Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Bidding package No. 06: Bidding package for additional procurement of materials, biological products, chemicals and testing for medical examination and treatment in 2026

    Watching      
Find: 12:22 09/07/2026
Notice Status
Published
Public procurement field
Goods
Name of project
Bidding package No. 06: Bidding package for additional procurement of supplies, biological products, chemicals and testing for medical examination and treatment in 2026 of Ha Hoa Regional Medical Center
Bidding package name
Bidding package No. 06: Bidding package for additional procurement of materials, biological products, chemicals and testing for medical examination and treatment in 2026
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Bidding package No. 06: Bidding package for additional procurement of supplies, biological products, chemicals and testing for medical examination and treatment in 2026 of Ha Hoa Regional Medical Center
Spending category
Mandatory spending
Domestic/ International
Domestic
Capital source details
Revenue from medical examination and treatment services and other legal capital sources of the center
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Contractor selection method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in One
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
Simplified Online Bidding
Package execution location
AI-classified business sector
Approval date
09/07/2026 12:21
Approval Authority
Trung tâm Y tế khu vực Hạ Hòa

Price Quotation

Price quotation start time
08:00 15/07/2026
Price quotation end time
08:00 16/07/2026
Validity of bid documents
180 days

Part/lot information

Number Lot code Name of each part/lot Price per lot (VND) Price step (VND)
1
PP2600279607
Lô số 01: 18 mặt hàng
113.283.848
113.284
2
PP2600279608
Lô số 2: 11 mặt hàng
196.754.000
196.754
3
PP2600279609
Lô số 3: 32 mặt hàng
117.084.200
117.085
4
PP2600279610
Lô số 4: 1 mặt hàng
107.520.000
107.520
5
PP2600279611
Lô số 5: 2 mặt hàng
166.000.000
166.000
6
PP2600279612
Lô số 6: 3 mặt hàng
173.442.000
173.442
7
PP2600279613
Lô số 7: 5 mặt hàng
396.685.500
396.686
8
PP2600279614
Lô số 8: 2 mặt hàng
125.500.000
125.500
9
PP2600279615
Lô số 9: 3 mặt hàng
124.281.150
124.282
10
PP2600279616
Lô số 10: 7 mặt hàng
219.248.694
219.249
11
PP2600279617
Lô số 11: 1 mặt hàng
10.800.000
10.800
12
PP2600279618
Lô số 12: 1 mặt hàng
244.000.000
244.000

List of goods:

Mẫu số 02A. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng trọn gói):

Number Part/lot code Part/lot name Category Brand Manufacturer Origin Year of manufacture Amount Calculation Unit Description Execution location since date The latest delivery date Complete date Note
1
PP2600279607
Lô số 01: 18 mặt hàng
xã Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ
01 ngày
07 ngày kể từ khi xác nhận nhận được dự trù
2
Bao cao su
Merufa
Merufa
Việt Nam
Năm 2025 trở về sau
1440
Cái
"Tiêu chuẩn cơ bản: Mùi: Không mùi Màu sắc và độ trong: Trong mờ và không màu + Size 49: Chiều dài: ≥ 170 mm. Chiều rộng: 49 mm ± 2 mm + Size 52: Chiều dài: ≥ 170 mm. Chiều rộng: 52 mm ± 2 mm Độ dày: 0,065 mm ± 0,015 mm Thể tích và áp suất nổ: Trước lão hóa: - Thể tích nổ: ≥ 16 lít, đối với bao cao su có chiều rộng nhỏ hơn 50 mm - Thể tích nổ: ≥ 18 lít, đối với bao cao su có chiều rộng từ 50 mm đến 56 mm - Áp suất nổ: ≥ 1.0 kPa Sau lão hóa ở 168 ± 2 giờ với nhiệt độ 70 ± 2 - Thể tích nổ: ≥ 16 lít, đối với bao cao su có chiều rộng nhỏ hơn 50 mm - Thể tích nổ: ≥ 18 lít, đối với bao cao su có chiều rộng từ 50 mm đến 56 mm - Áp suất nổ: ≥ 1.0 kPa Tiêu chuẩn cao: Ngoài tiêu chuẩn cơ bản, phải đạt: - Chất bôi trơn Bao cao su được bôi trơn với dung dịch silicone có độ nhớt từ 200 đến 350 CS - Tổng trọng lượng bôi trơn và bột hương liệu là 550 mg ± 150 mg."
3
Chỉ phẫu thuật tự tiêu polyglactin số 1
PGN012347
Meril Endo Surgery Pvt. Ltd
Ấn Độ
Năm 2025 trở về sau
800
Sợi
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 (Glycolide-co lactide) số 1: + Kim: Kim tròn 40MM, kim 1/2. Kim bằng thép không gỉ 304 (18.22% Crom), phủ Silicon + Chỉ : dài 90cm, được bao phủ bởi Poly (glycolide-co-lactide)(30/70) và Calcium Stearate + Thời gian tiêu: Duy trì 75% độ căng của chỉ sau 2 tuần, 50% sau 3 tuần, tiêu hoàn toàn trong khoảng từ 56 – 70 ngày. + Tiệt trùng EO + Tiêu chuẩn: ISO 13485, FDA
4
Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactin 910 số 2/0
GT30A26
Công ty TNHH Chỉ Phẫu Thuật CPT
Việt Nam
Năm 2025 trở về sau
400
Sợi
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0. Thành phần: 90% Glycolide và 10% L - Lactide, có phủ Poly (glycolide - co - lactide) và Calcium stearate tỉ lệ (30:70). Sợi dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat hoặc tương đương, mũi kim UltraGlyde hoặc tương đương. Tiệt trùng bằng khí EO.
5
Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactin 910 số 4/0
GT15A20
Công ty TNHH Chỉ Phẫu Thuật CPT
Việt Nam
Năm 2025 trở về sau
72
Sợi
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0. Thành phần: 90% Glycolide và 10% L - Lactide, có phủ Poly (glycolide - co - lactide) và Calcium stearate tỉ lệ (30:70). Sợi dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 20 mm. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat hoặc tương đương, mũi kim UltraGlyde hoặc tương đương. Tiệt trùng bằng khí EO.
6
Dầu parafil
Thuận Phát
Công ty TNHH Hóa chất và trang thiết bị y tế Thuận Phát
Việt Nam
Năm 2025 trở về sau
50
Chai
Lỏng dưới dạng dầu, trong suốt, không màu, không mùi, không vị. Dầu bôi trơn paraphin dùng để bôi trơn trong các ngành y tế, sức khỏe, hóa chất xét nghệm y tế.. Chai ≥5%
7
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh 500ml
Công ty TNHH Dược và Trang thiết bị y tế Á Đông
Công ty TNHH Sản xuất Thương mại dịch vụ Lollipop
Việt Nam
Năm 2025 trở về sau
200
Chai
'- Thành phần chính: 50% w/w Ethanol + 28% w/w Isopropanol + 0,5% w/w Chlorhexidine Gluconate, Phụ gia: Carbomer 1,8%, Vitamin E 0,1%, Allantoine 0,3%, Chất nhũ hóa 0,55%, Chất tạo hương 0,05%, Nước RO 18,7%. - Đạt hiệu lực tiêu diệt nhanh 6 chủng khuẩn: Staphylococcus aureus, Pseudomonas aeruginosa, Shigella flexneri, Bacillus subtilis, Candida albicans, Mycobacter tuberculosis >99,99% trong vòng 30 giây và 45 giây tiếp xúc. - Quy cách đóng gói: Chai 500ml - Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015
8
Giấy decal in tem (35x22)mm
Hưng Phát
CÔNG TY TNHH MTV MÃ VẠCH HƯNG PHÁT
Việt Nam/ Châu Á
Năm 2025 trở về sau
10
Cuộn
Chất liệu: giấy decal, màu trắng. Kích thước tem (35x22)mm, 1 hàng 3 tem, đường kính lõi 25,4mm, bo góc, khoảng cách tem 3mm, có răng cưa giữa 2 tem. Kích thước: 110mmx50m/cuộn.
9
Kim gây tê tủy sống
Unisis
Unisis Corp
Nhật Bản
Năm 2025 trở về sau
300
cái
Kim gây tê tủy sống đầu kim có 3 mặt cắt vát. Chuôi kim có thiết kế lăng kính pha lê phản quang. Đóng gói tiệt trùng.
10
Lưỡi dao mổ
KIATO
KEHR SURGICAL PRIVATE LIMITED
Cộng hòa Ấn Độ
Năm 2025 trở về sau
1200
Cái
Lưỡi dao mổ và Dao mổ theo chứng nhận CE có loại thép carbon và thép không rỉ. Lưỡi dao mổ có các kích cỡ sau: 10; 11; 12; 15; 20; 21; 22. Lưỡi dao mổ được đóng gói riêng biệt vào túi nhôm mỏng trong đó được tiệt trùng bằng tia Gama.
11
Ống nghiệm EDTA (K3)
E3-012
Công ty CP đầu tư y tế An Phú
Việt Nam
Năm 2025 trở về sau
900
Ống
Chất liệu: Ống được làm bằng nhựa y tế PP , kích thước ống 12x75mm, Nắp xanh dương,nắp bằng nhựa LDPE mới 100%, nắp nhựa LDPE đậy kín thành ống và được giữ chặt bởi khe tròn giữa 3 vòng răng ở thành trong của nắp và lõi lọt lòng trong của ống. Hóa chất bên trong là Ethylenediaminetetra Acid (EDTA K3) với nồng độ tiêu chuẩn để giữ các tế bào trong máu nhất là tiểu cầu luôn ở trạng thái tách rời tối đa từ 6 - 8 giờ. Dùng trong xét nghiệm huyết học (công thức máu và xét nghiệm HbA1c..).Hóa chất bên trong dùng kháng đông cho 1ml hoặc 2ml máu với vạch lấy mẫu 1ml hoặc 2ml riêng biệt trên nhãn ống. Có phiếu phân tích chất lượng của cơ quan chức năng kiểm định với nồng độ muối K3EDTA phải ở trong khoảng từ 1,2 mg đến 2mg EDTA khan trên 1ml máu, và chịu được lực quay ly tâm gia tốc 6.000 vòng/phút trong thời gian từ 5 - 10 phút.
12
Sond foley 2 nhánh các số
Zhanjiang Star
Zhanjiang Star
Trung Quốc
Năm 2025 trở về sau
600
Cái
Nguyên liệu: 100% cao su, phủ silicon y tế cao cấp; Vô trùng; Dung tích bóng chèn: 30ml.
13
TEST HP HƠI THỞ
QK-A
Shanghai Topfeel Medtech Co., Ltd.Jiang xi Branch, Trung Quốc
Trung Quốc
Năm 2025 trở về sau
40
Test
- Thẻ lấy mẫu hơi thở để xét nghiệm phát hiện vi khuẩn Helicobacter Pylori - Kích thước thẻ: ≥137.5mm x 62.5mm x 3.3mm - Kích cỡ cửa phát hiện: đường kính ≥45mm - Kích cỡ cửa quan sát: ≥14mm - Màu cửa quan sát: Xanh. Màu chỉ thị đổi từ xanh sang trắng khi đủ lượng mẫu. - Hàm lượng LiOH trong mỗi thẻ thử: 200mg ± 10%.
14
Test thử đường huyết (sử dụng cho máy VivaChek™Ino )
VivaChek Biotech (Hangzhou) Co., Ltd
VivaChek Biotech (Hangzhou) Co., Ltd
Trung Quốc
Năm 2025 trở về sau
4000
Test
Test thử đường huyết sử dụng cho máy VivaCheck™Ino
15
Túi camera
Túi camera
An Lành
Việt Nam
Năm 2025 trở về sau
500
Gói
Túi camera được làm từ ống nylon. Không dính bụi bẩn, tạp chất, không rách thủng Màu sắc đồng đều, có độ trong, bề mặt mịn, có độ dẻo dai. Sản phẩm vô trùng: được tiệt trùng bằng khí EO Gas Sản phẩm đóng trong bao bì giấy tiệt trùng chuyên dùng trong y tế.
16
Than hoạt
Xilong
Xilong
Trung Quốc
Năm 2025 trở về sau
2000
gam
Than hoạt tính là một dạng của carbon được xử lý để có những lỗ rỗng bé thể tích nhỏ để tăng diện tích bề mặt cho hấp phụ hoặc phản ứng hóa học, được dùng trong y tế để giải độc.
17
Vòng đeo tay bệnh nhân (Người lớn/ Trẻ em)
NINGBO GREET MED
NINGBO GREET MED MEDIC AL INSTRU MENTS CO.,LTD
Trung Quốc
Năm 2025 trở về sau
200
Sợi
Công dụng: dùng để ghi lại các thông tin quan trọng, để nhận dạng, và được gắn vào cổ tay của bệnh nhân. • Chất liệu: PVC. • Phần quai đeo có nút bấm 12 lỗ không tháo rời phù hợp với cỡ tay bệnh nhân. • Màu sắc: Xanh, đỏ, hồng, trắng… màu khác tuỳ chọn. • Thông tin: tên, giới tính, số phòng, bác sĩ…. • Kích thước: - Người lớn: 24cm x 2.4cm - Trẻ em: 17cm x 1.7cm
18
Vôi soda
Molecular
Molecular Products Ltd
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland
Năm 2025 trở về sau
4
Can
Chứa Sodium Hydroxide, can 4,5kg, vô trùng. Tiêu chuẩn: ISO 13485:2016
19
Đầu tip phaco
8065790023
Alcon
Mỹ
Năm 2025 trở về sau
3
Cái
Đầu phaco Kelman 0.9mm
20
PP2600279608
Lô số 2: 11 mặt hàng
xã Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ
01 ngày
07 ngày kể từ khi xác nhận nhận được dự trù
21
Đinh Kirscher
Đinh Kirschner nhọn 2 đầu chất liệu thép không gỉ
Pakistan
Orthon Innovations
Năm 2025 trở về sau
40
Cái
Đường kính: 1.0/1.2/1.5/1.8/2.0/2.5/3.0mm Chiều dài: 310mm
22
Nẹp khóa bản hẹp các cỡ
A18211xx A1830816
AYSAM ORTOPEDI VE TIBBI ALETLER SANAYI VE TICARET LIMITED SIRKETI
TURKEY
Năm 2025 trở về sau
15
Cái
Nẹp khóa thân xương chày, thân nẹp thẳng, có từ 5 đến 14 lỗ; dài từ 110.6-272.6mm, linh hoạt với hai lỗ vít liên hoàn, thích hợp với vít xương cứng 4.5mm các cỡ và vít xương khóa 5.0mm các cỡ, chất liệu Thép không gỉ, đạt tiêu chuẩn ISO 13485 và EC.
23
Nẹp khóa xương đòn
A1042906; A1031906; A1042907; A1031907; A1042908; A1031908; A26009132; A26009131; A26009142; A26009141; A26009152; A26009151; A26009162; A26009161; A26009172; A26009171
AYSAM ORTOPEDI VE TIBBI ALETLER SANAYI VE TICARET LIMITED SIRKETI
TURKEY
Năm 2025 trở về sau
10
Cái
- Vật liệu: thép không gỉ. - Phân biệt trái/ phải, 02 loại: có móc và không có móc. - Số lỗ trên thân từ 3 đến 8 lỗ. - Đáp ứng điều kiện: + Đạt chứng nhận/chứng chỉ: CE (Châu Âu) và xuất xứ: châu Âu.
24
Vít khóa đường kính 3.5mm
A1993514; A1993516; A1993518; A1993520; A1993522; A1993524; A1993526; A1993528; A1993530; A1993532; A1993534; A1993536; A1993538; A1993540; A1993542; A1993544; A1993546; A1993548; A1993550; A1993555; A1993560
AYSAM ORTOPEDI VE TIBBI ALETLER SANAYI VE TICARET LIMITED SIRKETI
TURKEY
Năm 2025 trở về sau
100
Cái
- Chất liệu: thép không gỉ. - Tự taro, tạo ren toàn thân vít, đường kính 3.5mm . - Chiều dài từ 14 đến 60mm. - Đáp ứng điều kiện: + Đạt chứng nhận/chứng chỉ: CE (Châu Âu) và xuất xứ: châu Âu.
25
Vít khóa chốt đường kính 4.5mm
A41940xx
AYSAM ORTOPEDI VE TIBBI ALETLER SANAYI VE TICARET LIMITED SIRKETI
TURKEY
Năm 2025 trở về sau
70
Cái
Vít khóa chốt đk 4.5mm, đường kính mũ vít lục giác 7mm; dùng cho đinh nội tủy xương đùi/ chày có chốt đặc; dài từ 20mm đến 75mm; mỗi cỡ tăng 5mm, Chất liệu thép không gỉ Đạt chất lượng ISO13485; CE
26
Vít xương cứng đường kính 3.5mm
A100 03 218 0100; A100 03 218 0120; A100 03 218 0140; A100 03 218 0160; A100 03 218 0180; A100 03 218 0200; A100 03 218 0220; A100 03 218 0240; A100 03 218 0260; A100 03 218 0280; A100 03 218 0300; A100 03 218 0320; A100 03 218 0340; A100 03 218 0360; A100 03 218 0380; A100 03 218 0400; A100 03 218 0420; A100 03 218 0440; A100 03 218 0460; A100 03 218 0480; A100 03 218 0500; A100 03 218 0520; A100 03 218 0540; A100 03 218 0560; A100 03 218 0580; A100 03 218 0600
AYSAM ORTOPEDI VE TIBBI ALETLER SANAYI VE TICARET LIMITED SIRKETI
TURKEY
Năm 2025 trở về sau
150
Cái
- Vật liệu: Thép không gỉ - Mũ vít hình lục giác - Đường kính: 3.5mm. - Chiều dài 8mm đến 70mm. - Đáp ứng điều kiện: + Đạt chứng nhận/chứng chỉ: CE (Châu Âu) và xuất xứ: châu Âu.
27
Vít xương xốp Ø4.0mm dài các cỡ
A100 03 021 0200; A100 03 021 0220; A100 03 021 0240; A100 03 021 0260; A100 03 021 0280; A100 03 021 0300; A100 03 021 0350; A100 03 021 0400; A100 03 021 0450; A100 03 021 0500; A100 03 021 0550; A100 03 021 0600; A100 03 220 0140; A100 03 220 0160; A100 03 220 0180; A100 03 220 0200; A100 03 220 0220; A100 03 220 0240; A100 03 220 0260; A100 03 220 0280; A100 03 220 0300; A100 03 220 0350; A100 03 220 0400; A100 03 220 0450; A100 03 220 0500; A100 03 220 0550; A100 03 220 0600
AYSAM ORTOPEDI VE TIBBI ALETLER SANAYI VE TICARET LIMITED SIRKETI
TURKEY
Năm 2025 trở về sau
10
Cái
- Đường kính ren 4.0mm; ren ngắn 1/3, đường kính mũ vít 5.9mm - Chiều dài mỗi cỡ tăng 2mm từ 20mm đến 30mm; tăng 5mm từ 30mm đến 60mm - Đường kính ren 4.0mm; ren toàn phần, đường kính mũ vít 5.9mm; mũi tô vít 2.5mm - Chiều dài mỗi cỡ tăng 2mm từ 14-30mm; tăng 5mm từ 30mm đến 60mm - Chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 (62.8% Fe; 17.52% Cr; 14.27% Ni) *Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 và EC; *Xuất xứ: Các nước OECD
28
Nẹp bản nhỏ các cỡ
A100 02 171 xxxx
AYSAM ORTOPEDI VE TIBBI ALETLER SANAYI VE TICARET LIMITED SIRKETI
TURKEY
Năm 2025 trở về sau
10
Cái
Nẹp ép nén xương cánh tay, thích hợp vít xương cứng 3.5mm, nẹp có từ 4 đến 12 lỗ; dài từ 54mm-150mm, chất liệu làm bằng thép không gỉ , đạt tiêu chuẩn ISO 13485 và EC
29
Nẹp khóa bản rộng
A18309xx
AYSAM ORTOPEDI VE TIBBI ALETLER SANAYI VE TICARET LIMITED SIRKETI
TURKEY
Năm 2025 trở về sau
4
Cái
Nẹp khóa thân xương đùi, thân nẹp thẳng, có từtừ 5 đến 14 lỗ; dài từ 87-231mm, linh hoạt với hai lỗ vít liên hoàn, thích hợp với vít xương cứng 4.5mm và vít xương khóa 5.0mm, chất liệu Thép không gỉ , đạt tiêu chuẩn ISO 13485 và EC
30
Nẹp lòng máng
A100 02 181 0006; A100 02 181 0007; A100 02 181 0008
AYSAM ORTOPEDI VE TIBBI ALETLER SANAYI VE TICARET LIMITED SIRKETI
TURKEY
Năm 2025 trở về sau
10
Cái
- Vật liệu: Thép không gỉ - Nẹp dày 1.0mm. - Số lỗ trên thân từ 6 lỗ đến 8 lỗ. - Khoảng cách giữa các lỗ: 12.0mm . - Đáp ứng điều kiện: + Đạt chứng nhận/chứng chỉ: CE (Châu Âu) và xuất xứ: châu Âu.
31
Nẹp khóa đầu trên xương chày (mâm chày) [trái/phải]
4,5/5,0 MM PROXIMAL LATERAL TIBIA LOCKING PLATE 1
AYSAM ORTOPEDI VE TIBBI ALETLER SANAYI VE TICARET LIMITED SIRKETI
TURKEY
Năm 2025 trở về sau
4
Cái
Chất liệu: Thép không gỉ. Thân nẹp 5 - 13 lỗ; dày 3,5mm - 4,0mm; rộng 16,0mm - 16,5mm; dài 143mm - 304mm. Sử dụng vít 4,5/5,0mm. Sản phẩm xuất xứ Châu Âu. Tiêu chuẩn ISO, CE. Đồng bộ phần (lô) (39)
32
PP2600279609
Lô số 3: 32 mặt hàng
xã Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ
01 ngày
07 ngày kể từ khi xác nhận nhận được dự trù
33
Chất hàn tạm Fuji IX
GC Gold Label HS Posterior EXTRA
GC Corporation - Nhật Bản
GC Corporation - Nhật Bản
2025 trở về sau
10
hộp
Cement trám hoàn tất, (≥15g bột+ 8g chất lỏng)
34
Fuji I
GC
GC Corporation Fuji Oyama Factory
Nhật Bản
2025 trở về sau
5
Hộp
Thành phần: Glass ionomer luting. Khả năng tương thích tốt với tủy, gắn tuyệt vời, thời gian làm việc hợp lý, đông cứng nhanh, độ đồng nhất và chảy mịn dễ dàng để gắn, độ cản quang tuyệt vời, phóng thích Fluoride trong thời gian dài.
35
Composid các loại
Prevest Denpro
Prevest Denpro Limited
Ấn Độ
2025 trở về sau
10
Gói
Là composite lỏng, bền, bề mặt cực mịn, dễ dàng tra vào những vị trí phức tạp, dùng trám ổ sâu nhỏ, bít các vết nứt, vật liệu phục hình lớp III đến V, sửa các vết trám và veneer.
36
Eugenol (nha khoa)
Prevest Denpro
Prevest Denpro Limited
Ấn Độ
2025 trở về sau
2
Lọ
Dung dịch dầu Eugenol tinh khiết dùng để làm dịu cơn đau răng nhẹ và để tạo hợp chất giảm đau cho răng với oxide kẽm (zinc oxide), giảm đau răng, trộn với oxide kẽm để tạo hợp chất giảm đau. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE, CFS
37
Cortisomol
CORTISOMOL SP KIT
PRODUITS DENTAIRES PIERRE ROLLAND SAS
Pháp
2025 trở về sau
2
Hộp
* Dùng trám bít ống tủy răng. Hộp 23g
38
Calcium hydroxide
Prevest Denpro
Prevest Denpro Limited
Ấn Độ
2025 trở về sau
1
Hộp
Bột Calcium Hydroxide sát trùng dùng trong chữa trị ống tủy, lý tưởng trong trám tủy tạm, che tủy, bảo vệ tủy, cách ly tủy trong trường hợp răng sâu nặng.
39
Xốp cầm máu
KUAI KANG
Guilin Fukangsen Medical Instrument Co., Ltd
Trung Quốc
2025 trở về sau
10
Hộp
Xốp cầm máu nha khoa
40
Côn Gutta percha máy
15, 20, 25, 30, 40, 45, 50, 55, 60, 70, 80
Sure Dent
Hàn Quốc
2025 trở về sau
40
hộp
Cone chính sử dụng trám bít ống tủy, chính xác hiệu quả. Cone chính gutta percha dùng trám bít ống tủy trong điều trị nội nha. Cone sử dụng nhanh chóng, chính xác gồm các loại F1(vàng), F2 (đỏ), F3 (xanh dương). Hộp 60 cây
41
Sáp lá
Shiva Products
Shiva Products
Ấn Độ
2025 trở về sau
2
Hộp
Sáp dạng lá. Trọng lượng 500g
42
Peri Compound
1501/015
Shiva Products
Ấn Độ
2025 trở về sau
2
Hộp
Sáp lấy dấu vành khít dạng que (Impression Compound Sticks) - Chỉ định: Dùng để ghi lại phần mở rộng đường viền trên các khay lấy dấu tùy chỉnh; ghi lại toàn bộ độ sâu của rãnh; để chuẩn bị phục hình nha khoa tháo lắp, lấy dấu chức năng và lấy dấu phụ thuộc. - Chất liệu nhựa dẻo, nhiệt độ nóng chảy thấp (loại 1) - Độ nhớt cao ở nhiệt độ 55-65°C - Sáp có độ dẻo đồng nhất và đặc tính đông cứng nhanh khi ngâm trong nước lạnh. - Quy cách Hộp 15 cái - Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485
43
Chất trám tạm Ceivitron
5507/040
AADI MED
Ấn Độ
2025 trở về sau
10
Hộp
Vật liệu trám tạm T-Fill sẵn sàng để sử dụng (Loại II-Cement làm nền tạm thời và phục hồi tạm thời) ở dạng sệt, tự đông cứng trong môi trường ẩm, được sử dụng để trám tạm các lỗ sâu trong quá trình phục hồi hay điều trị nội nha hoặc áp dụng trong các phục hồi Inlay tạm. Đặc tính sản phẩm: Không chứa Eugenol, không gây kích ứng; Độ bám dính vào cấu trúc răng cao hơn; Hỗn hợp có độ mịn cao tạo;độ đồng nhất không có hạt; Đông kết nhanh trong điều kiện ẩm; Có sự giãn nở nhỏ nhưng đồng đều khi đông kết nên không tạo ra vết nứt, mang lại khả năng bịt kín tốt nhất, do đó bảo vệ được Tủy răng. Hương bạc hà, màu trắng
44
Mũi khoan kim cương trụ mài đường hoàn tất
Mani
MANI, INC. Takanezawa Factory/ MANI HANOI CO., LTD. PHO YEN FACTORY
Nhật Bản/ Việt Nam
2025 trở về sau
10
Vỉ
Mũi khoan nha khoa kim cương với chuôi làm bằng thép không gỉ. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
45
Mũi khoan kim cương trụ thuôn
Mani
MANI, INC. Takanezawa Factory/ MANI HANOI CO., LTD. PHO YEN FACTORY
Nhật Bản/ Việt Nam
2025 trở về sau
10
Vỉ
Mũi khoan nha khoa kim cương với chuôi làm bằng thép không gỉ. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
46
Mũi khoan kim cương hình ngọn lửa
Mani
MANI, INC. Takanezawa Factory/ MANI HANOI CO., LTD. PHO YEN FACTORY
Nhật Bản/ Việt Nam
2025 trở về sau
20
Vỉ
Mũi khoan nha khoa kim cương với chuôi làm bằng thép không gỉ. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
47
Mũi khoan cắt xương ( nhổ răng 8)
Mani
Mani
Việt Nam
2025 trở về sau
50
Cái
Mũi khoan Tungsten Carbide Mani chuyên dùng khoan cắt xương, chia răng số 8 trong nhổ răng tiểu phẫu, mở miệng khẩu cái…
48
MTA (Vật liệu trám nội nha)
NEXOBIO
NEXOBIO Co.Ltd.,
Hàn Quốc
2025 trở về sau
5
hộp
-Dùng để che tuỷ, trám bít thủng sàn ống tuỷ, tạo nút chặn ở chóp ống tuỷ, trám ngược trong phẫu thuật cắt chóp. MTA CemS dạng gel, tạo hàng rào bảo vệ không ngấm nước, giúp hình thành lớp cầu ngà và kích thích sự lành thương sau 4 tuần
49
Thuốc chấm viêm lợi Sindolor
Sindolor
Việt Nam
Việt Nam
2025 trở về sau
100
Lọ
Sindolor dùng trong nha khoa Lọ 5 ml
50
Vật liệu diệt tuỷ răng không Asen
Red star
Red star dental
Nga
2025 trở về sau
3
Lọ
Thành phần: Ephedrin, Lidocain, Camphor, Parachlophenol. Quy cách đóng gói tối thiểu: Lọ 5g.

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Bidding package No. 06: Bidding package for additional procurement of materials, biological products, chemicals and testing for medical examination and treatment in 2026". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Bidding package No. 06: Bidding package for additional procurement of materials, biological products, chemicals and testing for medical examination and treatment in 2026" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 12

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second