Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy phát điện công suất ≥ 10kVA. (Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu) |
1 |
2 |
Máy hàn ≥23kW. (Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu) |
1 |
3 |
Xe tải vận chuyển (ô tô tự đổ) ≥ 5 tấn. (Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu) |
1 |
4 |
Máy trộn bê tông và trộn vữa tại hiện trường. (Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu) |
1 |
1 |
Cạo bỏ lớp sơn cũ lam, trần sê nô ngoài nhà(tính 90%) |
65.394 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
2 |
Đục bề mặt tường vị trí vết nứt |
8.28 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Đục tẩy bề mặt tường ngoài nhà ốp đá |
27.46 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Cạo bỏ lớp sơn cũ mặt trong nhà(tính 90%) |
499.266 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Cạo bỏ lớp sơn cũ trần trong nhà(tính 90%) |
273.1101 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Đục tẩy bề mặt sàn sê nô mái chống thấm |
58.78 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Căng lưới thép gia cố tường nứt |
8.28 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB40 |
8.28 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Bả mastic vào tường ngoài nhà(tính 90%) |
363.87 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Bả mastic vào trần sê nô, lam bê tông ngoài nhà(tính 90%) |
65.394 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Sơn tường, trần, dầm ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ(tính 100%) |
476.96 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Ốp đá trang trí 10x20 xung quanh |
27.46 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Bả mastic vào tường trong nhà(tính 90%) |
499.266 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Bả mastic vào cột, trần trong nhà(tính 90%) |
273.1101 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(tính 100%) |
827.8501 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … |
58.78 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
CCLĐ lưới thủy tinh gia cường chống thấm, chống nứt |
58.78 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, PCB40 |
58.78 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Bắn silicon vị trí vít tole hiện hữu |
168.168 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m |
5.018 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T |
2.5872 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T |
2.5872 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
NHÀ BẢO VỆ |
Theo quy định tại Chương V |
|||
24 |
Tháo dỡ chữ trên bảng tên trên nhà bảo vệ |
1.68 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Cạo bỏ lớp sơn cũ mặt ngoài nhà(tính 90%) |
55.602 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Cạo bỏ lớp sơn cũ trần sê nô(tính 90%) |
8.1 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Cạo bỏ lớp sơn cũ mặt trong nhà(tính 90%) |
28.782 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Cạo bỏ lớp sơn cũ trần trong nhà(tính 90%) |
9.576 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Đục tẩy bề mặt tường xung quanh nhà bảo vệ |
7.7 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Đục tẩy bề mặt sàn mái chống thấm |
25.4 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Bả mastic vào tường ngoài nhà(tính 90%) |
55.602 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Bả mastic vào trần sê nô ngoài nhà(tính 90%) |
8.1 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(tính 100%) |
70.78 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Bả mastic vào tường trong nhà(tính 90%) |
28.782 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Bả mastic vào trần trong nhà(tính 90%) |
9.576 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(tính 100%) |
42.62 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … |
25.4 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
CCLĐ lưới thủy tinh gia cường chống thấm, chống nứt |
25.4 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, PCB40 |
25.4 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Ốp đá trang trí 10x20 xung quanh |
7.7 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
CCLĐ chữ nhựa mica nền trắng (kích thước theo mẫu thiết kế)-bảng hiệu trên nhà bảo vệ |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T |
0.993 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T |
0.993 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
NHÀ BƠM PCCC |
Theo quy định tại Chương V |
|||
45 |
Cạo bỏ lớp sơn cũ mặt ngoài nhà(tính 90%) |
66.573 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Cạo bỏ lớp sơn cũ trần sê nô(tính 90%) |
7.344 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Cạo bỏ lớp sơn cũ mặt trong nhà(tính 90%) |
51.426 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Cạo bỏ lớp sơn cũ trần trong nhà(tính 90%) |
18.117 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Đục tẩy bề mặt sàn mái chống thấm |
34.65 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Bả mastic vào tường ngoài nhà(tính 90%) |
66.573 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |