Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600085130 |
G1.01. Hyoscin butylbromid |
Bệnh viện Đa khoa Đông Anh |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
2 |
Hyoscin butylbromid |
- |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
2400 |
Ống |
Hoạt chất: Hyoscin butylbromid; Hàm lượng: 20ml/1ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm |
|||||||
3 |
PP2600085131 |
G1.02. Vancomycin |
Bệnh viện Đa khoa Đông Anh |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
4 |
Vancomycin |
- |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
650 |
Lọ |
Hoạt chất: Vancomycin; Hàm lượng: 500mg; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm/tiêm truyền |
|||||||
5 |
PP2600085132 |
G1.03. Meloxicam |
Bệnh viện Đa khoa Đông Anh |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
6 |
Meloxicam |
- |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
900 |
Ống |
Hoạt chất: Meloxicam; Hàm lượng: 15mg/1,5ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm |
|||||||
7 |
PP2600085133 |
G1.04. Insulin người trộn, hỗn hợp |
Bệnh viện Đa khoa Đông Anh |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
8 |
Insulin người trộn, hỗn hợp |
- |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
5000 |
Lọ |
Hoạt chất: Insulin người trộn, hỗn hợp; Hàm lượng: 100IU/ml x 10ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm |
|||||||
9 |
PP2600085134 |
G1.05. Insulin người tác dụng nhanh, ngắn |
Bệnh viện Đa khoa Đông Anh |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
10 |
Insulin người tác dụng nhanh, ngắn |
- |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
7000 |
Lọ |
Hoạt chất: Insulin người tác dụng nhanh, ngắn; Hàm lượng: 100IU/ml x 10ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm |
|||||||
11 |
PP2600085135 |
G1.06. Insulin người tác dụng nhanh, ngắn |
Bệnh viện Đa khoa Đông Anh |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
12 |
Insulin người tác dụng nhanh, ngắn |
- |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 5 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 5 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
5000 |
Lọ |
Hoạt chất: Insulin người tác dụng nhanh, ngắn; Hàm lượng: 40IU/ml; 10ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm |
|||||||
13 |
PP2600085136 |
G1.07. Methylprednisolon |
Bệnh viện Đa khoa Đông Anh |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
14 |
Methylprednisolon |
- |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
2500 |
Lọ |
Hoạt chất: Methylprednisolon; Hàm lượng: 40mg; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm/tiêm truyền |
|||||||
15 |
PP2600085137 |
G1.08. Nifedipin |
Bệnh viện Đa khoa Đông Anh |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
16 |
Nifedipin |
- |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
100000 |
Viên |
Hoạt chất: Nifedipin; Hàm lượng: 20mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống |
|||||||
17 |
PP2600085138 |
G1.09. Furosemid |
Bệnh viện Đa khoa Đông Anh |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
18 |
Furosemid |
- |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
3600 |
Ống |
Hoạt chất: Furosemid; Hàm lượng: 20mg/2ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm/tiêm truyền |
|||||||
19 |
PP2600085139 |
G1.10. Ivabradin |
Bệnh viện Đa khoa Đông Anh |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
20 |
Ivabradin |
- |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
7500 |
Viên |
Hoạt chất: Ivabradin; Hàm lượng: 5mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống |
|||||||
21 |
PP2600085140 |
G1.11. Kali clorid |
Bệnh viện Đa khoa Đông Anh |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
22 |
Kali clorid |
- |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
39000 |
Viên |
Hoạt chất: Kali clorid; Hàm lượng: 500mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống |