Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600191776 |
Phần 1: Đai, nẹp ngoại chấn thương |
Bệnh viện đa khoa vùng tây nguyên |
01 ngày |
03 ngày |
||||||||||
2 |
Áo cột sống |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Từ 2025 trở về sau |
60 |
Cái |
Làm từ vải cotton, vải không dệt, vải có lỗ thoáng khí. Có khóa Velcro và các nẹp hợp kim nhôm thiết kế định hình và phân bổ phù hợp theo tư thế điều trị. Dùng sơ cứu chấn thương cột sống, hỗ trợ sau phẫu thuật cột sống, bệnh lý cột sống như lao cột sống, xẹp các đốt sống. |
|||||||
3 |
Băng cố định khớp vai |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Từ 2025 trở về sau |
60 |
Cái |
Làm từ vải cotton, vải không dệt, vải có lỗ thoáng khí. Có khóa Velcro được thiết kế theo tư thế điều trị, sử dụng trong trường hợp trật khớp vai, cố định sau mổ vùng khớp vai, gãy lồi cầu xương cánh tay, viêm khớp vai cấp và mãn tĩnh |
|||||||
4 |
Nẹp cẳng tay |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Từ 2025 trở về sau |
150 |
Cái |
Làm từ vải dệt kim, vải có lỗ thoáng khí, vải cào lông, băng nhám dính (khóa Velcro) và bản nẹp hợp kim nhôm uốn định hình ở tư thế điều trị. Dùng trong sơ cứu chấn thương xương khớp, cân cơ vùng cẳng tay, cổ tay, hỗ trợ cố định sau gãy xương trụ, gãy Pouteau Colles. |
|||||||
5 |
Nẹp cổ cứng |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Từ 2025 trở về sau |
50 |
Cái |
Làm từ chất liệu mút mật độ cao và Có khóa Velcro, thiết kế gồm 2 mảnh riêng biệt. Hỗ trợ sơ cứu chấn thương đốt sống cổ, trẹo cổ hoặc căng cổ quá mức, hỗ trợ sau phẫu thuật đốt sống cổ. |
|||||||
6 |
Nẹp cổ mềm |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Từ 2025 trở về sau |
5 |
Cái |
Làm từ mút xốp mềm, nhẹ và thoáng khí, vải, khóa Velcro.
Dùng cho các trường hợp chấn thương nhẹ, hạn chế vận động |
|||||||
7 |
Đai thắt lưng |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Từ 2025 trở về sau |
150 |
Cái |
Làm từ vải cotton, vải không dệt, vải có lỗ thoáng khí. Có khóa Velcro và hệ thống thanh nẹp đàn hồi. Dùng hỗ trợ giúp giảm chịu lực vùng thắt lưng, đau cấp vùng thắt lưng, trật đĩa đệm, lún xẹp đốt sống. Chiều cao khoảng 270mm |
|||||||
8 |
Nẹp gối |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Từ 2025 trở về sau |
200 |
Cái |
Làm từ vải cotton, vải không dệt, vải có lỗ thoáng khí. Có khóa Velcro và hệ thống thanh nẹp hợp kim nhôm được phân bố theo tư thế điều trị. Dùng sơ cứu cố định sau chấn thương, sau phẫu thuật khớp gối. |
|||||||
9 |
Nẹp Iselin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Từ 2025 trở về sau |
100 |
Cái |
Thanh nẹp được làm bằng hợp kim nhôm, lót bên trong một lớp xốp mềm. Có thể uốn để giữ ngón tay ở đúng vị trí chức năng khi sử dụng. Dùng cố định khớp ngón tay ở vị trí chức năng khi bị chấn thương, cố định và bảo vệ gãy xương đốt tay ngoại biên |
|||||||
10 |
Đai xương đòn |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Từ 2025 trở về sau |
200 |
Cái |
Làm từ vải cotton, mút xốp. Có khóa Velcro. Dùng cố định khi chấn thương gãy xương đòn, trật khớp cùng đòn, vỡ xương bả vai, trật khớp ức đòn. |
|||||||
11 |
Mũi khoan xương |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Từ 2025 trở về sau |
1000 |
Cái |
Vật liệu thép không rỉ. Có nhiều kích cỡ tùy thuộc đường kính và độ dài. Đường kính gồm 2.7-6.0mm |
|||||||
12 |
PP2600191777 |
Phần 2: Đinh, vít ngoại chấn thương |
Bệnh viện đa khoa vùng tây nguyên |
01 ngày |
03 ngày |
||||||||||
13 |
Đinh dẻo, titan |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Từ 2025 trở về sau |
40 |
Cái |
Chất liệu titanium
Đường kính 2.0-4.0mm |
|||||||
14 |
Đinh nội tủy |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Từ 2025 trở về sau |
50 |
Cái |
Chất liệu titanium alloy Đinh nội tuỷ rỗng nòng:
+ Đường kính 9-12mm, dài 180mm-200mm.
+ Đường kính đầu đinh 16-17mm
+ Dùng vít nén đường kính ≤ 7mm, kết hợp vít tích hợp ≥ 10mm và vít chốt ngang ≤5mm
Có trợ cụ hỗ trợ |
|||||||
15 |
Đinh Kirschner |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Từ 2025 trở về sau |
700 |
Cái |
Chất liệu thép không rỉ, đường kính từ ≥ 1.0mm, dài ≥ 150 mm |
|||||||
16 |
Đinh Kirschner có ren |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Từ 2025 trở về sau |
150 |
Cái |
Chất liệu thép không rỉ, có ren, đường kính ≥ 0.8mm |
|||||||
17 |
Đinh xương chày |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Từ 2025 trở về sau |
50 |
Cái |
Chất liệu thép không rỉ
Đường kính 8/9/10mm, chiều dài 260-360mm Dùng vít chốt ngang ≥ 3.9 mm |
|||||||
18 |
Đinh xương đùi |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Từ 2025 trở về sau |
30 |
Cái |
Chất liệu thép không rỉ.
Đường kính 9/10/11/12mm, chiều dài 300-480mm Dùng vít chốt ngang ≤4.9mm |
|||||||
19 |
Đinh Steinmann |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Từ 2025 trở về sau |
60 |
Cái |
Chất liệu thép không rỉ, đường kính ≥ 3.0 mm dài 150-400mm |
|||||||
20 |
Nắp đinh nội tủy |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Từ 2025 trở về sau |
45 |
Cái |
Chất liệu thép không rỉ |
|||||||
21 |
Nắp bịt lỗ đinh |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Từ 2025 trở về sau |
100 |
Cái |
Chất liệu titanium
Dài 14/15mm |
|||||||
22 |
Vít chốt khoá |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Từ 2025 trở về sau |
250 |
Cái |
Chất liệu thép không rỉ.
Đường kính ≥3.9mm, dài ≥20mm. |
|||||||
23 |
Vít chốt ngang |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Từ 2025 trở về sau |
50 |
Cái |
Chất liệu Titanium
Đường kính 5.0mm |
|||||||
24 |
Vít tích hợp |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Từ 2025 trở về sau |
50 |
Cái |
Chất liệu titanium
Đường kính ≥10mm, dài ≥65mm. |
|||||||
25 |
Vít khóa |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Từ 2025 trở về sau |
1000 |
Cái |
Chất liệu thép không rỉ, đường kính 3.5mm dài ≥10mm |
|||||||
26 |
Vít khóa |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Từ 2025 trở về sau |
800 |
Cái |
Chất liệu thép không rỉ, đường kính 5.0mm dài ≥14mm |
|||||||
27 |
Vít nén ép |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Từ 2025 trở về sau |
50 |
Cái |
Chất liệu titanium
Vít nén đường kính ≤7.0mm |
|||||||
28 |
Vít xương cứng |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Từ 2025 trở về sau |
1000 |
Cái |
Chất liệu thép không rỉ, đường kính 3.5mm dài ≥10mm |
|||||||
29 |
Vít xương cứng |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Từ 2025 trở về sau |
1000 |
Cái |
Chất liệu thép không rỉ, đường kính 4.5mm dài ≥12mm |