Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy cắt 1,7kW
*) Tài liệu chứng minh: Giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê thì phải cung cấp tài liệu về tính sở hữu của bên cho thuê). |
2 |
2 |
Máy mài 1,7kW
*) Tài liệu chứng minh: Giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê thì phải cung cấp tài liệu về tính sở hữu của bên cho thuê). |
2 |
1 |
Sửa chữa sơn nền cao trình 200,25m; 206,40m; 220,05m và 237,90m |
Theo quy định tại Chương V |
|||
2 |
Cung cấp lắp dựng cột chống, khung thép Φ50 che chắn bụi thiết bị |
239 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Cung cấp lắp dựng bạt che bụi |
7.99 |
100m² |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Sử dụng Quạt công nghiệp thông gió (2 quạt) |
30 |
ca |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Sử dụng Máy hút bụi công nghiệp (2 máy) |
30 |
ca |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Đối với phạm vi nền sàn lớp sơn bị hư hỏng bong tróc (S = 196,80m²) |
Theo quy định tại Chương V |
|||
7 |
Cắt vuông góc bóc bỏ mặt sàn |
196.8 |
m² |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Đục tẩy lớp sơn tự san phẳng cũ dày 3mm |
196.8 |
m² |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Mài bỏ bề mặt bê tông bị hư hỏng, mác thấp dày 3mm bằng máy mài công nghiệp chuyên dụng. Sử dụng máy mài cầm tay cho các khu vực góc cạnh và các khu vực máy mài công nghiệp không tiếp cận được |
196.8 |
m² |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Vệ sinh sạch bề mặt |
196.8 |
m² |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Quét lớp sơn lót tạo dính VT-PR01 (hoặc vật liệu có đặc tính kỹ thuật tương đương) định mức 0,3kg/m² |
196.8 |
m² |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Bả lớp vữa mịn mác 500 VT-Epocem 02 (hoặc vật liệu có đặc tính kỹ thuật tương đương) dày trung bình 5mm |
196.8 |
m² |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Sơn 01 lớp sơn lót VT-Epocem (hoặc vật liệu có đặc tính kỹ thuật tương đương) định mức 0,3 kg/m² |
196.8 |
m² |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Sơn 02 lớp sơn phủ VT-EP02 (hoặc vật liệu có đặc tính kỹ thuật tương đương) định mức 0,5 kg/m²/2 lớp |
196.8 |
m² |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Đối với phạm vi sơn chân tường, chân cột bị bong tróc (S = 6,36m²) |
Theo quy định tại Chương V |
|||
16 |
Mài bỏ bề mặt bê tông bị hư hỏng, mác thấp dày 3mm bằng máy mài công nghiệp chuyên dụng. Chiều cao 25cm từ chân nền trở lên |
6.36 |
m² |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Vệ sinh sạch bề mặt |
6.36 |
m² |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Quét lớp sơn lót tạo dính VT-PR01 (hoặc vật liệu có đặc tính kỹ thuật tương đương) định mức 0,3kg/m² |
6.36 |
m² |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Bả lớp vữa mịn mác 500 VT-Epocem 02 (hoặc vật liệu có đặc tính kỹ thuật tương đương) dày trung bình 3mm |
6.36 |
m² |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Sơn 01 lớp sơn lót VT-Epocem (hoặc vật liệu có đặc tính kỹ thuật tương đương) định mức 0,3 kg/m² |
6.36 |
m² |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Sơn 02 lớp sơn phủ VT-EP02 (hoặc vật liệu có đặc tính kỹ thuật tương đương) định mức 0,5 kg/m²/2 lớp |
6.36 |
m² |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Bốc xếp, vận chuyển vật tư, thiết bị xuống vị trí thi công từ cao trình 233,40m xuống cao trình 200,25m theo cầu thang bộ, độ dốc 35⁰, cự ly vận chuyển trung bình 40m |
Theo quy định tại Chương V |
|||
23 |
Bốc xếp vật tư, thiết bị |
2.57 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Vận chuyển bằng thủ công, vật tư, thiết bị xuống vị trí thi công từ cao trình 233,40m xuống cao trình 200,25m theo cầu thang bộ, độ dốc 35⁰, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm |
2.57 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Vận chuyển bằng thủ công, vật tư, thiết bị xuống vị trí thi công từ cao trình 233,40m xuống cao trình 200,25m theo cầu thang bộ, độ dốc 35⁰, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo |
2.57 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Bốc xếp, vận chuyển vật tư, thiết bị tới các vị trí thi công tại cao trình 200,25m; 206,40m; 220,05m; 237,90m cự ly vận chuyển trung bình 50m (vận chuyển ngang) |
Theo quy định tại Chương V |
|||
27 |
Bốc xếp vật tư, thiết bị |
2.57 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Vận chuyển bằng thủ công, vật tư, thiết bị tới các vị trí thi công tại cao trình 200,25m; 206,40m; 220,05m; 237,90m cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (vận chuyển ngang) |
2.57 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Vận chuyển bằng thủ công, vật tư, thiết bị tới các vị trí thi công tại cao trình 200,25m; 206,40m; 220,05m; 237,90m cự ly vận chuyển 40m tiếp theo (vận chuyển ngang) |
2.57 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Thu gom, đóng bao, vận chuyển vật liệu thải bằng thủ công cự ly trung bình 50m |
Theo quy định tại Chương V |
|||
31 |
Thu gom, đóng bao vật liệu thải bằng thủ công cự ly trung bình 50m |
0.82 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Vận chuyển vật liệu thải bằng thủ công cự ly 10m khởi điểm |
0.82 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Vận chuyển vật liệu thải bằng thủ công cự ly 40m tiếp theo |
0.82 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Vận chuyển phế thải từ cao trình 200,25m lên cao trình 233,40m bằng thủ công, chiều cao trung bình 15m, độ dốc 35⁰ (đi thang bộ), cự ly vận chuyển 10m khởi điểm |
0.82 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Vận chuyển phế thải từ cao trình 200,25m lên cao trình 233,40m bằng thủ công, chiều cao trung bình 15m, độ dốc 35⁰ (đi thang bộ), cự ly vận chuyển 30m tiếp theo |
0.82 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Vận chuyển phế thải ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 10T cự ly vận chuyển trung bình ≤ 3Km |
0.0082 |
100tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Sửa chữa trần hiên Nhà tiền sảnh |
Theo quy định tại Chương V |
|||
38 |
Tháo dỡ trần thạch cao hiện có |
55.41 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại |
0.499 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T |
0.499 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T |
0.499 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Tháo dỡ hệ thống điện (dây, bóng), nhân công bậc 3,0/7 |
2 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong thi công trần |
0.55 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Cung cấp, lắp đặt trần Aluminum ngoài trời, màu xám bạc, KT 1220x2440, độ dày lớp sơn phủ => 26Mn; độ dày nhôm là 0,3mm; tấm dày 5mm; nhựa HDPE |
0.6812 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Cung cấp, lắp đặt tường (hiên) Aluminum ngoài trời, màu xám bạc, KT 1220x2440, độ dày lớp sơn phủ => 26Mn; độ dày nhôm là 0,3mm; tấm dày 5mm; nhựa HDPE |
0.2993 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Cung cấp lắp đặt thép gắn tường, trần Aluminum, thép hộp 10x10x1,2mm mạ kẽm |
0.097 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Lắp đặt hệ thống điện như hiện trạng ban đầu |
4 |
công |
Theo quy định tại Chương V |