Thông báo mời thầu

Gói 1: Vật tư y tế tiêu hao: 159 phần (169 mục)

E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!

-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!

Tìm thấy: 17:45 07/03/2025
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
mua sắm vật tư y tế năm 2025
Tên gói thầu
Gói 1: Vật tư y tế tiêu hao: 159 phần (169 mục)
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Cung Cấp Vật Tư Y Tế Tiêu Hao Lần 4 Năm 2025 Của Bệnh Viện Chợ Rẫy
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của bệnh viện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:00 25/03/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
120 Ngày
Số quyết định phê duyệt
E2500075116_2503071735
Ngày phê duyệt
07/03/2025 17:37
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh Viện Chợ Rẫy
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
17:43 07/03/2025
đến
09:00 25/03/2025
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
09:00 25/03/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
2.354.492.375 VND
Số tiền bằng chữ
Hai tỷ ba trăm năm mươi bốn triệu bốn trăm chín mươi hai nghìn ba trăm bảy mươi lăm đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 25/03/2025 (22/08/2025)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Nội dung làm rõ HSMT

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Bộ Catheter cắt đốt điện sinh lý 4 điện cực có thể lái chuyển hướng 2 chiều, tự động khóa độ cong
8.316.000.000
8.316.000.000
0
12 tháng
2
Bộ điều trị vết thương bằng áp lực âm cỡ trung, có chức năng tưới rửa
680.000.000
680.000.000
0
12 tháng
3
Bộ điều trị vết thương bằng áp lực âm cỡ trung, có Ag
748.800.000
748.800.000
0
12 tháng
4
Bộ điều trị vết thương bằng áp lực âm cỡ trung
1.140.000.000
1.140.000.000
0
12 tháng
5
Bộ điều trị vết thương bằng áp lực âm cỡ lớn
1.015.000.000
1.015.000.000
0
12 tháng
6
Bộ dụng cụ khâu cắt nội soi đa năng gập góc 45° liên tục, băng đạn 30/45mm đầu cong, 30/45/60mm đầu thẳng
3.469.920.000
3.469.920.000
0
12 tháng
7
Bộ dụng cụ khâu cắt nối mổ hở, băng đạn 75mm
5.531.085.000
5.531.085.000
0
12 tháng
8
Bộ dụng cụ khâu cắt nội soi đa năng, sử dụng băng đạn 30/45/60mm đầu cong, dùng cho mạch máu
4.698.750.000
4.698.750.000
0
12 tháng
9
Gạc băng vết thương, 3 lớp, kích thước 10cm x 10cm
229.126.000
229.126.000
0
12 tháng
10
Băng cuộn y tế, kích thước 9cm x 2.5m
90.720.000
90.720.000
0
12 tháng
11
Băng keo lụa, kích thước 2.5cm x 5m
1.411.200.000
1.411.200.000
0
12 tháng
12
Giấy gói dụng cụ bằng chất liệu vải không dệt 5 lớp SMMMS kích thước 90 x 90cm
9.648.000
9.648.000
0
12 tháng
13
Bộ dẫn lưu nước tiểu vô trùng 2000ml
785.400.000
785.400.000
0
12 tháng
14
Bộ dây lọc huyết tương
666.160.000
666.160.000
0
12 tháng
15
Bộ khăn mổ tim hở
417.375.000
417.375.000
0
12 tháng
16
Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel 3µg/mm² tương thích dây dẫn 0.018''
354.000.000
354.000.000
0
12 tháng
17
Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel 3.5µg/mm²
810.000.000
810.000.000
0
12 tháng
18
Bộ nối mạch máu vi phẫu
506.000.000
506.000.000
0
12 tháng
19
Bơm tiêm 50ml dùng cho máy bơm tiêm điện
2.180.000.000
2.180.000.000
0
12 tháng
20
Bơm tiêm 20ml dùng cho máy bơm tiêm điện
14.405.000
14.405.000
0
12 tháng
21
Bơm truyền dịch tự động có PCA
3.654.000.000
3.654.000.000
0
12 tháng
22
Bộ tiêm truyền thể tích đàn hồi thuốc hóa trị 250ml
135.700.000
135.700.000
0
12 tháng
23
Bộ tiêm truyền thể tích đàn hồi thuốc hóa trị 100ml
1.127.000.000
1.127.000.000
0
12 tháng
24
Bóng nong động mạch phổi
145.530.000
145.530.000
0
12 tháng
25
Bộ mở khí quản tại giường các số 7, 8
387.660.000
387.660.000
0
12 tháng
26
Buồng tiêm dưới da dung tích 0.5ml
780.000.000
780.000.000
0
12 tháng
27
Buồng tiêm dưới da dung tích 0.25ml
1.379.977.000
1.379.977.000
0
12 tháng
28
Buồng tiêm dưới da đầu đóng
1.975.000.000
1.975.000.000
0
12 tháng
29
Chỉ phẫu thuật không tan silk số 1, không kim
26.530.560
26.530.560
0
12 tháng
30
Chỉ phẫu thuật không tan silk 1-0, không kim
3.628.800
3.628.800
0
12 tháng
31
Chỉ phẫu thuật không tan 8-0 khâu mạch máu
357.210.000
357.210.000
0
12 tháng
32
Chỉ phẫu thuật không tan 8-0 dùng cho bệnh nhân ghép tạng, 60cm
124.696.200
124.696.200
0
12 tháng
33
Chỉ phẫu thuật không tan 8-0 dùng cho bệnh nhân ghép tạng, 45cm
573.457.500
573.457.500
0
12 tháng
34
Chỉ phẫu thuật không tan 7-0 khâu mạch máu
526.855.480
526.855.480
0
12 tháng
35
Chỉ phẫu thuật không tan 7-0 dùng cho bệnh nhân ghép tạng
170.100.000
170.100.000
0
12 tháng
36
Chỉ phẫu thuật không tan 6-0 khâu mạch máu, 2 kim 9mm
124.645.500
124.645.500
0
12 tháng
37
Chỉ phẫu thuật không tan 6-0 khâu mạch máu, 2 kim 13mm
328.104.000
328.104.000
0
12 tháng
38
Chỉ phẫu thuật không tan 6-0 khâu mạch máu, 1 kim
38.778.600
38.778.600
0
12 tháng
39
Chỉ phẫu thuật không tan 6-0 khâu mạch máu
321.948.000
321.948.000
0
12 tháng
40
Chỉ phẫu thuật không tan 6-0 dùng cho bệnh nhân ghép tạng
524.546.400
524.546.400
0
12 tháng
41
Chỉ phẫu thuật không tan 5-0 khâu mạch máu, kim 3/8C, 60cm
38.400.000
38.400.000
0
12 tháng
42
Chỉ phẫu thuật không tan 5-0 dùng trong phẫu thuật tim, miếng đệm 2mm x 3.5mm
32.508.000
32.508.000
0
12 tháng
43
Chỉ phẫu thuật không tan 5-0 dùng cho bệnh nhân ghép tạng
209.265.600
209.265.600
0
12 tháng
44
Chỉ phẫu thuật không tan 4-0 khâu da
90.504.000
90.504.000
0
12 tháng
45
Chỉ phẫu thuật không tan 4-0 dùng trong phẫu thuật tim, kim 1/2C
60.774.000
60.774.000
0
12 tháng
46
Chỉ phẫu thuật không tan 4-0 dùng trong phẫu thuật tim
4.462.500
4.462.500
0
12 tháng
47
Chỉ phẫu thuật không tan 4-0 dùng cho bệnh nhân ghép tạng
339.885.000
339.885.000
0
12 tháng
48
Chỉ phẫu thuật không tan 2-0 khâu da
485.555.616
485.555.616
0
12 tháng
49
Chỉ phẫu thuật không tan 10-0 đến 8-0 khâu vi phẫu
120.000.000
120.000.000
0
12 tháng
50
Chỉ phẫu thuật không tan 1-0 dùng trong phẫu thuật tim
56.000.000
56.000.000
0
12 tháng
51
Chỉ phẫu thuật tự tiêu 8-0 khâu mắt
25.200.000
25.200.000
0
12 tháng
52
Chỉ phẫu thuật tự tiêu 6-0 khâu mô mềm
52.227.120
52.227.120
0
12 tháng
53
Chỉ phẫu thuật tự tiêu 6-0 dùng cho bệnh nhân ghép tạng, 70cm
449.244.900
449.244.900
0
12 tháng
54
Chỉ phẫu thuật tự tiêu 6-0 dùng cho bệnh nhân ghép tạng, 45cm
91.493.208
91.493.208
0
12 tháng
55
Chỉ phẫu thuật tự tiêu 5-0 khâu mô mềm
394.413.932
394.413.932
0
12 tháng
56
Chỉ phẫu thuật tự tiêu 5-0 khâu mắt
94.837.248
94.837.248
0
12 tháng
57
Chỉ phẫu thuật tự tiêu 5-0 dùng cho bệnh nhân ghép tạng
282.618.000
282.618.000
0
12 tháng
58
Chỉ phẫu thuật tự tiêu 4-0 khâu da
201.600.000
201.600.000
0
12 tháng
59
Chỉ phẫu thuật tự tiêu 4-0 dùng trong phẫu thuật tiêu hóa, kim 17mm
116.802.000
116.802.000
0
12 tháng
60
Chỉ phẫu thuật tự tiêu 4-0 dùng trong phẫu thuật tiêu hóa
1.008.000.000
1.008.000.000
0
12 tháng
61
Chỉ phẫu thuật tự tiêu 4-0 dùng cho bệnh nhân ghép tạng, kim 3/8C
4.308.156
4.308.156
0
12 tháng
62
Chỉ phẫu thuật tự tiêu 4-0 dùng cho bệnh nhân ghép tạng, kim 1/2C
174.132.000
174.132.000
0
12 tháng
63
Chỉ phẫu thuật tự tiêu 3-0 dùng cho phẫu thuật tiêu hóa
70.104.420
70.104.420
0
12 tháng
64
Chỉ phẫu thuật tự tiêu 2-0 dùng cho phẫu thuật tiêu hóa
161.406.000
161.406.000
0
12 tháng
65
Clip mạch máu vi phẫu thuật đơn
143.325.000
143.325.000
0
12 tháng
66
Co nối dẫn lưu
8.820.000
8.820.000
0
12 tháng
67
Ống thông (catheter) hổ trợ can thiệp mạch vành
1.575.000.000
1.575.000.000
0
12 tháng
68
Ống thông (catheter) hổ trợ can thiệp mạch vành, cổ nối xoắn ốc bằng Platinum Iridium
61.500.000
61.500.000
0
12 tháng
69
Ống thông (catheter) niệu quản có mắt
280.000.000
280.000.000
0
12 tháng
70
Ống thông (catheter) niệu quản
180.000.000
180.000.000
0
12 tháng
71
Ống thông (catheter) double J
297.000.000
297.000.000
0
12 tháng
72
Ống thông (catheter) dẫn lưu thận
287.500.000
287.500.000
0
12 tháng
73
Chỉ phẫu thuật tự tiêu 4-0 nội soi
732.060.000
732.060.000
0
12 tháng
74
Chỉ phẫu thuật tự tiêu 3-0 nội soi, kim 3/8C
165.643.272
165.643.272
0
12 tháng
75
Chỉ phẫu thuật tự tiêu 3-0 nội soi
2.091.600.000
2.091.600.000
0
12 tháng
76
Chỉ phẫu thuật tự tiêu 2-0 nội soi
25.250.400
25.250.400
0
12 tháng
77
Chỉ phẫu thuật tự tiêu 1-0 nội soi
24.766.560
24.766.560
0
12 tháng
78
Dao siêu âm không dây, chiều dài 39cm
4.394.500.000
4.394.500.000
0
12 tháng
79
Dao siêu âm không dây, chiều dài 26cm
6.580.000.000
6.580.000.000
0
12 tháng
80
Dao siêu âm không dây, chiều dài 13cm
3.525.000.000
3.525.000.000
0
12 tháng
81
Dây chụp buồng thất chịu áp lực
29.920.000
29.920.000
0
12 tháng
82
Dây dẫn dùng cho niệu quản
247.320.000
247.320.000
0
12 tháng
83
Dây truyền thuốc, chất liệu nhựa kết hợp silicon, không chứa phụ gia DEHP. Phù hợp với máy truyền dịch loại Infusomat
36.120.000
36.120.000
0
12 tháng
84
Bộ dây truyền hóa chất nhiều cổng chuyên dụng cho máy truyền dịch
530.656.000
530.656.000
0
12 tháng
85
Dây cho ăn (sonde dạ dày)
21.350.000
21.350.000
0
12 tháng
86
Dây dẫn đường cho can thiệp mạch máu não
718.800.000
718.800.000
0
12 tháng
87
Ống dẫn lưu nhựa, đường kính 6mm
29.872.500
29.872.500
0
12 tháng
88
Dây nối bơm tiêm điện
366.097.500
366.097.500
0
12 tháng
89
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu, van cầm máu chữ thập
6.063.190.000
6.063.190.000
0
12 tháng
90
Đầu cone có lọc 1-200μL, chống bám dính
79.372.800
79.372.800
0
12 tháng
91
Đầu cone có lọc 1000µl, chiều dài >88mm, chống bám dính
48.840.000
48.840.000
0
12 tháng
92
Gạc băng vết thương hydrocolloid có Ag và vaseline, kích thước 15cm x 20cm
325.385.000
325.385.000
0
12 tháng
93
Giấy gói dụng cụ bằng chất liệu vải không dệt 5 lớp SMMMS kích thước 120 x 120cm
12.474.000
12.474.000
0
12 tháng
94
Holder giữ kim hút máu chân không
7.200.000
7.200.000
0
12 tháng
95
Chất tắc mạch vĩnh viễn
2.799.120.000
2.799.120.000
0
12 tháng
96
Kẹp dùng trong thẩm phân phúc mạc
16.727.000
16.727.000
0
12 tháng
97
Khung cố định ngoài Tay
39.375.000
39.375.000
0
12 tháng
98
Khung cố định ngoài Qua gối
463.500.000
463.500.000
0
12 tháng
99
Khung cố định ngoài Khung chậu
89.550.000
89.550.000
0
12 tháng
100
Khung cố định ngoài Chữ T
179.000.000
179.000.000
0
12 tháng
101
Khung cố định ngoài cẳng chân kiểu MULLER
190.800.000
190.800.000
0
12 tháng
102
Khung cố định ngoài cẳng chân
39.000.000
39.000.000
0
12 tháng
103
Kim lấy máu dùng cho tube chân không cỡ 21G, 22G
111.720.000
111.720.000
0
12 tháng
104
Kim luồn tĩnh mạch, không cánh, không cửa bơm thuốc, các cỡ 14G-24G
1.105.000.000
1.105.000.000
0
12 tháng
105
Kim luồn tĩnh mạch an toàn, có cánh, không cửa bơm thuốc, có vách ngăn chống máu trào ngược, các cỡ 18G-24G
1.337.016.000
1.337.016.000
0
12 tháng
106
Kim luồn tĩnh mạch an toàn, có cánh, không cửa bơm thuốc, các cỡ 18G-24G
8.026.319.430
8.026.319.430
0
12 tháng
107
Bộ khay và kim sinh thiết tủy xương bằng khoan
340.000.000
340.000.000
0
12 tháng
108
Kim sử dụng cho buồng tiêm dưới da
139.150.000
139.150.000
0
12 tháng
109
Kim sinh thiết tủy xương bằng tay
193.200.000
193.200.000
0
12 tháng
110
Lam kính mài mờ
214.768.000
214.768.000
0
12 tháng
111
Bộ lấy mẫu bệnh phẩm đàm vô trùng 10-12Fr-14Fr
311.220.000
311.220.000
0
12 tháng
112
Lưỡi dao cắt tiêu bản
210.000.000
210.000.000
0
12 tháng
113
Lưỡi tông đơ điện
153.000.000
153.000.000
0
12 tháng
114
Miếng dán phẫu trường 45cm x 28cm
14.406.000
14.406.000
0
12 tháng
115
Miếng dán phẫu trường 40cm x 60cm
107.294.400
107.294.400
0
12 tháng
116
Miếng dán phẫu trường 30cm x 30cm
34.230.000
34.230.000
0
12 tháng
117
Miếng dán phẫu trường 15cm x 28cm
9.240.000
9.240.000
0
12 tháng
118
Miếng dán phẫu trường 10cm x 20cm
27.000.000
27.000.000
0
12 tháng
119
Miếng áp vô trùng có phủ Iodophur kháng khuẩn phổ rộng 45cm x 35cm
1.500.000.000
1.500.000.000
0
12 tháng
120
Nẹp thun cổ tay
1.760.000
1.760.000
0
12 tháng
121
Nẹp gân gấp - Nẹp gân duỗi
6.500.000
6.500.000
0
12 tháng
122
Nẹp đùi
7.350.000
7.350.000
0
12 tháng
123
Nẹp cổ mềm
1.039.500
1.039.500
0
12 tháng
124
Nẹp cánh tay
9.345.000
9.345.000
0
12 tháng
125
Nẹp cẳng chân
8.400.000
8.400.000
0
12 tháng
126
Ống nối dùng trong phẫu thuật tim, chiều dài 2 inch (5.1cm), co nối 1/4 inch (0.64cm)
133.200.000
133.200.000
0
12 tháng
127
Ống nối dùng trong thẩm phân phúc mạc
319.332.000
319.332.000
0
12 tháng
128
Ống thông tiểu (foley) 3 nhánh, silicone, có bóng thể tích 20/30ml
44.037.000
44.037.000
0
12 tháng
129
Quả lọc khí máu động mạch dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể
114.000.000
114.000.000
0
12 tháng
130
Quả lọc tách huyết tương kèm dây, diện tích 0.5m², chất liệu polyethersulfone.
2.186.625.000
2.186.625.000
0
12 tháng
131
Màng lọc thận Middleflux , diện tích 1.7m², hệ số siêu lọc từ 20ml/giờ/mmHg
2.035.500.000
2.035.500.000
0
12 tháng
132
Màng lọc thận Highflux, diện tích 2.0m², hệ số siêu lọc từ 110ml/giờ/mmHg
1.049.580.000
1.049.580.000
0
12 tháng
133
Màng lọc thận Highflux, diện tích 1.8m², hệ số siêu lọc từ 95ml/giờ/mmHg
980.000.000
980.000.000
0
12 tháng
134
Rọ bắt sỏi với đường kính rọ 18-25mm, chiều dài thân 90-120cm, đường kính thân 3F(1.0mm)
880.000.000
880.000.000
0
12 tháng
135
Rọ mây treo tay
1.128.750
1.128.750
0
12 tháng
136
Sheath dài dùng trong can thiệp tim bẩm sinh và mạch máu ngoại biên, chất liệu PTFE
168.000.000
168.000.000
0
12 tháng
137
Sheath dài dùng trong can thiệp tim bẩm sinh và mạch máu bằng thép phủ lớp polymer, đầu nong hình thuôn dài
810.000.000
810.000.000
0
12 tháng
138
Shunt động mạch cảnh, có gắn vạch chia độ
390.000.000
390.000.000
0
12 tháng
139
Tấm trải bàn mổ vô khuẩn 1.2m x 1.2m, có chỉ thị màu
305.676.000
305.676.000
0
12 tháng
140
Thuốc nhuộm bao
18.900.000
18.900.000
0
12 tháng
141
Tube lấy máu chân không chứa chất chống đông Citrat 1.8ml
73.153.800
73.153.800
0
12 tháng
142
Tube giữ chủng 2ml
451.147.200
451.147.200
0
12 tháng
143
Ống nghiệm nhựa tráng EDTA K2, nắp cao su bọc nhựa
881.767.000
881.767.000
0
12 tháng
144
Ống Falcon 5ml sử dụng cho hệ thống máy xét nghiệm tế bào dòng chảy (Flow Cytometry)
16.405.200
16.405.200
0
12 tháng
145
Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất, tự động điều chỉnh áp lực
4.160.000.000
4.160.000.000
0
12 tháng
146
Bộ dẫn lưu dịch não tủy ổ bụng áp lực 70mm-140mm H₂O
160.000.000
160.000.000
0
12 tháng
147
Bộ dẫn lưu dịch não tủy ổ bụng áp lực 30mm-200mm H₂O, có khóa áp lực
7.566.000.000
7.566.000.000
0
12 tháng
148
Bộ dẫn lưu dịch não tủy ổ bụng áp lực 30mm-200mm H₂O
2.030.000.000
2.030.000.000
0
12 tháng
149
Bộ dẫn lưu dịch não tủy ổ bụng áp lực 25mm-155mm H₂O
4.170.000.000
4.170.000.000
0
12 tháng
150
Vật liệu cầm máu tự tan bằng cellulose dạng bông xốp nhiều lớp, kích thước 5cm x 7cm
81.300.000
81.300.000
0
12 tháng
151
Vật liệu cầm máu tự tan bằng cellulose dạng bông xốp nhiều lớp, kích thước 5cm x 10cm
2.836.050.000
2.836.050.000
0
12 tháng
152
Vật liệu cầm máu tự tan bằng cellulose dạng bông xốp nhiều lớp, kích thước 2.5cm x 5cm
1.367.814.000
1.367.814.000
0
12 tháng
153
Vật liệu cầm máu tự tan bằng cellulose dạng bông xốp ép, kích thước 5cm x 10cm
2.210.449.500
2.210.449.500
0
12 tháng
154
Hạt vi cầu dùng để tải thuốc, kích thước tăng gấp 4 lần sau khi ngậm
5.040.000.000
5.040.000.000
0
12 tháng
155
Hạt vi cầu dùng để tải thuốc, kích cỡ 70-500µm
9.360.000.000
9.360.000.000
0
12 tháng
156
Hạt vi cầu dùng để tải thuốc, kích cỡ 40-100µm
9.360.000.000
9.360.000.000
0
12 tháng
157
Hạt vi cầu dùng để tải thuốc điều trị ung thư tế bào gan (HCC)
629.600.000
629.600.000
0
12 tháng
158
Hạt nút mạch tạm thời
25.200.000
25.200.000
0
12 tháng
159
Bộ dẫn lưu vết mổ áp lực âm 450ml, silicone
195.000.000
195.000.000
0
12 tháng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói 1: Vật tư y tế tiêu hao: 159 phần (169 mục)". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói 1: Vật tư y tế tiêu hao: 159 phần (169 mục)" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 338

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây