Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Đóng lại
| STT | Mã phần (lô) | Mã thuốc | Tên hoạt chất | Nhóm TCKT | Nồng độ hoặc hàm lượng | Đường dùng | Dạng bào chế | Đơn vị tính | Số lượng | Đơn giá (VND) | Tổng giá trị (VND) | Số lượng tùy chọn mua thêm | Giá trị tùy chọn mua thêm | Giá dự toán ước tính từng lô (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
PP2600294236
|
GE001
|
Acetyl leucin
|
1
|
500mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
11.760
|
4.612
|
54.237.120
|
3.528
|
16.271.136
|
|
|
2
|
PP2600294237
|
GE002
|
Acetyl leucin
|
4
|
1g/10ml
|
Tiêm/truyền
|
Thuốc tiêm
|
Gói/ Túi/ Chai/ Lọ/Ống
|
1.170
|
24.200
|
28.314.000
|
351
|
8.494.200
|
|
|
3
|
PP2600294238
|
GE003
|
Acid acetylsalicylic
|
2
|
81mg
|
Uống
|
Viên bao tan ở ruột
|
Viên
|
1.050
|
380
|
399.000
|
315
|
119.700
|
|
|
4
|
PP2600294239
|
GE004
|
Ambroxol
|
4
|
15mg/5ml
|
Uống
|
Dung dịch/hỗn dịch /nhũ dịch uống
|
Gói/ Túi/ Lọ/Ống/Bịch
|
2.100
|
1.680
|
3.528.000
|
630
|
1.058.400
|
|
|
5
|
PP2600294240
|
GE005
|
Amlodipin
|
1
|
10mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
1.400
|
690
|
966.000
|
420
|
289.800
|
|
|
6
|
PP2600294241
|
GE006
|
Atropin sulfat
|
4
|
0,25mg/1ml
|
Tiêm/truyền
|
Thuốc tiêm
|
Gói/ Túi/ Chai/ Lọ/Ống
|
126
|
780
|
98.280
|
37
|
28.860
|
|
|
7
|
PP2600294242
|
GE007
|
Bromhexin hydroclorid
|
4
|
4mg/5ml
|
Uống
|
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
|
Gói/ Túi/ Lọ/Ống/Bịch
|
4.971
|
1.344
|
6.681.024
|
1.491
|
2.003.904
|
|
|
8
|
PP2600294243
|
GE008
|
Cefotaxim
|
1
|
500mg
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Chai/Lọ/Ống
|
8.100
|
15.500
|
125.550.000
|
2.430
|
37.665.000
|
|
|
9
|
PP2600294244
|
GE009
|
Celecoxib
|
4
|
200mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
3.500
|
335
|
1.172.500
|
1.050
|
351.750
|
|
|
10
|
PP2600294245
|
GE010
|
Chlorpheniramin
|
4
|
4mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
18.750
|
40
|
750.000
|
5.625
|
225.000
|
|
|
11
|
PP2600294246
|
GE011
|
Captopril
|
2
|
25mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
16.080
|
630
|
10.130.400
|
4.824
|
3.039.120
|
|
|
12
|
PP2600294247
|
GE012
|
Diazepam
|
4
|
5mg/ml;2ml
|
Tiêm/ truyền
|
Thuốc tiêm
|
Chai/Lọ/Ống
|
48
|
8.000
|
384.000
|
14
|
112.000
|
|
|
13
|
PP2600294248
|
GE013
|
Diazepam
|
4
|
5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
60
|
550
|
33.000
|
18
|
9.900
|
|
|
14
|
PP2600294249
|
GE014
|
Diosmectit
|
4
|
3g
|
Uống
|
Bột/cốm/hạt pha uống
|
Gói/Túi/Ống
|
500
|
950
|
475.000
|
150
|
142.500
|
|
|
15
|
PP2600294250
|
GE015
|
Diosmin
|
2
|
500mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
1.600
|
5.400
|
8.640.000
|
480
|
2.592.000
|
|
|
16
|
PP2600294251
|
GE016
|
Diphenhydramin
|
4
|
10mg/ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Gói/ Túi/ Chai/ Lọ/Ống
|
110
|
893
|
98.230
|
33
|
29.469
|
|
|
17
|
PP2600294252
|
GE017
|
Dobutamin
|
2
|
50mg/ml; 5ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Gói/ Túi/ Chai/ Lọ/Ống
|
10
|
32.950
|
329.500
|
3
|
98.850
|
|
|
18
|
PP2600294253
|
GE018
|
Domperidon
|
1
|
10mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
1.000
|
1.250
|
1.250.000
|
300
|
375.000
|
|
|
19
|
PP2600294254
|
GE019
|
Đồng sulfat
|
4
|
0,1g/ 50g
|
Dùng ngoài
|
Thuốc dùng ngoài
|
Chai/Lọ/Túi/ Ống/ Tuýp
|
300
|
30.000
|
9.000.000
|
90
|
2.700.000
|
|
|
20
|
PP2600294255
|
GE020
|
Esomeprazol
|
4
|
20mg
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm đông khô
|
Chai/Lọ/Ống
|
220
|
19.005
|
4.181.100
|
66
|
1.254.330
|
|
|
21
|
PP2600294256
|
GE021
|
Fexofenadin
|
4
|
60mg
|
Uống
|
Viên hòa tan nhanh
|
Viên
|
2.200
|
1.281
|
2.818.200
|
660
|
845.460
|
|
|
22
|
PP2600294257
|
GE022
|
Gentamicin
|
4
|
80mg/2ml
|
Tiêm/ truyền
|
Thuốc tiêm
|
Gói/ Túi/ Chai/ Lọ/Ống
|
5.530
|
1.020
|
5.640.600
|
1.659
|
1.692.180
|
|
|
23
|
PP2600294258
|
GE023
|
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin)
|
1
|
10mg/10ml
|
Tiêm/ truyền
|
Thuốc tiêm truyền
|
Chai/Lọ/Ống
|
10
|
105.000
|
1.050.000
|
3
|
315.000
|
|
|
24
|
PP2600294259
|
GE024
|
Insulin người trộn, hỗn hợp
|
5
|
100IU/ml;3ml (30/70)
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm
|
Bơm tiêm/Bút tiêm
|
500
|
118.000
|
59.000.000
|
150
|
17.700.000
|
|
|
25
|
PP2600294260
|
GE025
|
Kẽm sulfat
|
4
|
10mg/5ml
|
Uống
|
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
|
Gói/ Túi/ Chai/ Lọ/Ống/Bịch
|
4.200
|
4.800
|
20.160.000
|
1.260
|
6.048.000
|
|
|
26
|
PP2600294261
|
GE026
|
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd
|
4
|
(800,4mg + 611,76mg)/10ml;10ml
|
Uống
|
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
|
Gói/ Túi/ Chai/ Lọ/Ống/Bịch
|
4.000
|
2.940
|
11.760.000
|
1.200
|
3.528.000
|
|
|
27
|
PP2600294262
|
GE027
|
Metoclopramid
|
4
|
10mg/2ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Chai/Lọ/Ống/Túi/Gói
|
300
|
1.030
|
309.000
|
90
|
92.700
|
|
|
28
|
PP2600294263
|
GE028
|
Metformin hydroclorid
|
4
|
1000mg
|
Uống
|
Viên giải phóng có kiểm soát
|
Viên
|
20.160
|
1.239
|
24.978.240
|
6.048
|
7.493.472
|
|
|
29
|
PP2600294264
|
GE029
|
Metformin hydroclorid
|
2
|
850mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
25.900
|
645
|
16.705.500
|
7.770
|
5.011.650
|
|
|
30
|
PP2600294265
|
GE030
|
Montelukast
|
2
|
10mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
240
|
930
|
223.200
|
72
|
66.960
|
|
|
31
|
PP2600294266
|
GE031
|
Montelukast
|
4
|
4mg
|
Uống
|
Thuốc cốm
|
Gói/Túi/Bịch
|
2.000
|
1.500
|
3.000.000
|
600
|
900.000
|
|
|
32
|
PP2600294267
|
GE032
|
Morphin
|
4
|
10mg/ml;1ml
|
Tiêm/truyền
|
Thuốc tiêm
|
Chai/ Lọ/ Ống/ Túi
|
70
|
8.925
|
624.750
|
21
|
187.425
|
|
|
33
|
PP2600294268
|
GE033
|
Natri clorid
|
4
|
0,9%/500ml
|
Tiêm/ truyền
|
Thuốc tiêm truyền
|
Chai/Lọ/Bịch/Túi/
|
2.590
|
7.800
|
20.202.000
|
777
|
6.060.600
|
|
|
34
|
PP2600294269
|
GE034
|
Nước cất pha tiêm
|
4
|
10ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Chai / Lọ/ Ống
|
3.000
|
690
|
2.070.000
|
900
|
621.000
|
|
|
35
|
PP2600294270
|
GE035
|
Nước oxy già
|
4
|
10TT tương đương 3%; 60ml
|
Dùng ngoài
|
Thuốc dùng ngoài
|
Chai/ Lọ/ Bịch/ Túi/ Ống
|
1.200
|
1.890
|
2.268.000
|
360
|
680.400
|
|
|
36
|
PP2600294271
|
GE036
|
Nystatin + neomycin + polymyxin B
|
4
|
100.000IU + 35.000IU + 35.000IU
|
Đặt âm đạo
|
Viên đặt âm đạo
|
Viên
|
500
|
3.950
|
1.975.000
|
150
|
592.500
|
|
|
37
|
PP2600294272
|
GE037
|
Oxytocin
|
1
|
5IU/1ml
|
Tiêm/ truyền
|
Thuốc tiêm
|
Chai / Lọ/ Ống
|
28
|
12.500
|
350.000
|
8,4
|
105.000
|
|
|
38
|
PP2600294273
|
GE038
|
Paracetamol
|
1
|
1g/100ml
|
Tiêm/ tiêm truyền
|
Thuốc tiêm
|
Chai/Lọ/Bịch/Túi
|
230
|
27.000
|
6.210.000
|
69
|
1.863.000
|
|
|
39
|
PP2600294274
|
GE039
|
Paracetamol
|
2
|
500mg
|
Uống
|
Viên sủi
|
Viên
|
3.500
|
2.050
|
7.175.000
|
1.050
|
2.152.500
|
|
|
40
|
PP2600294275
|
GE040
|
Pralidoxim clorid
|
2
|
500mg
|
Tiêm/truyền
|
Thuốc tiêm
|
Chai/ Lọ/ Ống
|
5
|
79.000
|
395.000
|
1,5
|
118.500
|
|
|
41
|
PP2600294276
|
GE041
|
Prednisolon
|
4
|
5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
25.160
|
84
|
2.113.440
|
7.548
|
634.032
|
|
|
42
|
PP2600294277
|
GE042
|
Progesteron
|
2
|
200mg
|
Uống/ đặt âm đạo
|
Viên nang
|
Viên
|
70
|
12.600
|
882.000
|
21
|
264.600
|
|
|
43
|
PP2600294278
|
GE043
|
Salbutamol sulfat
|
4
|
2,5mg/2,5ml
|
Đường hô hấp/Hít/Khí dung
|
Dung dịch/ hỗn dịch khí dung
|
Gói/ Túi/Chai/Lọ/Ống/Bịch/Tép
|
350
|
4.410
|
1.543.500
|
105
|
463.050
|
|
|
44
|
PP2600294279
|
GE044
|
Sắt fumarat + acid folic
|
4
|
182mg+0,5mg
|
Uống
|
Viên nang
|
viên
|
3.480
|
840
|
2.923.200
|
1.044
|
876.960
|
|
|
45
|
PP2600294280
|
GE045
|
Tobramycin + dexamethason
|
4
|
3mg/1ml + 1mg/1ml; 5ml
|
Nhỏ mắt
|
Thuốc nhỏ mắt
|
Chai/ Lọ/ Ống
|
100
|
6.489
|
648.900
|
30
|
194.670
|
|
|
46
|
PP2600294281
|
GE046
|
Trimetazidin
|
2
|
20mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
1.260
|
280
|
352.800
|
378
|
105.840
|
|
|
47
|
PP2600294282
|
GE047
|
Neomycin + polymyxin B + dexamethason
|
4
|
(35mg + 100.000IU + 10mg)/ 10ml
|
Nhỏ mắt
|
Thuốc nhỏ mắt
|
Chai / Lọ/ Ống
|
240
|
39.800
|
9.552.000
|
72
|
2.865.600
|
|
|
48
|
PP2600294283
|
GE048
|
Magnesi lactat + Vitamin B6
|
2
|
470mg + 5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
11.760
|
600
|
7.056.000
|
3.528
|
2.116.800
|
|
|
49
|
PP2600294284
|
GE049
|
Vitamin C (Acid Ascorbic)
|
2
|
1000mg
|
Uống
|
Viên sủi
|
Viên
|
4.600
|
1.900
|
8.740.000
|
1.380
|
2.622.000
|
|
|
50
|
PP2600294285
|
GE050
|
Vitamin E
|
2
|
400mg (hoặc 400IU)
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
2.300
|
2.035
|
4.680.500
|
690
|
1.404.150
|
|
|
51
|
PP2600294286
|
GE051
|
Vitamin B12
|
4
|
1000mcg/1ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống/Lọ/ Tép
|
5.000
|
600
|
3.000.000
|
1.500
|
900.000
|
|
|
52
|
PP2600294287
|
GE052
|
Alfuzosin
|
2
|
10mg
|
Uống
|
Viên giải phóng có kiểm soát
|
Viên
|
1.050
|
6.783
|
7.122.150
|
315
|
2.136.645
|
|
|
53
|
PP2600294288
|
GE053
|
Dutasterid
|
1
|
0,5mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
2.100
|
9.045
|
18.994.500
|
630
|
5.698.350
|
Tiện ích dành cho bạn:
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Vì sao nhiều doanh nghiệp vẫn chưa khai thác được thị trường Mua sắm công?
Tổng hợp một số điểm đáng chú ý của Dự thảo Luật Đấu thầu 2026
Doanh nghiệp đang tìm khách hàng bằng cảm tính hay dữ liệu?
Sự đổ vỡ của các nhà thầu khi chuyển giao thế hệ (F1 sang F2)
Webinar Đấu Thầu 360 #02: Phân tích thị trường đấu thầu để tìm đúng cơ hội
DauThau.info bổ sung tính năng thống kê Danh sách nhà thầu không tìm được thông tin
Gói thầu tư vấn là gì? Quy định và những điều cần biết
Vì sao nhiều doanh nghiệp vẫn bỏ lỡ cơ hội kinh doanh dù nhu cầu mua sắm công vẫn liên tục phát sinh?
"Mọi thứ tốt đẹp đều phải kết thúc, nhưng những điều đen tối cứ tiếp tục mãi mãi. "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: Nhạc sĩ Cao Vǎn Lầu sinh nǎm 1892 ở tỉnh Long An và mất ngày 13-8-1976 tại thành phố Hồ Chí Minh. Nǎm 20 tuổi, ông bắt đầu đi hát với các bạn. Nǎm 26 tuổi ông sáng tác bài "Dạ cổ hoài lang" (nghĩa là: "Nghe tiếng trống đêm nhớ người tình"). Từ bài Vọng cổ này đã hình thành dòng dân ca Cải lương Nam Bộ thắm đượm lòng người và tình yêu quê hương đất nước. Nhạc sĩ Cao Vǎn Lầu được coi là người khởi xướng dân ca Cải lương với sự kết hợp nhuần nhuyễn dân ca Nam Bộ với ca cổ. Cách mạng Tháng Tám thành công, ông tham gia công tác Mặt trận liên Việt ở Bạc Liêu. Nǎm 1947, ông đã cứu được một số cán bộ bị bắt giữ. Suốt cuộc đời ông thà chịu nghèo, chứ không phục vụ bọn cướp nước và bán nước.