Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
- Thay đổi: Ngày đăng tải (Xem thay đổi)
- Thay đổi: Ngày đăng tải (Xem thay đổi)
- Thay đổi: Ngày đăng tải (Xem thay đổi)
Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Đóng lại
| STT | Mã phần (lô) | Mã thuốc | Tên hoạt chất | Nhóm TCKT | Nồng độ hoặc hàm lượng | Đường dùng | Dạng bào chế | Đơn vị tính | Số lượng | Đơn giá (VND) | Tổng giá trị (VND) | Số lượng tùy chọn mua thêm | Giá trị tùy chọn mua thêm | Giá dự toán ước tính từng lô (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
PP2500351858
|
KH396.01
|
Acetyl leucin
|
Nhóm 4
|
1000mg/10ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
4.000
|
24.000
|
96.000.000
|
1.200
|
28.800.000
|
|
|
2
|
PP2500351859
|
KH396.02
|
N-acetylcystein
|
Nhóm 4
|
100mg
|
Uống
|
Viên hòa tan nhanh
|
Viên
|
3.000
|
1.870
|
5.610.000
|
900
|
1.683.000
|
|
|
3
|
PP2500351860
|
KH396.03
|
Aciclovir
|
Nhóm 4
|
200mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
5.000
|
945
|
4.725.000
|
1.500
|
1.417.500
|
|
|
4
|
PP2500351861
|
KH396.04
|
Acid amin
|
Nhóm 4
|
5% / 500ml
|
Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm truyền
|
Chai
|
600
|
53.000
|
31.800.000
|
180
|
9.540.000
|
|
|
5
|
PP2500351862
|
KH396.05
|
Acid fusidic; Hydrocortisone acetate
|
Nhóm 4
|
2% (w/w); 1% (w/w) - Tuýp 10g
|
Dùng ngoài
|
Thuốc dùng ngoài
|
Tuýp
|
100
|
52.000
|
5.200.000
|
30
|
1.560.000
|
|
|
6
|
PP2500351863
|
KH396.06
|
Alpha chymotrypsin
|
Nhóm 2
|
4,2mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
10.000
|
690
|
6.900.000
|
3.000
|
2.070.000
|
|
|
7
|
PP2500351864
|
KH396.07
|
Ambroxol
|
Nhóm 4
|
30ml/5ml
|
Uống
|
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống
|
Ống
|
5.000
|
1.470
|
7.350.000
|
1.500
|
2.205.000
|
|
|
8
|
PP2500351865
|
KH396.08
|
Amlodipin + atorvastatin
|
Nhóm 4
|
5mg; 10mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
3.000
|
3.250
|
9.750.000
|
900
|
2.925.000
|
|
|
9
|
PP2500351866
|
KH396.09
|
Bacillus subtilis
|
Nhóm 4
|
2 x 10^9 CFU/5ml
|
Uống
|
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống
|
Ống
|
3.000
|
5.250
|
15.750.000
|
900
|
4.725.000
|
|
|
10
|
PP2500351867
|
KH396.10
|
Bisoprolol fumarat
|
Nhóm 4
|
3,75mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
2.000
|
399
|
798.000
|
600
|
239.400
|
|
|
11
|
PP2500351868
|
KH396.11
|
Bromhexin hydroclorid
|
Nhóm 4
|
16mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
20.000
|
630
|
12.600.000
|
6.000
|
3.780.000
|
|
|
12
|
PP2500351869
|
KH396.12
|
Bromhexin hydroclorid
|
Nhóm 4
|
8mg/5ml; 50ml
|
Uống
|
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống
|
Chai
|
496
|
50.000
|
24.800.000
|
148
|
7.400.000
|
|
|
13
|
PP2500351870
|
KH396.13
|
Calci lactat
|
Nhóm 2
|
300mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
5.000
|
1.800
|
9.000.000
|
1.500
|
2.700.000
|
|
|
14
|
PP2500351871
|
KH396.14
|
Cefuroxim
|
Nhóm 4
|
500mg
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Lọ
|
2.400
|
21.670
|
52.008.000
|
720
|
15.602.400
|
|
|
15
|
PP2500351872
|
KH396.15
|
Cinnarizin
|
Nhóm 4
|
25mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
15.000
|
160
|
2.400.000
|
4.500
|
720.000
|
|
|
16
|
PP2500351873
|
KH396.16
|
Ciprofloxacin
|
Nhóm 4
|
500mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
5.000
|
800
|
4.000.000
|
1.500
|
1.200.000
|
|
|
17
|
PP2500351874
|
KH396.17
|
Cloramphenicol
|
Nhóm 4
|
5mg/ml
|
Nhỏ mắt
|
Thuốc nhỏ mắt
|
Lọ
|
100
|
5.500
|
550.000
|
30
|
165.000
|
|
|
18
|
PP2500351875
|
KH396.18
|
Desloratadin
|
Nhóm 2
|
0,5mg/ml, 60ml
|
Uống
|
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống
|
Chai
|
500
|
65.000
|
32.500.000
|
150
|
9.750.000
|
|
|
19
|
PP2500351876
|
KH396.19
|
Diazepam
|
Nhóm 1
|
5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
4.000
|
1.260
|
5.040.000
|
1.200
|
1.512.000
|
|
|
20
|
PP2500351877
|
KH396.20
|
Diphenhydramin
|
Nhóm 4
|
10mg/1ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
15.000
|
730
|
10.950.000
|
4.500
|
3.285.000
|
|
|
21
|
PP2500351878
|
KH396.21
|
Famotidine
|
Nhóm 4
|
40mg/4ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
500
|
65.000
|
32.500.000
|
150
|
9.750.000
|
|
|
22
|
PP2500351879
|
KH396.22
|
Furosemid
|
Nhóm 4
|
20 mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
5.000
|
250
|
1.250.000
|
1.500
|
375.000
|
|
|
23
|
PP2500351880
|
KH396.23
|
Gelatin succinyl + natri clorid + natri hydroxyd
|
Nhóm 5
|
500ml: 20g + 3,505g + 0,68g
|
Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm truyền
|
Chai
|
100
|
116.000
|
11.600.000
|
30
|
3.480.000
|
|
|
24
|
PP2500351881
|
KH396.24
|
Gliclazid + metformin
|
Nhóm 3
|
80mg; 500mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
20.000
|
3.800
|
76.000.000
|
6.000
|
22.800.000
|
|
|
25
|
PP2500351882
|
KH396.25
|
Glucosamin
|
Nhóm 4
|
500mg
|
Uống
|
Viên sủi
|
Viên
|
5.000
|
2.200
|
11.000.000
|
1.500
|
3.300.000
|
|
|
26
|
PP2500351883
|
KH396.26
|
Glucosamin
|
Nhóm 2
|
750mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
5.000
|
2.500
|
12.500.000
|
1.500
|
3.750.000
|
|
|
27
|
PP2500351884
|
KH396.27
|
Glycerol
|
Nhóm 4
|
2,25g/3g. Tuýp 9g
|
Thụt trực tràng
|
Thuốc thụt hậu môn/trực tràng
|
Tuýp
|
100
|
6.930
|
693.000
|
30
|
207.900
|
|
|
28
|
PP2500351885
|
KH396.28
|
Glyceryl trinitrat
|
Nhóm 4
|
0,6mg
|
Đặt dưới lưỡi
|
Viên đặt dưới lưỡi
|
Viên
|
200
|
1.990
|
398.000
|
60
|
119.400
|
|
|
29
|
PP2500351886
|
KH396.29
|
Haloperidol
|
Nhóm 4
|
5mg/1ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
100
|
2.100
|
210.000
|
30
|
63.000
|
|
|
30
|
PP2500351887
|
KH396.30
|
Insulin người tác dụng nhanh, ngắn
|
Nhóm 2
|
100 IU/ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống/Lọ
|
100
|
54.000
|
5.400.000
|
30
|
1.620.000
|
|
|
31
|
PP2500351888
|
KH396.31
|
Kali clorid
|
Nhóm 4
|
1g/10ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
200
|
2.250
|
450.000
|
60
|
135.000
|
|
|
32
|
PP2500351889
|
KH396.32
|
Kẽm gluconat
|
Nhóm 4
|
70mg/5ml, lọ 50ml
|
Uống
|
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống
|
Lọ
|
200
|
24.900
|
4.980.000
|
60
|
1.494.000
|
|
|
33
|
PP2500351890
|
KH396.33
|
Lidocain hydroclorid
|
Nhóm 4
|
40mg/2ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
6.300
|
525
|
3.307.500
|
1.890
|
992.250
|
|
|
34
|
PP2500351891
|
KH396.34
|
Loratadin
|
Nhóm 3
|
10mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
15.000
|
850
|
12.750.000
|
4.500
|
3.825.000
|
|
|
35
|
PP2500351892
|
KH396.35
|
Magnesi aspartat + kali aspartat
|
Nhóm 4
|
140mg + 158mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
2.000
|
1.260
|
2.520.000
|
600
|
756.000
|
|
|
36
|
PP2500351893
|
KH396.36
|
Magnesi trisilicat + nhôm hydroxyd
|
Nhóm 4
|
0,6g + 0,5g
|
Uống
|
Bột/cốm/hạt pha uống
|
Gói
|
10.000
|
2.750
|
27.500.000
|
3.000
|
8.250.000
|
|
|
37
|
PP2500351894
|
KH396.37
|
Metformin
|
Nhóm 4
|
500mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
21.000
|
650
|
13.650.000
|
6.300
|
4.095.000
|
|
|
38
|
PP2500351895
|
KH396.38
|
Methyl prednisolone
|
Nhóm 4
|
40mg
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm đông khô
|
Lọ
|
5.000
|
6.800
|
34.000.000
|
1.500
|
10.200.000
|
|
|
39
|
PP2500351896
|
KH396.39
|
Metronidazol
|
Nhóm 4
|
500mg/100ml
|
Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm truyền
|
Chai
|
2.000
|
6.980
|
13.960.000
|
600
|
4.188.000
|
|
|
40
|
PP2500351897
|
KH396.40
|
Natri montelukast
|
Nhóm 1
|
4mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
500
|
7.500
|
3.750.000
|
150
|
1.125.000
|
|
|
41
|
PP2500351898
|
KH396.41
|
Morphin
|
Nhóm 4
|
10mg/ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
3.000
|
7.140
|
21.420.000
|
900
|
6.426.000
|
|
|
42
|
PP2500351899
|
KH396.42
|
Natri clorid
|
Nhóm 4
|
0,9g/100ml (0,9%) - 500ml
|
Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm truyền
|
Chai
|
14.000
|
11.500
|
161.000.000
|
4.200
|
48.300.000
|
|
|
43
|
PP2500351900
|
KH396.43
|
Nicorandil
|
Nhóm 4
|
10mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
3.000
|
3.486
|
10.458.000
|
900
|
3.137.400
|
|
|
44
|
PP2500351901
|
KH396.44
|
Nước cất pha tiêm
|
Nhóm 4
|
5ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
80.000
|
525
|
42.000.000
|
24.000
|
12.600.000
|
|
|
45
|
PP2500351902
|
KH396.45
|
Paracetamol
|
Nhóm 4
|
500mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
100.000
|
231
|
23.100.000
|
30.000
|
6.930.000
|
|
|
46
|
PP2500351903
|
KH396.46
|
Paracetamol + chlorpheniramin
|
Nhóm 4
|
500mg + 2mg
|
Uống
|
Viên sủi
|
Viên
|
5.000
|
2.650
|
13.250.000
|
1.500
|
3.975.000
|
|
|
47
|
PP2500351904
|
KH396.47
|
Phenobarbital
|
Nhóm 5
|
200mg/ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
100
|
8.820
|
882.000
|
30
|
264.600
|
|
|
48
|
PP2500351905
|
KH396.48
|
Phloroglucinol hydrat + trimethyl phloroglucinol
|
Nhóm 4
|
40mg + 0,04mg/4ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
500
|
28.000
|
14.000.000
|
150
|
4.200.000
|
|
|
49
|
PP2500351906
|
KH396.49
|
Piracetam
|
Nhóm 4
|
400mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
40.000
|
240
|
9.600.000
|
12.000
|
2.880.000
|
|
|
50
|
PP2500351907
|
KH396.50
|
Propranolol hydroclorid
|
Nhóm 4
|
40 mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
500
|
990
|
495.000
|
150
|
148.500
|
|
|
51
|
PP2500351908
|
KH396.51
|
Sorbitol
|
Nhóm 2
|
5g
|
Uống
|
Bột/cốm/hạt pha uống
|
Gói
|
3.000
|
2.650
|
7.950.000
|
900
|
2.385.000
|
|
|
52
|
PP2500351909
|
KH396.52
|
Trimetazidin
|
Nhóm 1
|
20mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
3.000
|
1.890
|
5.670.000
|
900
|
1.701.000
|
|
|
53
|
PP2500351910
|
KH396.53
|
Vitamin B1 + B6 + B12
|
Nhóm 4
|
100mg + 50mg + 500mcg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
10.000
|
1.500
|
15.000.000
|
3.000
|
4.500.000
|
|
|
54
|
PP2500351911
|
KH396.54
|
Vitamin K1 (Phytomenadion)
|
Nhóm 4
|
1mg/1ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
100
|
2.000
|
200.000
|
30
|
60.000
|
|
|
55
|
PP2500351912
|
KH396.55
|
Xanh Methylen + Tím Gentian
|
Nhóm 4
|
1%/20ml
|
Dùng ngoài
|
Thuốc dùng ngoài
|
Lọ
|
200
|
10.500
|
2.100.000
|
60
|
630.000
|
|
|
56
|
PP2500351913
|
KH396.56
|
Xylometazolin hydroclorid
|
Nhóm 4
|
0,05%
|
Nhỏ mũi
|
Thuốc nhỏ mũi
|
Lọ
|
500
|
8.000
|
4.000.000
|
150
|
1.200.000
|
|
|
57
|
PP2500351914
|
KH396.57
|
Aciclovir
|
Nhóm 4
|
5%; 5g
|
Dùng ngoài
|
Thuốc dùng ngoài
|
Tuýp
|
200
|
9.800
|
1.960.000
|
60
|
588.000
|
|
|
58
|
PP2500351915
|
KH396.58
|
Methyldopa
|
Nhóm 4
|
250mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
10.000
|
840
|
8.400.000
|
3.000
|
2.520.000
|
|
|
59
|
PP2500351916
|
KH396.59
|
Clorpromazin
|
Nhóm 4
|
25mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
10.000
|
115
|
1.150.000
|
3.000
|
345.000
|
|
|
60
|
PP2500351917
|
KH396.60
|
Lansoprazol
|
Nhóm 1
|
30mg
|
Uống
|
Viên bao tan ở ruột
|
Viên
|
3.400
|
9.500
|
32.300.000
|
1.020
|
9.690.000
|
|
|
61
|
PP2500351918
|
KH396.61
|
Glucose
|
Nhóm 4
|
5%/500ml
|
Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm truyền
|
Chai
|
1.000
|
8.400
|
8.400.000
|
300
|
2.520.000
|
Tiện ích dành cho bạn:
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
Giải ngân vốn đầu tư công là gì? Thông tin cần nắm về giải ngân vốn đầu tư công
Tổng mức đầu tư là gì? Quy định về tổng mức đầu tư xây dựng mới nhất
Chi phí quản lý doanh nghiệp là gì? Hướng dẫn tìm gói thầu theo nguồn vốn này
Tất tần tật những thông tin cần biết về tư vấn giám sát
"Những người không hiểu giá trị của lòng trung thành không bao giờ có thể nhận thức được cái giá của sự phản bội. "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: Từ ngày 16-4-1946 đến ngày 23-5-1946, Phái đoàn Quốc hội nước Việt Nam dân chủ cộng hoà do đồng chí Phạm Vǎn Đồng dẫn đầu sang thǎm thân thiện Quốc hội và nhân dân Pháp. Nhiệm vụ của phái đoàn là đoàn kết, làm cho người Pháp hiểu ta để gây tình hữu nghị giữa hai dân tộc. Cuộc đi thǎm nước Pháp của phái đoàn Quốc hội ta đã thành công tốt đẹp.