Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Mã số thuế | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa | Thời gian thực hiện gói thầu | Thời gian thực hiện hợp đồng | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0105389898 | 0105389898 | Liên danh Thiết bị Phú Thọ |
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XUẤT BẢN GIÁO DỤC |
27.929.031.000 VND | 27.929.031.000 VND | 27.929.031.000 VND | 30 ngày | 30 ngày | ||
| 2 | vn0101686089 | 0101686089 | Liên danh Thiết bị Phú Thọ |
CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ GIÁO DỤC VÀ ĐỒ CHƠI THÀNH ĐÔ |
27.929.031.000 VND | 27.929.031.000 VND | 27.929.031.000 VND | 30 ngày | 30 ngày | ||
| 3 | vn0106379081 | 0106379081 | Liên danh Thiết bị Phú Thọ |
CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ KHOA HỌC KỸ THUẬT VIỆT NAM |
27.929.031.000 VND | 27.929.031.000 VND | 27.929.031.000 VND | 30 ngày | 30 ngày | ||
| 4 | vn0105574273 | 0105574273 | Liên danh Thiết bị Phú Thọ |
CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ GIÁO DỤC DẠY NGHỀ VIỆT NAM |
27.929.031.000 VND | 27.929.031.000 VND | 27.929.031.000 VND | 30 ngày | 30 ngày |
| # | Tên nhà thầu | Vai trò |
|---|---|---|
| 1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XUẤT BẢN GIÁO DỤC | Liên danh chính |
| 2 | CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ GIÁO DỤC VÀ ĐỒ CHƠI THÀNH ĐÔ | Liên danh phụ |
| 3 | CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ KHOA HỌC KỸ THUẬT VIỆT NAM | Liên danh phụ |
| 4 | CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ GIÁO DỤC DẠY NGHỀ VIỆT NAM | Liên danh phụ |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng | Đơn vị tính | Xuất xứ | Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) | Tên chương | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đu quay mâm không ray |
14 | Chiếc | Việt Nam | 18.100.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 2 | Cầu thăng bằng dao động |
14 | Chiếc | Việt Nam | 7.800.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 3 | Thang leo |
14 | Chiếc | Việt Nam | 7.830.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 4 | Nhà leo nằm ngang |
14 | Chiếc | Việt Nam | 4.550.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 5 | Bộ vận động đa năng (Gồm: 01 cầu trượt xoắn, 02 cầu trượt đơn, 01 ống chui, 01 cầu thang bậc thép, 01 cầu thang bò, 04 sàn thép; kích thước tổng thể: D6500 x R6000 x C3400 mm; có mái che) |
14 | Bộ | Việt Nam | 68.500.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 6 | Nhà bóng (gồm: Nhà bóng + thang leo + cầu trượt + 2.500 quả bóng) |
14 | Bộ | Việt Nam | 48.500.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 7 | Thiết bị âm thanh đa năng di động |
39 | Chiếc | Trung Quốc | 13.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 8 | Màn hình hiển thị (Bao gồm: Màn hình tương tác thông minh 75 inch + Bộ thiết bị điều khiển OPS + Bút trình chiếu, điều khiển không dây + Phần mềm phục hồi dữ liệu + Bộ phần mềm phục vụ cho việc xây dựng bài giảng và giảng dạy tương tác với bộ công cụ phục vụ cho các môn học + Bộ phần mềm giảng dạy tương tác điện tử và hỗ trợ dạy học trực tuyến có bản quyền) |
39 | Bộ | Trung Quốc | 80.622.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 9 | Bảng trượt ngang |
39 | Chiếc | Việt Nam | 5.990.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 10 | Thiết bị âm thanh đa năng di động |
39 | Chiếc | Trung Quốc | 13.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 11 | Màn hình hiển thị (Bao gồm: Màn hình tương tác thông minh 75 inch + Bộ thiết bị điều khiển OPS + Bút trình chiếu, điều khiển không dây + Phần mềm phục hồi dữ liệu + Bộ phần mềm phục vụ cho việc xây dựng bài giảng và giảng dạy tương tác với bộ công cụ phục vụ cho các môn học + Bộ phần mềm giảng dạy tương tác điện tử và hỗ trợ dạy học trực tuyến có bản quyền) |
39 | Bộ | Trung Quốc | 80.622.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 12 | Bảng trượt ngang |
39 | Chiếc | Việt Nam | 5.990.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 13 | Màn hình hiển thị (Bao gồm: Màn hình tương tác thông minh 75 inch + Bộ thiết bị điều khiển OPS + Bút trình chiếu, điều khiển không dây + Phần mềm phục hồi dữ liệu + Bộ phần mềm phục vụ cho việc xây dựng bài giảng và giảng dạy tương tác với bộ công cụ phục vụ cho các môn học + Bộ phần mềm giảng dạy tương tác điện tử và hỗ trợ dạy học trực tuyến có bản quyền) |
40 | Bộ | Trung Quốc | 80.622.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 14 | Bảng trượt ngang |
40 | Chiếc | Việt Nam | 5.990.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 15 | Thiết bị vẽ bảng trong dạy học toán |
200 | Cái | Việt Nam | 53.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 16 | Bộ thiết bị vẽ bảng trong dạy học hình học |
200 | Bộ | Việt Nam | 158.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 17 | Bộ thiết bị dạy khối lượng |
400 | Bộ | Trung Quốc | 2.912.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 18 | Bộ thiết bị dạy dung tích |
400 | Bộ | Việt Nam | 33.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 19 | Bộ thiết bị dạy học yếu tố xác suất |
400 | Bộ | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 20 | Thiết bị trong dạy học về thời gian |
200 | Chiếc | Việt Nam | 201.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 21 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông |
200 | Bộ | Việt Nam | 250.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 22 | Mô hình Bộ xương |
40 | Bộ | Trung Quốc | 1.240.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 23 | Mô hình Hệ cơ |
40 | Bộ | Trung Quốc | 9.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 24 | Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân) |
40 | Bộ | Trung Quốc | 2.900.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 25 | Quả địa cầu |
400 | Quả | Việt Nam | 260.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 26 | La bàn |
400 | Chiếc | Trung Quốc | 66.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 27 | Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật |
400 | Bộ | Việt Nam | 300.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 28 | Bộ dụng cụ thủ công |
800 | Bộ | Việt Nam | 151.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 29 | Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây cảnh |
800 | Bộ | Việt Nam | 350.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 30 | Hộp thí nghiệm "Vai trò của ánh sáng" |
200 | Bộ | Việt Nam | 310.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 31 | Nhiệt kế |
200 | Cái | Trung Quốc | 25.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 32 | Nhiệt kế đo nhiệt độ cơ thể |
200 | Cái | Trung Quốc | 600.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 33 | Kính lúp |
200 | Chiếc | Việt Nam | 25.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 34 | Kèn phím |
400 | Cái | Trung Quốc | 350.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 35 | Electric keyboard (đàn phím điện tử) |
40 | Cây | Trung Quốc | 11.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 36 | Bộ công cụ thực hành với đất nặn |
1400 | Bộ | Việt Nam | 40.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 37 | Bộ dụng cụ lao động sân trường |
200 | Bộ | Việt Nam | 1.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 38 | Bộ thiết bị để vẽ trên bảng trong dạy học toán |
104 | Bộ | Việt Nam | 275.100 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 39 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời |
104 | Bộ | Việt Nam | 2.803.500 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 40 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất |
208 | Bộ/Hộp | Việt Nam | 63.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 41 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng |
208 | Bộ | Việt Nam | 84.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 42 | Biến áp nguồn |
182 | Cái | Việt Nam | 1.674.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 43 | Bộ giá thí nghiệm |
182 | Bộ | Việt Nam | 885.600 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 44 | Đồng hồ đo thời gian hiện số |
52 | Cái | Việt Nam | 1.728.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 45 | Bảng thép |
182 | Cái | Việt Nam | 453.600 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 46 | Quả kim loại |
182 | Hộp | Việt Nam | 334.800 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 47 | Đồng hồ đo điện đa năng |
182 | Cái | Trung Quốc | 561.600 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 48 | Dây nối |
182 | Bộ | Việt Nam | 378.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 49 | Máy phát âm tần |
52 | Cái | Việt Nam | 1.296.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 50 | Cổng quang (kèm thiết bị đo tốc độ) |
104 | Cái | Việt Nam | 1.458.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 51 | Bộ thu nhận số liệu (Bao gồm: Kết nối các cảm biến, mô hình, thiết bị đo,…; xử lý dữ liệu; trình diễn, phân tích số liệu; thiết bị có thể giám sát, điều khiển qua mạng) |
26 | Cái | Việt Nam | 9.936.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 52 | Cảm biến điện thế |
52 | Cái | Việt Nam | 1.134.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 53 | Cảm biến dòng điện |
52 | Cái | Việt Nam | 1.134.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 54 | Cảm biến nhiệt độ |
52 | Cái | Việt Nam | 1.728.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 55 | Đồng hồ bấm giây |
52 | Cái | Trung Quốc | 378.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 56 | Bộ lực kế |
182 | Bộ | Việt Nam | 145.800 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 57 | Cảm biến lực |
182 | Bộ | Việt Nam | 1.242.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 58 | Cốc đốt |
182 | Cái | Việt Nam | 54.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 59 | Bộ thanh nam châm |
182 | Cái | Việt Nam | 205.200 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 60 | Biến trở con chạy |
182 | Cái | Việt Nam | 410.400 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 61 | Ampe kế một chiều |
182 | Cái | Việt Nam | 270.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 62 | Vôn kế một chiều |
182 | Cái | Việt Nam | 270.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 63 | Nguồn sáng |
182 | Bộ | Việt Nam | 1.404.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 64 | Bút thử điện thông mạch |
182 | Cái | Trung Quốc | 43.200 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 65 | Nhiệt kế (lỏng) |
182 | Cái | Việt Nam | 21.600 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 66 | Thấu kính hội tụ |
182 | Cái | Việt Nam | 291.600 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 67 | Thấu kính phân kì |
182 | Cái | Việt Nam | 151.200 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 68 | Đèn cồn |
182 | Cái | Việt Nam | 27.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 69 | Kính hiển vi |
182 | Cái | Trung Quốc | 3.132.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 70 | Bộ thí nghiệm nóng chảy và đông đặc |
182 | Bộ | Việt Nam | 187.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 71 | Bộ dụng cụ và hóa chất điều chế oxygen |
182 | Bộ | Việt Nam | 205.200 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 72 | Bộ dụng cụ xác định thành phần phần trăm thể tích |
182 | Bộ | Việt Nam | 226.800 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 73 | Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm để phân biệt dung dịch; dung môi |
182 | Bộ | Việt Nam | 91.800 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 74 | Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm tách chất |
182 | Bộ | Việt Nam | 432.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 75 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ |
182 | Bộ | Việt Nam | 945.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 76 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước |
182 | Bộ | Việt Nam | 2.430.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 77 | Bộ thiết bị thí nghiệm độ giãn lò xo |
182 | Bộ | Việt Nam | 648.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 78 | Bộ dụng cụ thí nghiệm về sóng âm |
182 | Bộ | Việt Nam | 2.430.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 79 | Bộ dụng cụ thí nghiệm thu năng lượng ánh sáng |
182 | Bộ | Việt Nam | 648.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 80 | Bộ dụng cụ thí nghiệm về nam châm vĩnh cửu |
182 | Bộ | Việt Nam | 205.200 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 81 | Bộ dụng cụ chế tạo nam châm |
26 | Bộ | Việt Nam | 1.188.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 82 | Bộ thí nghiệm từ phổ |
182 | Bộ | Việt Nam | 205.200 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 83 | Bộ dụng cụ thí nghiệm quang hợp |
182 | Bộ | Việt Nam | 567.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 84 | Bộ dụng cụ thí nghiệm hô hấp tế bào |
182 | Bộ | Việt Nam | 291.600 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 85 | Bộ dụng cụ chứng minh thân vận chuyển nước |
182 | Bộ | Việt Nam | 237.600 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 86 | Bộ thí nghiệm chứng minh lá thoát hơi nước |
182 | Bộ | Việt Nam | 874.800 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 87 | Bộ vật liệu cơ khí |
26 | Bộ | Việt Nam | 1.566.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 88 | Bộ dụng cụ cơ khí |
26 | Bộ | Việt Nam | 2.538.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 89 | Bộ vật liệu điện |
26 | Bộ | Việt Nam | 1.836.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 90 | Bộ dụng cụ điện |
26 | Bộ | Việt Nam | 1.944.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 91 | Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển |
26 | Bộ | Việt Nam | 4.428.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 92 | Electric keyboard (đàn phím điện tử) |
26 | Cây | Trung Quốc | 11.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 93 | Màn hình hiển thị (Bao gồm: Màn hình tương tác thông minh 75 inch + Bộ thiết bị điều khiển OPS + Bút trình chiếu, điều khiển không dây + Phần mềm phục hồi dữ liệu + Bộ phần mềm phục vụ cho việc xây dựng bài giảng và giảng dạy tương tác với bộ công cụ phục vụ cho các môn học + Bộ phần mềm giảng dạy tương tác điện tử và hỗ trợ dạy học trực tuyến có bản quyền) |
26 | Bộ | Trung Quốc | 80.622.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 94 | Bảng trượt ngang |
26 | Chiếc | Việt Nam | 5.990.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 95 | Màn hình hiển thị (Bao gồm: Màn hình tương tác thông minh 75 inch + Bộ thiết bị điều khiển OPS + Bút trình chiếu, điều khiển không dây + Phần mềm phục hồi dữ liệu + Bộ phần mềm phục vụ cho việc xây dựng bài giảng và giảng dạy tương tác với bộ công cụ phục vụ cho các môn học + Bộ phần mềm giảng dạy tương tác điện tử và hỗ trợ dạy học trực tuyến có bản quyền) |
4 | Bộ | Trung Quốc | 80.622.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 96 | Bảng trượt ngang |
4 | Chiếc | Việt Nam | 5.990.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 97 | Bộ thiết bị để vẽ trên bảng trong dạy học toán |
8 | Bộ | Việt Nam | 140.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 98 | Đồng hồ bấm giây |
8 | Chiếc | Trung Quốc | 235.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 99 | Còi |
8 | Chiếc | Việt Nam | 9.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 100 | Thước dây |
8 | Chiếc | Việt Nam | 109.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 101 | Cờ lệnh thể thao |
8 | Chiếc | Việt Nam | 35.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 102 | Biến áp nguồn |
16 | Cái | Việt Nam | 1.503.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 103 | Bộ thiết bị đo kĩ thuật số tích hợp (Gồm: Thiết bị đo độ dịch chuyển, tốc độ, vận tốc; Thiết bị thí nghiệm kiểm chứng định luật I Newton; Thiết bị đo gia tốc (định luật II Newton); Thiết bị kiểm chứng định luật III Newton; Thiết bị khảo sát động lượng; Thiết bị khảo sát định luật bảo toàn động lượng; Khảo sát năng lượng trong va chạm; Thiết bị chứng minh định luật Hooke) |
4 | Bộ | Trung Quốc | 26.500.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 104 | Dây nối |
16 | Bộ | Việt Nam | 339.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 105 | Đồng hồ đo điện đa năng |
16 | Cái | Trung Quốc | 400.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 106 | Giá thí nghiệm |
16 | Bộ | Việt Nam | 686.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 107 | Hộp quả treo |
16 | Hộp | Việt Nam | 250.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 108 | Lò xo |
16 | Cái | Việt Nam | 25.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 109 | Máy phát âm tần |
16 | Cái | Việt Nam | 1.500.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 110 | Thiết bị tổng hợp hai lực đồng quy và song song |
8 | Bộ | Việt Nam | 1.484.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 111 | Con lắc lò xo, con lắc đơn. |
8 | Bộ | Việt Nam | 4.275.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 112 | Thiết bị giao thoa sóng nước |
8 | Bộ | Việt Nam | 2.100.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 113 | Thiết bị tạo sóng dừng |
8 | Bộ | Việt Nam | 900.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 114 | Thiết bị thí nghiệm điện tích |
8 | Bộ | Việt Nam | 2.650.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 115 | Thiết bị khảo sát nội năng |
8 | Bộ | Việt Nam + Trung Quốc | 300.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 116 | Thiết bị khảo sát truyền nhiệt lượng |
8 | Bộ | Việt Nam + Trung Quốc | 200.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 117 | Thiết bị đo nhiệt dung riêng |
8 | Bộ | Việt Nam + Trung Quốc | 2.818.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 118 | Thiết bị chứng minh định luật Charles |
8 | Bộ | Việt Nam | 2.500.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 119 | Thiết bị tạo từ phổ |
8 | Bộ | Việt Nam + Trung Quốc | 357.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 120 | Thiết bị xác định hướng của lực từ |
8 | Bộ | Việt Nam | 470.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 121 | Máy cất nước 1 lần |
4 | Cái | Ấn Độ + Việt Nam | 10.707.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 122 | Cân điện tử |
8 | Cái | Trung Quốc | 250.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 123 | Bộ dụng cụ đo các đại lượng không điện (môn Hoá) (Gồm: Bộ thu nhận số liệu; Cảm biến đo nhiệt độ; Cảm biến đo Áp suất khí; Cảm biến đo Độ pH; Cảm biến điện thế; Cảm biến dòng điện; Cảm biến đo độ dẫn điện) |
4 | Bộ | Việt Nam + Trung Quốc | 33.926.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 124 | Ống đong hình trụ 100ml |
16 | Cái | Trung Quốc | 32.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 125 | Bình tam giác 100ml |
16 | Cái | Trung Quốc | 26.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 126 | Cốc thủy tinh 250ml |
16 | Cái | Trung Quốc | 21.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 127 | Cốc thủy tinh 100ml |
16 | Cái | Trung Quốc | 15.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 128 | Cốc đốt |
16 | Cái | Trung Quốc | 37.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 129 | Ống nghiệm |
100 | Cái | Trung Quốc | 4.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 130 | Ống nghiệm có nhánh |
40 | Cái | Trung Quốc | 8.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 131 | Lọ thủy tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt |
40 | Bộ | Trung Quốc | 51.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 132 | Lọ thủy tinh miệng rộng |
40 | cái | Trung Quốc | 23.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 133 | Ống hút nhỏ giọt |
40 | cái | Trung Quốc | 5.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 134 | Ống dẫn thủy tinh các loại |
16 | Bộ | Trung Quốc | 30.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 135 | Bình cầu không nhánh đáy tròn |
16 | Cái | Trung Quốc | 30.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 136 | Bình cầu không nhánh đáy bằng |
16 | Cái | Trung Quốc | 30.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 137 | Bình cầu có nhánh |
16 | Cái | Trung Quốc | 46.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 138 | Phễu chiết hình quả lê |
16 | Cái | Trung Quốc | 101.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 139 | Phễu lọc thủy tinh cuống dài |
16 | Cái | Trung Quốc | 30.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 140 | Đũa thủy tinh |
16 | Cái | Trung Quốc | 6.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 141 | Thìa xúc hoá chất |
16 | Cái | Trung Quốc | 14.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 142 | Đèn cồn |
16 | Cái | Trung Quốc | 44.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 143 | Bát sứ |
16 | Cái | Trung Quốc | 19.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 144 | Miếng kính mỏng |
16 | Cái | Việt Nam | 14.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 145 | Bình Kíp tiêu chuẩn |
8 | Cái | Trung Quốc | 566.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 146 | Kiềng 3 chân |
16 | cái | Trung Quốc | 43.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 147 | Lưới tản nhiệt |
16 | cái | Trung Quốc | 22.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 148 | Nút cao su không có lỗ các loại |
16 | Bộ | Trung Quốc | 33.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 149 | Chổi rửa ống nghiệm |
40 | Cái | Trung Quốc | 8.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 150 | Panh gắp hóa chất |
28 | Cái | Trung Quốc | 15.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 151 | Giá để ống nghiệm |
40 | Cái | Trung Quốc | 33.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 152 | Khay mang dụng cụ và hóa chất |
8 | Cái | Việt Nam | 245.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 153 | Kính hiển vi |
12 | Cái | Trung Quốc | 3.950.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 154 | Bộ vật liệu cơ khí |
8 | Bộ | Việt Nam + Trung Quốc | 1.600.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 155 | Bộ dụng cụ cơ khí |
8 | Bộ | Việt Nam + Trung Quốc | 2.800.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 156 | Bộ vật liệu điện |
8 | Bộ | Việt Nam + Trung Quốc | 1.800.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 157 | Bộ dụng cụ điện |
8 | Bộ | Việt Nam + Trung Quốc | 2.161.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 158 | Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển. |
8 | Bộ | Việt Nam | 3.945.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 159 | Dụng cụ đo các đại lượng không điện (môn Công nghệ) (Gồm: Bộ thu nhận số liệu; Cảm biến đo nồng độ khí CO2; Cảm biến đo Lượng Oxi hòa tan trong nước; Cảm biến đo Nồng độ khí Oxi trong không khí; Cảm biến đo Nhiệt độ; Cảm biến đo Độ ẩm; Cảm biến đo Nồng độ mặn; Cảm biến đo Độ pH; Cảm biến đo Cường độ âm thanh; Cảm biến đo Áp suất khí) |
4 | Bộ | Việt Nam + Trung Quốc | 60.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 160 | Nguyên liệu để đan tết |
25 | Kg | Việt Nam | 319.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 161 | Bộ dinh dưỡng 1 |
25 | Bộ | Việt Nam | 83.500 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 162 | Bộ dinh dưỡng 2 |
25 | Bộ | Việt Nam | 83.500 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 163 | Bộ dinh dưỡng 3 |
25 | Bộ | Việt Nam | 83.500 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 164 | Bộ dinh dưỡng 4 |
25 | Bộ | Việt Nam | 94.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 165 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây |
25 | Bộ | Việt Nam | 85.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 166 | Bộ lắp ráp kỹ thuật |
50 | Bộ | Việt Nam | 325.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 167 | Bộ xếp hình xây dựng |
50 | Bộ | Việt Nam | 639.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 168 | Bộ luồn hạt |
125 | Bộ | Việt Nam | 452.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 169 | Bộ lắp ghép |
50 | Bộ | Việt Nam | 268.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 170 | Đồ chơi các phương tiện giao thông |
50 | Bộ | Việt Nam | 198.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 171 | Bộ lắp ráp xe lửa |
50 | Bộ | Việt Nam | 410.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 172 | Bộ sa bàn giao thông |
25 | Bộ | Việt Nam | 830.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 173 | Bộ động vật sống dưới nước |
50 | Bộ | Việt Nam | 143.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 174 | Bộ động vật sống trong rừng |
50 | Bộ | Việt Nam | 132.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 175 | Bộ động vật nuôi trong gia đình |
50 | Bộ | Việt Nam | 137.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 176 | Bộ côn trùng |
50 | Bộ | Việt Nam | 136.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 177 | Cân chia vạch |
25 | Cái | Việt Nam | 76.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 178 | Kính lúp |
75 | Cái | Việt Nam | 35.500 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 179 | Bộ ghép hình hoa |
125 | Bộ | Việt Nam | 121.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 180 | Bảng chun học toán |
125 | Bộ | Việt Nam | 30.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 181 | Đồng hồ học số, học hình |
50 | Cái | Việt Nam | 315.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 182 | Bộ làm quen với toán |
225 | Bộ | Việt Nam | 76.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 183 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản |
125 | Bộ | Việt Nam | 14.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 184 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi |
50 | Bộ | Việt Nam | 352.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 185 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi |
50 | Bộ | Việt Nam | 352.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 186 | Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề |
50 | Bộ | Việt Nam | 352.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 187 | Bộ dụng cụ lao động |
75 | Bộ | Việt Nam | 97.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 188 | Bộ đồ chơi nhà bếp |
50 | Bộ | Việt Nam | 162.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 189 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình |
50 | Bộ | Việt Nam | 285.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 190 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống |
50 | Bộ | Việt Nam | 145.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 191 | Ti vi |
25 | Chiếc | Việt Nam | 12.900.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 192 | Bập bênh đế cong |
56 | Chiếc | Việt Nam | 3.060.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 193 | Con vật nhún lò xo |
56 | Con | Việt Nam | 3.830.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 194 | Xích đu sàn lắc |
14 | Chiếc | Việt Nam | 19.500.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 195 | Cầu trượt đơn |
14 | Bộ | Việt Nam | 16.500.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa |