Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Phương tiện dựng trụ thủ công (Sòng dựng trụ; Ba lăng ≥ 1T; Tời) đính kèm giấy kiểm định còn hiệu lực. |
6 |
2 |
Kiềm ép thủy lực |
6 |
3 |
Máy đo điện trở cách điện |
6 |
4 |
Kích căng dây |
8 |
5 |
Máy kéo dây |
4 |
6 |
Xe tải ≥ 1,5T |
2 |
7 |
Xe Cẩu tải trọng ≥ 5T |
2 |
1 |
CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO VÀ PHÁT TRIỂN LƯỚI ĐIỆN CÁC KHU VỰC HUYỆN TÂN HIỆP, TỈNH KIÊN GIANG NĂM 2026
TỈNH KIÊN GIANG NĂM 2026 |
Trọn bộ |
Theo quy định tại Chương V |
||
2 |
Đường dây trung thế 1 pha cải tạo |
Trọn bộ |
Theo quy định tại Chương V |
||
3 |
Lắp mới |
Trọn bộ |
Theo quy định tại Chương V |
||
4 |
Móng M14BT-GH |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Móng M14BT-GS |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
LBFCO 27-200-BO1P (A cấp) |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Chụp SU24-ĐON-VXĐ |
90 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Trụ 14-GS-CC |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Cáp CX25-TT (A cấp) |
27 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Xà XIT1-ĐĐ |
89 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Dây AC50-dốc<15-cao>10-M (A cấp) |
15.73 |
Km |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Chì 20K |
6 |
Sợi |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Trụ 14-GH-CC |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Dây đai CS-TT |
337 |
Sợi |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Dừng dây TH-UB35/50-300 |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Xà COM24Đ-12Đ |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Chụp SU24-ĐOIG-VXĐ |
10 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Xà XIN24-THAPK |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
CĐ treo PL24-GIAP-AC50-X (Yêu cầu Giáp níu thép bọc nhôm ACS - cáp AC 50) |
76 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Xà XIN24-NĐ |
12 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Dừng dây TH-UB35/50-550 |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Sứ đứng 24-CS (ĐR- >31mm/kV) |
337 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Xà XIN24-NĐ-GS |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Tháo gỡ SDL |
Trọn bộ |
Theo quy định tại Chương V |
||
25 |
LBFCO 27-200-BO1P |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
CĐ treo PL24-GIAP-AC50-X |
7 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Lắp đặt SDL |
Trọn bộ |
Theo quy định tại Chương V |
||
28 |
CĐ treo PL24-GIAP-AC50-X |
7 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
LBFCO 27-200-BO1P |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Thu hồi |
Trọn bộ |
Theo quy định tại Chương V |
||
31 |
Xà XIG-NĐ |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Giá T-FCO |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Trụ 12-Đ-CG |
3 |
Trụ |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Sứ đỉnh thẳng 24-CS-Đ |
89 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
CĐ treo TT24-3U-AC50/70-X |
22 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Dây NXĐ-BOLT-KEP-12 |
6 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
CĐ treo PL24-GIAP-AC120-X |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Đường dây trung thế 3 pha cải tạo |
Trọn bộ |
Theo quy định tại Chương V |
||
39 |
Lắp mới |
Trọn bộ |
Theo quy định tại Chương V |
||
40 |
Móng M14BT-GH |
5 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Móng M14BT-Đ |
56 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Móng M14BT-GS |
46 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
DS 24-1P-600 (A cấp) |
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Recloser 24-3P-630 (A cấp) |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
LA 18-10-COM (A cấp) |
12 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Đỡ dây TH-300 |
86 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Đỡ dây TH-550 |
11 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Giáp đầu sứ ĐON-185 |
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Trụ 14-GS-CC |
46 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Cáp CX50-TT (A cấp) |
78 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |