Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị tư vấn | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty cổ phần HDACO | Tư vấn lập E-HSMT | Số 2, ngõ 32, đường Bến Oánh - - Phường Phan Đình Phùng - Tỉnh Thái Nguyên |
| 2 | Công ty cổ phần Công nghệ KAN | Tư vấn thẩm định E-HSMT | Số 71/58 đường Nguyễn Khánh Toàn - - Phường Nghĩa Đô - Thành phố Hà Nội |
| 3 | Công ty cổ phần HDACO | Tư vấn đánh giá E-HSDT | Số 2, ngõ 32, đường Bến Oánh - - Phường Phan Đình Phùng - Tỉnh Thái Nguyên |
| 4 | Công ty cổ phần Công nghệ KAN | Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | Số 71/58 đường Nguyễn Khánh Toàn - - Phường Nghĩa Đô - Thành phố Hà Nội |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Khác | BLDT nhỏ hơn 50 triệu: Nhà thầu phát hành thư BLDT trước khi đóng thầu hay tại thời điểm được mời đối chiếu tài liệu? | nội dung liên quan được quy định đã cụ thể tại E-HSMTĐề nghị nhà thầu nghiên cứu, xem xét E-HSMT |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Gừng.
|
8.000.000
|
8.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
2
|
Sài hồ, Tiền hồ, Xuyên khung, Chỉ xác, Khương hoạt, Độc hoạt, Phục linh/Bạch linh, Cát cánh, Nhân sâm/Đảng sâm, Cam thảo.
|
38.500.000
|
38.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
3
|
Sài hồ, Tiền hồ, Xuyên khung, Chỉ xác, Khương hoạt, Độc hoạt, Phục linh/Bạch linh, Cát cánh, Nhân sâm/Đảng sâm, Cam thảo.
|
29.500.000
|
29.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
4
|
Sài hồ, Tiền hồ, Xuyên khung, Chỉ xác, Khương hoạt, Độc hoạt, Phục linh/Bạch linh, Cát cánh, Nhân sâm/Đảng sâm, Cam thảo.
|
59.000.000
|
59.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
5
|
Thanh cao/Thanh hao, Kim ngân hoa, Địa liền, Tía tô, Kinh giới, Thích gia đằng, Bạc hà.
|
25.000.000
|
25.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
6
|
Xuyên khung, Khương hoạt, bạch chỉ, Hoàng cầm, Phòng phong, Sinh địa, Thương truật, Cam thảo, Tế tân.
|
9.660.000
|
9.660.000
|
0
|
24 tháng
|
|
7
|
Actiso.
|
35.500.000
|
35.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
8
|
Actiso.
|
35.150.000
|
35.150.000
|
0
|
24 tháng
|
|
9
|
Actiso.
|
40.000.000
|
40.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
10
|
Actiso, Biển súc/Rau đắng đất, Bìm bìm/Bìm bìm biếc, (Diệp hạ châu), (Nghệ).
|
60.000.000
|
60.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
11
|
Actiso, Biển súc/Rau đắng đất, Bìm bìm/Bìm bìm biếc, (Diệp hạ châu), (Nghệ).
|
80.000.000
|
80.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
12
|
Actiso, Cao mật lợn khô, Tỏi, Than hoạt tính.
|
74.970.000
|
74.970.000
|
0
|
24 tháng
|
|
13
|
Actiso, Rau đắng/Rau đắng đất, Bìm bìm/Dứa gai.
|
65.000.000
|
65.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
14
|
Actiso, Rau đắng/Rau đắng đất, Bìm bìm/Dứa gai.
|
116.000.000
|
116.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
15
|
Actiso, Rau má.
|
315.000.000
|
315.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
16
|
Actiso, Sài đất, Thương nhĩ tử, Kim ngân, Hạ khô thảo.
|
57.000.000
|
57.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
17
|
Bạch mao căn, Đương quy, Kim tiền thảo, Xa tiền tử, Ý dĩ, Sinh địa.
|
102.500.000
|
102.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
18
|
Bạch thược, Bạch truật, Cam thảo, Diệp hạ châu, Đương quy, Đảng sâm, Nhân trần, Phục linh, Trần bì.
|
85.050.000
|
85.050.000
|
0
|
24 tháng
|
|
19
|
Cam thảo, Bạch mao căn, Bạch thược, Đan sâm, Bản lam căn, Hoắc hương, Sài hồ, Liên kiều, Thần khúc, Chỉ thực, Mạch nha, Nghệ.
|
150.000.000
|
150.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
20
|
Diếp cá, Rau má.
|
94.500.000
|
94.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
21
|
Diệp hạ châu.
|
54.000.000
|
54.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
22
|
Diệp hạ châu.
|
87.000.000
|
87.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
23
|
Diệp hạ châu.
|
45.000.000
|
45.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
24
|
Diệp hạ châu, Bồ bồ, Chi tử.
|
90.750.000
|
90.750.000
|
0
|
24 tháng
|
|
25
|
Diệp hạ châu, Bồ công anh, Nhân trần.
|
54.600.000
|
54.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
26
|
Diệp hạ châu, Chua ngút, Cỏ nhọ nồi.
|
239.400.000
|
239.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
27
|
Diệp hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi,(Râu ngô/Râu bắp), (Kim ngân hoa), (Nghệ).
|
182.910.000
|
182.910.000
|
0
|
24 tháng
|
|
28
|
Diệp hạ châu, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực.
|
136.500.000
|
136.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
29
|
Hoạt thạch, Cam thảo.
|
159.000.000
|
159.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
30
|
Kim ngân, Hoàng cầm, Liên kiều, Thăng ma.
|
21.840.000
|
21.840.000
|
0
|
24 tháng
|
|
31
|
Kim ngân hoa, Liên kiều, Cát cánh, Bạc hà, Đạm trúc diệp, Cam thảo, Kinh giới tuệ/Kinh giới, Ngưu bàng tử, (Đạm đậu sị).
|
89.000.000
|
89.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
32
|
Kim ngân hoa, Nhân trần, Thương nhĩ tử, Nghệ, Sinh địa, Bồ công anh, Cam thảo.
|
38.600.000
|
38.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
33
|
Kim tiền thảo, Râu mèo/ Râu ngô.
|
100.000.000
|
100.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
34
|
Kim tiền thảo, Râu mèo/ Râu ngô.
|
74.500.000
|
74.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
35
|
Kim tiền thảo, Trạch tả, (Thục địa), (Đường kính trắng).
|
135.000.000
|
135.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
36
|
Long đởm thảo, Chi tử, Đương quy, Sài hồ, Hoàng cầm, Trạch tả, Xa tiền tử, Sinh địa/Địa hoàng, Cam thảo, (Mộc thông).
|
116.000.000
|
116.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
37
|
Nhân trần, Bồ công anh, Cúc hoa, Actiso, Cam thảo, Kim ngân hoa.
|
105.000.000
|
105.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
38
|
Râu mèo, Actiso, (Sorbitol).
|
105.000.000
|
105.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
39
|
Sài đất, Thương nhĩ tử, Kinh giới, Thổ phục linh, Phòng phong, Đại hoàng, Kim ngân hoa, Liên kiều, Hoàng liên, Bạch chỉ, Cam thảo.
|
60.500.000
|
60.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
40
|
Cam thảo, Đương quy, Hoàng kỳ, Khương hoạt, Khương hoàng, Phòng phong, Xích thược, Can khương.
|
152.000.000
|
152.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
41
|
Cam thảo, Đương quy, Hoàng kỳ, Khương hoạt, Khương hoàng, Phòng phong, Xích thược, Can khương.
|
94.350.000
|
94.350.000
|
0
|
24 tháng
|
|
42
|
Cao toàn phần không xà phòng hóa quả bơ, Cao toàn phần không xà phòng hóa dầu đậu nành.
|
216.000.000
|
216.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
43
|
Độc hoạt; Phòng phong; Tang ký sinh; Đỗ trọng; Ngưu tất; Trinh nữ; Hồng hoa; Bạch chỉ; Tục đoạn; Bổ cốt chỉ.
|
107.500.000
|
107.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
44
|
Độc hoạt, Quế chi/Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa/Thục địa/Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh/Bạch linh, Cam thảo, (Dây đau xương), (Đảng sâm/Nhân sâm).
|
103.600.000
|
103.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
45
|
Độc hoạt, Quế chi/Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa/Thục địa/Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh/Bạch linh, Cam thảo, (Dây đau xương), (Đảng sâm/Nhân sâm).
|
52.500.000
|
52.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
46
|
Độc hoạt, Quế chi/Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa/Thục địa/Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh/Bạch linh, Cam thảo, (Dây đau xương), (Đảng sâm/Nhân sâm).
|
78.000.000
|
78.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
47
|
Độc hoạt, Quế chi/Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa/Thục địa/Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh/Bạch linh, Cam thảo, (Dây đau xương), (Đảng sâm/Nhân sâm).
|
383.600.000
|
383.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
48
|
Độc hoạt, Quế chi/Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa/Thục địa/Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh/Bạch linh, Cam thảo, (Dây đau xương), (Đảng sâm/Nhân sâm).
|
103.600.000
|
103.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
49
|
Đương quy, Đỗ trọng, Cẩu tích, Đan sâm, Liên nhục, Tục đoạn, Thiên ma, Cốt toái bổ, Độc hoạt, Sinh địa, Uy linh tiên, Thông thảo, Khương hoạt, Hà thủ ô đỏ.
|
2.200.000.000
|
2.200.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
50
|
Hà thủ ô đỏ, Thổ phục linh, Thương nhĩ tử, Hy Thiêm, Thiên niên kiện, Đương quy, Huyết giác, (Phòng kỷ).
|
60.000.000
|
60.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
51
|
Hà thủ ô đỏ, Thổ phục linh, Thương nhĩ tử, Hy Thiêm, Thiên niên kiện, Đương quy, Huyết giác, (Phòng kỷ).
|
141.750.000
|
141.750.000
|
0
|
24 tháng
|
|
52
|
Hà thủ ô đỏ, Thổ phục linh, Thương nhĩ tử, Hy Thiêm, Thiên niên kiện, Đương quy, Huyết giác, (Phòng kỷ).
|
1.069.200.000
|
1.069.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
53
|
Hy thiêm, Hà thủ ô đỏ chế, Thương nhĩ tử, Thổ phục linh, Phòng kỷ/Dây đau xương, Thiên niên kiện, Huyết giác.
|
135.000.000
|
135.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
54
|
Hy thiêm, Ngũ gia bì, Thiên niên kiện, Cẩu tích, Thổ phục linh
|
135.200.000
|
135.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
55
|
Hy thiêm, Ngưu tất, Quế chi, Cẩu tích, Sinh địa, Ngũ gia bì.
|
143.200.000
|
143.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
56
|
Hy thiêm, Thiên niên kiện.
|
136.000.000
|
136.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
57
|
Hy thiêm, Thiên niên kiện.
|
122.500.000
|
122.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
58
|
Hy thiêm, Thiên niên kiện.
|
23.100.000
|
23.100.000
|
0
|
24 tháng
|
|
59
|
Hy thiêm, Thiên niên kiện.
|
135.480.000
|
135.480.000
|
0
|
24 tháng
|
|
60
|
Hy thiêm, Thiên niên kiện.
|
140.000.000
|
140.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
61
|
Lá lốt, Hy thiêm, Ngưu tất, Thổ phục linh.
|
138.000.000
|
138.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
62
|
Lá lốt, Hy thiêm, Ngưu tất, Thổ phục linh.
|
130.500.000
|
130.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
63
|
Lá lốt, Hy thiêm, Ngưu tất, Thổ phục linh
|
269.500.000
|
269.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
64
|
Mã tiền chế, Độc hoạt, Xuyên khung, Tế tân, Phòng phong, Quế chi, Hy thiêm, Đỗ trọng, Đương quy, Tần giao, Ngưu tất.
|
149.310.000
|
149.310.000
|
0
|
24 tháng
|
|
65
|
Mã tiền chế, Đương quy, Đỗ trọng, Ngưu tất, Quế Chi, Độc hoạt, Thương truật, Thổ phục linh.
|
116.000.000
|
116.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
66
|
Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì, (Tam Thất).
|
139.650.000
|
139.650.000
|
0
|
24 tháng
|
|
67
|
Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì, (Tam Thất).
|
110.880.000
|
110.880.000
|
0
|
24 tháng
|
|
68
|
Mã tiền chế, Thương truật, Hương phụ tứ chế, Mộc hương, Địa liền, Quế chi.
|
205.200.000
|
205.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
69
|
Tần giao, Đỗ trọng, Ngưu tất, Độc hoạt, Phòng phong, Phục linh, Xuyên khung, Tục đoạn, Hoàng kỳ, Bạch thược, Cam thảo, Đương quy, Thiên niên kiện.
|
164.500.000
|
164.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
70
|
Tục đoạn, Phòng phong, Hy thiêm, Độc hoạt, Tần giao, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Thiên niên kiện, Ngưu tất, Hoàng kỳ, Đỗ trọng, (Mã tiền)
|
129.150.000
|
129.150.000
|
0
|
24 tháng
|
|
71
|
Bạch truật, Mộc hương, Hoàng Đằng, Hoài sơn/Sơn Dược, Trần bì, Hoàng liên, Bạch linh, Sa nhân, Bạch thược, Cam thảo, Đảng sâm.
|
136.500.000
|
136.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
72
|
Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn/Sơn dược, Nhục đậu khấu.
|
25.100.000
|
25.100.000
|
0
|
24 tháng
|
|
73
|
Bạch truật, Phục thần/Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Nhân sâm/Đẳng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, (Long nhãn), (Đại táo).
|
124.950.000
|
124.950.000
|
0
|
24 tháng
|
|
74
|
Bạch truật, Phục thần/Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Nhân sâm/Đẳng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, (Long nhãn), (Đại táo).
|
87.000.000
|
87.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
75
|
Bạch truật, Ý dĩ, Cam thảo, Mạch nha, Liên nhục, Sơn tra, Đảng sâm, Thần khúc, Phục linh, Phấn hoa, Hoài Sơn, Cao xương hỗn hợp.
|
100.000.000
|
100.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
76
|
Bìm bìm biếc, Phan tả diệp, Đại hoàng, Chỉ xác, Cao mật heo.
|
63.000.000
|
63.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
77
|
Cam thảo, Đảng sâm, Dịch chiết men bia.
|
104.970.000
|
104.970.000
|
0
|
24 tháng
|
|
78
|
Chè dây
|
51.120.000
|
51.120.000
|
0
|
24 tháng
|
|
79
|
Chè dây
|
118.000.000
|
118.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
80
|
Chỉ thực, Nhân sâm/Đảng sâm, Bạch truật, Bạch linh/Phục linh, Bán hạ, Mạch nha, Hậu phác, Cam thảo, Can khương, Hoàng liên.
|
96.000.000
|
96.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
81
|
Hoài sơn, Đậu ván trắng/Bạch biển đậu, Ý dĩ, Sa nhân, Mạch nha, Trần bì, Nhục đậu khấu, Đảng sâm, Liên nhục.
|
65.000.000
|
65.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
82
|
Kha tử, Mộc hương, Hoàng liên, Bạch truật, Cam thảo, Bạch thược.
|
100.000.000
|
100.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
83
|
Mật ong/Cao mật heo, Nghệ, (Trần bì).
|
73.500.000
|
73.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
84
|
Mật ong/Cao mật heo, Nghệ, (Trần bì).
|
115.000.000
|
115.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
85
|
Men bia ép tinh chế
|
117.250.000
|
117.250.000
|
0
|
24 tháng
|
|
86
|
Men bia ép tinh chế
|
130.000.000
|
130.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
87
|
Mộc hương, Hoàng liên, Ngô thù du.
|
90.000.000
|
90.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
88
|
Ngưu nhĩ phong, La liễu.
|
78.000.000
|
78.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
89
|
Nghệ vàng.
|
37.275.000
|
37.275.000
|
0
|
24 tháng
|
|
90
|
Nghệ vàng
|
156.000.000
|
156.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
91
|
Nghệ vàng
|
176.750.000
|
176.750.000
|
0
|
24 tháng
|
|
92
|
Bạch linh, Bạch truật, Đảng sâm, Bán hạ chế, Sa nhân, Cam thảo, Trần bì, Mộc hương
|
7.980.000
|
7.980.000
|
0
|
24 tháng
|
|
93
|
Nhân sâm/Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Trần bì, Bán hạ/Bán hạ chế, Sa nhân, Mộc hương, (Gừng tươi/Sinh khương).
|
94.500.000
|
94.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
94
|
Nhân sâm/Đảng sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo, (Sinh khương), (Đại táo).
|
220.500.000
|
220.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
95
|
Nhân sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo, Hòe hoa, Cỏ nhọ nồi, Kim ngân hoa, Đào nhân.
|
46.337.500
|
46.337.500
|
0
|
24 tháng
|
|
96
|
Sinh địa, hồ ma, đào nhân, tang diệp, thảo quyết minh, trần bì.
|
20.500.000
|
20.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
97
|
Sử quân tử, Binh lang, Nhục đậu khấu, Lục thần khúc, Mạch nha, Hồ hoàng liên, Mộc hương.
|
112.500.000
|
112.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
98
|
Tô mộc.
|
78.750.000
|
78.750.000
|
0
|
24 tháng
|
|
99
|
Tỏi, Nghệ.
|
26.000.000
|
26.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
100
|
Cao khô trinh nữ hoàng cung
|
245.000.000
|
245.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
101
|
Cao khô trinh nữ hoàng cung
|
218.400.000
|
218.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
102
|
Trinh nữ hoàng cung, Tri mẫu, Hoàng bá, Ích mẫu, Đào nhân, Trạch tả, Xích thược, Nhục quế.
|
170.000.000
|
170.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
103
|
Xích đồng nam, Ngấy hương, Thục địa, Hoài sơn, Đan bì, Bạch linh, Trạch tả, Mật ong.
|
427.500.000
|
427.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
104
|
Đinh lăng, Bạch quả, (Đậu tương).
|
622.500.000
|
622.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
105
|
Đinh lăng, Bạch quả, (Đậu tương).
|
700.000.000
|
700.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
106
|
Đinh lăng, Bạch quả, (Đậu tương).
|
224.000.000
|
224.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
107
|
Đinh lăng, Bạch quả, (Đậu tương).
|
524.880.000
|
524.880.000
|
0
|
24 tháng
|
|
108
|
Hoàng kỳ; Đương quy; Xích thược; Xuyên khung; Hồng Hoa; Địa long; Đào nhân
|
77.000.000
|
77.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
109
|
Địa long, Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Hồng hoa.
|
383.760.000
|
383.760.000
|
0
|
24 tháng
|
|
110
|
Địa long, Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Hồng hoa.
|
152.250.000
|
152.250.000
|
0
|
24 tháng
|
|
111
|
Địa long, Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Hồng hoa.
|
200.000.000
|
200.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
112
|
Đương quy, Bạch quả.
|
549.150.000
|
549.150.000
|
0
|
24 tháng
|
|
113
|
Hoài sơn, Liên nhục, Liên tâm, Lá dâu, Lá vông, Bá tử nhân, Toan táo nhân, Long nhãn.
|
29.000.000
|
29.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
114
|
Lá sen, Lá vông/Vông nem, Lạc tiên, (Tâm sen), (Bình vôi), (Trinh nữ).
|
90.000.000
|
90.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
115
|
Lá sen, Lá vông/Vông nem, Lạc tiên, (Tâm sen), (Bình vôi), (Trinh nữ).
|
105.000.000
|
105.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
116
|
Lá sen, Lá vông/Vông nem, Lạc tiên, (Tâm sen), (Bình vôi), (Trinh nữ).
|
107.200.000
|
107.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
117
|
Lạc tiên, Vông nem, Lá dâu/Tang diệp.
|
135.000.000
|
135.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
118
|
Lạc tiên, Vông nem, Lá dâu/Tang diệp.
|
60.000.000
|
60.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
119
|
Sinh địa, Mạch môn, Thiên môn/Thiên môn đông, Táo nhân, Bá tử nhân, Huyền sâm, Viễn chí, Ngũ vị tử, Đảng sâm, Đương quy, Đan sâm, Phục thần, Cát cánh.
|
128.000.000
|
128.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
120
|
Sinh địa, Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Bá tử nhân, Cam thảo.
|
210.000.000
|
210.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
121
|
Sinh địa, Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Bá tử nhân.
|
180.000.000
|
180.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
122
|
Thỏ ty tử, Hà thủ ô, Dây đau xương, cốt toái bổ, Đỗ trọng, Cúc bất tử, Nấm sò khô.
|
405.000.000
|
405.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
123
|
Toan táo nhân, Tri mẫu, Phục linh, Xuyên khung, Cam thảo.
|
58.000.000
|
58.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
124
|
Xuyên khung, Tần giao, Bạch chỉ, Đương quy, Mạch môn, Hồng sâm, Ngô thù du, Ngũ vị tử, Băng phiến.
|
176.400.000
|
176.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
125
|
Bách bộ
|
142.250.000
|
142.250.000
|
0
|
24 tháng
|
|
126
|
Bách bộ
|
56.000.000
|
56.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
127
|
Húng chanh; Núc nác; Cineol
|
71.274.000
|
71.274.000
|
0
|
24 tháng
|
|
128
|
Húng chanh, Núc nác, Cineol
|
27.300.000
|
27.300.000
|
0
|
24 tháng
|
|
129
|
Lá thường xuân
|
3.800.000
|
3.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
130
|
Lá thường xuân.
|
109.000.000
|
109.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
131
|
Lá thường xuân
|
41.000.000
|
41.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
132
|
Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo.
|
97.750.000
|
97.750.000
|
0
|
24 tháng
|
|
133
|
Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo.
|
151.500.000
|
151.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
134
|
Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo.
|
87.000.000
|
87.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
135
|
Trần bì, Cát cánh, Tiền hồ, Tô diệp, Tử uyển, Thiên môn, Tang bạch bì, Tang diệp, Cam thảo, Ô mai, Khương hoàng, Menthol.
|
250.000.000
|
250.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
136
|
Trần bì, Cát cánh, Tiền hồ, Tô diệp, Tử uyển, Thiên môn, Tang bạch bì, Tang diệp, Cam thảo, Ô mai, Khương hoàng, Menthol.
|
26.000.000
|
26.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
137
|
Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh/Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, (Cineol/Menthol).
|
97.020.000
|
97.020.000
|
0
|
24 tháng
|
|
138
|
Đương quy, Bạch truật, Nhân sâm/Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh/Bạch linh, Xuyên khung, Bạch thược.
|
39.480.000
|
39.480.000
|
0
|
24 tháng
|
|
139
|
Đương quy, Bạch truật, Nhân sâm/Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh/Bạch linh, Xuyên khung, Bạch thược.
|
39.500.000
|
39.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
140
|
Đương quy, Bạch truật, Nhân sâm/Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh/Bạch linh, Xuyên khung, Bạch thược.
|
132.000.000
|
132.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
141
|
Hải mã, Lộc nhung, Nhân sâm, Quế
|
191.250.000
|
191.250.000
|
0
|
24 tháng
|
|
142
|
Linh chi, Đương quy.
|
100.660.000
|
100.660.000
|
0
|
24 tháng
|
|
143
|
Nhân sâm, Lộc nhung, Đương quy, Đỗ trọng, Thục địa, Phục linh, Ngưu tất, Xuyên khung, Hà thủ ô đỏ, Ba kích, Nhục thung dung, Sơn thủ, Bạch truật, Kim anh, Nhục quế, Cam thảo.
|
74.400.000
|
74.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
144
|
Nhân sâm, Nhung hươu, (Cao ban long).
|
188.550.000
|
188.550.000
|
0
|
24 tháng
|
|
145
|
Thục địa, Hoài sơn, Đan bì/Đơn bì/Mẫu đơn bì, Trạch tả, Bạch linh/Phục linh, Sơn thù, Phụ tử chế/Hắc phụ, Quế/Quế nhục.
|
35.000.000
|
35.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
146
|
Thục địa, Hoài sơn, Đan bì/Đơn bì/Mẫu đơn bì, Trạch tả, Bạch linh/Phục linh, Sơn thù, Phụ tử chế/Hắc phụ, Quế/Quế nhục.
|
30.150.000
|
30.150.000
|
0
|
24 tháng
|
|
147
|
Thục địa, Phục linh, Hoài sơn, Sơn thù, Trạch tả, Xa tiền tử, Ngưu tất, Mẫu đơn bì, Nhục quế, Phụ tử chế
|
70.000.000
|
70.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
148
|
Bột bèo hoa dâu.
|
9.500.000
|
9.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
149
|
Bột bèo hoa dâu
|
32.000.000
|
32.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
150
|
Bôt bèo hoa dâu.
|
12.495.000
|
12.495.000
|
0
|
24 tháng
|
|
151
|
Đảng sâm, Thục địa, Quế, Ngũ gia bì, Đương qui, Xuyên khung, Long nhãn, Trần bì.
|
160.650.000
|
160.650.000
|
0
|
24 tháng
|
|
152
|
Đương quy, Xuyên khung, Thục địa, Bạch thược, Nhân sâm/Đảng sâm, Bạch linh/Phục linh, Bạch truật, Cam thảo.
|
132.650.000
|
132.650.000
|
0
|
24 tháng
|
|
153
|
Đương quy, Xuyên khung, Thục địa, Bạch thược, Nhân sâm/Đảng sâm, Bạch linh/Phục linh, Bạch truật, Cam thảo.
|
15.300.000
|
15.300.000
|
0
|
24 tháng
|
|
154
|
Đương quy, Xuyên khung, Thục địa, Bạch thược, Nhân sâm/Đảng sâm, Bạch linh/Phục linh, Bạch truật, Cam thảo.
|
132.000.000
|
132.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
155
|
Đương quy, Xuyên khung, Thục địa, Bạch thược, Nhân sâm/Đảng sâm, Bạch linh/Phục linh, Bạch truật, Cam thảo.
|
34.500.000
|
34.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
156
|
Hà thủ ô đỏ/Ngưu tất, (Bạch thược/Xích thược), Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa/Sinh địa, (Hồng hoa), (Đan sâm).
|
326.700.000
|
326.700.000
|
0
|
24 tháng
|
|
157
|
Hà thủ ô đỏ/Ngưu tất, (Bạch thược/Xích thược), Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa/Sinh địa, (Hồng hoa), (Đan sâm).
|
722.000.000
|
722.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
158
|
Hà thủ ô đỏ/Ngưu tất, (Bạch thược/Xích thược), Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa/Sinh địa, (Hồng hoa), (Đan sâm).
|
326.700.000
|
326.700.000
|
0
|
24 tháng
|
|
159
|
Hà thủ ô đỏ/Ngưu tất, (Bạch thược/Xích thược), Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa/Sinh địa, (Hồng hoa), (Đan sâm).
|
390.000.000
|
390.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
160
|
Phòng phong, Hòe giác, Đương quy, Địa du, Chỉ xác, Hoàng cầm.
|
89.780.000
|
89.780.000
|
0
|
24 tháng
|
|
161
|
Phòng phong, Hòe giác, Đương quy, Địa du, Chỉ xác, Hoàng cầm.
|
46.600.000
|
46.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
162
|
Sinh địa, Mạch môn, Thiên hoa phấn, Hoàng kỳ, Kỷ tử/Câu kỷ tử, Bạch linh/Phục linh, Ngũ vị tử, Mẫu đơn bì, Hoàng liên, Nhân sâm, (Thạch cao).
|
64.000.000
|
64.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
163
|
Tam thất.
|
58.000.000
|
58.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
164
|
Thổ miết trùng, Hồng hoa, Tự nhiên đồng, Long não, Hạt dưa chuột, Tục đoạn, Tam thất, Đương quy, Lạc tân phụ.
|
126.000.000
|
126.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
165
|
Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Đan bì/Mẫu đơn bì, Bạch linh/Phục linh, Trạch tả.
|
123.000.000
|
123.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
166
|
Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Đan bì/Mẫu đơn bì, Bạch linh/Phục linh, Trạch tả.
|
36.600.000
|
36.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
167
|
Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Đan bì/Mẫu đơn bì, Bạch linh/Phục linh, Trạch tả.
|
26.450.000
|
26.450.000
|
0
|
24 tháng
|
|
168
|
Thục địa, Táo nhục, Củ súng, Thạch hộc, Hoài sơn, Tỳ giải.
|
106.500.000
|
106.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
169
|
Ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu, (Đương quy).
|
19.300.000
|
19.300.000
|
0
|
24 tháng
|
|
170
|
Ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu, (Đương quy).
|
76.000.000
|
76.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
171
|
Bạch chỉ, Phòng phong, Hoàng cầm, Ké đầu ngựa, Hạ khô thảo, Cỏ hôi, Kim ngân hoa.
|
42.000.000
|
42.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
172
|
Bạch chỉ, Tân di hoa, Thương nhĩ tử, Tinh dầu Bạc hà.
|
39.900.000
|
39.900.000
|
0
|
24 tháng
|
|
173
|
Bạch tật lê, Bạch thược, Câu kỷ tử, Cúc hoa, Đan bì/Mẫu đơn bì, Đương quy, Hoài sơn, Phục linh/Bạch linh, Thục địa, Sơn thù,/Sơn thù du, Thạch quyết minh, (Trạch tả).
|
50.000.000
|
50.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
174
|
Liên kiều, Kim ngân hoa, Hoàng cầm, Menthol, Eucalyptol, Camphor.
|
91.750.000
|
91.750.000
|
0
|
24 tháng
|
|
175
|
Tân di hoa, Thăng ma, Xuyên khung, Bạch chỉ, Cam thảo.
|
63.000.000
|
63.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
176
|
Tân di/Tân di hoa, Cảo bản, Bạch chỉ, Phòng phong, Tế tân, Xuyên khung, Thăng ma, Cam thảo.
|
62.560.000
|
62.560.000
|
0
|
24 tháng
|
|
177
|
Thục địa, Hoài sơn, Đan bì/Đơn bì/Mẫu đơn bì, Bạch linh/Bạch phục linh/Phục linh, Trạch tả, Sơn thù, Câu kỷ tử, Cúc hoa.
|
35.280.000
|
35.280.000
|
0
|
24 tháng
|
|
178
|
Thương nhĩ tử, Hoàng kỳ, Bạch chỉ, Phòng phong, Tân di hoa, Bạch truật, Bạc hà, (Kim ngân hoa).
|
74.970.000
|
74.970.000
|
0
|
24 tháng
|
|
179
|
Thương nhĩ tử, Tân di hoa, Cỏ hôi, Bạch chỉ, Tế tân, Xuyên khung, Hoàng kỳ, Cát cánh, Sài hồ bắc, Bạc hà, Hoàng cầm, Chi tử, Phục linh.
|
36.000.000
|
36.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
180
|
Dầu gừng.
|
135.000.000
|
135.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
181
|
Địa liền, Thương truật, Đại hồi, Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Long não.
|
143.500.000
|
143.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
182
|
Địa liền, thương truật, đại hồi, quế chi, thiên niên kiện, huyết giác, long não.
|
116.550.000
|
116.550.000
|
0
|
24 tháng
|
|
183
|
Long não/Camphor, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu quế, (Methyl salycilat), (Menthol/Eucalyptol), (Gừng), (Tinh dầu hương nhu trắng).
|
67.200.000
|
67.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
184
|
Địa liền, Riềng, Thiên niên kiện, Huyết giác, Đại hồi, Quế chi, Ô đầu, Camphor
|
23.100.000
|
23.100.000
|
0
|
24 tháng
|
|
185
|
Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng
|
62.000.000
|
62.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
186
|
Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục/Quế chi, Thiên niên kiện, (Uy Linh tiên), (Mã tiền), Huyết giác, (Xuyên khung), Methyl salicylat/Camphora, (Tế tân), (Riềng).
|
36.000.000
|
36.000.000
|
0
|
24 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Dữ liệu nào giúp doanh nghiệp tìm đúng khách hàng và cơ hội trong Mua sắm công?
Vì sao nhiều doanh nghiệp vẫn chưa khai thác được thị trường Mua sắm công?
Tổng hợp một số điểm đáng chú ý của Dự thảo Luật Đấu thầu 2026
Doanh nghiệp đang tìm khách hàng bằng cảm tính hay dữ liệu?
Sự đổ vỡ của các nhà thầu khi chuyển giao thế hệ (F1 sang F2)
Webinar Đấu Thầu 360 #02: Phân tích thị trường đấu thầu để tìm đúng cơ hội
DauThau.info bổ sung tính năng thống kê Danh sách nhà thầu không tìm được thông tin
Gói thầu tư vấn là gì? Quy định và những điều cần biết
"Người lao động là người hạnh phúc. Chính người nhàn rỗi mới là người khốn khổ. "
Benjamin Franklin
Sự kiện trong nước: Ngày 14-8-1945, sau hội nghị toàn quốc, Đảng quyết định phát động toàn dân khởi nghĩa, ra lời hiệu triệu kêu gọi các Đảng viên: "Giờ tổng khởi nghĩa đã đến! Dân tộc ta đã đến lúc vùng dậy cướp lại chính quyền độc lập của mình! Trước cơ hộ có một không hai này, toàn thể dân tộc ta phải đem hết lực lượng, dùng hết can đảm, bao quanh đạo quân giải phóng Việt Nam, tung xương máu ra đánh đuổi giặc Nhật, đòi lấy tự do hạnh phúc cho nhân dân".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.