Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Hoá chất đo hoạt độ Cholinesterase |
288 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí, địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, phường Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
|||
2 |
Hóa chất định lượng Uric Acid |
6545 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí, địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, phường Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
|||
3 |
Hoá chất xét nghiệm Định lượng Lactat (Acid Lactic) |
2800 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí, địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, phường Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
|||
4 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm đo hoạt độ α-Amylase |
1120 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí, địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, phường Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
|||
5 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Bilirubin trực tiếp |
3200 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí, địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, phường Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
|||
6 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Cholesterol |
5040 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí, địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, phường Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
|||
7 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Urea |
41552 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí, địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, phường Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
|||
8 |
Hóa chất xét nghiệm ALP |
1920 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí, địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, phường Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
|||
9 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm đo hoạt độ ALT |
41700 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí, địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, phường Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
|||
10 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) |
35568 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí, địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, phường Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
|||
11 |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) |
24 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí, địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, phường Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
|||
12 |
Hóa chất kiểm tra chất lượng cho xét nghiệm định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) 2 mức |
125 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí, địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, phường Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
|||
13 |
Hóa chất xét nghiệm đo hoạt độ P-Amylase |
9000 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí, địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, phường Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
|||
14 |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm đo hoạt độ P-Amylase |
15 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí, địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, phường Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
|||
15 |
Hóa chất kiểm tra chất lượng cho xét nghiệm đo hoạt độ P-Amylase mức 1 |
100 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí, địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, phường Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
|||
16 |
Hóa chất kiểm tra chất lượng cho xét nghiệm đo hoạt độ P-Amylase mức 2 |
100 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí, địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, phường Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
|||
17 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Bilirubin toàn phần |
3360 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí, địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, phường Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
|||
18 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng CRP thường hoặc CRP độ nhạy cao |
32400 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí, địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, phường Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
|||
19 |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CRP thường |
10 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí, địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, phường Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
|||
20 |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CRP độ nhạy cao |
40 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí, địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, phường Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
|||
21 |
Chất kiểm tra chất lượng cho xét nghiệm định lượng CRP hs mức 1 |
80 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí, địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, phường Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
|||
22 |
Chất kiểm tra chất lượng cho xét nghiệm định lượng CRP hs mức 2 |
80 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí, địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, phường Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
|||
23 |
Chất kiểm tra chất lượng cho xét nghiệm định lượng CRP hs mức 3 |
80 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí, địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, phường Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
|||
24 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) |
38304 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí, địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, phường Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
|||
25 |
Hóa chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) |
16 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí, địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, phường Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
|||
26 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm đo hoạt độ AST |
25400 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí, địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, phường Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
|||
27 |
Hóa chất xét nghiệm đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) |
720 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí, địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, phường Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
|||
28 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Calci toàn phần |
1080 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí, địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, phường Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
|||
29 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Creatinine |
48144 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí, địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, phường Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
|||
30 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Protein toàn phần |
11520 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí, địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, phường Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
|||
31 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm đo hoạt độ Lipase |
5810 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí, địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, phường Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
|||
32 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Albumin |
8208 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí, địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, phường Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
|||
33 |
Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải |
800 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí, địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, phường Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
|||
34 |
Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải |
800 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí, địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, phường Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
|||
35 |
Dung dịch rửa khối điện giải trên máy hoá sinh tự động |
9000 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí, địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, phường Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
|||
36 |
Dung dịch đệm của xét nghiệm điện giải trên máy hoá sinh tự động |
320000 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí, địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, phường Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
|||
37 |
Chất chuẩn điện giải mức giữa trên máy hoá sinh tự động |
440000 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí, địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, phường Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
|||
38 |
Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu trên máy hoá sinh tự động |
60000 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí, địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, phường Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
|||
39 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Glucose |
24960 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí, địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, phường Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
|||
40 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Sắt |
4800 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí, địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, phường Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
|||
41 |
Hóa chất xét nghiệm đo hoạt độ GGT |
9600 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí, địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, phường Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
|||
42 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Triglyceride |
22750 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí, địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, phường Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
|||
43 |
Hoá chất định lượng RF (Rheumatoid Factor) |
512 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí, địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, phường Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
|||
44 |
Hoá chất hiệu chuẩn định lượng RF (Rheumatoid Factor) |
10 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí, địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, phường Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
|||
45 |
Hoá chất định lượng MAU (Micro Albumin Urine) |
3600 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí, địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, phường Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
|||
46 |
Hoá chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng MAU (Micro Albumin Urine) |
10 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí, địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, phường Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
|||
47 |
Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng MAU (Micro Albumin Urine) mức 1 |
75 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí, địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, phường Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
|||
48 |
Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng MAU (Micro Albumin Urine) mức 2 |
75 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí, địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, phường Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
|||
49 |
Hoá chất định lượng Transferrin |
360 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí, địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, phường Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
|||
50 |
Hoá chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Transferrin |
24 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí, địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, phường Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |