Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Yêu cầu về kỹ thuật | Kính gửi: Bệnh viện Chợ Rẫy. Chúng tôi là nhà thầu quan tâm đến gói thầu: Gói 1: Vật tư y tế tiêu hao: 159 phần (169 mục), Chúng tôi xin gửi làm rõ E-HSMT với các nội dung cụ thể như file đính kèm. Để công tác đấu thầu được thành công, rất mong nhận được sự phản hồi từ Bên mời thầu. Trân trọng cảm ơn ! |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Bộ Catheter cắt đốt điện sinh lý 4 điện cực có thể lái chuyển hướng 2 chiều, tự động khóa độ cong
|
8.316.000.000
|
8.316.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
2
|
Bộ điều trị vết thương bằng áp lực âm cỡ trung, có chức năng tưới rửa
|
680.000.000
|
680.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
3
|
Bộ điều trị vết thương bằng áp lực âm cỡ trung, có Ag
|
748.800.000
|
748.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
4
|
Bộ điều trị vết thương bằng áp lực âm cỡ trung
|
1.140.000.000
|
1.140.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
5
|
Bộ điều trị vết thương bằng áp lực âm cỡ lớn
|
1.015.000.000
|
1.015.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
6
|
Bộ dụng cụ khâu cắt nội soi đa năng gập góc 45° liên tục, băng đạn 30/45mm đầu cong, 30/45/60mm đầu thẳng
|
3.469.920.000
|
3.469.920.000
|
0
|
12 tháng
|
|
7
|
Bộ dụng cụ khâu cắt nối mổ hở, băng đạn 75mm
|
5.531.085.000
|
5.531.085.000
|
0
|
12 tháng
|
|
8
|
Bộ dụng cụ khâu cắt nội soi đa năng, sử dụng băng đạn 30/45/60mm đầu cong, dùng cho mạch máu
|
4.698.750.000
|
4.698.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
9
|
Gạc băng vết thương, 3 lớp, kích thước 10cm x 10cm
|
229.126.000
|
229.126.000
|
0
|
12 tháng
|
|
10
|
Băng cuộn y tế, kích thước 9cm x 2.5m
|
90.720.000
|
90.720.000
|
0
|
12 tháng
|
|
11
|
Băng keo lụa, kích thước 2.5cm x 5m
|
1.411.200.000
|
1.411.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
12
|
Giấy gói dụng cụ bằng chất liệu vải không dệt 5 lớp SMMMS kích thước 90 x 90cm
|
9.648.000
|
9.648.000
|
0
|
12 tháng
|
|
13
|
Bộ dẫn lưu nước tiểu vô trùng 2000ml
|
785.400.000
|
785.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
14
|
Bộ dây lọc huyết tương
|
666.160.000
|
666.160.000
|
0
|
12 tháng
|
|
15
|
Bộ khăn mổ tim hở
|
417.375.000
|
417.375.000
|
0
|
12 tháng
|
|
16
|
Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel 3µg/mm² tương thích dây dẫn 0.018''
|
354.000.000
|
354.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
17
|
Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel 3.5µg/mm²
|
810.000.000
|
810.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
18
|
Bộ nối mạch máu vi phẫu
|
506.000.000
|
506.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
19
|
Bơm tiêm 50ml dùng cho máy bơm tiêm điện
|
2.180.000.000
|
2.180.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
20
|
Bơm tiêm 20ml dùng cho máy bơm tiêm điện
|
14.405.000
|
14.405.000
|
0
|
12 tháng
|
|
21
|
Bơm truyền dịch tự động có PCA
|
3.654.000.000
|
3.654.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
22
|
Bộ tiêm truyền thể tích đàn hồi thuốc hóa trị 250ml
|
135.700.000
|
135.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
23
|
Bộ tiêm truyền thể tích đàn hồi thuốc hóa trị 100ml
|
1.127.000.000
|
1.127.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
24
|
Bóng nong động mạch phổi
|
145.530.000
|
145.530.000
|
0
|
12 tháng
|
|
25
|
Bộ mở khí quản tại giường các số 7, 8
|
387.660.000
|
387.660.000
|
0
|
12 tháng
|
|
26
|
Buồng tiêm dưới da dung tích 0.5ml
|
780.000.000
|
780.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
27
|
Buồng tiêm dưới da dung tích 0.25ml
|
1.379.977.000
|
1.379.977.000
|
0
|
12 tháng
|
|
28
|
Buồng tiêm dưới da đầu đóng
|
1.975.000.000
|
1.975.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
29
|
Chỉ phẫu thuật không tan silk số 1, không kim
|
26.530.560
|
26.530.560
|
0
|
12 tháng
|
|
30
|
Chỉ phẫu thuật không tan silk 1-0, không kim
|
3.628.800
|
3.628.800
|
0
|
12 tháng
|
|
31
|
Chỉ phẫu thuật không tan 8-0 khâu mạch máu
|
357.210.000
|
357.210.000
|
0
|
12 tháng
|
|
32
|
Chỉ phẫu thuật không tan 8-0 dùng cho bệnh nhân ghép tạng, 60cm
|
124.696.200
|
124.696.200
|
0
|
12 tháng
|
|
33
|
Chỉ phẫu thuật không tan 8-0 dùng cho bệnh nhân ghép tạng, 45cm
|
573.457.500
|
573.457.500
|
0
|
12 tháng
|
|
34
|
Chỉ phẫu thuật không tan 7-0 khâu mạch máu
|
526.855.480
|
526.855.480
|
0
|
12 tháng
|
|
35
|
Chỉ phẫu thuật không tan 7-0 dùng cho bệnh nhân ghép tạng
|
170.100.000
|
170.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
36
|
Chỉ phẫu thuật không tan 6-0 khâu mạch máu, 2 kim 9mm
|
124.645.500
|
124.645.500
|
0
|
12 tháng
|
|
37
|
Chỉ phẫu thuật không tan 6-0 khâu mạch máu, 2 kim 13mm
|
328.104.000
|
328.104.000
|
0
|
12 tháng
|
|
38
|
Chỉ phẫu thuật không tan 6-0 khâu mạch máu, 1 kim
|
38.778.600
|
38.778.600
|
0
|
12 tháng
|
|
39
|
Chỉ phẫu thuật không tan 6-0 khâu mạch máu
|
321.948.000
|
321.948.000
|
0
|
12 tháng
|
|
40
|
Chỉ phẫu thuật không tan 6-0 dùng cho bệnh nhân ghép tạng
|
524.546.400
|
524.546.400
|
0
|
12 tháng
|
|
41
|
Chỉ phẫu thuật không tan 5-0 khâu mạch máu, kim 3/8C, 60cm
|
38.400.000
|
38.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
42
|
Chỉ phẫu thuật không tan 5-0 dùng trong phẫu thuật tim, miếng đệm 2mm x 3.5mm
|
32.508.000
|
32.508.000
|
0
|
12 tháng
|
|
43
|
Chỉ phẫu thuật không tan 5-0 dùng cho bệnh nhân ghép tạng
|
209.265.600
|
209.265.600
|
0
|
12 tháng
|
|
44
|
Chỉ phẫu thuật không tan 4-0 khâu da
|
90.504.000
|
90.504.000
|
0
|
12 tháng
|
|
45
|
Chỉ phẫu thuật không tan 4-0 dùng trong phẫu thuật tim, kim 1/2C
|
60.774.000
|
60.774.000
|
0
|
12 tháng
|
|
46
|
Chỉ phẫu thuật không tan 4-0 dùng trong phẫu thuật tim
|
4.462.500
|
4.462.500
|
0
|
12 tháng
|
|
47
|
Chỉ phẫu thuật không tan 4-0 dùng cho bệnh nhân ghép tạng
|
339.885.000
|
339.885.000
|
0
|
12 tháng
|
|
48
|
Chỉ phẫu thuật không tan 2-0 khâu da
|
485.555.616
|
485.555.616
|
0
|
12 tháng
|
|
49
|
Chỉ phẫu thuật không tan 10-0 đến 8-0 khâu vi phẫu
|
120.000.000
|
120.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
50
|
Chỉ phẫu thuật không tan 1-0 dùng trong phẫu thuật tim
|
56.000.000
|
56.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
51
|
Chỉ phẫu thuật tự tiêu 8-0 khâu mắt
|
25.200.000
|
25.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
52
|
Chỉ phẫu thuật tự tiêu 6-0 khâu mô mềm
|
52.227.120
|
52.227.120
|
0
|
12 tháng
|
|
53
|
Chỉ phẫu thuật tự tiêu 6-0 dùng cho bệnh nhân ghép tạng, 70cm
|
449.244.900
|
449.244.900
|
0
|
12 tháng
|
|
54
|
Chỉ phẫu thuật tự tiêu 6-0 dùng cho bệnh nhân ghép tạng, 45cm
|
91.493.208
|
91.493.208
|
0
|
12 tháng
|
|
55
|
Chỉ phẫu thuật tự tiêu 5-0 khâu mô mềm
|
394.413.932
|
394.413.932
|
0
|
12 tháng
|
|
56
|
Chỉ phẫu thuật tự tiêu 5-0 khâu mắt
|
94.837.248
|
94.837.248
|
0
|
12 tháng
|
|
57
|
Chỉ phẫu thuật tự tiêu 5-0 dùng cho bệnh nhân ghép tạng
|
282.618.000
|
282.618.000
|
0
|
12 tháng
|
|
58
|
Chỉ phẫu thuật tự tiêu 4-0 khâu da
|
201.600.000
|
201.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
59
|
Chỉ phẫu thuật tự tiêu 4-0 dùng trong phẫu thuật tiêu hóa, kim 17mm
|
116.802.000
|
116.802.000
|
0
|
12 tháng
|
|
60
|
Chỉ phẫu thuật tự tiêu 4-0 dùng trong phẫu thuật tiêu hóa
|
1.008.000.000
|
1.008.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
61
|
Chỉ phẫu thuật tự tiêu 4-0 dùng cho bệnh nhân ghép tạng, kim 3/8C
|
4.308.156
|
4.308.156
|
0
|
12 tháng
|
|
62
|
Chỉ phẫu thuật tự tiêu 4-0 dùng cho bệnh nhân ghép tạng, kim 1/2C
|
174.132.000
|
174.132.000
|
0
|
12 tháng
|
|
63
|
Chỉ phẫu thuật tự tiêu 3-0 dùng cho phẫu thuật tiêu hóa
|
70.104.420
|
70.104.420
|
0
|
12 tháng
|
|
64
|
Chỉ phẫu thuật tự tiêu 2-0 dùng cho phẫu thuật tiêu hóa
|
161.406.000
|
161.406.000
|
0
|
12 tháng
|
|
65
|
Clip mạch máu vi phẫu thuật đơn
|
143.325.000
|
143.325.000
|
0
|
12 tháng
|
|
66
|
Co nối dẫn lưu
|
8.820.000
|
8.820.000
|
0
|
12 tháng
|
|
67
|
Ống thông (catheter) hổ trợ can thiệp mạch vành
|
1.575.000.000
|
1.575.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
68
|
Ống thông (catheter) hổ trợ can thiệp mạch vành, cổ nối xoắn ốc bằng Platinum Iridium
|
61.500.000
|
61.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
69
|
Ống thông (catheter) niệu quản có mắt
|
280.000.000
|
280.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
70
|
Ống thông (catheter) niệu quản
|
180.000.000
|
180.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
71
|
Ống thông (catheter) double J
|
297.000.000
|
297.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
72
|
Ống thông (catheter) dẫn lưu thận
|
287.500.000
|
287.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
73
|
Chỉ phẫu thuật tự tiêu 4-0 nội soi
|
732.060.000
|
732.060.000
|
0
|
12 tháng
|
|
74
|
Chỉ phẫu thuật tự tiêu 3-0 nội soi, kim 3/8C
|
165.643.272
|
165.643.272
|
0
|
12 tháng
|
|
75
|
Chỉ phẫu thuật tự tiêu 3-0 nội soi
|
2.091.600.000
|
2.091.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
76
|
Chỉ phẫu thuật tự tiêu 2-0 nội soi
|
25.250.400
|
25.250.400
|
0
|
12 tháng
|
|
77
|
Chỉ phẫu thuật tự tiêu 1-0 nội soi
|
24.766.560
|
24.766.560
|
0
|
12 tháng
|
|
78
|
Dao siêu âm không dây, chiều dài 39cm
|
4.394.500.000
|
4.394.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
79
|
Dao siêu âm không dây, chiều dài 26cm
|
6.580.000.000
|
6.580.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
80
|
Dao siêu âm không dây, chiều dài 13cm
|
3.525.000.000
|
3.525.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
81
|
Dây chụp buồng thất chịu áp lực
|
29.920.000
|
29.920.000
|
0
|
12 tháng
|
|
82
|
Dây dẫn dùng cho niệu quản
|
247.320.000
|
247.320.000
|
0
|
12 tháng
|
|
83
|
Dây truyền thuốc, chất liệu nhựa kết hợp silicon, không chứa phụ gia DEHP. Phù hợp với máy truyền dịch loại Infusomat
|
36.120.000
|
36.120.000
|
0
|
12 tháng
|
|
84
|
Bộ dây truyền hóa chất nhiều cổng chuyên dụng cho máy truyền dịch
|
530.656.000
|
530.656.000
|
0
|
12 tháng
|
|
85
|
Dây cho ăn (sonde dạ dày)
|
21.350.000
|
21.350.000
|
0
|
12 tháng
|
|
86
|
Dây dẫn đường cho can thiệp mạch máu não
|
718.800.000
|
718.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
87
|
Ống dẫn lưu nhựa, đường kính 6mm
|
29.872.500
|
29.872.500
|
0
|
12 tháng
|
|
88
|
Dây nối bơm tiêm điện
|
366.097.500
|
366.097.500
|
0
|
12 tháng
|
|
89
|
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu, van cầm máu chữ thập
|
6.063.190.000
|
6.063.190.000
|
0
|
12 tháng
|
|
90
|
Đầu cone có lọc 1-200μL, chống bám dính
|
79.372.800
|
79.372.800
|
0
|
12 tháng
|
|
91
|
Đầu cone có lọc 1000µl, chiều dài >88mm, chống bám dính
|
48.840.000
|
48.840.000
|
0
|
12 tháng
|
|
92
|
Gạc băng vết thương hydrocolloid có Ag và vaseline, kích thước 15cm x 20cm
|
325.385.000
|
325.385.000
|
0
|
12 tháng
|
|
93
|
Giấy gói dụng cụ bằng chất liệu vải không dệt 5 lớp SMMMS kích thước 120 x 120cm
|
12.474.000
|
12.474.000
|
0
|
12 tháng
|
|
94
|
Holder giữ kim hút máu chân không
|
7.200.000
|
7.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
95
|
Chất tắc mạch vĩnh viễn
|
2.799.120.000
|
2.799.120.000
|
0
|
12 tháng
|
|
96
|
Kẹp dùng trong thẩm phân phúc mạc
|
16.727.000
|
16.727.000
|
0
|
12 tháng
|
|
97
|
Khung cố định ngoài Tay
|
39.375.000
|
39.375.000
|
0
|
12 tháng
|
|
98
|
Khung cố định ngoài Qua gối
|
463.500.000
|
463.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
99
|
Khung cố định ngoài Khung chậu
|
89.550.000
|
89.550.000
|
0
|
12 tháng
|
|
100
|
Khung cố định ngoài Chữ T
|
179.000.000
|
179.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
101
|
Khung cố định ngoài cẳng chân kiểu MULLER
|
190.800.000
|
190.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
102
|
Khung cố định ngoài cẳng chân
|
39.000.000
|
39.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
103
|
Kim lấy máu dùng cho tube chân không cỡ 21G, 22G
|
111.720.000
|
111.720.000
|
0
|
12 tháng
|
|
104
|
Kim luồn tĩnh mạch, không cánh, không cửa bơm thuốc, các cỡ 14G-24G
|
1.105.000.000
|
1.105.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
105
|
Kim luồn tĩnh mạch an toàn, có cánh, không cửa bơm thuốc, có vách ngăn chống máu trào ngược, các cỡ 18G-24G
|
1.337.016.000
|
1.337.016.000
|
0
|
12 tháng
|
|
106
|
Kim luồn tĩnh mạch an toàn, có cánh, không cửa bơm thuốc, các cỡ 18G-24G
|
8.026.319.430
|
8.026.319.430
|
0
|
12 tháng
|
|
107
|
Bộ khay và kim sinh thiết tủy xương bằng khoan
|
340.000.000
|
340.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
108
|
Kim sử dụng cho buồng tiêm dưới da
|
139.150.000
|
139.150.000
|
0
|
12 tháng
|
|
109
|
Kim sinh thiết tủy xương bằng tay
|
193.200.000
|
193.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
110
|
Lam kính mài mờ
|
214.768.000
|
214.768.000
|
0
|
12 tháng
|
|
111
|
Bộ lấy mẫu bệnh phẩm đàm vô trùng 10-12Fr-14Fr
|
311.220.000
|
311.220.000
|
0
|
12 tháng
|
|
112
|
Lưỡi dao cắt tiêu bản
|
210.000.000
|
210.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
113
|
Lưỡi tông đơ điện
|
153.000.000
|
153.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
114
|
Miếng dán phẫu trường 45cm x 28cm
|
14.406.000
|
14.406.000
|
0
|
12 tháng
|
|
115
|
Miếng dán phẫu trường 40cm x 60cm
|
107.294.400
|
107.294.400
|
0
|
12 tháng
|
|
116
|
Miếng dán phẫu trường 30cm x 30cm
|
34.230.000
|
34.230.000
|
0
|
12 tháng
|
|
117
|
Miếng dán phẫu trường 15cm x 28cm
|
9.240.000
|
9.240.000
|
0
|
12 tháng
|
|
118
|
Miếng dán phẫu trường 10cm x 20cm
|
27.000.000
|
27.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
119
|
Miếng áp vô trùng có phủ Iodophur kháng khuẩn phổ rộng 45cm x 35cm
|
1.500.000.000
|
1.500.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
120
|
Nẹp thun cổ tay
|
1.760.000
|
1.760.000
|
0
|
12 tháng
|
|
121
|
Nẹp gân gấp - Nẹp gân duỗi
|
6.500.000
|
6.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
122
|
Nẹp đùi
|
7.350.000
|
7.350.000
|
0
|
12 tháng
|
|
123
|
Nẹp cổ mềm
|
1.039.500
|
1.039.500
|
0
|
12 tháng
|
|
124
|
Nẹp cánh tay
|
9.345.000
|
9.345.000
|
0
|
12 tháng
|
|
125
|
Nẹp cẳng chân
|
8.400.000
|
8.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
126
|
Ống nối dùng trong phẫu thuật tim, chiều dài 2 inch (5.1cm), co nối 1/4 inch (0.64cm)
|
133.200.000
|
133.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
127
|
Ống nối dùng trong thẩm phân phúc mạc
|
319.332.000
|
319.332.000
|
0
|
12 tháng
|
|
128
|
Ống thông tiểu (foley) 3 nhánh, silicone, có bóng thể tích 20/30ml
|
44.037.000
|
44.037.000
|
0
|
12 tháng
|
|
129
|
Quả lọc khí máu động mạch dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể
|
114.000.000
|
114.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
130
|
Quả lọc tách huyết tương kèm dây, diện tích 0.5m², chất liệu polyethersulfone.
|
2.186.625.000
|
2.186.625.000
|
0
|
12 tháng
|
|
131
|
Màng lọc thận Middleflux , diện tích 1.7m², hệ số siêu lọc từ 20ml/giờ/mmHg
|
2.035.500.000
|
2.035.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
132
|
Màng lọc thận Highflux, diện tích 2.0m², hệ số siêu lọc từ 110ml/giờ/mmHg
|
1.049.580.000
|
1.049.580.000
|
0
|
12 tháng
|
|
133
|
Màng lọc thận Highflux, diện tích 1.8m², hệ số siêu lọc từ 95ml/giờ/mmHg
|
980.000.000
|
980.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
134
|
Rọ bắt sỏi với đường kính rọ 18-25mm, chiều dài thân 90-120cm, đường kính thân 3F(1.0mm)
|
880.000.000
|
880.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
135
|
Rọ mây treo tay
|
1.128.750
|
1.128.750
|
0
|
12 tháng
|
|
136
|
Sheath dài dùng trong can thiệp tim bẩm sinh và mạch máu ngoại biên, chất liệu PTFE
|
168.000.000
|
168.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
137
|
Sheath dài dùng trong can thiệp tim bẩm sinh và mạch máu bằng thép phủ lớp polymer, đầu nong hình thuôn dài
|
810.000.000
|
810.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
138
|
Shunt động mạch cảnh, có gắn vạch chia độ
|
390.000.000
|
390.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
139
|
Tấm trải bàn mổ vô khuẩn 1.2m x 1.2m, có chỉ thị màu
|
305.676.000
|
305.676.000
|
0
|
12 tháng
|
|
140
|
Thuốc nhuộm bao
|
18.900.000
|
18.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
141
|
Tube lấy máu chân không chứa chất chống đông Citrat 1.8ml
|
73.153.800
|
73.153.800
|
0
|
12 tháng
|
|
142
|
Tube giữ chủng 2ml
|
451.147.200
|
451.147.200
|
0
|
12 tháng
|
|
143
|
Ống nghiệm nhựa tráng EDTA K2, nắp cao su bọc nhựa
|
881.767.000
|
881.767.000
|
0
|
12 tháng
|
|
144
|
Ống Falcon 5ml sử dụng cho hệ thống máy xét nghiệm tế bào dòng chảy (Flow Cytometry)
|
16.405.200
|
16.405.200
|
0
|
12 tháng
|
|
145
|
Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất, tự động điều chỉnh áp lực
|
4.160.000.000
|
4.160.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
146
|
Bộ dẫn lưu dịch não tủy ổ bụng áp lực 70mm-140mm H₂O
|
160.000.000
|
160.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
147
|
Bộ dẫn lưu dịch não tủy ổ bụng áp lực 30mm-200mm H₂O, có khóa áp lực
|
7.566.000.000
|
7.566.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
148
|
Bộ dẫn lưu dịch não tủy ổ bụng áp lực 30mm-200mm H₂O
|
2.030.000.000
|
2.030.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
149
|
Bộ dẫn lưu dịch não tủy ổ bụng áp lực 25mm-155mm H₂O
|
4.170.000.000
|
4.170.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
150
|
Vật liệu cầm máu tự tan bằng cellulose dạng bông xốp nhiều lớp, kích thước 5cm x 7cm
|
81.300.000
|
81.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
151
|
Vật liệu cầm máu tự tan bằng cellulose dạng bông xốp nhiều lớp, kích thước 5cm x 10cm
|
2.836.050.000
|
2.836.050.000
|
0
|
12 tháng
|
|
152
|
Vật liệu cầm máu tự tan bằng cellulose dạng bông xốp nhiều lớp, kích thước 2.5cm x 5cm
|
1.367.814.000
|
1.367.814.000
|
0
|
12 tháng
|
|
153
|
Vật liệu cầm máu tự tan bằng cellulose dạng bông xốp ép, kích thước 5cm x 10cm
|
2.210.449.500
|
2.210.449.500
|
0
|
12 tháng
|
|
154
|
Hạt vi cầu dùng để tải thuốc, kích thước tăng gấp 4 lần sau khi ngậm
|
5.040.000.000
|
5.040.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
155
|
Hạt vi cầu dùng để tải thuốc, kích cỡ 70-500µm
|
9.360.000.000
|
9.360.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
156
|
Hạt vi cầu dùng để tải thuốc, kích cỡ 40-100µm
|
9.360.000.000
|
9.360.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
157
|
Hạt vi cầu dùng để tải thuốc điều trị ung thư tế bào gan (HCC)
|
629.600.000
|
629.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
158
|
Hạt nút mạch tạm thời
|
25.200.000
|
25.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
159
|
Bộ dẫn lưu vết mổ áp lực âm 450ml, silicone
|
195.000.000
|
195.000.000
|
0
|
12 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Báo cáo dữ liệu thị trường đấu thầu tháng 07/2026
Dữ liệu nào giúp doanh nghiệp tìm đúng khách hàng và cơ hội trong Mua sắm công?
Vì sao nhiều doanh nghiệp vẫn chưa khai thác được thị trường Mua sắm công?
Tổng hợp một số điểm đáng chú ý của Dự thảo Luật Đấu thầu 2026
Doanh nghiệp đang tìm khách hàng bằng cảm tính hay dữ liệu?
Sự đổ vỡ của các nhà thầu khi chuyển giao thế hệ (F1 sang F2)
Webinar Đấu Thầu 360 #02: Phân tích thị trường đấu thầu để tìm đúng cơ hội
DauThau.info bổ sung tính năng thống kê Danh sách nhà thầu không tìm được thông tin
"Đừng đánh giá thấp mình qua việc so đo với người khác. Trong cuộc sống, mỗi người một vẻ nên mỗi người đều là một quà tặng đặc biệt. "
Luôn mỉm cười với cuộc sống
Sự kiện ngoài nước: Sau 10 nǎm xây dựng, ngày 15-8-1914 chính thức khai thông kênh đào Panama, rút ngắn con đường hàng hải Đại Tây Dương và Thái Bình Dương. Kênh đào Panama nằm trên lãnh thổ nước cộng hoà Panama. Kênh dài 79,6 km, rộng từ 150 đến 304 m, sâu 13,5 m đến 26,5 m. Trên kênh có ba hệ thống bể van với 6 bể cao rồi từ từ hạ xuống, thuận tiện cho việc tàu bè ngược xuôi. Kênh đào Panama rút ngắn thời gian đi từ Đại Tây Dương sang Thái Bình Dương, tạo thuận lợi cho sự giao lưu giữa bờ biển phía đông với bờ biển phía tây châu Mỹ, với châu Á và châu Đại Dương. Mỗi nǎm có khoảng 15.000 tàu thuyền qua kênh, chiếm 5% số hàng hoá chở bằng tàu thuyền trên địa cầu. Có khoảng 60 quốc gia và khu vực sử dụng con kênh này. Đây là một trong những công trình thế kỷ, thể hiện sức mạnh vĩ đại của con người trước thiên nhiên.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Bệnh Viện Chợ Rẫy đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Bệnh Viện Chợ Rẫy đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.