Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Tháo dỡ gạch ốp tường |
14.4 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
45 ngày |
||
2 |
Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 |
10 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
45 ngày |
||
3 |
Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 |
5.22 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
45 ngày |
||
4 |
Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 |
14.4 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
45 ngày |
||
5 |
Tháo dỡ trần |
5.22 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
45 ngày |
||
6 |
Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 (trọn gói) |
5.22 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
45 ngày |
||
7 |
Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 |
4.757 |
M3 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
45 ngày |
||
8 |
Lát gạch xi măng, vữa XM mác 75 |
47.57 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
45 ngày |
||
9 |
Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần |
73.55 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
45 ngày |
||
10 |
Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng |
423.13 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
45 ngày |
||
11 |
Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 |
73.55 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
45 ngày |
||
12 |
Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox D100 |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
45 ngày |
||
13 |
Ổ khóa + chốt gài cửa |
13 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
45 ngày |
||
14 |
Rèm lá dọc cửa sỗ (trọn gói) |
35.496 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
45 ngày |
||
15 |
Lót vải nhựa tái sinh |
0.426 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
45 ngày |
||
16 |
Vệ sinh nền bê tông trước khi thảm nhựa |
129 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
45 ngày |
||
17 |
Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1.5kg/m2 |
4.3 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
45 ngày |
||
18 |
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<=12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm |
4.3 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
45 ngày |
||
19 |
Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 250 |
2.132 |
M3 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
45 ngày |
||
20 |
Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp |
0.063 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
45 ngày |
||
21 |
Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn |
0.32 |
1000kg |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
45 ngày |
||
22 |
Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng cấu kiện <= 20kg |
1.341 |
1000kg |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
45 ngày |
||
23 |
Lắp đặt cầu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng cấu kiện <= 20kg |
1.341 |
1000kg |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
45 ngày |
||
24 |
Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 100Kg |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
45 ngày |
||
25 |
Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 75Kg |
68 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
45 ngày |
||
26 |
Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50Kg |
32 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
45 ngày |
||
27 |
Thi công móng cấp phối đá dăm, độ chặt yêu cầu K => 0,95, lớp trên |
1.382 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
45 ngày |
||
28 |
Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch <= 0,36m2, vữa XM mác 75 |
1 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
45 ngày |
||
29 |
Cạo bỏ lớp sơn kim loại |
42.705 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
45 ngày |
||
30 |
Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ |
42.705 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
45 ngày |
||
31 |
Bản lề + bánh xe + chốt cài |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
45 ngày |
||
32 |
Bảng tên (trọn gói) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
45 ngày |
||
33 |
Trạm 110kV Mỏ Cày |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
34 |
Lót vải nhựa tái sinh |
5.087 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
45 ngày |
||
35 |
Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, chiều cao <= 6m, vữa mác 250 |
16.723 |
M3 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
45 ngày |
||
36 |
Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m |
1.068 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
45 ngày |
||
37 |
Sơn nền, sàn, bề mặt bê tông, sơn 1 nước lót 2 nước phủ |
222.5 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
45 ngày |
||
38 |
Cốt thép bệ máy, đường kính <= 10mm |
0.6 |
1000kg |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
45 ngày |
||
39 |
Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 |
34.151 |
M3 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
45 ngày |
||
40 |
Ván khuôn thép mái bờ kênh mương |
0.178 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
45 ngày |
||
41 |
Cắt khe + lăn nhám |
36.8 |
10m |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
45 ngày |
||
42 |
Vệ sinh nền bê tông trước khi thảm nhựa |
292.2 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
45 ngày |
||
43 |
Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1.5kg/m2 |
9.74 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
45 ngày |
||
44 |
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<=12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm |
9.74 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
45 ngày |
||
45 |
Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 250 |
2.132 |
M3 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
45 ngày |
||
46 |
Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp |
0.063 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
45 ngày |
||
47 |
Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn |
0.32 |
1000kg |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
45 ngày |
||
48 |
Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng cấu kiện <= 20kg |
1.341 |
1000kg |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
45 ngày |
||
49 |
Lắp đặt cầu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng cấu kiện <= 20kg |
1.341 |
1000kg |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
45 ngày |
||
50 |
Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 100Kg |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
45 ngày |