người nghiện
316 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác
317 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc
318 Hoạt động chăm sóc tập trung khác
319 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người khuyết tật
320 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
321 Hoạt động thư viện và lưu trữ
322 Hoạt động bảo tồn, bảo tàng
323 Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên
324 Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc
325 Hoạt động của các cơ sở thể thao
326 Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao
327 Hoạt động thể thao khác
328 Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề
329 Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
330 Hoạt động của các hiệp hội kinh doanh và nghiệp chủ
331 Hoạt động của các hội nghề nghiệp
332 Hoạt động của công đoàn
333 Hoạt động của các tổ chức tôn giáo
334 Hoạt động của các tổ chức khác chưa được phân vào đâu
335 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
336 Sửa chữa thiết bị liên lạc
337 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng
338 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình
339 Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da
340 Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự
341 Sửa chữa xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu
342 Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao)
343 Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú
344 Cắt tóc, làm đầu, gội đầu
345 Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ
346 Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ
347 Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu
348 Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình
349 Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình
350 Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình
351 Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế
352 Trồng cây lấy sợi
353 Trồng cây có hạt chứa dầu
354 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
355 Trồng cây hàng năm khác
356 Trồng cây ăn quả
357 Trồng cây lấy quả chứa dầu
358 Trồng cây điều
359 Trồng cây hồ tiêu
360 Trồng cây cao su
361 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
362 Trồng cây cà phê
363 Trồng cây chè
364 Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
365 Trồng cây lâu năm khác
366 Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
367 Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
368 Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
369 Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa
370 Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
371 Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
372 Chăn nuôi gia cầm
373 Chăn nuôi khác
374 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
375 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
376 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
377 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
378 Xử lý hạt giống để nhân giống
379 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan
380 Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
381 Khai thác gỗ
382 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
383 Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ
384 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
385 Khai thác thuỷ sản biển
386 Khai thác thuỷ sản nội địa
387 Nuôi trồng thuỷ sản biển
388 Khai thác và thu gom than non
389 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
390 Khai thác và thu gom than cứng
391 Khai thác dầu thô
392 Khai thác khí đốt tự nhiên
393 Khai thác quặng sắt
394 Khai thác quặng uranium và quặng thorium
395 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt
396 Khai thác quặng kim loại quý hiếm
397 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
398 Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón
399 Khai thác và thu gom than bùn
400 Khai thác muối
401 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
402 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên
403 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác
404 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
405 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
406 Chế biến và bảo quản rau quả
407 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
408 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
409 Xay xát và sản xuất bột thô
410 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
411 Sản xuất các loại bánh từ bột
412 Sản xuất đường
413 Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo
414 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
415 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
416 Sản xuất chè
417 Sản xuất cà phê
418 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
419 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
420 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
421 Sản xuất rượu vang
422 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
423 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
424 Sản xuất sản phẩm thuốc lá
425 Sản xuất sợi
426 Sản xuất vải dệt thoi
427 Sản xuất thảm, chăn, đệm
428 Hoàn thiện sản phẩm dệt
429 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
430 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
431 Sản xuất các loại dây bện và lưới
432 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
433 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
434 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
435 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
436 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
437 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
438 Sản xuất giày, dép
439 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
440 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
441 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
442 Sản xuất bao bì bằng gỗ
443 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
444 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
445 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
446 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
447 In ấn
448 Dịch vụ liên quan đến in
449 Sao chép bản ghi các loại
450 Sản xuất than cốc
451 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế
452 Sản xuất hoá chất cơ bản
453 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
454 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
455 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp
456 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
457 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
458 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
459 Sản xuất sợi nhân tạo
460 Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
461 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
462 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
Mở rộng

Kết quả phân tích dữ liệu của nhà thầu

Để xem đầy đủ thông tin

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho nhà thầu Công ty cổ phần thương mại và đầu tư Thăng Long 369 như sau:

Phần mềm DauThau.info tổng hợp và phân tích thông tin từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia
Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để có thể xem được thông tin đầy đủ.
Nhà thầu này cũng có thông tin trên Mạng đấu thầu tư nhân DauThau.Net với tên hồ sơ doanh nghiệp là CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ THĂNG LONG 369.

Điểm năng lực nhà thầu

Số điểm và xếp hạng trên được Phần mềm DauThau.info phân tích dựa theo lịch sử đấu thầu và quy mô doanh nghiệp. Tuy nhiên, việc tính điểm này chỉ mang tính chất tương đối và không thể quyết định chính xác đến năng lực nhà thầu nào mạnh hơn hay yếu hơn hoặc quyết định đến khả năng trúng thầu. Khi so sánh, bạn nên cân nhắc kỹ đến nhiều yếu tố khác như nội dung cụ thể của gói thầu và lĩnh vực, ngành nghề của mỗi doanh nghiệp. Để hiểu rõ hơn về các tiêu chí tính điểm, bạn xem thêm tại bài viết sau: Bộ chỉ số đánh giá năng lực nhà thầu
Tiêu chí đánh giá Điểm đánh giá
Năng lực kinh nghiệm
???
Năng lực tài chính
???
Năng lực cạnh tranh
???
Quy mô doanh nghiệp
???
Lịch sử vi phạm
???

Để xem điểm năng lực nhà thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem điểm năng lực nhà thầu.

Xếp hạng nhà thầu theo từng tiêu chí (Phạm vi toàn quốc)

Đây là thứ hạng của nhà thầu theo từng tiêu chí mà Phần mềm DauThau.info thống kê dựa theo lịch sử đấu thầu. Lưu ý là thống kê này hoàn toàn có thể sai do việc thu thập dữ liệu không đầy đủ từ Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
Chỉ tiêu Giá trị Xếp hạng toàn quốc
Tổng số gói thầu tham dự ??? ???
Tổng số gói thầu trúng ??? ???
Tổng số gói thầu trượt ??? ???
Tổng doanh số trúng thầu ??? ???

Để xem xếp hạng nhà thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem xếp hạng nhà thầu chi tiết.

Các biểu đồ thống kê dữ liệu

Thống kê các gói thầu nhà thầu từng tham gia

Tổng số kết quả trúng/trượt thầu qua từng năm được khảo sát

Tổng giá trị trúng thầu và tổng giá trị các gói dự thầu

Thời gian thống kê
Diễn giải:
  • Giá trị kỳ vọng là tổng giá trị các gói thầu mà nhà thầu dự thầu (chưa biết có trúng hay không).
  • Giá trị tối đa là tổng giá trị trúng thầu của các gói thầu mà nhà thầu có tham dự (bao gồm cả các gói thầu liên danh).
  • Giá trị tối thiểu là tổng giá trị trúng thầu của các gói thầu mà nhà thầu tham dự độc lập!

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để có thể xem biểu đồ giá trị các gói chỉ định thầu và các gói có KQLCNT nhưng không có TBMT

Tỉ lệ chênh lệch giá gói thầu và giá trúng thầu

Phân nhóm gói thầu theo tỉ lệ % chênh lệch giá trúng thầu và giá gói thầu Số lượng gói trong từng nhóm Tỉ lệ % trên tổng số gói
Thấp hơn từ 20% 0 0%
Thấp hơn từ 10% đến 20% 0 0%
Thấp hơn từ 5% đến 10% 0 0%
Thấp hơn từ 1% đến 5% 0 0%
Thấp hơn từ 0% đến 1% 0 0%
0% 2 100%
Cao hơn từ 0% đến 1% 0 0%
Cao hơn từ 1% đến 5% 0 0%
Cao hơn từ 5% đến 10% 0 0%
Cao hơn từ 10% 0 0%
Không xác định 0 0%
Tổng 2 100%

Tiện ích dành cho bạn

BÁO CÁO PDF "KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP TẠI THỊ TRƯỜNG MUA SẮM CÔNG"

DauThau.info mới cho ra mắt tính năng xuất báo cáo PDF "Kết quả hoạt động của doanh nghiệp tại thị trường Mua sắm công" nhằm hỗ trợ người dùng ra quyết định đầu tư và chiến lược tài chính hay đánh giá tính khả thi của việc đầu tư vào các dự án/công ty cụ thể… xem chi tiết tại đây.

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xác định quyền tải file của gói T100.

Hoạt động của nhà thầu Công ty cổ phần thương mại và đầu tư Thăng Long 369

Các hoạt động của nhà thầu đã được ẩn đi một phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Các bảng thống kê dữ liệu chi tiết

Danh sách các gói thầu đã tham gia

STT
Gói thầu
Bên mời thầu
Số tiền
Thời gian
Kết quả
Vai trò nhà thầu
Tỉnh/tp
STT: 1
Bên mời thầu: Lữ đoàn K3
Số tiền: 95.373.000 VND
Thời gian: 20/09/2024
Kết quả: Trúng thầu
Vai trò nhà thầu: Độc lập
Tỉnh/tp: Hà Nội
STT: 2
Bên mời thầu: Lữ đoàn K3
Số tiền: 91.497.000 VND
Thời gian: 17/06/2024
Kết quả: Trúng thầu
Vai trò nhà thầu: Độc lập
Tỉnh/tp: Hà Nội

Tổng kết: Nhà thầu Công ty cổ phần thương mại và đầu tư Thăng Long 369 có tham gia 2 gói thầu, trong đó đã trúng thầu 2 gói, trượt thầu 0 gói, 0 gói chưa có kết quả, 0 gói thầu đã huỷ. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách bên mời thầu mà nhà thầu đã tham gia dự thầu

STT
Bên mời thầu
Tổng số gói thầu đã đấu
Số gói thầu trúng
Số gói thầu trượt
Số gói thầu chưa có kết quả
Số gói thầu đã huỷ
Tổng giá trị trúng thầu
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán (*)
STT: 1
Gói thầu: Lữ đoàn K3
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
Tổng giá trị trúng thầu:
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán:
(*)Chỉ tính dựa trên các gói có công bố giá dự toán hoặc giá gói thầu

Tổng kết: Nhà thầu Công ty cổ phần thương mại và đầu tư Thăng Long 369 có quan hệ với 1 bên mời thầu. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách tỉnh/thành phố tham gia thầu

STT
Tỉnh/tp
Tổng số gói thầu đã đấu
Số gói thầu trúng
Số gói thầu trượt
Tổng giá trị trúng thầu
Số gói thầu trúng khi liên danh
Tổng giá trị trúng thầu khi liên danh
STT: 1
Tỉnh/tp: Hà Nội
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Tổng giá trị trúng thầu:
Số gói thầu trúng khi liên danh:
Tổng giá trị trúng thầu khi liên danh:

Tổng kết: Nhà thầu Công ty cổ phần thương mại và đầu tư Thăng Long 369 đã tham gia thầu tại 1 tỉnh/thành phố, 0 gói thầu có địa điểm thực hiện Toàn quốc, 0 gói thầu có địa điểm thực hiện ngoài lãnh thổ Việt Nam. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách chủ đầu tư mà nhà thầu tham dự

STT
Chủ đầu tư
Tổng số gói thầu đã đấu
Số gói thầu trúng
Số gói thầu trượt
Số gói thầu chưa có kết quả
Số gói thầu đã huỷ
Tổng giá trị trúng thầu
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán (*)
STT: 1
Chủ đầu tư: Lữ đoàn K3
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
Tổng giá trị trúng thầu:
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán:
(*)Chỉ tính dựa trên các gói có công bố giá dự toán hoặc giá gói thầu

Tổng kết: Nhà thầu Công ty cổ phần thương mại và đầu tư Thăng Long 369 có quan hệ với 1 chủ đầu tư. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Xem Video Toàn cảnh Đấu thầu 2025

Top nhà thầu trúng thầu

STT
Nhà thầu
Gói thầu
STT: 1
Gói thầu: 5.433
STT: 2
Gói thầu: 5.275

Top nhà thầu trượt thầu

STT
Nhà thầu
Gói thầu
STT: 1
Gói thầu: 3.977
STT: 2
Gói thầu: 2.605
STT: 3
Gói thầu: 2.544
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây