Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Kho than số 1 |
Không |
Theo quy định tại Chương V |
Không |
Không |
|||
2 |
Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m |
17.92 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thôn Nông Sơn, Xã Nông Sơn, Thành phố Đà Nẵng |
≤ 100 |
||
3 |
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông |
960 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thôn Nông Sơn, Xã Nông Sơn, Thành phố Đà Nẵng |
≤ 100 |
||
4 |
Sơn chống cháy tường bằng 1 lớp lót 2 lớp phủ |
960 |
1m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thôn Nông Sơn, Xã Nông Sơn, Thành phố Đà Nẵng |
≤ 100 |
||
5 |
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại |
1582.071 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thôn Nông Sơn, Xã Nông Sơn, Thành phố Đà Nẵng |
≤ 100 |
||
6 |
Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ |
1582.071 |
1m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thôn Nông Sơn, Xã Nông Sơn, Thành phố Đà Nẵng |
≤ 100 |
||
7 |
Gia công xà gồ bằng thép hộp 50x100x2mm |
7.654 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Thôn Nông Sơn, Xã Nông Sơn, Thành phố Đà Nẵng |
≤ 100 |
||
8 |
Vận chuyển vật tư lên cao bằng cần tời điện 5 tấn |
10 |
ca |
Theo quy định tại Chương V |
Thôn Nông Sơn, Xã Nông Sơn, Thành phố Đà Nẵng |
≤ 100 |
||
9 |
Lắp dựng xà gồ thép |
7.654 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Thôn Nông Sơn, Xã Nông Sơn, Thành phố Đà Nẵng |
≤ 100 |
||
10 |
Tháo dỡ vách tôn che tường tiếp giáp vói kho than số 2 |
5.824 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thôn Nông Sơn, Xã Nông Sơn, Thành phố Đà Nẵng |
≤ 100 |
||
11 |
Lớp mái và vách che tường kho than bằng tôn mạ kẽm dày 0,5 mm |
29.214 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thôn Nông Sơn, Xã Nông Sơn, Thành phố Đà Nẵng |
≤ 100 |
||
12 |
Tháo dỡ trụ đỡ máng xối và máng xối bên tiếp giáp với kho than số 2 |
1.441 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Thôn Nông Sơn, Xã Nông Sơn, Thành phố Đà Nẵng |
≤ 100 |
||
13 |
Gia công, lắp đặt máng xối bằng tôn inox304 chu vi 800 mm, dày 1mm |
64 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Thôn Nông Sơn, Xã Nông Sơn, Thành phố Đà Nẵng |
≤ 100 |
||
14 |
Gia công, lắp đặt trụ đỡ máng xối bằng thép V70x70x5 |
32 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thôn Nông Sơn, Xã Nông Sơn, Thành phố Đà Nẵng |
≤ 100 |
||
15 |
Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III |
10.468 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Thôn Nông Sơn, Xã Nông Sơn, Thành phố Đà Nẵng |
≤ 100 |
||
16 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III |
10.76 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Thôn Nông Sơn, Xã Nông Sơn, Thành phố Đà Nẵng |
≤ 100 |
||
17 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, M100 |
8.4 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Thôn Nông Sơn, Xã Nông Sơn, Thành phố Đà Nẵng |
≤ 100 |
||
18 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm |
0.325 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Thôn Nông Sơn, Xã Nông Sơn, Thành phố Đà Nẵng |
≤ 100 |
||
19 |
Gia công thiết bị khác bao gồm cả bulong, bulong neo, thanh ren các loại |
0.004 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Thôn Nông Sơn, Xã Nông Sơn, Thành phố Đà Nẵng |
≤ 100 |
||
20 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy |
0.171 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thôn Nông Sơn, Xã Nông Sơn, Thành phố Đà Nẵng |
≤ 100 |
||
21 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, M300 |
2.736 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Thôn Nông Sơn, Xã Nông Sơn, Thành phố Đà Nẵng |
≤ 100 |
||
22 |
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
0.046 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Thôn Nông Sơn, Xã Nông Sơn, Thành phố Đà Nẵng |
≤ 100 |
||
23 |
Gia công cột bằng thép hình |
4.914 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Thôn Nông Sơn, Xã Nông Sơn, Thành phố Đà Nẵng |
≤ 100 |
||
24 |
Gia công hệ khung dàn |
16.541 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Thôn Nông Sơn, Xã Nông Sơn, Thành phố Đà Nẵng |
≤ 100 |
||
25 |
Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m |
9.24 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thôn Nông Sơn, Xã Nông Sơn, Thành phố Đà Nẵng |
≤ 100 |
||
26 |
Lắp dựng cột thép các loại |
4.914 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Thôn Nông Sơn, Xã Nông Sơn, Thành phố Đà Nẵng |
≤ 100 |
||
27 |
Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông |
16.541 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Thôn Nông Sơn, Xã Nông Sơn, Thành phố Đà Nẵng |
≤ 100 |
||
28 |
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
242.088 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thôn Nông Sơn, Xã Nông Sơn, Thành phố Đà Nẵng |
≤ 100 |
||
29 |
Lắp dựng Lưới thép mạ kẽm chắn gió, chắn bụi dày 1,2mm |
5.548 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thôn Nông Sơn, Xã Nông Sơn, Thành phố Đà Nẵng |
≤ 100 |
||
30 |
Kho than số 2 |
Không |
Theo quy định tại Chương V |
Không |
Không |
|||
31 |
Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m |
8.64 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thôn Nông Sơn, Xã Nông Sơn, Thành phố Đà Nẵng |
≤ 100 |
||
32 |
Sửa chữa cột 03 cột chống bị hư hỏng bằng cách đổ bê tông chân cột |
3 |
toàn bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thôn Nông Sơn, Xã Nông Sơn, Thành phố Đà Nẵng |
≤ 100 |
||
33 |
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại |
672 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thôn Nông Sơn, Xã Nông Sơn, Thành phố Đà Nẵng |
≤ 100 |
||
34 |
Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ |
672 |
1m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thôn Nông Sơn, Xã Nông Sơn, Thành phố Đà Nẵng |
≤ 100 |
||
35 |
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông |
1184 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thôn Nông Sơn, Xã Nông Sơn, Thành phố Đà Nẵng |
≤ 100 |
||
36 |
Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ |
1184 |
1m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thôn Nông Sơn, Xã Nông Sơn, Thành phố Đà Nẵng |
≤ 100 |
||
37 |
Vận chuyển vật tư lên cao xuống bằng tới điện 5T |
10 |
ca |
Theo quy định tại Chương V |
Thôn Nông Sơn, Xã Nông Sơn, Thành phố Đà Nẵng |
≤ 100 |
||
38 |
Gia công xà gồ thép bằng thép hộp 50x100x2mm |
5.9616 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Thôn Nông Sơn, Xã Nông Sơn, Thành phố Đà Nẵng |
≤ 100 |
||
39 |
Lắp dựng xà gồ thép |
5.9616 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Thôn Nông Sơn, Xã Nông Sơn, Thành phố Đà Nẵng |
≤ 100 |
||
40 |
Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ |
19.1603 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thôn Nông Sơn, Xã Nông Sơn, Thành phố Đà Nẵng |
≤ 100 |
||
41 |
vệ sinh, gia công sửa chữa máng xối tiếp giáp kho than số 1 |
10 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
Thôn Nông Sơn, Xã Nông Sơn, Thành phố Đà Nẵng |
≤ 100 |
||
42 |
Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m |
2.6568 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thôn Nông Sơn, Xã Nông Sơn, Thành phố Đà Nẵng |
≤ 100 |
||
43 |
Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III |
7.686 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Thôn Nông Sơn, Xã Nông Sơn, Thành phố Đà Nẵng |
≤ 100 |
||
44 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III |
0.0538 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Thôn Nông Sơn, Xã Nông Sơn, Thành phố Đà Nẵng |
≤ 100 |
||
45 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, M100 |
4.2 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Thôn Nông Sơn, Xã Nông Sơn, Thành phố Đà Nẵng |
≤ 100 |
||
46 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm |
0.1624 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Thôn Nông Sơn, Xã Nông Sơn, Thành phố Đà Nẵng |
≤ 100 |
||
47 |
Gia công thiết bị khác bao gồm cả bulong, bulong neo, thanh ren các loại |
0.0022 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Thôn Nông Sơn, Xã Nông Sơn, Thành phố Đà Nẵng |
≤ 100 |
||
48 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy |
0.0854 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thôn Nông Sơn, Xã Nông Sơn, Thành phố Đà Nẵng |
≤ 100 |
||
49 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, M300 |
1.368 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Thôn Nông Sơn, Xã Nông Sơn, Thành phố Đà Nẵng |
≤ 100 |
||
50 |
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
0.0256 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Thôn Nông Sơn, Xã Nông Sơn, Thành phố Đà Nẵng |
≤ 100 |