Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Khí axetylen |
207 |
bình |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quan trắc Phân tích Môi trường biển |
25 |
40 |
|
2 |
Dung dịch chuẩn đa nguyên tố (ICP Standard) |
11 |
chai 100 ml |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quan trắc Phân tích Môi trường biển |
25 |
40 |
|
3 |
Dung dịch chuẩn thẩm tra hiệu năng của thiết bị |
3 |
chai 100 ml |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quan trắc Phân tích Môi trường biển |
25 |
40 |
|
4 |
(NH4)2SO4 |
21 |
chai 500 g |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quan trắc Phân tích Môi trường biển |
25 |
40 |
|
5 |
CH3COOH |
2 |
chai 500 ml |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quan trắc Phân tích Môi trường biển |
25 |
40 |
|
6 |
CDTA- C14H22N2O8 |
6 |
chai 25 g |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quan trắc Phân tích Môi trường biển |
25 |
40 |
|
7 |
SPADNS (C16H9O11N2S3Na3) |
3 |
25g |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quan trắc Phân tích Môi trường biển |
25 |
40 |
|
8 |
NaAsO2 |
2 |
chai 100 g |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quan trắc Phân tích Môi trường biển |
25 |
40 |
|
9 |
ZrOCl2.8H2O |
1 |
chai 100g |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quan trắc Phân tích Môi trường biển |
25 |
40 |
|
10 |
CHCl3 |
16 |
Chai 1L |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quan trắc Phân tích Môi trường biển |
25 |
40 |
|
11 |
Sulfaniamide |
18 |
chai 25 g |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quan trắc Phân tích Môi trường biển |
25 |
40 |
|
12 |
KMnO4 |
3 |
chai 500 g |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quan trắc Phân tích Môi trường biển |
25 |
40 |
|
13 |
NH3 |
3 |
chai 500 g |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quan trắc Phân tích Môi trường biển |
25 |
40 |
|
14 |
Dung dịch chuẩn NaNO2 |
2 |
chai 500 ml |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quan trắc Phân tích Môi trường biển |
25 |
40 |
|
15 |
C7H5NaO3 |
1 |
chai 1 kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quan trắc Phân tích Môi trường biển |
25 |
40 |
|
16 |
K2C4H4O6 |
4 |
chai 1 kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quan trắc Phân tích Môi trường biển |
25 |
40 |
|
17 |
Dung dịch chuẩn NaNO3 |
1 |
chai 500 ml |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quan trắc Phân tích Môi trường biển |
25 |
40 |
|
18 |
NH4NO3 |
1 |
chai 500g |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quan trắc Phân tích Môi trường biển |
25 |
40 |
|
19 |
MgCl2 |
74 |
chai 500 g |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quan trắc Phân tích Môi trường biển |
25 |
40 |
|
20 |
CH3COONa.3H2O |
2 |
chai 500g |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quan trắc Phân tích Môi trường biển |
25 |
40 |
|
21 |
Axit Bacbituric |
3 |
chai 250g |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quan trắc Phân tích Môi trường biển |
25 |
40 |
|
22 |
NaCN |
4 |
chai 100 g |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quan trắc Phân tích Môi trường biển |
25 |
40 |
|
23 |
AgNO3 |
1 |
chai 100 g |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quan trắc Phân tích Môi trường biển |
25 |
40 |
|
24 |
Canh thang lactose LT |
32 |
chai 500 g |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quan trắc Phân tích Môi trường biển |
25 |
40 |
|
25 |
Canh thang BGBL |
64 |
chai 500 g |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quan trắc Phân tích Môi trường biển |
25 |
40 |
|
26 |
p-Dimetylamin benzadehyt |
1 |
chai 250 g |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quan trắc Phân tích Môi trường biển |
25 |
40 |
|
27 |
Tetrametyl-p-phenylendiamin dihyroclorua |
32 |
chai 5 g |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quan trắc Phân tích Môi trường biển |
25 |
40 |
|
28 |
C4H9OH |
40 |
chai 1 lít |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quan trắc Phân tích Môi trường biển |
25 |
40 |
|
29 |
Pepton |
32 |
chai 500 g |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quan trắc Phân tích Môi trường biển |
25 |
40 |
|
30 |
Lactoza |
32 |
chai 1 kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quan trắc Phân tích Môi trường biển |
25 |
40 |
|
31 |
Chất chiết nấm men |
39 |
Chai 250g |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quan trắc Phân tích Môi trường biển |
25 |
40 |
|
32 |
Bromothymol xanh |
8 |
Chai 25g |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quan trắc Phân tích Môi trường biển |
25 |
40 |
|
33 |
2,3,5-Triphenyltetrazoliun chlorua |
8 |
chai 10 g |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quan trắc Phân tích Môi trường biển |
25 |
40 |
|
34 |
natri heptadecylsunphat |
4 |
Chai 100g |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quan trắc Phân tích Môi trường biển |
25 |
40 |
|
35 |
Agar |
32 |
chai 500 g |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quan trắc Phân tích Môi trường biển |
25 |
40 |
|
36 |
Bông |
32 |
Túi 500g |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quan trắc Phân tích Môi trường biển |
25 |
40 |
|
37 |
FeCl3. 6H2O |
1 |
Chai 1 kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quan trắc Phân tích Môi trường biển |
25 |
40 |
|
38 |
CaCl2 |
1 |
chai 500 g |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quan trắc Phân tích Môi trường biển |
25 |
40 |
|
39 |
MgSO4.7H2O |
1 |
chai 1 kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quan trắc Phân tích Môi trường biển |
25 |
40 |
|
40 |
KH2PO4 |
1 |
chai 250 g |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quan trắc Phân tích Môi trường biển |
25 |
40 |
|
41 |
K2HPO4 |
1 |
chai 500g |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quan trắc Phân tích Môi trường biển |
25 |
40 |
|
42 |
Na2HPO4 |
1 |
chai 500 g |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quan trắc Phân tích Môi trường biển |
25 |
40 |
|
43 |
Gluco |
1 |
chai 1 kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quan trắc Phân tích Môi trường biển |
25 |
40 |
|
44 |
Polyseed |
1 |
Hộp 50 viên |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quan trắc Phân tích Môi trường biển |
25 |
40 |
|
45 |
Glutamic |
1 |
chai 1kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quan trắc Phân tích Môi trường biển |
25 |
40 |
|
46 |
Giấy pH |
2 |
hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quan trắc Phân tích Môi trường biển |
25 |
40 |
|
47 |
K2Cr2O7 |
1 |
chai 500 g |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quan trắc Phân tích Môi trường biển |
25 |
40 |
|
48 |
Ag2SO4 |
1 |
chai 100 g |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quan trắc Phân tích Môi trường biển |
25 |
40 |
|
49 |
HgSO4 |
1 |
chai 250 g |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quan trắc Phân tích Môi trường biển |
25 |
40 |
|
50 |
(NH4)2Fe(SO4)2.6H2O |
1 |
chai 500 g |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quan trắc Phân tích Môi trường biển |
25 |
40 |