Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Bảng tên (trọn gói) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
45 ngày |
||
2 |
Tháo dỡ cửa |
29 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
45 ngày |
||
3 |
Cạo bỏ lớp sơn kim loại |
29 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
45 ngày |
||
4 |
Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ |
29 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
45 ngày |
||
5 |
Bản lề |
9 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
45 ngày |
||
6 |
Trạm 110kV Chợ Lách |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
7 |
Lót vải nhựa tái sinh |
0.225 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
45 ngày |
||
8 |
Phá dỡ tường bê tông không cốt thép, chiều dày tường <=22cm |
3.188 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
45 ngày |
||
9 |
Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, chiều cao <= 6m, vữa mác 250 |
15.98 |
M3 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
45 ngày |
||
10 |
Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m |
1.02 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
45 ngày |
||
11 |
Sơn nền, sàn, bề mặt bê tông, sơn 1 nước lót 2 nước phủ |
212.5 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
45 ngày |
||
12 |
Vệ sinh nền bê tông trước khi thảm nhựa |
326.7 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
45 ngày |
||
13 |
Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1.5kg/m2 |
10.89 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
45 ngày |
||
14 |
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<=12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm |
10.89 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
45 ngày |
||
15 |
Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200 |
1.125 |
M3 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
45 ngày |
||
16 |
Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp |
0.003 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
45 ngày |
||
17 |
Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn |
0.143 |
1000kg |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
45 ngày |
||
18 |
Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng cấu kiện <= 20kg |
0.509 |
1000kg |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
45 ngày |
||
19 |
Lắp đặt cầu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng cấu kiện <= 20kg |
0.509 |
1000kg |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
45 ngày |
||
20 |
Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 100Kg |
90 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
45 ngày |
||
21 |
Bảng tên (trọn gói) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
45 ngày |
||
22 |
Vải nhựa |
0.423 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
45 ngày |
||
23 |
Bê tông cọc, cột đá 1x2cm, vữa mác 200 |
6.345 |
M3 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
45 ngày |
||
24 |
Ván khuôn gỗ - cọc, cột |
0.423 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
45 ngày |
||
25 |
Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính <= 10mm |
0.904 |
1000kg |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
45 ngày |
||
26 |
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50Kg đến 200Kg bằng cần cẩu |
94 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
45 ngày |
||
27 |
Lắp dựng hàng rào kẽm gai |
560 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
45 ngày |
||
28 |
Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công |
19.775 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
45 ngày |
||
29 |
Lớp lưới mắt cáo |
7.345 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
45 ngày |
||
30 |
Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 |
36.725 |
M3 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
45 ngày |
||
31 |
Trạm 110kV Bình Thạnh |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
32 |
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ |
181.62 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
45 ngày |
||
33 |
Ốp đá chẻ 100x200 |
36 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
45 ngày |
||
34 |
Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 |
145.62 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
45 ngày |
||
35 |
Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ |
783.666 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
45 ngày |
||
36 |
Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần |
322.47 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
45 ngày |
||
37 |
Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả |
331.839 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
45 ngày |
||
38 |
Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ |
307.95 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
45 ngày |
||
39 |
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ |
798.18 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
45 ngày |
||
40 |
Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại |
62.79 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
45 ngày |
||
41 |
Tháo dỡ gạch ốp tường |
14.4 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
45 ngày |
||
42 |
Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 |
10 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
45 ngày |
||
43 |
Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 |
5.22 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
45 ngày |
||
44 |
Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 |
14.4 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
45 ngày |
||
45 |
Tháo dỡ trần |
5.22 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
45 ngày |
||
46 |
Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 (trọn gói) |
5.22 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
45 ngày |
||
47 |
Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 |
4.757 |
M3 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
45 ngày |
||
48 |
Lát gạch xi măng, vữa XM mác 75 |
47.57 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
45 ngày |
||
49 |
Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần |
73.55 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
45 ngày |
||
50 |
Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng |
423.13 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
45 ngày |