Gói thầu: Mua sắm hàng hóa,vật tư phục vụ bảo quản, bảo dưỡng, kiểm định, sửa chữa phương tiện đo và củng cố, đồng bộ trang bị đo lường, thiết bị kiểm tra, điều kiện môi trường, dụng cụ bổ trợ cho Trạm Đo lường-Chất lượng

    Đang xem
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Mã TBMT
Hình thức dự thầu
Đấu thầu trực tiếp
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Gói thầu: Mua sắm hàng hóa,vật tư phục vụ bảo quản, bảo dưỡng, kiểm định, sửa chữa phương tiện đo và củng cố, đồng bộ trang bị đo lường, thiết bị kiểm tra, điều kiện môi trường, dụng cụ bổ trợ cho Trạm Đo lường-Chất lượng
Hình thức LCNT
Chỉ định thầu rút gọn
Giá gói thầu
470.000.000 VND
Ngày đăng tải
10:15 08/07/2026
Loại hợp đồng
Trọn gói
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Số quyết định phê duyệt
2359/QĐ-HV
Cơ quan phê duyệt
Chủ đầu tư
Ngày phê duyệt
06/07/2026
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Mã số thuế Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa Thời gian thực hiện gói thầu Thời gian thực hiện hợp đồng Ngày ký hợp đồng
1 vnz000050341 025091009896

HỘ KINH DOANH ĐINH VĂN THÀNH

455.624.000 VND 20 ngày 20 ngày
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá trúng thầu Ghi chú
1 Biến áp TBT-43
No code
1 Cái Cuộn sơ cấp: Chân 2-10б: 1370 vòng, dây 0,15; Chân 10б-9: 1370 vòng, dây 0,15; Cuộn thứ cấp: Cuộn 1: Chân 3-4: 322 vòng, dây 0,31; Chân 4 -5: 83 vòng, dây 0,51; Chân 5-10a: 56 vòng, dây 0,51; Chân 10 a-6: 56 vòng, dây 0,51; Chân 6-7: 83 vòng, dây 0,51; Chân 7-8: 322 vòng, dây 0,31; Cuộn 2: Chân 1-11: 250 vòng dây 0,51. Việt Nam 1.820.000
2 Biến áp 220V-12V
No code
10 Cái Chất liệu: Đồng, sơn cách điện; Dài: 210 mm, Rộng: 100 mm, Cao: 47 mm; Điện áp vào:220v; Điện áp ra 12v 10A Việt Nam 150.000
3 Biến áp đối xứng 24V-3A
No code
20 Cái Điện áp vào: 0V - 110V - 220V; Điện áp ra: 24V; Dòng điện đầu ra: 3A Việt Nam 90.000
4 Biến trở tuyến tính 10K
No code
10 Cái Biến trở đơn 3 chân dạng volume; Tổng trở kháng:10KΩ; Kích thước: 20.5×17.5x24mm Việt Nam 15.000
5 Biến áp TBBT-9
No code
1 Cái Cuộn sơ cấp: 2 cuộn; Chân 4-5: 40 vòng, dây 0,45; Cuộn thứ cấp: Cuộn 1: Chân 3-7: 47 vòng, dây 0,45; Chân 7 -6: 20 vòng, dây 0,41; Chân 6-2: 20 vòng, dây 0,41; Chân 2-8: 47 vòng, dây 0,31; Cuộn 2: Chân 1-6: 7 vòng, dây 0,5; Chân 6-9: 7 vòng, dây 0,5. Việt Nam 1.840.000
6 Biến thế T0,5-27
No code
1 Cái Biến áp xung, điện áp vào 27 V; tần số chuyển mạch 100 Hz đến 10 kHz; Điện áp ra 42 V; dòng điện ra 3 mA. Việt Nam 1.610.000
7 Biến thế TA7-115-400
No code
1 Cái Công suất danh định = 18VA; Dòng cuộn sơ cấp =0,25 A; Tần số 400 Hz; Điện áp ra cuộn thứ cấp: - Cặp chân 3-4 = 6,3 V; - Cặp chân 5-6(7) =5V (6,3V); Dòng điện ra cuộn thứ cấp: - Cặp chân 3-4 = 0,36 A; - Cặp chân 5-7 = 12,5 A. Việt Nam 1.610.000
8 Biến thế TP0065
No code
1 Cái Tần số 400 Hz, dòng điện 0,9 A; Công suất 82 VA, Điện áp ra 36 V dòng điện 0,65 A; Điện áp ra 6,3 V; Dòng điện 4,65 A. Việt Nam 1.610.000
9 Công tắc 2 nấc 3 chân
No code
50 Cái Công tắc gạt 6A/125V; 2 trạng thái (MTS 102) ON OFF; Chân đồng Việt Nam 6.000
10 Công tắc 3 nấc 6 chân
No code
50 Cái Dòng điện, điện áp: 6A/125V; Loại công tắc: 3 chân (1 kênh) và 2 vị trí (ON-OFF) Việt Nam 6.000
11 Công tắc chuyển mạch 3 vị trí
No code
40 Cái Loại: 3 vị trí, tự giữ; Lỗ khoét Ø22; Tiếp điểm: Ith=10A; Ui=600V; Tiếp điểm NO (thường mở): 02 tiếp điểm YW-E10 mầu đen Việt Nam 60.000
12 Công tắc gạt đảo chiều 220V-15A
No code
50 Cái Điện áp max: 250V; Dòng điện max: 15A; Số chân công tắc: 6 chân; Số vị trí: 3 vị trí; Kích thước: 3x1.8x5.5cm Việt Nam 13.000
13 Công tắc 15A
No code
5 Cái Rtm ≤ 0,2 Ω; Chịu dòng điện tối đa 15 A; Có 2 cặp tiếp điểm; Kết cấu cơ khí trơn chu, chắc chắn Việt Nam 210.000
14 Công tắc hạt đậu
No code
80 Cái Hạt công tắc 1 chiều 2 cực 10A Việt Nam 8.000
15 Công tắc tơ TKC
No code
2 Cái Dòng điện 12 A; Cuộn hút 220 VAC, 50/60 Hz; Số cực 3 Việt Nam 2.430.000
16 Cuộn cảm 100mH-3A
No code
40 Cái Loại cảm xuyến 3A; Công suất: 0.05-3000W; Tần số làm việc: 200-500kHz. Nhiệt độ làm việc: -40°C~ +125°C Việt Nam 4.000
17 Đi ốt cầu 35A/1000V
No code
80 Cái Loại diode chỉnh lưu cầu dòng điện cao. Điện áp ngược cực đại: 1000V. Dòng thuận cực đại:35A; Điện áp rơi thuận:1.2V Dòng ngược: 1mA. Dải nhiệt độ hoạt động: -65oC ~ 150oC. Việt Nam 18.000
18 Đi ốt cầu một pha 50A/1000V
No code
60 Cái Dòng đầu ra 50A, Điện áp ngược 1000V, Dòng ngược 5mA, Điện áp các điện 2500V, Đường kính lỗ cố định 5mm. Việt Nam 15.000
19 Đi ốt công suất
No code
100 Cái Loại công suất trung bình. U ổn áp 7-8.5V. Pmax 0.34W. Rđ: 6Ω. I max 40mA Việt Nam 6.000
20 Điện trở 100Ω-10W
No code
200 Cái Điện trở công suất; Chất liệu sứ; Thông số 100Ω- 10W (± 5%); Nhiệt độ hoạt động -55°C đến 150°C Việt Nam 3.000
21 Điện trở 100Ω-2W
No code
204 Cái Điện trở công suất; Chất liệu sứ; Thông số 100Ω- 2W (± 5%); Nhiệt độ hoạt động -55°C đến 150°C Việt Nam 5.000
22 Điện trở 180Ω-2W
No code
120 Cái Điện trở công suất; Chất liệu sứ; Thông số 180Ω- 2W (± 5%); Nhiệt độ hoạt động -55°C đến 150°C Việt Nam 5.000
23 Điện trở 4,7Ω-10W
No code
200 Cái Điện trở màu; Chất liệu Carbon film; Thông số 4,7Ω-10W (± 5%); Nhiệt độ hoạt động -55°C đến 150°C Việt Nam 6.000
24 Điện trở 47kΩ-1W
No code
200 Cái Điện trở màu; Chất liệu Carbon film; Thông số 47kΩ-10W (± 5%); Nhiệt độ hoạt động -55°C đến 150°C Việt Nam 4.000
25 Nút ấn tự giữ
No code
100 Cái Điện áp tải Max: 440V; Dòng tải max10A; Kích thước: 66x36x29mm Việt Nam 19.000
26 Nút đề (ấn nhả)
No code
60 Cái Nút nhấn có đèn; Lỗ khoét Ф22; Tiếp điểm: 1NO + 1NC; Công suất tiếp điểm: Ui: AC 660V; Ith:10A; Điện áp đèn: AC 220V Việt Nam 25.000
27 Tụ điện 108
No code
5 Cái Điện dung 0,1 pF; Sai số +80%/-20%; Điện áp 1000 V; Tụ không phân cực Việt Nam 125.000
28 Tụ điện 103
No code
5 Cái Điện dung 10000pF; Sai số +80%/-20%; Điện áp 1000 V; Tụ không phân cực Việt Nam 125.000
29 Tụ điện 10n
No code
5 Cái Điện dung 10 nF; Sai số +80%/-20%; Điện áp 1000 V; Tụ không phân cực Việt Nam 125.000
30 Tụ điện 10p
No code
5 Cái Điện dung 10 pF; Sai số +80%/-20%; Điện áp 1000 V; Tụ không phân cực Việt Nam 125.000
31 Đồng hồ chỉ thị điện áp 27V
No code
2 Cái Kích thước mặt 75x75 mm; Dải điện áp 0 đến 30 V; Sai số ± 1,5 % Việt Nam 715.000
32 Đồng hồ chỉ thị điện áp 115V/400Hz
No code
2 Cái Đo điện áp xoay chiều từ (0 đến 250) V, tần số 50 Hz đến 400 Hz, sai số ± 1,5 % Việt Nam 715.000
33 Đồng hồ chỉ thị điện áp 36V/400Hz
No code
2 Cái Đo điện áp xoay chiều từ (0 đến 50) V, tần số 50 Hz đến 400 Hz, sai số ± 1,5 % Việt Nam 715.000
34 Bút bi đỏ
TL-036
20 Chiếc Kích thước đầu bi 0.7 mm; Thiết kế Grip êm tay và giảm trơn tuột; Giắt kim loại, tảm và nút xi kim loại sáng. Việt Nam 10.000
35 Bút đánh dấu dòng
Sk174
10 Chiếc Bút viết trơn, mượt, rõ ràng khô nhanh; Bút có đầu vuông mềm mại màu mực pastel làm nổi thông tin Trung Quốc 18.000
36 Bút ký
BL57
5 Chiếc Màu sắc: Xanh dương; Màu mực: Xanh, Chất liệu: Nhựa; Trọng lượng: 10 gr, Ngòi bút: 0.7 mm Việt Nam 45.000
37 Chất tẩy sơn tĩnh điện
PR-205
30 Hộp Tác dụng bóc tách sơn, Gasket. Loại bỏ màng dây điện. Không ăn mòn kim loại. Việt Nam 115.000
38 Sơn chịu nhiệt màu nhũ
H680
30 Bình Chống bám bụi, bong tróc, khô nhanh; Thể tích 400 ml, màu nhũ Việt Nam 145.000
39 Sơn chịu nhiệt màu đen
H600
15 Bình Chống bám bụi, bong tróc, khô nhanh; Thể tích 400 ml, màu đen Việt Nam 145.000
40 Dung dịch đánh bóng mica
No code
5 Hộp Dung dịch có tác dụng loại bỏ các vết xước nhẹ và mờ; Ứng dụng cho hầu hết các bề mặt nhựa, Mica Việt Nam 235.000
41 Ghen nhựa
No code
100 m Dùng để luồn dây điện, các kích thước Việt Nam 2.000
42 Sơn chấm mối hàn
No code
10 Lọ Dung dịch trợ hàn thiếc 50ml Việt Nam 30.000
43 Dây điện nhỏ hàn mạch điện tử
No code
20 Cuộn Loại lõi: lõi đồng 1 sợi mạ thiếc; Kích thước lõi: 0.3-0.5mm. Đường kính cuộn dây: 70mm dày 34mm; Màu sắc: màu đỏ hoặc đen Việt Nam 85.000
44 Băng dính cách điện
No code
50 Cuộn Băng keo PVC cách điện; Tính đàn hồi cao, cách điện, chịu nhiệt; Kích thước (0.13 x 18 x 18) m Việt Nam 12.000
45 Bút xóa
CP-02
50 Chiếc Đầu bút bằng kim loại; Mực ra đều, mau khô và an toàn khi sử dụng. Việt Nam 23.000
46 Bút dạ
WB-03
20 Chiếc Bề rộng nét viết 25mm, sợi Polyeste viết êm. Mực không độc hại. Việt Nam 10.000
47 Keo gắn kim loại
BS-2500
30 Hộp Không ăn mòn kim loại; Ít co ngót, không chảy xệ Malaysia 156.000
48 Keo dán đa năng 200g)
X66
50 Hộp Chịu được co giãn tự nhiên. Độ nhớt, độ đàn hồi cao, khả năng kết dính tốt Việt Nam 35.000
49 Keo 502
502
30 Hộp Độ kết dính cao; Thời gian khô nhanh 3-5s Việt Nam 8.000
50 Dây nguồn chuyên dụng
No code
50 Cái Dài 1,2m, đầu dẹt 2 chạc chuyên dụng Việt Nam 215.000
51 Dây đồng bọc ê may 0,11 mm
No code
1 Kg Tiết diện lõi dây đồng: 0,11 mm; Đường kính toàn dây: 0,13 mm; Độ dầy cách điện phủ: 0,02 mm; Nhiệt độ chịu tải Max: 250˚C Việt Nam 405.000
52 Lụa phec ma đôn 0,07x10mm
No code
100 m2 Chất liệu sợi chống cháy; Dày 0,7 mm, rộng 10 mm Việt Nam 28.000
53 Lụa vàng cách điện 0,15 mm
No code
10 m2 Độ dày: 0,15 dem/ 0,15 zem, Khả năng chịu nhiệt: từ -20°C đến 130°C, Độ rộng tiêu chuẩn: 1250 mm, Màu sắc: vàng Việt Nam 100.000
54 Bìa cách điện 0,15 mm
No code
10 m2 Độ dày: 0,15 mm, Khả năng cách điện, chống chập, chống phóng điện, Màu sắc: trắng trong Việt Nam 85.000
55 Băng vải Ceramic chống cháy
No code
10 Cuộn Chất liệu: Từ các sợi gốm chịu lửa bao gồm nhiều sợi gốm nickel chrom tăng cường hợp kim, sợi thủy tinh gia cố lớp phủ vải sợi; Chiều dày: 3mm; Chiều rộng: 5cm; Việt Nam 285.000
56 Đầu chuyển đổi tín hiệu HZ - 21
No code
4 Chiếc Chuyển đổi tín hiệu trên máy hiện sóng và máy phát âm tần, cao tần. Thông số theo nhà sản xuất Việt Nam 1.230.000
57 Đầu chuyển đổi tín hiệu HZ - 20
No code
4 Chiếc Chuyển đổi tín hiệu trên máy hiện sóng và máy phát âm tần, cao tần. Thông số theo nhà sản xuất Việt Nam 1.495.000
58 Đầu chuyển đổi tín hiệu HZ - 525
No code
2 Chiếc Chuyển đổi tín hiệu trên máy hiện sóng và máy phát âm tần, cao tần. Thông số theo nhà sản xuất Việt Nam 3.895.000
59 Bộ dây đo HZ - 154
No code
4 Bộ Đầu dò điện áp thụ động 300 MHz; 1:1/10:1, 10 MΩ, 12 pF, 400 V (RMS); Chân tín hiệu 2, móc lò xo 5 mm Việt Nam 2.495.000
60 Bộ chia tín hiệu cao tần
No code
4 Bộ Chia tỉ lệ các tín hiệu để phục vụ quá trình kiểm định các loại máy phát cao, siêu cao tần. Việt Nam 1.060.000
61 Bộ suy giảm 20dB
No code
4 Bộ Phối hợp trở kháng với máy đo trong quá trình kiểm định máy phát cao tần; Hàng mới theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. Việt Nam 1.700.000
62 Bộ suy giảm 10dB
No code
4 Bộ Phối hợp trở kháng với máy đo trong quá trình kiểm định máy phát cao tần; Hàng mới theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. Việt Nam 1.600.000
63 Que đo
L9207-10
100 Chiếc Tiêu chuẩn: 1000V 20A; Kích thước dây: 90cm; Kích thước que đo: 15cm; Đầu kim mạ vàng; Một cặp 2 dây: Đỏ và đen để phân cực; Chịu nhiệt: 0°C ~ 40°C Nhật 281.000
64 Que đo tam dùng
No code
150 Bộ Tiêu chuẩn: 1000V 20A; Kích thước dây: 90cm; Kích thước que đo: 15cm; Đầu đo: Mũi nhọn, bằng thép mạ; Chịu nhiệt: 0°C ~ 40°C Việt Nam 85.000
65 Tay đo cao áp ABO-5
No code
15 Chiếc Dây đo cao áp chuyên dụng dùng cho ABO-5 Việt Nam 1.450.000
66 Dây đo CP-50 1 đầu cài
No code
50 Chiếc Dây đo hiện sóng 1 đầu cài, 1 đầu cắm; Thông số theo nhà sản xuất Việt Nam 367.000
67 Dây đo CP-50 2 đầu cài
No code
50 Chiếc Dây đo hiện sóng 2 đầu cài; Thông số theo nhà sản xuất Việt Nam 372.000
68 Dây đo điện trở tiếp địa
No code
5 Bộ Dùng cho đồng hồ đo điện trở đất Kyoritsu. Dây xanh: 5m; Dây vàng: 10m; Dây đỏ: 20m Thái Lan 885.000
69 Dây đo điện trở cách điện
No code
10 Bộ Dùng cho đồng hồ đo điện trở cách điện Kyoritsu. Dây dài 3m. Thái Lan 920.000
70 Dây đo máy hiện sóng 100 MHz
No code
20 Bộ Trở kháng vào: 10MΩ (1:10), 1MΩ (1:1); Điện dung đầu vào: 18pF(1:10), 90pF(1:1); Dải điện áp: 600V (1:10), 300V (1:1); Thời gian đáp ứng: 3.5 ns, 58ns Việt Nam 215.000
71 Cartridge máy in Canon 2900
No code
2 Hộp Loại mực in: đen trắng; Dung lượng: in khoảng 2000 trang (với độ che phủ 5%) Việt Nam 810.000
72 Bìa A4 màu xanh ngọc (100 tờ/tập)
No code
5 Tập Giấy bìa cứng khổ A4 DL 160gsm Việt Nam 70.000
73 Giấy note trình ký
No code
10 Xấp Chất liệu bằng nhựa Pronoti; Gồm 5 màu, dính tốt Việt Nam 16.000
74 Túi Clear bag (màu trắng)
No code
100 Chiếc Túi khổ A4 mỏng dai. Có cúc bấm. Việt Nam 2.000
75 Kẹp bướm 32 mm (Hộp 12 chiếc)
No code
5 Hộp Chất liệu cao cấp, lò xo đàn hồi tốt; Bề mặt phủ sơn gia nhiệt khó bong tróc, chống gỉ. Kích thước 32 mm. Việt Nam 15.000
76 Kẹp bướm 41 mm (Hộp 12 chiếc)
No code
5 Hộp Chất liệu cao cấp, lò xo đàn hồi tốt; Bề mặt phủ sơn gia nhiệt khó bong tróc, chống gỉ. Kích thước 41 mm. Việt Nam 20.000
77 Kẹp bướm 51 mm (Hộp 12 chiếc)
No code
5 Hộp Chất liệu cao cấp, lò xo đàn hồi tốt; Bề mặt phủ sơn gia nhiệt khó bong tróc, chống gỉ. Kích thước 51 mm. Việt Nam 35.000
78 Băng dính lụa xanh (loại 5cm)
No code
5 Cuộn Băng dính lụa xanh dày, dán gáy 5 cm. Việt Nam 39.000
79 Dập ghim #10
PS-10E
5 Chiếc Chất liệu: nhựa, kim loại; Màu sắc: Các loại. Ghim sử dụng: Ghim số 10. Việt Nam 59.000
80 Chân ghim số 10
No 10
10 Hộp Làm bằng thép mạ điện. Độ rộng ghim: 8,5 mm. Độ dài chân: Cao 4,7 mm. Việt Nam 5.000
81 Chổi chít
No code
10 Chiếc Loại chổi chít cán nhựa; Kích thước cả chổi 90cm Việt Nam 38.000
82 Chổi dừa
No code
10 Chiếc Loại chổi bằng xương lá dừa Việt Nam 35.000
83 Chổi lau đa năng
KH-CL330S
5 Chiếc Cây lau 3 đoạn điều chỉnh 950-1200mm; Kích thước thùng: 476x270x270mm; Khớp quay 360 độ Việt Nam 310.000
84 Nước tẩy đa năng
Sumo 350
10 Chai Nước tẩy bề mặt các loại chất liệu Việt Nam 36.000
85 Đèn pin
3319
6 Chiếc Đèn pin sạc, bóng led. Dung lượng 1000mah Trung Quốc 60.000
86 Đèn Led chiếu pha hắt CP06/50W
No code
6 Chiếc Công suất 50W; Kích thước: (DxRxC): 200x180x55(mm); Việt Nam 345.000
87 Đèn tuýp led bán nguyệt 56W
ACA
20 Cái Công suất 56W; Quang thông 2000/2200/2200 lm; Kích thước: 1200 x 68 x 36 mm. Việt Nam 210.000
88 Đèn Led trần hành lang
AT04
10 Cái Công suất 18W; Kích thước mặt: 220 x 220 x 41 mm. Quang thông 1100 lm. Việt Nam 131.000
89 Tải chuyên dụng 100Ω
No code
4 Bộ Dùng để mở rộng thang đo khi làm việc với tín hiệu có giá trị lớn. Thông số theo nhà sản xuất Việt Nam 695.000
90 Tải chuyên dụng 50Ω
No code
4 Bộ Dùng để mở rộng thang đo khi làm việc với tín hiệu có giá trị lớn. Thông số theo nhà sản xuất Việt Nam 655.000
91 Dây điện (2 x 4)
No code
200 m Loại dây đôi mềm dẹt; Ruột dẫn: Đồng mềm 2 lõi, nhiều sợi xoắn; Kích thước 2 x 4mm Việt Nam 31.000
92 Dây điện (2 x 2,5)
No code
200 m Loại dây đôi mềm dẹt; Ruột dẫn: Đồng mềm nhiều sợi xoắn; Kích thước 2 x 2,5mm Việt Nam 22.000
93 Ống ruột gà luồn dây Ф16mm
No code
5 Cuộn Loại ống nhựa luồn dây điện Ф16mm Việt Nam 160.000
94 Bộ 3 kìm cách điện
THT2K
3 Bộ Gồm: 1 kìm răng cách điện 8 inch, 1 kìm mũi nhọn mỏ dài cách điện 6inch và 1 kìm cắt cách điện 6inch; Chất liệu thép Cr-V, mạ đen và đánh bóng Việt Nam 375.000
95 Bộ tô vít cách điện 6 cái
Mis- 000- 530
3 Bộ 2 vít bake #1 x 80mm, #2 x 100mm; 3 vít dẹp #3 x 100mm, #4 x 100mm, #5.5 x 125mm; 1 vít thử điện Việt Nam 390.000
96 Kìm tuốt dây điện
38048
3 Chiếc Đầu kìm là hợp kim; Phần tay cầm được bọc lớp cao su; Kích thước: 200mm (8"); Sử dụng để tuốt dây điện có kích thước: 0,2 đến 6,0 mm; Việt Nam 270.000
97 Bút thử điện
No code
3 Chiếc Chất liệu: Nhưa Epoxy; Tay cầm: Cao su, Phạm vi đo điện áp: 0.2-10KV. Đầu cảm ứng; Kích thước: 0.4m - 1.5m. Việt Nam 210.000
98 Mỏ hàn xung
No code
3 Cái Công suất: 100W. Nhiệt độ đến 450 ˚C; Nguồn điện: 220-240V Việt Nam 350.000
99 Block điều hòa 9000 BTU
No code
4 Cái Bơm, đẩy khí gas tuần hoàn trong một hệ thống ống dẫn ga khép kín và đẩy ga từ cục nóng qua cục lạnh, trong quá trình đẩy khí gas làm lạnh hệ thống ống đồng trong dàn lạnh Việt Nam 2.350.000
100 Ổ cắm đôi
No code
20 Cái Ổ cắm đôi loại nổi, 250VAC-10A; Đóng gói 10 cái/hộp. Việt Nam 35.000
101 Lý lịch phương tiện đo
No code
300 Quyển Khổ A4; kích thước 210 x 297 mm Việt Nam 20.000
102 Quạt trần 3 cánh
QT-1400S
4 Cái Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện; Nguồn điện: 220V-50Hz; Công suất: 75 W; Sải cánh: 140cm; Số lượng cánh: 3 cánh; Màu sắc: Xanh Hòa Bình; Hộp số: 5 cấp độ; Việt Nam 810.000
103 Cửa sổ nhôm kính (kiểu mở trượt lùa, kích thước (RxC) 1000 x 1.200mm)
No code
10 Bộ Chất liệu: Nhôm hộp, kính trắng; Kích thước (RxC) 1000 x 1.200mm); Việt Nam 1.690.000
104 Kính trắng cửa sổ
No code
25 m2 Chất liệu: Kính trắng; Dày 5ly; Việt Nam 116.000
105 Keo dán kính chuyên dụng
A500
20 Chai Keo silicone trung tính, chống thấm nước, siêu dính, chịu nhiệt tốt. Thể tích 300 ml. Việt Nam 55.000
106 Đề can dán kính màu xanh dương
No code
10 m2 Chất liệu bằng nilon và nhựa tổng hợp, lớp keo bám dính tốt. Việt Nam 63.000
107 Giấy ráp thô
No code
300 Tờ Kích thước: 230x280 mm; Số giáp từ 100 ÷ 1000 Việt Nam 3.000
108 Giấy ráp mịn
No code
150 Tờ Kích thước: 230x280 mm; Số giáp từ 1000 ÷ 3000 Việt Nam 3.000
109 Dầu tẩy rửa
No code
200 Lít Dễ bay hơi, dễ cháy, màu xanh; Chỉ số octan: 92 Việt Nam 23.000
110 Cồn công nghiệp
No code
300 Lít Thành phần Ethanol 96%; Rất dễ cháy và dễ bay hơi. Việt Nam 28.000
111 Xăng trắng
No code
60 Lít Trong suốt, không màu; Có hương thơm dễ chịu; Tan chậm trong nước Việt Nam 95.000
112 Dầu biến thế
No code
100 Lít Đô nhớt thấp; Điểm chớp cháy cao; Điểm rót chảy thấp; Không bị biến chất khi làm việc trong điều kiện nhiệt độ cao kéo dài Việt Nam 91.000
113 Dầu bôi trơn công nghiệp
Spirax
40 Lít Độ nhớt động học: 146 tại 400˚C, mm2/s; 14,7 tại 1000˚C, mm2/s; Chỉ số độ nhớt: 100 Việt Nam 168.000
114 Mỡ bảo quản
No code
180 Kg Hàm lượng Paraffin tinh khiết cao; Chỉ số độ nhớt ở 40˚C: -190; Điểm nhỏ giọt: >180˚C Việt Nam 89.000
115 Mỡ bôi trơn dẫn điện
No code
5 Kg Tiêu chuẩn độ cứng NLGI: 2-3; Độ xuyên kim làm việc tại 60W, 25˚C: 250-290; Nhiệt độ nhỏ giọt > 300˚C; Kiểm tra ăn mòn đồng EMCO: Max Bậc 1 Việt Nam 1.185.000
116 Bóng bóp thổi bụi
No code
30 Cái Đầu cao su mềm, dẻo lỗ nhỏ thổi áp suất cao Việt Nam 28.000
117 Dầu tra chân trục
No code
8 Lít Có khả năng chống ma sát, chống mài mòn, chống oxy hóa. Việt Nam 91.000
118 Gioăng Teflon
No code
30 Cái Độ cứng (ShoreA): 50 to 60; Nhiệt độ làm việc, ˚C: -70 to 220; Khối lượng riêng, g/cm3 2.14 ±0.2; Lực kéo, MPa: 15; Độ dãn dài, %: 200 Việt Nam 58.000
119 Thiếc hàn
PVX 82840
25 Cuộn Đường kính dây 0.8 mm; Nhiệt độ nóng chảy từ 95 0C-450 0C; Màu sắc: ánh kim. Cuộn 100g Việt Nam 25.000
120 Nhựa thông
No code
1 Kg Dạng tinh thể rắn chuyên dùng cho hàn điện Việt Nam 125.000
121 Chổi lông dẹt loại to
No code
150 Cái Chổi đầu có Size 7.5 ÷10 cm; Cán nhựa, đầu bọc kim loại Việt Nam 15.000
122 Găng tay sợi
No code
200 Đôi Sợi dệt kim, sợi 100% cotton màu trắng; Chống nóng, chịu nhiệt, chống dẫn điện Việt Nam 12.000
123 Khẩu trang
No code
200 Cái Kích thước:160x105mm, độ dài dây đeo 165mm Việt Nam 12.000
124 Xà phòng 300g
No code
100 Túi Xà phòng dạng bột; Đóng túi 300g Việt Nam 20.000
125 Giẻ bảo quản
No code
300 Kg Chất liệu cotton, thấm hút chất lỏng, dầu mỡ tốt Việt Nam 9.000
126 Bông bảo quản
1900
7 Kg 100% bông xơ tự nhiên; Không lẫn tạp chất, không pha poly Việt Nam 215.000
127 Vải phin trắng khổ 0,8m
BH-GL-008
400 m Chất liệu phin, màu trắng, có khả năng thấm hút tốt các loại chất lỏng Việt Nam 15.000
128 Vải thô mộc khổ 0,8m
Z10517
400 m Chất liệu thô mộc, màu be kem, có khả năng thấm hút tốt các loại chất lỏng Việt Nam 15.000
129 Pin tiểu AA 1,5V
LR6T/ 2B-V
400 Đôi Pin khô siêu kiềm Alkaline công suất cao; Dung lượng lớn khoảng 2700mAh. Thái Lan 23.000
130 Pin đại
R20S
200 Đôi Loại Pin than/ Zin-Cacbon; Điện thế: 15 V; Kích thước: Pin D/ Pin đại/ Pin R20 Việt Nam 11.000
131 Pin vuông 9V
6LR61T -1B
200 Viên Pin khô kiềm Alkaline công suất cao; Điện thế 9V. Không chứa thủy ngân và cadmium. Thái Lan 65.000
132 Chất tẩy gỉ
WD-40
40 Hộp Hòa tan rỉ, sét, bôi trơn, làm sạch, chống ăn mòn, phun được vào công tắc, thấm được sâu, không làm hỏng các bộ phận bằng nhựa, không làm tắc các bộ phận. Quy cách đóng bình 412 ml. Trung Quốc 158.000
133 Giấy A4
80 gsm
12 Ram Định lượng giấy 80 gsm, màu trắng, Độ trắng: 92 ISO. Việt Nam 78.000
134 Bút bi xanh
TL-036
100 Chiếc Kích thước đầu bi 0.7 mm; Thiết kế Grip êm tay và giảm trơn tuột; Giắt bằng kim loại, tảm và nút xi kim loại sáng. Việt Nam 10.000
135 Mặt kính
No code
30 Cái Chất liệu thủy tinh hoặc mica trong suốt. Các kích thước. Việt Nam 45.000
136 Bán dẫn 100V/12A
No code
30 Cái Điện áp 100V; Dòng 12A; Công suất 100W; Nhiệt độ hoạt động -55°C đến 150°C Việt Nam 15.000
137 Bán dẫn 500V/10A
No code
30 Cái Điện áp: 500V; Dòng điện: 10A; Công suất: 80W; Nhiệt độ hoạt động -55°C đến 150°C Việt Nam 12.000
138 Bán dẫn công suất 8A/100V
No code
50 Cái Dòng điện cực đại transistor: Ic = 8A; Công suất cực đại: Pc = 80W; Điện áp cực đại: Uceo= 100V; Ucbo= 100V; Uebo= 5V; Hệ số khuếch đại (hfe): >200 Việt Nam 6.000
139 Cầu chì loại 0,5A
No code
60 Cái Kích thước 9x37mm; Loại 0,5A, Điện áp Max 500V Việt Nam 5.000
140 Cầu chì loại 10A
No code
60 Cái Kích thước 9x37mm; Loại 10A, Điện áp Max 500V Việt Nam 14.000
141 Chiết áp 10 kΩ
No code
50 Cái Loại: 10kΩ; Chất liệu: đồng & nhựa mạ kẽm; Kích thước: 4.8 x 2.9 x 2cm; Đường kính lỗ lắp: 2.2cm/0.87inch Việt Nam 45.000
142 Chiết áp 1 kΩ
No code
50 Cái Loại: 1kΩ; Chất liệu: đồng & nhựa mạ kẽm; Kích thước: 4.8 x 2.9 x 2cm; Đường kính lỗ lắp: 2.2cm/0.87inch Việt Nam 40.000
143 Chiết áp 4,7 kΩ
No code
40 Cái Loại: 4,7kΩ; Chất liệu: đồng & nhựa mạ kẽm; Kích thước: 4.8x 2.9 x 2cm; Đường kính lỗ lắp: 2.2cm/0.87inch Việt Nam 60.000
144 Chiết áp 6,8 kΩ
No code
50 Cái Loại: 6,8kΩ; Chất liệu: đồng & nhựa mạ kẽm; Kích thước: 4.8 x 2.9 x 2cm; Đường kính lỗ lắp: 2.2cm/0.87inch Việt Nam 55.000
145 Chiết áp ALPS 20 kΩ
No code
3 Cái Loại biến trở tuyến tính, điện trở từ (0 đến 20) kΩ, sai số ± 20 % Việt Nam 340.000
146 Chiết áp kép 100 kΩ
No code
20 Cái Loại tuyến tính kép 100kΩ; Sai số: 10%; Công suất: 2W; Loại: Đôi, 6 chân; Núm xoay khứa cạnh, đường kính trục 6mm, chiều dài trục 15mm Việt Nam 55.000
Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây