Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Mã số thuế | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa | Thời gian thực hiện gói thầu | Thời gian thực hiện hợp đồng | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0500123521 | 0500123521 | Nguyễn Đức Hiền |
483.885.000 VND | 30 ngày | 30 ngày |
| 1 | Dây curoa tổng Toyota Fortuner |
FT
|
2 | Cái | Mã Phụ Tùng: 90916-T2024 90916T2024 | Nhật Bản | 485.000 |
|
| 2 | Rôtuyn lái ngoài Toyota Fortuner |
FT
|
1 | Cái | Mã phụ tùng : 4504609820 | Nhật Bản | 242.500 |
|
| 3 | Guốc phanh Toyota Fortuner |
FT
|
1 | Cái | Mã phụ tùng : 04495-0K120 | Nhật Bản | 2.425.000 |
|
| 4 | Puly tăng tổng Toyota Fortuner |
FT
|
1 | Cái | Mã pulyn: 16603-0C013 (đi kèm với dây curoa tổng mã: 7PK2300 | Nhật Bản | 727.500 |
|
| 5 | Lọc gió động cơ Starex |
ST
|
1 | Cái | Chiều dài: 267 - 269 mmChiều rộng: 190 mmChiều cao: 51 - 52 mm, Hình dáng: Lọc gió dạng tấm chữ nhật, mã phụ tùng chính hãng 28113-4H000. | Việt Nam | 392.850 |
|
| 6 | Cảm biến nhiệt độ khí nạp Starex |
ST
|
1 | Cái | Loại cảm biến: Điện trở nhiệt hệ số âm (NTC), Mã phụ tùng (OEM): 39340-37100, 39340-37100 | Việt Nam | 2.134.000 |
|
| 7 | Bi may ơ trước, sau Starex |
ST
|
1 | Bộ | Mã : 9121001 40215-9Z400 | Việt Nam | 465.600 |
|
| 8 | Cao su ốp cân bằng cầu trước, sau Starex |
ST
|
1 | Bộ | Mã phụ tùng: 548134H000, 548133K100 | Việt Nam | 635.350 |
|
| 9 | Ắc cao su giằng càn dọc,chéo cầu sau Starex |
ST
|
1 | Bộ | Vật liệu: Cao su tổng hợp cao cấp(có khả năng chịu dầu, chịu lực tải trọng động và nhiệt độ cao. Đường kính lỗ : Thường từ 14.2 đến 14.4mm. Đường kính lưng (Vành ngoài): Dao động từ 53.3 mm đến 60.7 mm Chiều dài tổng thể: Khoảng 62.2 mm đến 82.7mm | Việt Nam | 407.400 |
|
| 10 | Má phanh đĩa trước Starex |
ST
|
1 | Bộ | Hệ số ma sát: Đạt tiêu chuẩn cấp FF từ 0.35 - 0.45 chịu nhiệt tốt, phanh êm ái, giảm tiếng ồn. Độ dày lá phanh: Tiêu chuẩn 10- 12 mm.Độ dày tối thiểu: Thay thế khi lớp ma sát mòn còn 3mm. Mã phụ tùng 58101-4A000 | Việt Nam | 945.750 |
|
| 11 | Má phanh guốc sau Starex |
ST
|
1 | Bộ | Hệ số ma sát: Đạt tiêu chuẩn cấp FF từ 0.35 - 0.45 chịu nhiệt tốt, phanh êm ái, giảm tiếng ồn. Độ dày lá phanh: Tiêu chuẩn 10- 12 mm.Độ dày tối thiểu: Thay thế khi lớp ma sát mòn còn 3mm. Mã phụ tùng 58101-4A001 | Việt Nam | 824.500 |
|
| 12 | Mô tơ gạt mưa Starex |
ST
|
1 | Cái | Điện áp hoạt động: 12Vnguồn điện ắc quy xe | Việt Nam | 4.190.400 |
|
| 13 | Hộp đèn pha Starex |
ST
|
1 | Hộp | Loại bóng: Bóng Halogen chân H4.Điện áp & Công suất: 12V . 60W/55W. Chức năng: Tích hợp Pha (chiếu xa) và Cốt (chiếu gần) | Việt Nam | 4.665.700 |
|
| 14 | Quạt hút gió nóc xe Starex |
ST
|
1 | Cái | Điện áp hoạt động: 12V . Chức năng: Hút gió, thổi gió 2 chiều .Đường kính cánh quạt / họng gió: Thường dao động từ 100 mm đến150 mm.Vật liệu: Nhựa cao cấp chịu nhiệt, chống tia UV, độ bền cao. | Việt Nam | 6.935.500 |
|
| 15 | Lọc gió điều hòa Starex |
ST
|
1 | Cái | Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 209 x 122 x 20 mm | Việt Nam | 373.450 |
|
| 16 | Lốp 215/70R16C |
ST
|
2 | Bộ | Chỉ số tải trọng & tốc độ: Thường là 108/106T hoặc 104/102R. | Việt Nam | 4.704.500 |
|
| 17 | Phin lọc ga Starex |
ST
|
1 | Cái | Chức năng: Lọc tạp chất và hút ẩm trong hệ thống gas. Mã phụ tùng: 978014a900; 4459101150 | Việt Nam | 824.500 |
|
| 18 | Van tiết lưu Starex |
ST
|
1 | Bộ | Mã phụ tùng: 976044H000 | Việt Nam | 756.600 |
|
| 19 | Két giàn nóng Starex |
ST
|
1 | Cái | Chức năng: Hóa lỏng gas điều hòa áp suất và nhiệt độ cao thành thể lỏng, giảm nhiệt nhanh chóng .Vật liệu: Hợp kim nhôm cao cấp, tối ưu hóa khả năng truyền và tản nhiệt Mã phụ tùng : 97606-4A000 / 976064A002. | Việt Nam | 7.119.800 |
|
| 20 | Mô tơ quạt giàn lạnh Starex |
ST
|
1 | Cái | Mã phụ tùng : 97114-4H000 / 971144H000. Loại động cơ: Động cơ chổi than điện 1 chiều. Điện áp hoạt động: 12V. | Việt Nam | 3.181.600 |
|
| 21 | Chế hòa khí K88-A Zil-130 |
ZL
|
2 | Cái | Kiểu loại: Chế hòa khí 2 họng hút song song. Mã phụ tùng: 130-1107010-42 | Nga | 4.559.000 |
|
| 22 | Ống tuy ô dẫn ga cao cấp Starex |
ST
|
1 | Cái | Mã phụ tùng: 977624H100 | Việt Nam | 994.250 |
|
| 23 | Mô bin đánh lửa Zil-130 |
ZL
|
2 | Cái | Điện áp đầu vào: 12V . Điện áp đầu ra: Khoảng 15.000 V - 25.000V. Điện trở cuộn sơ cấp: Thường từ 10.000 Ω−15.000 Ω . Điện trở cuộn thứ cấp: Thường từ 7.000Ω - 12.000 Ω | Việt Nam | 412.250 |
|
| 24 | Bộ tiết chế Zil-130 |
ZL
|
2 | Cái | Điện áp định mức: 12 V Cường độ dòng điện kích từ tối đa: 4A - 5A. Điện áp điều chỉnh: Duy trì ổn định ở mức 13.2 V - 14.5 V Loại rơle: Tiết chế điện từ (có thể bao gồm rơle báo nạp hoặc rơle ngắt bảo vệ) | Việt Nam | 533.500 |
|
| 25 | Bơm xăng Zil-130 |
ZL
|
2 | Cái | Hệ thống dẫn động: Dẫn động cơ khí bằng cần đẩy. Áp suất nhiên liệu đầu ra: Từ 2 -3 bar, 02 - 003 MPa. | Nga | 1.513.200 |
|
| 26 | Đèn pha toàn bộ Zil-130 |
ZL
|
2 | Bộ | Đường kính mặt đèn: Khoảng 178 mm, tiêu chuẩn 7-inch. Điện áp hoạt động: 12 V. Hệ thống điện của xe sử dụng ắc-quy 12V. Chế độ chiếu xa (Pha): 45W- 50W. Chế độ chiếu gần (Cốt): 40W -45W | Việt Nam | 543.200 |
|
| 27 | Đèn xi nhan trước Zil-130 |
ZL
|
2 | Cái | Loại bóng đèn: Bóng đèn pha Halogen hoặc sợi đốt. Điện áp hoạt động: 12V . Đường kính chóa đèn: Khoảng 178mm chuẩn đèn pha tròn 7-inch tiêu chuẩn Liên Xô). Công suất tiêu chuẩn: 45/40W đối với đèn cốt/pha). Chân cắm: Chân cắm tiêu chuẩn P43t hoặc tương đương. Chất liệu mặt kính: Kính chịu nhiệt cường lực, chóa đèn bằng thép tráng bạc/mạ crom. | Việt Nam | 145.500 |
|
| 28 | Tuy ô cao su dẫn xăng Zil-130 |
ZL
|
2 | Cái | Đường kính trong: Thường từ 8 đến10mm . Đường kính ngoài: Thường từ 14mm đến 16 mm. Kết cấu: Ống cao su NBR chịu xăng dầu, được gia cố bằng sợi bố vải chịu lực hoặc lưới thép đan. Áp suất làm việc: Chịu áp suất từ 5 bar - 10 bar .Nhiệt độ hoạt động: Từ -40 đến 100 . | Việt Nam | 266.750 |
|
| 29 | Ống cao xu két nước Zil-130 |
ZL
|
2 | m | Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao): 6675 x 2500 x 2400 mm | Việt Nam | 276.450 |
|
| 30 | Ống nước tuần hoàn nhỏ Zil-130 |
ZL
|
2 | m | Chất liệu: Cao su cường lực đan sợi (hoặc silicone chịu nhiệt) có khả năng chống xẹp và chịu hóa chất làm mát.Nhiệt độ làm việc: Từ -40 đến 35 | Việt Nam | 128.040 |
|
| 31 | Bộ dây đai dẫn động động cơ Zil-130 |
ZL
|
2 | Bộ | Kích thước: Chiều ngang đỉnh: 17mm Chiều dày: 11 mm. Chiều dài danh định: Chu vi dây thường nằm trong khoảng 1320 mm - 1400 mm . thường dùng mã ZIL-130T-3407209A | Việt Nam | 873.000 |
|
| 32 | Tuy ô dẫn đầu ra két mát Zil-130 |
ZL
|
2 | Cái | Chất liệu: Cao su chuyên dụng nhiều lớp kết hợp lưới bố thép/vải, chịu được áp suất cao và nhiệt độ dầu, nước nóng. Đường kính ống 35 - 50mm.Nhiệt độ làm việc: Chịu nhiệt tốt, ổn định trong khoảng 85 - 95. | Việt Nam | 227.950 |
|
| 33 | Gioăng cum cổ hút mui rùa Zil-130 |
ZL
|
2 | Bộ | Độ dày tiêu chuẩn: Dao động từ 1mm - 2mm tùy thuộc vào dung sai của nhà sản xuất.Chịu nhiệt độ: Lên đến mức 250 - 300 | Việt Nam | 436.500 |
|
| 34 | Gioăng mặt máy Zil-130 |
ZL
|
3 | Bộ | Đường kính xi-lanh: 100mm.Vật liệu: Thép chịu nhiệt đa lớp hoặc hỗn hợp Amiăng đặc biệt có viền thép quanh lỗ xi-lanh giúp chịu áp suất buồng đốt cao.Tỷ số nén động cơ: 6.5 : 1. | Việt Nam | 630.500 |
|
| 35 | Phớt cổ trục cơ Zil-130 |
ZL
|
3 | Bộ | Đường kính trong (d - Đường kính trục): 130 mm. Đường kính ngoài (D - Đường kính lỗ chờ): 150 mm hoặc 160 mm. Độ dày / Chiều cao (b): 12 mm hoặc 15 mm. Loại phớt: Phớt chắn dầu có lò xo (thường ký hiệu là TC hoặc HMSA10). Vật liệu: Cao su chịu nhiệt NBR (Nitrile Butadiene Rubber) hoặc Viton (FKM), có khả năng chống mài mòn và chịu nhiệt độ từ 120 đến 200 | Việt Nam | 276.450 |
|
| 36 | Đĩa ma sát ly hợp Zil-130 |
ZL
|
3 | Cái | Mã phụ tùng: 130-1601130. Đường kính ngoài đĩa ma sát: 280 mm. Loại ly hợp: Ma sát khô, 1 đĩa, có bộ giảm chấn (gồm 8 lò xo). Vật liệu chế tạo: Hợp kim thép chịu nhiệt (xương đĩa) kết hợp với tấm ma sát amiăng đúc | Việt Nam | 1.678.100 |
|
| 37 | Hộp đánh lửa TK-200 |
ZL
|
3 | Cái | Điện áp định mức: 12V Cường độ dòng điện danh định: 7A | Việt Nam | 2.134.000 |
|
| 38 | Bi chữ thập trục các đăng Zil-130 |
ZL
|
2 | Cái | Kích thước chốt: 50 mm(hoặc 48 mm) .Chiều dài tổng thể 155 mmVật liệu: Thép hợp kim rèn cường độ cao, chống mài mòn và chịu tải trọng xoắn lớn | Việt Nam | 388.000 |
|
| 39 | Trục đứng cả bạc Zil-130 |
ZL
|
2 | Cái | Đường kính trục : 35 mm tiêu chuẩn Liên Xô . Vật liệu chế tạo: Thép hợp kim có hàm lượng carbon cao | Việt Nam | 800.250 |
|
| 40 | Bát đỡ thanh cân bằng trước bên phải Kamaz |
KZ
|
2 | Cái | Vật liệu: Thép đúc cường độ cao hoặc gang cầu, có khả năng chịu lực xoắn và va đập lớn | Việt Nam | 2.279.500 |
|
| 41 | Máy phát điện Kamaz |
KZ
|
2 | Cái | Điện áp định mức: 24V Dòng điện: 80A - 90A . Vật liệu cuộn dây: 100% đồng chịu nhiệt | Nga | 5.723.000 |
|
| 42 | Cảm biến áp lực dầu động cơ Kamaz |
KZ
|
8 | Cái | Dải đo áp suất: 0 - 6 bar hoặc 0 - 10 bar. Điện áp hoạt động: 12 V 24 V | Việt Nam | 310.400 |
|
| 43 | Cảm biến lọc gió bẩn Kamaz |
KZ
|
10 | Cái | Mã phụ tùng 721.1109560 | Việt Nam | 368.600 |
|
| 44 | Cảm biến tốc độ Kamaz |
KZ
|
10 | Cái | Mã phụ tùng: 42223843 | Việt Nam | 601.400 |
|
| 45 | Chổi gạt mưa Kamaz |
KZ
|
12 | Bộ | Chiều dài chổi (L): 400mm hoặc 500mm – 525mm | Việt Nam | 106.700 |
|
| 46 | Công tắc ổ khóa đề Kamaz |
KZ
|
8 | Cái | Điện áp hoạt động: 12V hoặc 24Vnphù hợp với cấu hình từng dòng xe Kamaz).nDòng điện định mức tiếp điểm: Thường từ 10A - 50A tùy thuộc vào chân cấp nguồn cho rơ-le đề | Việt Nam | 552.900 |
|
| 47 | Dây curoa Kamaz |
KZ
|
12 | Cái | Bản rộng: Phổ biến là dòng 6 rãnh (6K hoặc 6PK). Chiều dài (chu vi): Thường dao động trong khoảng từ 1400mm đến 1700 mm tùy từng đời động cơ. Mã phụ tùng tham khảo: Mã NSX 6k-170306 | Việt Nam | 921.500 |
|
| 48 | Bầu phanh sau Kamaz |
KZ
|
2 | Cái | Mã sản phẩm: 661-3519200, 25.3519301-60. | Nga | 1.600.500 |
|
| 49 | Bầu phanh trước Kamaz |
KZ
|
2 | Cái | Mã sản phẩm: 661-3519200, 25.3519301-60. | Nga | 630.500 |
|
| 50 | Bi tê Kamaz |
KZ
|
2 | Cái | Mã phụ tùng: (17.1601180 hoặc Bi tê liền cụm (986813/56 | Việt Nam | 1.067.000 |
|
| 51 | Bộ điều hòa lực phanh Kamaz |
KZ
|
2 | Cái | Loại dẫn động: Khí nén. Áp suất làm việc tối đa: x 8 10 bar | Nga | 1.843.000 |
|
| 52 | Bộ gioăng phớt bơm nước Kamaz |
KZ
|
2 | Cái | Phớt cơ khí Chịu nhiệt độ cao 120 Chống mài mòn tốt.Vật liệu chế tạo Gốm (Ceramic), Carbon, NBR (cao su Nitrile) hoặc Viton chịu nhiệt. | Việt Nam | 119.310 |
|
| 53 | Khởi động Kamaz |
KZ
|
1 | Cái | Điện áp: 24V . Công suất danh định: 4.0 kW đến 5.5 kW (hoặc lên đến 8.1 kW đối với các dòng xe đặc thù hạng nặng )Số răng (nhông): 10 răng (thông dụng nhất), một số dòng sử dụng 9 răng . Hướng quay: Cùng chiều kim đồng hồ (CW) .Đường kính mặt bích: 92 mm | Nga | 4.055.570 |
|
| 54 | Bộ rô tuyn lựa cửa số Kamaz |
KZ
|
2 | Cái | Kích thước ren tiêu chuẩn (phổ biến): Ren ngoài: M8, M10, M12. Bước ren: Thông thường là 1.25 mm hoặc 1.5 mm. Cấu tạo: Bao gồm một chốt cầu (viên bi) và ổ khớp, được bao bọc bởi chụp cao su chắn bụi và tích hợp chốt ren để bắt nối | Việt Nam | 970.000 |
|
| 55 | Vành răng bánh đà Kamaz |
KZ
|
2 | Cái | Số răng (: 113 răng. Đường kính ngoài vành răng (Đường kính tổng thể): khoảng 385mm đến 429mm. khớp với đường kính bích bánh đà Kamaz Vật liệu: Thép hợp kim có độ bền cao, được nhiệt luyện.Trọng lượng: 4 . Mã phụ tùng tương đương: 740.1005125-10 | Việt Nam | 4.059.450 |
|
| 56 | Bơm nhớt Kamaz |
KZ
|
2 | Cái | Kiểu bơm: Bơm bánh răng ăn khớp ngoài (bánh răng liền trục). Vị trí dẫn động: Lắp ở phần trước lốc máy, được dẫn động trực tiếp từ trục khuỷu động cơ thông qua bánh răng trung gian. Áp suất làm việc tiêu chuẩn: Dao động từ 3.5 đến 4.5 kg/cm2. khi động cơ hoạt động ở chế độ tải định mức). Áp suất van điều chỉnh (van an toàn): Bắt đầu mở để xả bớt dầu về cacte khi áp suất vượt ngưỡng 4.5 - 5.5 kg/cm2 nhằm bảo vệ hệ thống. Vật liệu chế tạo: Thân bơm bằng gang đúc chịu lực cao; bánh răng bằng thép hợp kim tôi cứng để chống mài mòn.Mã phụ tùng : 740.1011014 hoặc mã: 1011014 | Việt Nam | 7.300.220 |
|
| 57 | Phin lọc thô Kamaz |
KZ
|
4 | Cái | Chiều cao (H): ~127 mm.Đường kính ngoài (D ngoài): ~74 mmĐường kính trong (D trong): ~17 mm. Chất liệu lọc: Giấy cellulose cao cấp có nếp gấp chịu dầu, hỗ trợ bởi lưới kim loại/giấy bảo vệHiệu suất lọc: Loại bỏ hiệu quả cặn bẩn, tách nước (đối với phin lọc nhiên liệu) theo tiêu chuẩn động cơ KamAZ. Mã tương đương thường gặp: 740-1117.040, 740-1117040M | Việt Nam | 1.521.930 |
|
| 58 | Phin lọc tinh Kamaz |
KZ
|
2 | Cái | Chiều cao (H): ~127 mm.Đường kính ngoài (D ngoài): ~74 mmĐường kính trong (D trong): ~17 mm. Chất liệu lọc: Giấy cellulose cao cấp có nếp gấp chịu dầu, hỗ trợ bởi lưới kim loại/giấy bảo vệHiệu suất lọc: Loại bỏ hiệu quả cặn bẩn, tách nước (đối với phin lọc nhiên liệu) theo tiêu chuẩn động cơ KamAZ. Mã tương đương thường gặp: 740-1117.040, 740-1117040M | Việt Nam | 1.735.330 |
|
| 59 | Lá côn hộp số Kamaz |
KZ
|
4 | Cái | Đường kính ngoài đĩa ma sát: Thường từ 350mm-đến430 mm Số lượng then hoa (răng trục): Thường dao động từ 10 đến 14 then.Đường kính trong then hoa: Phổ biến ở mức khoảng 40 mm- 45 mm.Cấu trúc: Lá phíp (vật liệu ma sát) được ép đinh tán chặt chẽ vào đĩa thép, có lò xo giảm chấn (bố giảm giật) ở tâm lá côn để hấp thụ lực va đập khi sang | Việt Nam | 1.503.500 |
|
| 60 | Đĩa trung gian bàn ép côn Kamaz |
KZ
|
2 | Cái | Đường kính đĩa 430 mm. Chức năng: Nằm giữa hai đĩa côn ma sát, giúp phân phối lực ép đồng đều từ bàn ép chính và bánh đà nhằm truyền hoặc ngắt mô-men xoắn từ động cơ sang hộp số.Tương thích: Dùng cho cụm bàn ép (mâm ép) 1 lò xo hoặc lá lò xo đĩa, các dòng xe Kamaz 13 tấn, 15 tấn, 17 tấn và Kamaz quân đội | Việt Nam | 2.262.040 |
|
| 61 | Két nước Kamaz |
KZ
|
1 | Cái | Mã phụ tùng : 65115А-1301010 | Nga | 11.154.730 |
|
| 62 | Tổng côn dưới Kamaz |
KZ
|
8 | Cái | Mã : 21101-1771010 | Nga | 3.395.000 |
|
| 63 | Săm, lốp, yếm 11.000-20 |
KZ
|
3 | Bộ | Loại van săm: Thường dùng van TR78A hoặc van cao su chuyên dụng. Bề rộng săm: ~ 305 mm. Chiều dài gập đôi (kích thước săm): ~ 800 mm. Yếm lốp: Bản yếm dùng chung cho cỡ lốp 11.00-20 và 12.00-20 | Việt Nam | 7.954.000 |
|
| 64 | Lọc gió Kamaz |
KZ
|
8 | Cái | Đường kính ngoài: 254 - 255. Đường kính trong 130 - 150. Chiều cao: Từ 380 | Việt Nam | 543.200 |
|
| 65 | Rơ le (3402.3777-22) |
RL
|
8 | Cái | Dòng xe tương thích: KAMAZ Điện áp hoạt động: 24 VDC, Tương đương/Thay thế: Tương thích với các mã rơ le RS951, 57.3777 | Việt Nam | 339.500 |
|
| 66 | Van khóa vi sai (5320-2511060) |
VS
|
6 | Cái | Mã: VFS-5310-4E-220V | Việt Nam | 349.000 |
|
| 67 | Bộ lock kê Kamaz |
KZ
|
8 | Bộ | Mã sản phẩm: BP030A650 | Nga | 1.455.000 |
|
| 68 | Ắc quy 135Ah-12V |
Ah
|
4 | Bình | Điện áp: 12V Dung lượng: 135Ah Loại ắc quy: Ắc quy nước (châm axit) Kích thước (Dài x Rộng x Cao x Tổng cao): ~518 mm x 275 mm x 215 mm x 265 mm,Trọng lượng: ~30 - 35 kg | Việt Nam | 2.910.000 |
|
| 69 | Ắc quy 190Ah-12V |
Ah
|
4 | Bình | Điện áp: 12V Dung lượng: 190 AhLoại ắc quy: Ắc quy nước (châm axit) Kích thước (Dài x Rộng x Cao x Tổng cao): ~518 mm x 275 mm x 215 mm x 265 mm,Trọng lượng: ~30 - 35 kg | Việt Nam | 3.880.000 |
|
| 70 | Ắc quy 182Ah-12V |
Ah
|
4 | Bình | Điện áp: 12V Dung lượng: 182AhLoại ắc quy: Ắc quy nước (châm axit) Kích thước (Dài x Rộng x Cao x Tổng cao): ~518 mm x 275 mm x 215 mm x 265 mm,Trọng lượng: ~30 - 35 kg | Việt Nam | 3.783.000 |
|
| 71 | Chế hòa khí UAZ. |
UAZ
|
4 | Bộ | 5 chế độ điều khiển cơ khí Đường kính cửa vào (ngoài, trong): 2,97-2,68 inch Đường kính cửa ra:1,5 inch | Việt Nam | 824.500 |
|
| 72 | Đệm nắp máy UAZ |
UAZ
|
4 | Bộ | Cao su tổng hợp chịu nhiệt cao, amiăng hoặc bìa chịu nhiệt Khả năng chịu nhiệt độ dao động lớn (từ \(-45^{\circ }C\) đến \(+150^{\circ }C\)), chịu dầu và chống rung lắc tốt | Việt Nam | 184.300 |
|
| 73 | Thùng xăng UAZ |
UAZ
|
1 | Cái | Thép dập định hình dày: 1,5 mm Đường kính họng, nắp: 58 mm Kích thước: 22x21x93 (cm). Dung tích: 39 lít | Việt Nam | 1.212.500 |
|
| 74 | Dây đai bơm nước UAZ |
UAZ
|
4 | Cái | Dây đai chữ V Kích thước: 8,5x10x1030 mm Vật liệu: Cao su (EPDM), bọc vải ngoài | Việt Nam | 116.400 |
|
| 75 | Phớt đầu trục cơ UAZ |
UAZ.
|
1 | Cái | Phớt đầu trục cơ UAZ Kích thước: 55*80*10Vật liệu:cao su (có vòng lò xo) | Việt Nam | 83.450 |
|
| 76 | Két nước UAZ |
UAZ.
|
1 | Cái | Dây đai chữ V Kích thước: 8,5x10x1030 mm Vật liệu: Cao su (EPDM), bọc vải ngoài | Việt Nam | 4.025.500 |
|
| 77 | Đĩa bị động toàn bộ UAZ |
UAZ
|
3 | Bộ | Then hoa: 10 Lò xo giảm chấn xoắn: 8 Đường kính: 254 mm | Việt Nam | 247.350 |
|
| 78 | Vành răng bánh đà UAZ |
UAZ
|
2 | Cái | Đường kính ngoài, trong, chiều dày:345*320*15 mm Số răng: 148 răng | Việt Nam | 446.200 |
|
| 79 | Vòng bi cuối trục cơ 60203 UAZ |
UAZ
|
3 | Cái | Bi cầu, có vòng cách Kích thước: 43x43x15 mm | Việt Nam | 106.700 |
|
| 80 | Săm lốp UAZ |
UAZ
|
2 | Bộ | Thông số lốp: 815-40 | Việt Nam | 1.513.200 |
|
| 81 | Công tắc mát KPAZ |
KPAZ
|
3 | Cái | Dạng công tắc bấm tay 2 vị trí Cọc nối mát ốc M10x1,25x25 Điện áp định mức: 24V Dòng điện tối đa: 50A | Việt Nam | 116.400 |
|
| 82 | Khóa đảo pha cốt KPAZ |
KPAZ
|
2 | Cái | Công tắc đèn chân, dạng ấn-nhả,3 chân, 2 vị trí, có nắp cao su bảo vệ Điện áp định mức: 24V Dòng điện tối đa: 25A | Việt Nam | 130.950 |
|
| 83 | Công tắc đèn trung tâm KPAZ |
KPAZ
|
2 | Cái | Dạng trượt (có tay kéo), 4 chân, 3 vị trí điều khiển Điện áp định mức: 24 V Dòng tối đa: 25 A | Việt Nam | 106.700 |
|
| 84 | Rơ le xin đường KPAZ |
KPAZ
|
2 | Cái | Rơ le tự động đóng ngắt, 3 chân Điện áp định mức: 24V | Việt Nam | 310.400 |
|
| 85 | Còi điện KPAZ 24V |
KPAZ
|
2 | Cái | Dòng điện định mức: 5A Âm lượng: 110-125 dB | Việt Nam | 140.650 |
|
| 86 | Bi moay ơ trong, ngoài KPAZ |
KPAZ
|
6 | Vòng | Ổ bi đũa côn, 23 con lăn Đường kính ngoài/trong: 170/110 mm, Rộng: 38 mm | Việt Nam | 324.950 |
|
| 87 | Bầu phanh bánh xe KPAZ |
KPAZ
|
2 | Cái | Bầu phanh áp xuất khí nén dạng màng cao su | Việt Nam | 611.100 |
|
| 88 | Bơm trợ lực lái toàn bộ KPAZ |
KPAZ
|
2 | Cái | Bơm thể tích dạng cánh gạt, tác động kép (1 vòng quay trục bơm thực hiện 2 chu kỳ hút, xả) Đường kính trục: 130 mm | Việt Nam | 887.550 |
|
| 89 | Rô tuyn ba dọc KPAZ |
KPAZ
|
2 | Cái | Chiều dài: 910 mm 2 đầu chứa 2 khớp cầu Vật liệu: hợp kim gang Chiều dài: 630 mm | Việt Nam | 809.950 |
|
| 90 | Thanh lái dọc KPAZ |
KPAZ
|
2 | Cái | Vật liệu: Hợp kim gang | Việt Nam | 494.700 |
|
| 91 | Phớt đầu trục khuỷu KPAZ |
KPAZ
|
2 | Cái | Vật liệu: Cao su tổng hợp, cốt thép vòng ngoài, vòng găng lò xo ôm trong. Đường kính ngoài: 95 mm Đường kính trong: 64 mm | Việt Nam | 97.000 |
|
| 92 | Phớt đuôi trục khuỷu KPAZ |
KPAZ
|
2 | Cái | Vật liệu: Cao su tổng hợp, cốt thép vòng ngoài, vòng găng lò xo ôm trong Đường kính ngoài:102 mm Đường kính trong: 75 mm | Việt Nam | 121.250 |
|
| 93 | Kim phun toàn bộ KPAZ |
KPAZ
|
2 | Cái | Đường kính lỗ vòi phun 5x0,28mm Áp suất nâng kim phun: 150 ± 5bar Áp suất phun: 270 ± 12 bar | Nga | 630.500 |
|
| 94 | Dây đai dẫn động máy phát điện, bơm nước và máy nén khí KPAZ |
ZIL
|
2 | Cái | Dây curoa rang Chiều dài đai: 937 mm Rộng: 14 mm, dày: 10 mm | Việt Nam | 174.600 |
|
| 95 | Bơm tay KPAZ |
KPAZ
|
2 | Cái | Dạng xylanh-piston Kích thước bao: 0,03x0,02x0,1 m | Nga | 213.400 |
|
| 96 | Khớp nối dẫn động BCA đồng bộ KPAZ |
KPAZ
|
2 | Cái | Gồm 2 đĩa nối 2 mặt bích bằng thép hợp kim giảm chấn xoắn, 2 khớp nối chữ I bằng hợp kim gang giảm chấn rung lắc dọc trục | Việt Nam | 548.050 |
|
| 97 | Máy nén khí đồng bộ KPAZ |
KPAZ
|
2 | Cái | Bơm thể tích dạng piston-xylanh (2 cặp piston-xylanh). Công suất 270 lít/phút ở tốc độ trục khuỷu 3200 vòng/phút | Nga | 1.600.500 |
|
| 98 | Giảm chấn ống thủy lực KPAZ |
KPAZ
|
4 | Cái | Giảm chấn ống thủy lực dạng ống lồng tác dụng 2 chiều, áp suất làm việc: 6÷8 MPa Hành trình: 237 mm | Việt Nam | 1.309.500 |
|
| 99 | Dây cu roa bơm trợ lực KPAZ |
KPAZ
|
2 | Cái | Dây curoa rang Chiều dài đai: 987 mm Rộng: 14 mm, dày: 10 mm | Việt Nam | 189.150 |
|
| 100 | Đệm đáy dầu KPAZ |
KPAZ
|
2 | Chiếc | Kích thước: 0,55x0,25x0,004 m Vật liệu: cao su tổng hợp | Việt Nam | 106.700 |
|
| 101 | Tiết chế KPAZ |
KPAZ
|
2 | Cái | Điện áp, dòng điện định mức: 24V/16A | Việt Nam | 834.200 |
|
| 102 | Máy khởi động KPAZ |
KPAZ
|
2 | Cái | Điện áp định mức: 24V Công suất định mức: 9,5 Hp (ở tốc độ rôto khởi động: 4500 vòng/phút) | Nga | 6.450.500 |
|
| 103 | Đệm mặt máy toàn bộ KPAZ |
KPAZ
|
2 | Chiếc | Vật liệu: Ami ăng chịu nhiệt, viền miệng lỗ piston bọc thép hợp kim 2 tấm cho 2 hàng chữ V động cơ, dày 2 mm | Việt Nam | 834.200 |
|
| 104 | Đồng hồ báo áp suất dầubôi trơn KPAZ |
KPAZ
|
2 | Cái | Giới hạn đo: 0÷6 kg/cm2 Độ chia nhỏ nhất: 0,2 kg/cm2 | Việt Nam | 286.150 |
|
| 105 | Đồng hồ báo áp suất khí nén KPAZ |
KPAZ
|
2 | Cái | Đo áp suất 2 mạch khí nén (mạch bình khí nén và mạch phanh công tác) Giới hạn đo: 0÷10 kg/cm2 Độ chia nhỏ nhất: 0,25 kg/cm2(từ 6÷8 kg/cm2) | Việt Nam | 310.400 |
|
| 106 | Gạt mưa toàn bộ |
KPAZ
|
2 | Bộ | Đo bằng inch hoặc centimet, dao động từ 35 đến 70 cm). Bên lái thường dài hơn bên phụ | Việt Nam | 4.365.000 |
|
| 107 | Đồng hồ báo nhiệt độnước KPAZ |
KPAZ
|
2 | Cái | Giới hạn đo (40 ... 120) ° C. Độ chia nhỏ nhất: 20 °C Điện áp định mức: 24 V | Việt Nam | 310.400 |
|
| 108 | Cánh quạt gió KPAZ |
KPAZ
|
2 | Cái | 6 cánh, kích thước bao (đường kính ngoài, trong): 560/55 | Việt Nam | 426.800 |
|
| 109 | Trục rẻ quạt KPAZ |
KPAZ
|
2 | Cái | Trụ bậc, trục rẻ quạt đúc liền cung răng (răng thẳng có độ côn) Vật liệu: Hợp kim gang | Nga | 431.650 |
|
| 110 | Đầu nối A-B (dẫn động khí ra moóc) KPAZ |
KPAZ
|
2 | Cái | Vật liệu: hợp kim gang, Áp suất làm việc tối đa: 8 kg/cm2 Kích thước cửa nối với mạch khí nén: M22x1,5, bảo đảm làm kín | Việt Nam | 368.600 |
|
| 111 | Guốc phanh, má phanh KPAZ |
KPAZ
|
2 | Cái | Kích thước bao(rộng/cao/dài): 150x250x400 mm Đầu guốc có đệm chống mòn Lỗ chốt guốc có vòng đệm | Việt Nam | 446.200 |
|
| 112 | Khóa hơi ra rơ mooc KPAZ |
KPAZ
|
2 | Cái | Vật liệu: Thép hợp kim Dạng cần gạt tay, góc làm việc: 90ºC Có gờ định vị hạn chế hành trình tay gạt, bảo đảm làm kín tốt | Việt Nam | 213.400 |
|
| 113 | Tổng phanh toàn bộ KPAZ |
KPAZ
|
2 | Cái | Vật liệu: Thép hợp kim Tổng van phanh khí nén 2 tầng Áp suất làm việc tối đa: 8,5 kg/cm2 Hành trình đòn bẩy toàn bộ: 23,1÷39,1mm | Nga | 1.755.700 |
|
| 114 | Khóa điện ZIL 131 |
ZIL
|
3 | Cái | Điện áp định mức: 12V có 3 chân (2 chân M4, 1 chân M5) | Việt Nam | 155.200 |
|
| 115 | Cảm biến nhiệt độ nước ZIL 131 |
ZIL
|
3 | Cái | Giới hạn đo: 40÷120ºC Điện áp định mức: 12V; | Việt Nam | 87.300 |
|
| 116 | Hộp đánh lửa ZIL 131 |
ZIL
|
3 | Chiếc | Điện áp cung cấp tối đa 15.5 V Điện áp cung cấp tối thiểu 8 V Điện áp cung cấp định mức12 V | Việt Nam | 1.115.500 |
|
| 117 | Thùng nhiên liệu ZIL 131 |
ZIL
|
3 | Chiếc | Vật liệu thép hợp kim. Dung tích: 175 lít Hàn tấm hình hộp chữ nhật, kích thước bao(dài x rộng x cao): | Việt Nam | 2.764.500 |
|
| 118 | Đệm mặt máy ZIL 131 |
ZIL
|
3 | Chiếc | Dày: 2 mm Dài x rộng: 0,6 x 0,2 m Vật liệu: Ami ăng chịu nhiệt, viền miệng lỗ piston bọc thép hợp kim | Việt Nam | 208.550 |
|
| 119 | Bơm xăng ZIL 131 |
ZIL
|
3 | Cái | Loại: bơm thể tích màng đơn Công suất không nhỏ hơn 180 l/h tại 2600-2800 vòng / phút của trục khuỷu động cơ Áp suất tối đa không quá 225mmHg | Nga | 446.200 |
|
| 120 | Rơ le khởi động ZIL 131 |
ZIL
|
3 | Cái | Loại 5 tiếp điểm Điện áp định mức: 12V Kích thước: 0,08x0,06x0,05 m | Việt Nam | 368.600 |
|
| 121 | Vòng bi ngắt ly hợp |
ZIL
|
3 | Bộ | Ổ bi cầu, có vòng cách 1 phía | Việt Nam | 135.800 |
|
| 122 | Công tắc đèn trung tâm ZIL 131 |
ZIL
|
3 | Cái | 3 vị trí điều khiển Điện áp: 12 V Dòng tối đa: 15 A | Việt Nam | 111.550 |
|
| 123 | Máy phát ZIL 131 |
ZIL
|
3 | Cái | Điện áp định mức: 12V (hệ thống điện chung của xe) và có thể có các biến thể dùng cho hệ thống đánh lửa.Cường độ dòng điện định mức: 40 A - 60 A (tùy thuộc vào phiên bản đời xe).Công suất định mức: 500W} - 720 W.Dải tốc độ làm việc:Tốc độ bắt đầu phát: 800 - 1000 vòng/phút.Tốc độ định mức: 2000 - 3000 vòng/phút | Việt Nam | 6.596.000 |
|
| 124 | Rơ le xin đường ZIL 131 |
ZIL
|
3 | Cái | Rơ le tự động đóng ngắt 3 chân Điện áp: 12V Công suất: (3*21+1*5)*2 W | Việt Nam | 87.300 |
|
| 125 | Săm lốp ZIL 131 |
ZIL
|
3 | Bộ | Thông số lốp: 1200-20/8 Loại chịu tải trọng lớn Vân quả trám | Việt Nam | 7.226.500 |
|
| 126 | Đèn hậu ZIL 131 |
ZIL
|
3 | Cái | Đèn tròn, đường kính: 0,1 m 2 bóng, 3 chân Điện áp: 12 V | Việt Nam | 203.700 |
|
| 127 | Bộ nhíp trước ZIL 131 |
ZIL
|
3 | Bộ | Mác thép: 60С2 Số lá nhíp: 17 Lá nhíp lớn nhất: L = 1513mm | Việt Nam | 1.406.500 |
|
| 128 | Nến điện chống nhiễu ZIL 131 |
ZIL
|
15 | Cái | Vật liệu: Gốm cách điện trong ống thép chống nhiễu. Chiều dài nến: 140 mm Chiều dài ren: 16,5 mm Khe hở đánh lửa: 0,5+0,15 mm | Việt Nam | 87.300 |
|
| 129 | Đồng hồ báo áp suất dầu ZIL131 |
ZIL
|
3 | Cái | Giới hạn: 0-6 kg/cm2 Độ chia nhỏ nhất: 0,5 kg/cm2 | Việt Nam | 223.100 |
|
| 130 | Quạt gió điều hòa Toyota Fortuner |
FT
|
2 | Cái | Hút gió từ ngoài hoặc tuần hoàn gió trong xe, thổi qua dàn lạnh để tạo luồng gió mát vào cabin, Điện áp: 12V, Tốc độ vòng quay: Dao động từ 2000 -3000vòng/phút. | Nhật Bản | 1.212.500 |
|
| 131 | Giàn nóng Toyota Fortuner |
FT
|
1 | Cái | Mã phụ tùng 88460-0K0308; 8460-0K040 | Nhật Bản | 2.425.000 |
|
| 132 | Máy phát điện Toyota Fortuner |
FT
|
1 | Cái | Điện áp đầu ra 12V, Cường độ dòng điện : Dao động từ 80A đến 100A .Cấu tạo chính: Gồm 3 phần chínhRotor: Tạo từ trường quay.Stator: Cuộn dây tạo dòng điện xoay chiều.Tiết chế (Voltage Regulator): Ổn định điện áp đầu ra. | Nhật Bản | 3.007.000 |
|
| 133 | Cần gạt mưa sau Toyota Fortuner |
FT
|
3 | Cái | Kích thước tiêu chuẩn là 12 inch (300mm), đi kèm kiểu chân cài móc chữ U (U-hook) phổ biến | Nhật Bản | 533.500 |
|
| 134 | Giảm xóc trước Toyota Fortune |
FT
|
4 | Cái | Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng, sử dụng phuộc nhún lò xo cuộn, Cấu tạo phuộc trước: Ống giảm chấn thủy lực hoặc khí nén, Mã phụ tùng chính hãng: 48510-09K80, 48510-09J40 | Nhật Bản | 1.406.500 |
|
| 135 | Gương chiếu hậu phải Toyota Fortuner |
FT
|
1 | Bộ | Mã phụ tùng : 87910-0KF21 hoặc 87940-0KD40 | Nhật Bản | 3.395.000 |
|
| 136 | Cản trước Toyota Fortuner |
FT
|
1 | Cái | Nhựa cao cấp chuyên dụng . Vật liệu này có đặc tính dẻo dai, chịu lực tốt và uốn cong đàn hồi, giúp giảm thiểu lực tác động và đảm bảo an toàn cho người đi bộ khi xảy ra va chạm | Nhật Bản | 2.473.500 |
|
| 137 | Lốp 265/65R 17 |
R17
|
2 | Chiếc | Độ rộng mặt lốp tiếp xúc với mặt đường là 265 text mm65: Tỷ lệ bề dày/độ rộng mặt lốp là (65%). Thành lốp có độ cao bằng 65%, times 265 mm = 172.25mm.R: Cấu trúc lốp Radial (bố tỏa tròn).17: Đường kính mâm xe (lazang) phù hợp là 17 inches | Việt Nam | 3.894.550 |
|
| 138 | Trụ lái trái Toyota Fortuner |
FT
|
1 | Cái | Mã trụ lái trái: 3212-0K010 hoặc 432120K010 | Nhật Bản | 1.843.000 |
|
| 139 | Càng a dưới Toyota Fortuner |
FT
|
2 | Bộ | Thép chịu lực cường độ cao, kết hợp các chi tiết phụ bằng cao su và kim loại. | Nhật Bản | 1.018.500 |
|
| 140 | Nắp két nước Toyota Fortuner |
FT
|
1 | Cái | Xuất Xứ: Nhật Bản Thương Hiệu: Sankie Loại Nắp: Có Luppe Áp Suất: 1.1 Kg/1cm2 | Nhật Bản | 145.500 |
|
| 141 | Chổi than máy khởi động Toyota Fortuner |
FT
|
4 | Bộ | Dùng loại gồm 4 viên (2 viên dương cách điện và 2 viên âm tiếp mát). Kích thước phổ biến là 7x 13 x18 mm hoặc 7 x12 x 17 mm | Nhật Bản | 194.000 |
|
| 142 | Bi tê Toyota Fortuner |
FT
|
1 | Cái | Mã phụ tùng phổ biến: 31230-71051 / 31230-71052 | Nhật Bản | 339.500 |
|