Gói thầu: Mua sắm hàng hóa, vật tư bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa, nâng cấp, đồng bộ trang bị xe-máy năm 2026

    Đang xem
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Mã TBMT
Hình thức dự thầu
Đấu thầu trực tiếp
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Gói thầu: Mua sắm hàng hóa, vật tư bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa, nâng cấp, đồng bộ trang bị xe-máy năm 2026
Hình thức LCNT
Chỉ định thầu rút gọn
Giá gói thầu
498.851.000 VND
Ngày đăng tải
17:17 29/06/2026
Loại hợp đồng
Trọn gói
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Số quyết định phê duyệt
2067/QĐ-HV`
Cơ quan phê duyệt
Học viện Phòng không-Không quân/QC PK-KQ
Ngày phê duyệt
16/06/2026
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Mã số thuế Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa Thời gian thực hiện gói thầu Thời gian thực hiện hợp đồng Ngày ký hợp đồng
1 vn0500123521 0500123521

Nguyễn Đức Hiền

483.885.000 VND 30 ngày 30 ngày
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá trúng thầu Ghi chú
1 Dây curoa tổng Toyota Fortuner
FT
2 Cái Mã Phụ Tùng: 90916-T2024 90916T2024 Nhật Bản 485.000
2 Rôtuyn lái ngoài Toyota Fortuner
FT
1 Cái Mã phụ tùng : 4504609820 Nhật Bản 242.500
3 Guốc phanh Toyota Fortuner
FT
1 Cái Mã phụ tùng : 04495-0K120 Nhật Bản 2.425.000
4 Puly tăng tổng Toyota Fortuner
FT
1 Cái Mã pulyn: 16603-0C013 (đi kèm với dây curoa tổng mã: 7PK2300 Nhật Bản 727.500
5 Lọc gió động cơ Starex
ST
1 Cái Chiều dài: 267 - 269 mmChiều rộng: 190 mmChiều cao: 51 - 52 mm, Hình dáng: Lọc gió dạng tấm chữ nhật, mã phụ tùng chính hãng 28113-4H000. Việt Nam 392.850
6 Cảm biến nhiệt độ khí nạp Starex
ST
1 Cái Loại cảm biến: Điện trở nhiệt hệ số âm (NTC), Mã phụ tùng (OEM): 39340-37100, 39340-37100 Việt Nam 2.134.000
7 Bi may ơ trước, sau Starex
ST
1 Bộ Mã : 9121001 40215-9Z400 Việt Nam 465.600
8 Cao su ốp cân bằng cầu trước, sau Starex
ST
1 Bộ Mã phụ tùng: 548134H000, 548133K100 Việt Nam 635.350
9 Ắc cao su giằng càn dọc,chéo cầu sau Starex
ST
1 Bộ Vật liệu: Cao su tổng hợp cao cấp(có khả năng chịu dầu, chịu lực tải trọng động và nhiệt độ cao. Đường kính lỗ : Thường từ 14.2 đến 14.4mm. Đường kính lưng (Vành ngoài): Dao động từ 53.3 mm đến 60.7 mm Chiều dài tổng thể: Khoảng 62.2 mm đến 82.7mm Việt Nam 407.400
10 Má phanh đĩa trước Starex
ST
1 Bộ Hệ số ma sát: Đạt tiêu chuẩn cấp FF từ 0.35 - 0.45 chịu nhiệt tốt, phanh êm ái, giảm tiếng ồn. Độ dày lá phanh: Tiêu chuẩn 10- 12 mm.Độ dày tối thiểu: Thay thế khi lớp ma sát mòn còn 3mm. Mã phụ tùng 58101-4A000 Việt Nam 945.750
11 Má phanh guốc sau Starex
ST
1 Bộ Hệ số ma sát: Đạt tiêu chuẩn cấp FF từ 0.35 - 0.45 chịu nhiệt tốt, phanh êm ái, giảm tiếng ồn. Độ dày lá phanh: Tiêu chuẩn 10- 12 mm.Độ dày tối thiểu: Thay thế khi lớp ma sát mòn còn 3mm. Mã phụ tùng 58101-4A001 Việt Nam 824.500
12 Mô tơ gạt mưa Starex
ST
1 Cái Điện áp hoạt động: 12Vnguồn điện ắc quy xe Việt Nam 4.190.400
13 Hộp đèn pha Starex
ST
1 Hộp Loại bóng: Bóng Halogen chân H4.Điện áp & Công suất: 12V . 60W/55W. Chức năng: Tích hợp Pha (chiếu xa) và Cốt (chiếu gần) Việt Nam 4.665.700
14 Quạt hút gió nóc xe Starex
ST
1 Cái Điện áp hoạt động: 12V . Chức năng: Hút gió, thổi gió 2 chiều .Đường kính cánh quạt / họng gió: Thường dao động từ 100 mm đến150 mm.Vật liệu: Nhựa cao cấp chịu nhiệt, chống tia UV, độ bền cao. Việt Nam 6.935.500
15 Lọc gió điều hòa Starex
ST
1 Cái Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 209 x 122 x 20 mm Việt Nam 373.450
16 Lốp 215/70R16C
ST
2 Bộ Chỉ số tải trọng & tốc độ: Thường là 108/106T hoặc 104/102R. Việt Nam 4.704.500
17 Phin lọc ga Starex
ST
1 Cái Chức năng: Lọc tạp chất và hút ẩm trong hệ thống gas. Mã phụ tùng: 978014a900; 4459101150 Việt Nam 824.500
18 Van tiết lưu Starex
ST
1 Bộ Mã phụ tùng: 976044H000 Việt Nam 756.600
19 Két giàn nóng Starex
ST
1 Cái Chức năng: Hóa lỏng gas điều hòa áp suất và nhiệt độ cao thành thể lỏng, giảm nhiệt nhanh chóng .Vật liệu: Hợp kim nhôm cao cấp, tối ưu hóa khả năng truyền và tản nhiệt Mã phụ tùng : 97606-4A000 / 976064A002. Việt Nam 7.119.800
20 Mô tơ quạt giàn lạnh Starex
ST
1 Cái Mã phụ tùng : 97114-4H000 / 971144H000. Loại động cơ: Động cơ chổi than điện 1 chiều. Điện áp hoạt động: 12V. Việt Nam 3.181.600
21 Chế hòa khí K88-A Zil-130
ZL
2 Cái Kiểu loại: Chế hòa khí 2 họng hút song song. Mã phụ tùng: 130-1107010-42 Nga 4.559.000
22 Ống tuy ô dẫn ga cao cấp Starex
ST
1 Cái Mã phụ tùng: 977624H100 Việt Nam 994.250
23 Mô bin đánh lửa Zil-130
ZL
2 Cái Điện áp đầu vào: 12V . Điện áp đầu ra: Khoảng 15.000 V - 25.000V. Điện trở cuộn sơ cấp: Thường từ 10.000 Ω−15.000 Ω . Điện trở cuộn thứ cấp: Thường từ 7.000Ω - 12.000 Ω Việt Nam 412.250
24 Bộ tiết chế Zil-130
ZL
2 Cái Điện áp định mức: 12 V Cường độ dòng điện kích từ tối đa: 4A - 5A. Điện áp điều chỉnh: Duy trì ổn định ở mức 13.2 V - 14.5 V Loại rơle: Tiết chế điện từ (có thể bao gồm rơle báo nạp hoặc rơle ngắt bảo vệ) Việt Nam 533.500
25 Bơm xăng Zil-130
ZL
2 Cái Hệ thống dẫn động: Dẫn động cơ khí bằng cần đẩy. Áp suất nhiên liệu đầu ra: Từ 2 -3 bar, 02 - 003 MPa. Nga 1.513.200
26 Đèn pha toàn bộ Zil-130
ZL
2 Bộ Đường kính mặt đèn: Khoảng 178 mm, tiêu chuẩn 7-inch. Điện áp hoạt động: 12 V. Hệ thống điện của xe sử dụng ắc-quy 12V. Chế độ chiếu xa (Pha): 45W- 50W. Chế độ chiếu gần (Cốt): 40W -45W Việt Nam 543.200
27 Đèn xi nhan trước Zil-130
ZL
2 Cái Loại bóng đèn: Bóng đèn pha Halogen hoặc sợi đốt. Điện áp hoạt động: 12V . Đường kính chóa đèn: Khoảng 178mm chuẩn đèn pha tròn 7-inch tiêu chuẩn Liên Xô). Công suất tiêu chuẩn: 45/40W đối với đèn cốt/pha). Chân cắm: Chân cắm tiêu chuẩn P43t hoặc tương đương. Chất liệu mặt kính: Kính chịu nhiệt cường lực, chóa đèn bằng thép tráng bạc/mạ crom. Việt Nam 145.500
28 Tuy ô cao su dẫn xăng Zil-130
ZL
2 Cái Đường kính trong: Thường từ 8 đến10mm . Đường kính ngoài: Thường từ 14mm đến 16 mm. Kết cấu: Ống cao su NBR chịu xăng dầu, được gia cố bằng sợi bố vải chịu lực hoặc lưới thép đan. Áp suất làm việc: Chịu áp suất từ 5 bar - 10 bar .Nhiệt độ hoạt động: Từ -40 đến 100 . Việt Nam 266.750
29 Ống cao xu két nước Zil-130
ZL
2 m Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao): 6675 x 2500 x 2400 mm Việt Nam 276.450
30 Ống nước tuần hoàn nhỏ Zil-130
ZL
2 m Chất liệu: Cao su cường lực đan sợi (hoặc silicone chịu nhiệt) có khả năng chống xẹp và chịu hóa chất làm mát.Nhiệt độ làm việc: Từ -40 đến 35 Việt Nam 128.040
31 Bộ dây đai dẫn động động cơ Zil-130
ZL
2 Bộ Kích thước: Chiều ngang đỉnh: 17mm Chiều dày: 11 mm. Chiều dài danh định: Chu vi dây thường nằm trong khoảng 1320 mm - 1400 mm . thường dùng mã ZIL-130T-3407209A Việt Nam 873.000
32 Tuy ô dẫn đầu ra két mát Zil-130
ZL
2 Cái Chất liệu: Cao su chuyên dụng nhiều lớp kết hợp lưới bố thép/vải, chịu được áp suất cao và nhiệt độ dầu, nước nóng. Đường kính ống 35 - 50mm.Nhiệt độ làm việc: Chịu nhiệt tốt, ổn định trong khoảng 85 - 95. Việt Nam 227.950
33 Gioăng cum cổ hút mui rùa Zil-130
ZL
2 Bộ Độ dày tiêu chuẩn: Dao động từ 1mm - 2mm tùy thuộc vào dung sai của nhà sản xuất.Chịu nhiệt độ: Lên đến mức 250 - 300 Việt Nam 436.500
34 Gioăng mặt máy Zil-130
ZL
3 Bộ Đường kính xi-lanh: 100mm.Vật liệu: Thép chịu nhiệt đa lớp hoặc hỗn hợp Amiăng đặc biệt có viền thép quanh lỗ xi-lanh giúp chịu áp suất buồng đốt cao.Tỷ số nén động cơ: 6.5 : 1. Việt Nam 630.500
35 Phớt cổ trục cơ Zil-130
ZL
3 Bộ Đường kính trong (d - Đường kính trục): 130 mm. Đường kính ngoài (D - Đường kính lỗ chờ): 150 mm hoặc 160 mm. Độ dày / Chiều cao (b): 12 mm hoặc 15 mm. Loại phớt: Phớt chắn dầu có lò xo (thường ký hiệu là TC hoặc HMSA10). Vật liệu: Cao su chịu nhiệt NBR (Nitrile Butadiene Rubber) hoặc Viton (FKM), có khả năng chống mài mòn và chịu nhiệt độ từ 120 đến 200 Việt Nam 276.450
36 Đĩa ma sát ly hợp Zil-130
ZL
3 Cái Mã phụ tùng: 130-1601130. Đường kính ngoài đĩa ma sát: 280 mm. Loại ly hợp: Ma sát khô, 1 đĩa, có bộ giảm chấn (gồm 8 lò xo). Vật liệu chế tạo: Hợp kim thép chịu nhiệt (xương đĩa) kết hợp với tấm ma sát amiăng đúc Việt Nam 1.678.100
37 Hộp đánh lửa TK-200
ZL
3 Cái Điện áp định mức: 12V Cường độ dòng điện danh định: 7A Việt Nam 2.134.000
38 Bi chữ thập trục các đăng Zil-130
ZL
2 Cái Kích thước chốt: 50 mm(hoặc 48 mm) .Chiều dài tổng thể 155 mmVật liệu: Thép hợp kim rèn cường độ cao, chống mài mòn và chịu tải trọng xoắn lớn Việt Nam 388.000
39 Trục đứng cả bạc Zil-130
ZL
2 Cái Đường kính trục : 35 mm tiêu chuẩn Liên Xô . Vật liệu chế tạo: Thép hợp kim có hàm lượng carbon cao Việt Nam 800.250
40 Bát đỡ thanh cân bằng trước bên phải Kamaz
KZ
2 Cái Vật liệu: Thép đúc cường độ cao hoặc gang cầu, có khả năng chịu lực xoắn và va đập lớn Việt Nam 2.279.500
41 Máy phát điện Kamaz
KZ
2 Cái Điện áp định mức: 24V Dòng điện: 80A - 90A . Vật liệu cuộn dây: 100% đồng chịu nhiệt Nga 5.723.000
42 Cảm biến áp lực dầu động cơ Kamaz
KZ
8 Cái Dải đo áp suất: 0 - 6 bar hoặc 0 - 10 bar. Điện áp hoạt động: 12 V 24 V Việt Nam 310.400
43 Cảm biến lọc gió bẩn Kamaz
KZ
10 Cái Mã phụ tùng 721.1109560 Việt Nam 368.600
44 Cảm biến tốc độ Kamaz
KZ
10 Cái Mã phụ tùng: 42223843 Việt Nam 601.400
45 Chổi gạt mưa Kamaz
KZ
12 Bộ Chiều dài chổi (L): 400mm hoặc 500mm – 525mm Việt Nam 106.700
46 Công tắc ổ khóa đề Kamaz
KZ
8 Cái Điện áp hoạt động: 12V hoặc 24Vnphù hợp với cấu hình từng dòng xe Kamaz).nDòng điện định mức tiếp điểm: Thường từ 10A - 50A tùy thuộc vào chân cấp nguồn cho rơ-le đề Việt Nam 552.900
47 Dây curoa Kamaz
KZ
12 Cái Bản rộng: Phổ biến là dòng 6 rãnh (6K hoặc 6PK). Chiều dài (chu vi): Thường dao động trong khoảng từ 1400mm đến 1700 mm tùy từng đời động cơ. Mã phụ tùng tham khảo: Mã NSX 6k-170306 Việt Nam 921.500
48 Bầu phanh sau Kamaz
KZ
2 Cái Mã sản phẩm: 661-3519200, 25.3519301-60. Nga 1.600.500
49 Bầu phanh trước Kamaz
KZ
2 Cái Mã sản phẩm: 661-3519200, 25.3519301-60. Nga 630.500
50 Bi tê Kamaz
KZ
2 Cái Mã phụ tùng: (17.1601180 hoặc Bi tê liền cụm (986813/56 Việt Nam 1.067.000
51 Bộ điều hòa lực phanh Kamaz
KZ
2 Cái Loại dẫn động: Khí nén. Áp suất làm việc tối đa: x 8 10 bar Nga 1.843.000
52 Bộ gioăng phớt bơm nước Kamaz
KZ
2 Cái Phớt cơ khí Chịu nhiệt độ cao 120 Chống mài mòn tốt.Vật liệu chế tạo Gốm (Ceramic), Carbon, NBR (cao su Nitrile) hoặc Viton chịu nhiệt. Việt Nam 119.310
53 Khởi động Kamaz
KZ
1 Cái Điện áp: 24V . Công suất danh định: 4.0 kW đến 5.5 kW (hoặc lên đến 8.1 kW đối với các dòng xe đặc thù hạng nặng )Số răng (nhông): 10 răng (thông dụng nhất), một số dòng sử dụng 9 răng . Hướng quay: Cùng chiều kim đồng hồ (CW) .Đường kính mặt bích: 92 mm Nga 4.055.570
54 Bộ rô tuyn lựa cửa số Kamaz
KZ
2 Cái Kích thước ren tiêu chuẩn (phổ biến): Ren ngoài: M8, M10, M12. Bước ren: Thông thường là 1.25 mm hoặc 1.5 mm. Cấu tạo: Bao gồm một chốt cầu (viên bi) và ổ khớp, được bao bọc bởi chụp cao su chắn bụi và tích hợp chốt ren để bắt nối Việt Nam 970.000
55 Vành răng bánh đà Kamaz
KZ
2 Cái Số răng (: 113 răng. Đường kính ngoài vành răng (Đường kính tổng thể): khoảng 385mm đến 429mm. khớp với đường kính bích bánh đà Kamaz Vật liệu: Thép hợp kim có độ bền cao, được nhiệt luyện.Trọng lượng: 4 . Mã phụ tùng tương đương: 740.1005125-10 Việt Nam 4.059.450
56 Bơm nhớt Kamaz
KZ
2 Cái Kiểu bơm: Bơm bánh răng ăn khớp ngoài (bánh răng liền trục). Vị trí dẫn động: Lắp ở phần trước lốc máy, được dẫn động trực tiếp từ trục khuỷu động cơ thông qua bánh răng trung gian. Áp suất làm việc tiêu chuẩn: Dao động từ 3.5 đến 4.5 kg/cm2. khi động cơ hoạt động ở chế độ tải định mức). Áp suất van điều chỉnh (van an toàn): Bắt đầu mở để xả bớt dầu về cacte khi áp suất vượt ngưỡng 4.5 - 5.5 kg/cm2 nhằm bảo vệ hệ thống. Vật liệu chế tạo: Thân bơm bằng gang đúc chịu lực cao; bánh răng bằng thép hợp kim tôi cứng để chống mài mòn.Mã phụ tùng : 740.1011014 hoặc mã: 1011014 Việt Nam 7.300.220
57 Phin lọc thô Kamaz
KZ
4 Cái Chiều cao (H): ~127 mm.Đường kính ngoài (D ngoài): ~74 mmĐường kính trong (D trong): ~17 mm. Chất liệu lọc: Giấy cellulose cao cấp có nếp gấp chịu dầu, hỗ trợ bởi lưới kim loại/giấy bảo vệHiệu suất lọc: Loại bỏ hiệu quả cặn bẩn, tách nước (đối với phin lọc nhiên liệu) theo tiêu chuẩn động cơ KamAZ. Mã tương đương thường gặp: 740-1117.040, 740-1117040M Việt Nam 1.521.930
58 Phin lọc tinh Kamaz
KZ
2 Cái Chiều cao (H): ~127 mm.Đường kính ngoài (D ngoài): ~74 mmĐường kính trong (D trong): ~17 mm. Chất liệu lọc: Giấy cellulose cao cấp có nếp gấp chịu dầu, hỗ trợ bởi lưới kim loại/giấy bảo vệHiệu suất lọc: Loại bỏ hiệu quả cặn bẩn, tách nước (đối với phin lọc nhiên liệu) theo tiêu chuẩn động cơ KamAZ. Mã tương đương thường gặp: 740-1117.040, 740-1117040M Việt Nam 1.735.330
59 Lá côn hộp số Kamaz
KZ
4 Cái Đường kính ngoài đĩa ma sát: Thường từ 350mm-đến430 mm Số lượng then hoa (răng trục): Thường dao động từ 10 đến 14 then.Đường kính trong then hoa: Phổ biến ở mức khoảng 40 mm- 45 mm.Cấu trúc: Lá phíp (vật liệu ma sát) được ép đinh tán chặt chẽ vào đĩa thép, có lò xo giảm chấn (bố giảm giật) ở tâm lá côn để hấp thụ lực va đập khi sang Việt Nam 1.503.500
60 Đĩa trung gian bàn ép côn Kamaz
KZ
2 Cái Đường kính đĩa 430 mm. Chức năng: Nằm giữa hai đĩa côn ma sát, giúp phân phối lực ép đồng đều từ bàn ép chính và bánh đà nhằm truyền hoặc ngắt mô-men xoắn từ động cơ sang hộp số.Tương thích: Dùng cho cụm bàn ép (mâm ép) 1 lò xo hoặc lá lò xo đĩa, các dòng xe Kamaz 13 tấn, 15 tấn, 17 tấn và Kamaz quân đội Việt Nam 2.262.040
61 Két nước Kamaz
KZ
1 Cái Mã phụ tùng : 65115А-1301010 Nga 11.154.730
62 Tổng côn dưới Kamaz
KZ
8 Cái Mã : 21101-1771010 Nga 3.395.000
63 Săm, lốp, yếm 11.000-20
KZ
3 Bộ Loại van săm: Thường dùng van TR78A hoặc van cao su chuyên dụng. Bề rộng săm: ~ 305 mm. Chiều dài gập đôi (kích thước săm): ~ 800 mm. Yếm lốp: Bản yếm dùng chung cho cỡ lốp 11.00-20 và 12.00-20 Việt Nam 7.954.000
64 Lọc gió Kamaz
KZ
8 Cái Đường kính ngoài: 254 - 255. Đường kính trong 130 - 150. Chiều cao: Từ 380 Việt Nam 543.200
65 Rơ le (3402.3777-22)
RL
8 Cái Dòng xe tương thích: KAMAZ Điện áp hoạt động: 24 VDC, Tương đương/Thay thế: Tương thích với các mã rơ le RS951, 57.3777 Việt Nam 339.500
66 Van khóa vi sai (5320-2511060)
VS
6 Cái Mã: VFS-5310-4E-220V Việt Nam 349.000
67 Bộ lock kê Kamaz
KZ
8 Bộ Mã sản phẩm: BP030A650 Nga 1.455.000
68 Ắc quy 135Ah-12V
Ah
4 Bình Điện áp: 12V Dung lượng: 135Ah Loại ắc quy: Ắc quy nước (châm axit) Kích thước (Dài x Rộng x Cao x Tổng cao): ~518 mm x 275 mm x 215 mm x 265 mm,Trọng lượng: ~30 - 35 kg Việt Nam 2.910.000
69 Ắc quy 190Ah-12V
Ah
4 Bình Điện áp: 12V Dung lượng: 190 AhLoại ắc quy: Ắc quy nước (châm axit) Kích thước (Dài x Rộng x Cao x Tổng cao): ~518 mm x 275 mm x 215 mm x 265 mm,Trọng lượng: ~30 - 35 kg Việt Nam 3.880.000
70 Ắc quy 182Ah-12V
Ah
4 Bình Điện áp: 12V Dung lượng: 182AhLoại ắc quy: Ắc quy nước (châm axit) Kích thước (Dài x Rộng x Cao x Tổng cao): ~518 mm x 275 mm x 215 mm x 265 mm,Trọng lượng: ~30 - 35 kg Việt Nam 3.783.000
71 Chế hòa khí UAZ.
UAZ
4 Bộ 5 chế độ điều khiển cơ khí Đường kính cửa vào (ngoài, trong): 2,97-2,68 inch Đường kính cửa ra:1,5 inch Việt Nam 824.500
72 Đệm nắp máy UAZ
UAZ
4 Bộ Cao su tổng hợp chịu nhiệt cao, amiăng hoặc bìa chịu nhiệt Khả năng chịu nhiệt độ dao động lớn (từ \(-45^{\circ }C\) đến \(+150^{\circ }C\)), chịu dầu và chống rung lắc tốt Việt Nam 184.300
73 Thùng xăng UAZ
UAZ
1 Cái Thép dập định hình dày: 1,5 mm Đường kính họng, nắp: 58 mm Kích thước: 22x21x93 (cm). Dung tích: 39 lít Việt Nam 1.212.500
74 Dây đai bơm nước UAZ
UAZ
4 Cái Dây đai chữ V Kích thước: 8,5x10x1030 mm Vật liệu: Cao su (EPDM), bọc vải ngoài Việt Nam 116.400
75 Phớt đầu trục cơ UAZ
UAZ.
1 Cái Phớt đầu trục cơ UAZ Kích thước: 55*80*10Vật liệu:cao su (có vòng lò xo) Việt Nam 83.450
76 Két nước UAZ
UAZ.
1 Cái Dây đai chữ V Kích thước: 8,5x10x1030 mm Vật liệu: Cao su (EPDM), bọc vải ngoài Việt Nam 4.025.500
77 Đĩa bị động toàn bộ UAZ
UAZ
3 Bộ Then hoa: 10 Lò xo giảm chấn xoắn: 8 Đường kính: 254 mm Việt Nam 247.350
78 Vành răng bánh đà UAZ
UAZ
2 Cái Đường kính ngoài, trong, chiều dày:345*320*15 mm Số răng: 148 răng Việt Nam 446.200
79 Vòng bi cuối trục cơ 60203 UAZ
UAZ
3 Cái Bi cầu, có vòng cách Kích thước: 43x43x15 mm Việt Nam 106.700
80 Săm lốp UAZ
UAZ
2 Bộ Thông số lốp: 815-40 Việt Nam 1.513.200
81 Công tắc mát KPAZ
KPAZ
3 Cái Dạng công tắc bấm tay 2 vị trí Cọc nối mát ốc M10x1,25x25 Điện áp định mức: 24V Dòng điện tối đa: 50A Việt Nam 116.400
82 Khóa đảo pha cốt KPAZ
KPAZ
2 Cái Công tắc đèn chân, dạng ấn-nhả,3 chân, 2 vị trí, có nắp cao su bảo vệ Điện áp định mức: 24V Dòng điện tối đa: 25A Việt Nam 130.950
83 Công tắc đèn trung tâm KPAZ
KPAZ
2 Cái Dạng trượt (có tay kéo), 4 chân, 3 vị trí điều khiển Điện áp định mức: 24 V Dòng tối đa: 25 A Việt Nam 106.700
84 Rơ le xin đường KPAZ
KPAZ
2 Cái Rơ le tự động đóng ngắt, 3 chân Điện áp định mức: 24V Việt Nam 310.400
85 Còi điện KPAZ 24V
KPAZ
2 Cái Dòng điện định mức: 5A Âm lượng: 110-125 dB Việt Nam 140.650
86 Bi moay ơ trong, ngoài KPAZ
KPAZ
6 Vòng Ổ bi đũa côn, 23 con lăn Đường kính ngoài/trong: 170/110 mm, Rộng: 38 mm Việt Nam 324.950
87 Bầu phanh bánh xe KPAZ
KPAZ
2 Cái Bầu phanh áp xuất khí nén dạng màng cao su Việt Nam 611.100
88 Bơm trợ lực lái toàn bộ KPAZ
KPAZ
2 Cái Bơm thể tích dạng cánh gạt, tác động kép (1 vòng quay trục bơm thực hiện 2 chu kỳ hút, xả) Đường kính trục: 130 mm Việt Nam 887.550
89 Rô tuyn ba dọc KPAZ
KPAZ
2 Cái Chiều dài: 910 mm 2 đầu chứa 2 khớp cầu Vật liệu: hợp kim gang Chiều dài: 630 mm Việt Nam 809.950
90 Thanh lái dọc KPAZ
KPAZ
2 Cái Vật liệu: Hợp kim gang Việt Nam 494.700
91 Phớt đầu trục khuỷu KPAZ
KPAZ
2 Cái Vật liệu: Cao su tổng hợp, cốt thép vòng ngoài, vòng găng lò xo ôm trong. Đường kính ngoài: 95 mm Đường kính trong: 64 mm Việt Nam 97.000
92 Phớt đuôi trục khuỷu KPAZ
KPAZ
2 Cái Vật liệu: Cao su tổng hợp, cốt thép vòng ngoài, vòng găng lò xo ôm trong Đường kính ngoài:102 mm Đường kính trong: 75 mm Việt Nam 121.250
93 Kim phun toàn bộ KPAZ
KPAZ
2 Cái Đường kính lỗ vòi phun 5x0,28mm Áp suất nâng kim phun: 150 ± 5bar Áp suất phun: 270 ± 12 bar Nga 630.500
94 Dây đai dẫn động máy phát điện, bơm nước và máy nén khí KPAZ
ZIL
2 Cái Dây curoa rang Chiều dài đai: 937 mm Rộng: 14 mm, dày: 10 mm Việt Nam 174.600
95 Bơm tay KPAZ
KPAZ
2 Cái Dạng xylanh-piston Kích thước bao: 0,03x0,02x0,1 m Nga 213.400
96 Khớp nối dẫn động BCA đồng bộ KPAZ
KPAZ
2 Cái Gồm 2 đĩa nối 2 mặt bích bằng thép hợp kim giảm chấn xoắn, 2 khớp nối chữ I bằng hợp kim gang giảm chấn rung lắc dọc trục Việt Nam 548.050
97 Máy nén khí đồng bộ KPAZ
KPAZ
2 Cái Bơm thể tích dạng piston-xylanh (2 cặp piston-xylanh). Công suất 270 lít/phút ở tốc độ trục khuỷu 3200 vòng/phút Nga 1.600.500
98 Giảm chấn ống thủy lực KPAZ
KPAZ
4 Cái Giảm chấn ống thủy lực dạng ống lồng tác dụng 2 chiều, áp suất làm việc: 6÷8 MPa Hành trình: 237 mm Việt Nam 1.309.500
99 Dây cu roa bơm trợ lực KPAZ
KPAZ
2 Cái Dây curoa rang Chiều dài đai: 987 mm Rộng: 14 mm, dày: 10 mm Việt Nam 189.150
100 Đệm đáy dầu KPAZ
KPAZ
2 Chiếc Kích thước: 0,55x0,25x0,004 m Vật liệu: cao su tổng hợp Việt Nam 106.700
101 Tiết chế KPAZ
KPAZ
2 Cái Điện áp, dòng điện định mức: 24V/16A Việt Nam 834.200
102 Máy khởi động KPAZ
KPAZ
2 Cái Điện áp định mức: 24V Công suất định mức: 9,5 Hp (ở tốc độ rôto khởi động: 4500 vòng/phút) Nga 6.450.500
103 Đệm mặt máy toàn bộ KPAZ
KPAZ
2 Chiếc Vật liệu: Ami ăng chịu nhiệt, viền miệng lỗ piston bọc thép hợp kim 2 tấm cho 2 hàng chữ V động cơ, dày 2 mm Việt Nam 834.200
104 Đồng hồ báo áp suất dầubôi trơn KPAZ
KPAZ
2 Cái Giới hạn đo: 0÷6 kg/cm2 Độ chia nhỏ nhất: 0,2 kg/cm2 Việt Nam 286.150
105 Đồng hồ báo áp suất khí nén KPAZ
KPAZ
2 Cái Đo áp suất 2 mạch khí nén (mạch bình khí nén và mạch phanh công tác) Giới hạn đo: 0÷10 kg/cm2 Độ chia nhỏ nhất: 0,25 kg/cm2(từ 6÷8 kg/cm2) Việt Nam 310.400
106 Gạt mưa toàn bộ
KPAZ
2 Bộ Đo bằng inch hoặc centimet, dao động từ 35 đến 70 cm). Bên lái thường dài hơn bên phụ Việt Nam 4.365.000
107 Đồng hồ báo nhiệt độnước KPAZ
KPAZ
2 Cái Giới hạn đo (40 ... 120) ° C. Độ chia nhỏ nhất: 20 °C Điện áp định mức: 24 V Việt Nam 310.400
108 Cánh quạt gió KPAZ
KPAZ
2 Cái 6 cánh, kích thước bao (đường kính ngoài, trong): 560/55 Việt Nam 426.800
109 Trục rẻ quạt KPAZ
KPAZ
2 Cái Trụ bậc, trục rẻ quạt đúc liền cung răng (răng thẳng có độ côn) Vật liệu: Hợp kim gang Nga 431.650
110 Đầu nối A-B (dẫn động khí ra moóc) KPAZ
KPAZ
2 Cái Vật liệu: hợp kim gang, Áp suất làm việc tối đa: 8 kg/cm2 Kích thước cửa nối với mạch khí nén: M22x1,5, bảo đảm làm kín Việt Nam 368.600
111 Guốc phanh, má phanh KPAZ
KPAZ
2 Cái Kích thước bao(rộng/cao/dài): 150x250x400 mm Đầu guốc có đệm chống mòn Lỗ chốt guốc có vòng đệm Việt Nam 446.200
112 Khóa hơi ra rơ mooc KPAZ
KPAZ
2 Cái Vật liệu: Thép hợp kim Dạng cần gạt tay, góc làm việc: 90ºC Có gờ định vị hạn chế hành trình tay gạt, bảo đảm làm kín tốt Việt Nam 213.400
113 Tổng phanh toàn bộ KPAZ
KPAZ
2 Cái Vật liệu: Thép hợp kim Tổng van phanh khí nén 2 tầng Áp suất làm việc tối đa: 8,5 kg/cm2 Hành trình đòn bẩy toàn bộ: 23,1÷39,1mm Nga 1.755.700
114 Khóa điện ZIL 131
ZIL
3 Cái Điện áp định mức: 12V có 3 chân (2 chân M4, 1 chân M5) Việt Nam 155.200
115 Cảm biến nhiệt độ nước ZIL 131
ZIL
3 Cái Giới hạn đo: 40÷120ºC Điện áp định mức: 12V; Việt Nam 87.300
116 Hộp đánh lửa ZIL 131
ZIL
3 Chiếc Điện áp cung cấp tối đa 15.5 V Điện áp cung cấp tối thiểu 8 V Điện áp cung cấp định mức12 V Việt Nam 1.115.500
117 Thùng nhiên liệu ZIL 131
ZIL
3 Chiếc Vật liệu thép hợp kim. Dung tích: 175 lít Hàn tấm hình hộp chữ nhật, kích thước bao(dài x rộng x cao): Việt Nam 2.764.500
118 Đệm mặt máy ZIL 131
ZIL
3 Chiếc Dày: 2 mm Dài x rộng: 0,6 x 0,2 m Vật liệu: Ami ăng chịu nhiệt, viền miệng lỗ piston bọc thép hợp kim Việt Nam 208.550
119 Bơm xăng ZIL 131
ZIL
3 Cái Loại: bơm thể tích màng đơn Công suất không nhỏ hơn 180 l/h tại 2600-2800 vòng / phút của trục khuỷu động cơ Áp suất tối đa không quá 225mmHg Nga 446.200
120 Rơ le khởi động ZIL 131
ZIL
3 Cái Loại 5 tiếp điểm Điện áp định mức: 12V Kích thước: 0,08x0,06x0,05 m Việt Nam 368.600
121 Vòng bi ngắt ly hợp
ZIL
3 Bộ Ổ bi cầu, có vòng cách 1 phía Việt Nam 135.800
122 Công tắc đèn trung tâm ZIL 131
ZIL
3 Cái 3 vị trí điều khiển Điện áp: 12 V Dòng tối đa: 15 A Việt Nam 111.550
123 Máy phát ZIL 131
ZIL
3 Cái Điện áp định mức: 12V (hệ thống điện chung của xe) và có thể có các biến thể dùng cho hệ thống đánh lửa.Cường độ dòng điện định mức: 40 A - 60 A (tùy thuộc vào phiên bản đời xe).Công suất định mức: 500W} - 720 W.Dải tốc độ làm việc:Tốc độ bắt đầu phát: 800 - 1000 vòng/phút.Tốc độ định mức: 2000 - 3000 vòng/phút Việt Nam 6.596.000
124 Rơ le xin đường ZIL 131
ZIL
3 Cái Rơ le tự động đóng ngắt 3 chân Điện áp: 12V Công suất: (3*21+1*5)*2 W Việt Nam 87.300
125 Săm lốp ZIL 131
ZIL
3 Bộ Thông số lốp: 1200-20/8 Loại chịu tải trọng lớn Vân quả trám Việt Nam 7.226.500
126 Đèn hậu ZIL 131
ZIL
3 Cái Đèn tròn, đường kính: 0,1 m 2 bóng, 3 chân Điện áp: 12 V Việt Nam 203.700
127 Bộ nhíp trước ZIL 131
ZIL
3 Bộ Mác thép: 60С2 Số lá nhíp: 17 Lá nhíp lớn nhất: L = 1513mm Việt Nam 1.406.500
128 Nến điện chống nhiễu ZIL 131
ZIL
15 Cái Vật liệu: Gốm cách điện trong ống thép chống nhiễu. Chiều dài nến: 140 mm Chiều dài ren: 16,5 mm Khe hở đánh lửa: 0,5+0,15 mm Việt Nam 87.300
129 Đồng hồ báo áp suất dầu ZIL131
ZIL
3 Cái Giới hạn: 0-6 kg/cm2 Độ chia nhỏ nhất: 0,5 kg/cm2 Việt Nam 223.100
130 Quạt gió điều hòa Toyota Fortuner
FT
2 Cái Hút gió từ ngoài hoặc tuần hoàn gió trong xe, thổi qua dàn lạnh để tạo luồng gió mát vào cabin, Điện áp: 12V, Tốc độ vòng quay: Dao động từ 2000 -3000vòng/phút. Nhật Bản 1.212.500
131 Giàn nóng Toyota Fortuner
FT
1 Cái Mã phụ tùng 88460-0K0308; 8460-0K040 Nhật Bản 2.425.000
132 Máy phát điện Toyota Fortuner
FT
1 Cái Điện áp đầu ra 12V, Cường độ dòng điện : Dao động từ 80A đến 100A .Cấu tạo chính: Gồm 3 phần chínhRotor: Tạo từ trường quay.Stator: Cuộn dây tạo dòng điện xoay chiều.Tiết chế (Voltage Regulator): Ổn định điện áp đầu ra. Nhật Bản 3.007.000
133 Cần gạt mưa sau Toyota Fortuner
FT
3 Cái Kích thước tiêu chuẩn là 12 inch (300mm), đi kèm kiểu chân cài móc chữ U (U-hook) phổ biến Nhật Bản 533.500
134 Giảm xóc trước Toyota Fortune
FT
4 Cái Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng, sử dụng phuộc nhún lò xo cuộn, Cấu tạo phuộc trước: Ống giảm chấn thủy lực hoặc khí nén, Mã phụ tùng chính hãng: 48510-09K80, 48510-09J40 Nhật Bản 1.406.500
135 Gương chiếu hậu phải Toyota Fortuner
FT
1 Bộ Mã phụ tùng : 87910-0KF21 hoặc 87940-0KD40 Nhật Bản 3.395.000
136 Cản trước Toyota Fortuner
FT
1 Cái Nhựa cao cấp chuyên dụng . Vật liệu này có đặc tính dẻo dai, chịu lực tốt và uốn cong đàn hồi, giúp giảm thiểu lực tác động và đảm bảo an toàn cho người đi bộ khi xảy ra va chạm Nhật Bản 2.473.500
137 Lốp 265/65R 17
R17
2 Chiếc Độ rộng mặt lốp tiếp xúc với mặt đường là 265 text mm65: Tỷ lệ bề dày/độ rộng mặt lốp là (65%). Thành lốp có độ cao bằng 65%, times 265 mm = 172.25mm.R: Cấu trúc lốp Radial (bố tỏa tròn).17: Đường kính mâm xe (lazang) phù hợp là 17 inches Việt Nam 3.894.550
138 Trụ lái trái Toyota Fortuner
FT
1 Cái Mã trụ lái trái: 3212-0K010 hoặc 432120K010 Nhật Bản 1.843.000
139 Càng a dưới Toyota Fortuner
FT
2 Bộ Thép chịu lực cường độ cao, kết hợp các chi tiết phụ bằng cao su và kim loại. Nhật Bản 1.018.500
140 Nắp két nước Toyota Fortuner
FT
1 Cái Xuất Xứ: Nhật Bản Thương Hiệu: Sankie Loại Nắp: Có Luppe Áp Suất: 1.1 Kg/1cm2 Nhật Bản 145.500
141 Chổi than máy khởi động Toyota Fortuner
FT
4 Bộ Dùng loại gồm 4 viên (2 viên dương cách điện và 2 viên âm tiếp mát). Kích thước phổ biến là 7x 13 x18 mm hoặc 7 x12 x 17 mm Nhật Bản 194.000
142 Bi tê Toyota Fortuner
FT
1 Cái Mã phụ tùng phổ biến: 31230-71051 / 31230-71052 Nhật Bản 339.500
QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây