Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Financial status report form (applicable to businesses that do not operate continuously)
| Subject | Ministry of Finance | Code | 99/2025/TT-BTC |
| Publtime | 27/10/2025 | Startvalid | 01/01/2026 |
| Đơn vị báo cáo: .................... Địa chỉ: ................... | Mẫu số B 01 - DNKLT (Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC ngày 27 |
BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH
Tại ngày ....tháng.... năm…….(1)
(Áp dụng cho doanh nghiệp không đáp ứng giả định hoạt động liên tục)
Đơn vị tính: …………..
| TÀI SẢN | Mã số | Thuyết minh | Số cuối năm (3) | Số đầu năm (3) |
1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| A - TÀI SẢN | 100 | |||
| I. Tiền và các khoản tương đương tiền | 110 | |||
| 1. Tiền | 111 | |||
| 2. Các khoản tương đương tiền | 112 | |||
| II. Đầu tư tài chính | 120 | |||
| 1. Chứng khoán kinh doanh | 121 | |||
| 2. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn | 122 | |||
| 3. Đầu tư vào công ty con | 123 | |||
| 4. Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết | 124 | |||
| 5. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác | 125 | |||
| III. Các khoản phải thu | 130 | |||
| 1. Phải thu của khách hàng | 131 | |||
| 2. Trả trước cho người bán | 132 | |||
| 3. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc | 133 | |||
| 4. Phải thu nội bộ | 134 | |||
| 5. Phải thu theo tiến độ hợp đồng xây dựng | 135 | |||
| 6. Phải thu khác | 136 | |||
| 7. Tài sản thiếu chờ xử lý | 137 | |||
| IV. Hàng tồn kho | 140 | |||
| V. Tài sản cố định | 150 | |||
| 1. Tài sản cố định hữu hình | 151 | |||
| 2. Tài sản cố định thuê tài chính | 152 | |||
| 3. Tài sản cố định vô hình | 153 | |||
| VI. Tài sản sinh học | 160 | |||
| 1. Súc vật nuôi cho sản phẩm định kỳ | 161 | |||
| 2. Súc vật nuôi lấy sản phẩm một lần | 162 | |||
| 3. Cây trồng theo mùa vụ hoặc lấy sản phẩm một lần | 163 | |||
| VI. Bất động sản đầu tư | 170 | |||
| VII. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang | 180 | |||
| VIII. Tài sản khác | 190 | |||
| 1. Chi phí chờ phân bổ | 191 | |||
| 2. Thuế GTGT được khấu trừ | 192 | |||
| 3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước | 193 | |||
| 4. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ | 194 | |||
| 5. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại | 195 | |||
| 6. Tài sản khác | 196 | |||
| B - NỢ PHẢI TRẢ | 300 | |||
| 1. Phải trả người bán | 311 | |||
| 2. Người mua trả tiền trước | 312 | |||
| 3. Phải trả về cổ tức, lợi nhuận | 313 | |||
| 4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | 314 | |||
| 5. Phải trả người lao động | 315 | |||
| 6. Chi phí phải trả | 316 | |||
| 7. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh | 317 | |||
| 8. Phải trả nội bộ khác | 318 | |||
| 9. Phải trả theo tiến độ hợp đồng xây dựng | 319 | |||
| 10. Doanh thu chờ phân bổ | 320 | |||
| 11. Phải trả khác | 321 | |||
| 12. Vay và nợ thuê tài chính | 322 | |||
| 13. Trái phiếu chuyển đổi | 323 | |||
| 14. Cổ phiếu ưu đãi | 324 | |||
| 15. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả | 325 | |||
| 16. Dự phòng phải trả | 326 | |||
| 17. Quỹ khen thưởng, phúc lợi | 327 | |||
| 18. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ | 328 | |||
| 19. Quỷ bình ổn giá | 329 | |||
| 20. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ | 330 | |||
| C - VỐN CHỦ SỞ HỮU | 400 | |||
1. Vốn góp của chủ sở hữu - Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết - Cổ phiếu ưu đãi | 411 411a 411b | |||
| 2. Thặng dư vốn | 412 | |||
| 3. Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu | 413 | |||
| 4. Vốn khác của chủ sở hữu | 414 | |||
| 5. Cổ phiếu mua lại của chính mình (*) | 415 | (...) | (...) | |
| 6. Quỹ đầu tư phát triển | 416 | |||
| 7. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu | 417 | |||
8. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối - LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước - LNST chưa phân phối kỳ này | 418 418a 418b | |||
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN (440 = 300 + 400) | 440 |
Phê duyệt, ngày... tháng... năm...
NGƯỜI LẬP (Ký, họ tên) | KẾ TOÁN TRƯỞNG (Ký, họ tên) | NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT |
Ghi chú:
(1) Những chỉ tiêu không có số liệu được miễn trình bày nhưng không được đánh lại “Mã số” chỉ tiêu.
(2) Số liệu trong các chỉ tiêu có dấu (*) được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn (...).
(3) Đối với doanh nghiệp có kỳ kế toán năm là năm dương lịch (X) thì “Số cuối năm” có thể ghi là “31.12.X”; “Số đầu năm” có thể ghi là “01.01.X”.
If you have any questions or are having difficulty interpreting this document in a real-world situation, feel free to ask the experts at DauThau.info or the AI Tender Consulting now!
Ask your question here!