Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Đóng lại
| STT | Mã phần (lô) | Mã thuốc | Tên thành phần của thuốc | Nhóm TCKT | Nồng độ hoặc hàm lượng | Đường dùng | Dạng bào chế | Đơn vị tính | Số lượng | Đơn giá (VND) | Tổng giá trị (VND) | Số lượng tùy chọn mua thêm | Giá trị tùy chọn mua thêm | Giá dự toán ước tính từng lô (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
PP2500306725
|
KH1685.01
|
Khương hoạt, Phòng phong, Thương truật, Xuyên khung, Cam thảo, Tế tân, Hoàng cầm, Sinh địa, Bạch chỉ
|
N3
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
11.300
|
987
|
11.153.100
|
3.390
|
3.345.930
|
||
|
2
|
PP2500306726
|
KH1685.02
|
Diệp hạ châu, Bồ bồ, Chi tử.
|
N3
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
152.000
|
610
|
92.720.000
|
45.600
|
27.816.000
|
||
|
3
|
PP2500306727
|
KH1685.03
|
Diệp hạ châu, Nhân trần, Bồ công anh
|
N3
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
34.000
|
1.470
|
49.980.000
|
10.200
|
14.994.000
|
||
|
4
|
PP2500306728
|
KH1685.04
|
Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực
|
N2
|
Uống
|
Viên nang
|
Vien
|
30.000
|
1.950
|
58.500.000
|
9.000
|
17.550.000
|
||
|
5
|
PP2500306729
|
KH1685.05
|
Mã tiền chế, Độc hoạt, Xuyên khung, Tế tân, Phòng phong, Quế chi, Hy thiêm, Đỗ trọng, Đương quy, Tần giao, Ngưu tất.
|
N3
|
Uống
|
Viên hoàn cứng. Túi/Gói ≥ 10 hoàn
|
Túi/Gói
|
33.000
|
3.381
|
111.573.000
|
9.900
|
33.471.900
|
||
|
6
|
PP2500306730
|
KH1685.06
|
Mã tiền, Thương truật, Hương phụ, Mộc hương, Địa liền, Quế chi.
|
N3
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
45.300
|
1.800
|
81.540.000
|
13.590
|
24.462.000
|
||
|
7
|
PP2500306731
|
KH1685.07
|
Tần giao, Đỗ trọng, Ngưu tất, Độc hoạt, Phòng phong, Phục linh, Xuyên khung, Tục đoạn, Hoàng kỳ, Bạch thược, Cam thảo, Đương quy, Thiên niên kiện.
|
N3
|
Uống
|
Viên hoàn cứng.Túi/Gói ≥ 5g
|
Túi/Gói
|
30.000
|
4.950
|
148.500.000
|
9.000
|
44.550.000
|
||
|
8
|
PP2500306732
|
KH1685.08
|
Bạch truật, Mộc hương, Hoàng đằng, Hoài sơn/Sơn Dược, Trần bì, Hoàng liên, Bạch linh, Sa nhân, Bạch thược, Cam thảo, Đảng sâm.
|
N3
|
Uống
|
Viên hoàn cứng
|
Túi/Gói
|
22.700
|
4.200
|
95.340.000
|
6.810
|
28.602.000
|
||
|
9
|
PP2500306733
|
KH1685.09
|
Lá khôi, Dạ cẩm, Cỏ hàn the, Khổ sâm, Ô tặc cốt
|
N3
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
81.000
|
2.000
|
162.000.000
|
24.300
|
48.600.000
|
||
|
10
|
PP2500306734
|
KH1685.10
|
Men bia ép tinh chế.
|
N3
|
Uống
|
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống. Chai/Lọ/Ống ≥ 4mg/10ml
|
Chai/Lọ/ Ống
|
26.000
|
2.500
|
65.000.000
|
7.800
|
19.500.000
|
||
|
11
|
PP2500306735
|
KH1685.11
|
Nha đạm tử, Berberin, Tỏi, Cát căn, Mộc hương.
|
N3
|
Uống
|
Viên bao tan ở ruột
|
Viên
|
18.000
|
2.300
|
41.400.000
|
5.400
|
12.420.000
|
||
|
12
|
PP2500306736
|
KH1685.12
|
Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo, (Sinh khương).
|
N3
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
28.000
|
2.400
|
67.200.000
|
8.400
|
20.160.000
|
||
|
13
|
PP2500306737
|
KH1685.13
|
Cao khô Trinh nữ hoàng cung.
|
N1
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
30.000
|
3.450
|
103.500.000
|
9.000
|
31.050.000
|
||
|
14
|
PP2500306738
|
KH1685.14
|
Trinh nữ hoàng cung, Tri mẫu, Hoàng bá, Ích mẫu, Đào nhân, Trạch tả, Xích thược, Nhục quế.
|
N3
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
25.000
|
3.450
|
86.250.000
|
7.500
|
25.875.000
|
||
|
15
|
PP2500306739
|
KH1685.15
|
Táo nhân, Tâm sen, Thảo quyết minh, Đăng tâm thảo.
|
N3
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
63.000
|
2.100
|
132.300.000
|
18.900
|
39.690.000
|
||
|
16
|
PP2500306740
|
KH1685.16
|
Đinh lăng, Bạch quả, (Đậu tương).
|
N3
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
638.000
|
170
|
108.460.000
|
191.400
|
32.538.000
|
||
|
17
|
PP2500306741
|
KH1685.17
|
Đương quy, Bạch quả.
|
N3
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
81.000
|
1.499
|
121.419.000
|
24.300
|
36.425.700
|
||
|
18
|
PP2500306742
|
KH1685.18
|
Cát cánh, Kinh giới, Tử uyển, Bách bộ, Hạnh nhân, Cam thảo, Trần bì, Mạch môn
|
N3
|
Uống
|
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống. Chai/lọ ≥ 100ml
|
Chai/lọ
|
4.300
|
28.140
|
121.002.000
|
1.290
|
36.300.600
|
||
|
19
|
PP2500306743
|
KH1685.19
|
Húng chanh, Núc nác, Cineol.
|
N3
|
Uống
|
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống. Chai/lọ ≥ 90ml
|
Chai/lọ
|
3.600
|
36.750
|
132.300.000
|
1.080
|
39.690.000
|
||
|
20
|
PP2500306744
|
KH1685.20
|
Hà thủ ô đỏ/Ngưu tất, (Bạch thược/Xích thược), Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa/Sinh địa, (Hồng hoa), (Đan sâm).
|
N3
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
240.000
|
835
|
200.400.000
|
72.000
|
60.120.000
|
||
|
21
|
PP2500306745
|
KH1685.21
|
Thục địa. Hoài sơn. Đan bì/Đơn bi/Mẫu đơn bì, Bạch linh/Bạch phục linh/Phục linh, Trạch tả, Sơn thù. Câu kỷ tử. Cúc hoa.
|
N3
|
Uống
|
Viên hoàn cứng
|
Viên
|
25.200
|
3.800
|
95.760.000
|
7.560
|
28.728.000
|
||
|
22
|
PP2500306746
|
KH1685.22
|
Ké đầu ngựa (thương nhĩ tử) ; Tân di hoa; Ngũ sắc (cỏ hôi); Bạch chỉ; Tế tân; Xuyên khung; Hoàng kỳ; Cát cánh; Sài hồ bắc; Bạc hà; Hoàng cầm; Dành dành; Phục linh
|
N3
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
15.100
|
2.100
|
31.710.000
|
4.530
|
9.513.000
|
||
|
23
|
PP2500306747
|
KH1685.23
|
Ô đầu, Mã tiền/Địa liền, Thiên niên kiện, Quế nhục/Quế chi, Đại hồi, Huyết giác, Tinh dầu Long não, Methyl salicylat.
|
N4
|
Dùng ngoài
|
Thuốc dùng ngoài. Chai/ lọ ≥40ml
|
Chai/Lọ
|
1.600
|
28.000
|
44.800.000
|
480
|
13.440.000
|
Tiện ích dành cho bạn:
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Quy định đấu thầu một giai đoạn một túi hồ sơ theo Luật Đấu thầu mới nhất
Số thông báo mời thầu thấp kỷ lục, điều gì đang diễn ra?
Mẫu quyết định phê duyệt kết quả chỉ định thầu rút gọn theo quy định mới nhất
Hướng dẫn sử dụng tính năng theo dõi TBMT và KHLCNT trên Phần mềm DauThau.info
08 quy định mới về chi phí trong lựa chọn nhà thầu
Kỷ nguyên AI và tự động hóa trong đấu thầu
Giới thiệu tính năng sử dụng Điểm trên DauThau.info
Hướng dẫn chi tiết các bước nạp tiền và đổi điểm trên DauThau.info
"Những ngôn từ khắc nghiệt sống trong hầm tối của con tim. "
Norman Mailer
Sự kiện trong nước: Ngày 15-5-1946, Hội Công nhân cứu quốc Bắc Bộ tổ chức lớp đào tạo cán bộ công vận tại ngôi đình Khuyến Lương, nay thuộc xã Trần Phú, huyện Thanh Trì, Hà Nội. Từ lớp đào tạo đầu tiên đó, những nǎm sau đã ra đời trường Hoàng Quốc Việt (1950-1954), Trường cán bộ Trung ương (1961-1981), Trường cao cấp Công đoàn (1981-1992) và Trường đại học Công đoàn từ nǎm 1992 đến nay. Hiện nay nhà trường có hơn 3000 sinh viên, trong đó có hơn 2000 người là cán bộ công đoàn. Trường đại học Công đoàn có nhiệm vụ đào tạo, bồi dưỡng cán bộ công đoàn, đáp ứng yêu cầu công đoàn hoạt động trong nền kinh tế thị trường, góp phần nâng cao dân trí, công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước.