Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Điện cực Ca sử dụng cho máy phân tích điện giải |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Đan Phượng - Số 2 đường Tân Hội, Xã Đan Phượng, Thành phố Hà Nội |
|||
2 |
Điện cực Na sử dụng cho máy phân tích điện giải |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Đan Phượng - Số 2 đường Tân Hội, Xã Đan Phượng, Thành phố Hà Nội |
|||
3 |
Điện cực pH sử dụng cho máy phân tích điện giải |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Đan Phượng - Số 2 đường Tân Hội, Xã Đan Phượng, Thành phố Hà Nội |
|||
4 |
Điện cực Cl sử dụng cho máy phân tích điện giải |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Đan Phượng - Số 2 đường Tân Hội, Xã Đan Phượng, Thành phố Hà Nội |
|||
5 |
Điện cực K sử dụng cho máy phân tích điện giải |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Đan Phượng - Số 2 đường Tân Hội, Xã Đan Phượng, Thành phố Hà Nội |
|||
6 |
Điện cực Ref. sử dụng cho máy phân tích điện giải |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Đan Phượng - Số 2 đường Tân Hội, Xã Đan Phượng, Thành phố Hà Nội |
|||
7 |
Chất thử, hóa chất dùng cho máy phân tích điện giải |
30 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Đan Phượng - Số 2 đường Tân Hội, Xã Đan Phượng, Thành phố Hà Nội |
|||
8 |
Chất thử, hóa chất dùng cho máy phân tích điện giải |
3 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Đan Phượng - Số 2 đường Tân Hội, Xã Đan Phượng, Thành phố Hà Nội |
|||
9 |
Dung dịch pha loãng mẫu nước tiểu |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Đan Phượng - Số 2 đường Tân Hội, Xã Đan Phượng, Thành phố Hà Nội |
|||
10 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng alpha-fetoprotein |
1000 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Đan Phượng - Số 2 đường Tân Hội, Xã Đan Phượng, Thành phố Hà Nội |
|||
11 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư CEA (carcinoembryonic) |
1000 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Đan Phượng - Số 2 đường Tân Hội, Xã Đan Phượng, Thành phố Hà Nội |
|||
12 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng chất chỉ điểm Ung thư 19-9 |
200 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Đan Phượng - Số 2 đường Tân Hội, Xã Đan Phượng, Thành phố Hà Nội |
|||
13 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng chất chỉ điểm Ung thư 125 |
500 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Đan Phượng - Số 2 đường Tân Hội, Xã Đan Phượng, Thành phố Hà Nội |
|||
14 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng chất chỉ điểm Ung thư 15-3 |
500 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Đan Phượng - Số 2 đường Tân Hội, Xã Đan Phượng, Thành phố Hà Nội |
|||
15 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH ( 3rd Generation) |
7500 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Đan Phượng - Số 2 đường Tân Hội, Xã Đan Phượng, Thành phố Hà Nội |
|||
16 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng TT3 |
7500 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Đan Phượng - Số 2 đường Tân Hội, Xã Đan Phượng, Thành phố Hà Nội |
|||
17 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Free T4 |
7500 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Đan Phượng - Số 2 đường Tân Hội, Xã Đan Phượng, Thành phố Hà Nội |
|||
18 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Thyroglobulin |
400 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Đan Phượng - Số 2 đường Tân Hội, Xã Đan Phượng, Thành phố Hà Nội |
|||
19 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng βHCG II |
1500 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Đan Phượng - Số 2 đường Tân Hội, Xã Đan Phượng, Thành phố Hà Nội |
|||
20 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng CTNI |
6000 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Đan Phượng - Số 2 đường Tân Hội, Xã Đan Phượng, Thành phố Hà Nội |
|||
21 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng BNP |
1500 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Đan Phượng - Số 2 đường Tân Hội, Xã Đan Phượng, Thành phố Hà Nội |
|||
22 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA II |
200 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Đan Phượng - Số 2 đường Tân Hội, Xã Đan Phượng, Thành phố Hà Nội |
|||
23 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA tự do |
200 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Đan Phượng - Số 2 đường Tân Hội, Xã Đan Phượng, Thành phố Hà Nội |
|||
24 |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng AFP |
6 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Đan Phượng - Số 2 đường Tân Hội, Xã Đan Phượng, Thành phố Hà Nội |
|||
25 |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CEA |
6 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Đan Phượng - Số 2 đường Tân Hội, Xã Đan Phượng, Thành phố Hà Nội |
|||
26 |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CA19-9 |
12 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Đan Phượng - Số 2 đường Tân Hội, Xã Đan Phượng, Thành phố Hà Nội |
|||
27 |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CA-125 |
18 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Đan Phượng - Số 2 đường Tân Hội, Xã Đan Phượng, Thành phố Hà Nội |
|||
28 |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CA15-3 |
18 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Đan Phượng - Số 2 đường Tân Hội, Xã Đan Phượng, Thành phố Hà Nội |
|||
29 |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng TSH(3G) |
18 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Đan Phượng - Số 2 đường Tân Hội, Xã Đan Phượng, Thành phố Hà Nội |
|||
30 |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng TT3 |
18 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Đan Phượng - Số 2 đường Tân Hội, Xã Đan Phượng, Thành phố Hà Nội |
|||
31 |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng FT4 |
18 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Đan Phượng - Số 2 đường Tân Hội, Xã Đan Phượng, Thành phố Hà Nội |
|||
32 |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Tg |
18 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Đan Phượng - Số 2 đường Tân Hội, Xã Đan Phượng, Thành phố Hà Nội |
|||
33 |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng BetaHCGII |
24 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Đan Phượng - Số 2 đường Tân Hội, Xã Đan Phượng, Thành phố Hà Nội |
|||
34 |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CTNI |
18 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Đan Phượng - Số 2 đường Tân Hội, Xã Đan Phượng, Thành phố Hà Nội |
|||
35 |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng PSAII |
18 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Đan Phượng - Số 2 đường Tân Hội, Xã Đan Phượng, Thành phố Hà Nội |
|||
36 |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Free PSA |
18 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Đan Phượng - Số 2 đường Tân Hội, Xã Đan Phượng, Thành phố Hà Nội |
|||
37 |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng BNP |
18 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Đan Phượng - Số 2 đường Tân Hội, Xã Đan Phượng, Thành phố Hà Nội |
|||
38 |
Hóa chất pha loãng mẫu cho xét nghiệm CA15-3 |
6 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Đan Phượng - Số 2 đường Tân Hội, Xã Đan Phượng, Thành phố Hà Nội |
|||
39 |
Hóa chất pha loãng mẫu cho xét nghiệm Beta-HCGII |
24 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Đan Phượng - Số 2 đường Tân Hội, Xã Đan Phượng, Thành phố Hà Nội |
|||
40 |
Hóa chất kiểm tra mức II |
24 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Đan Phượng - Số 2 đường Tân Hội, Xã Đan Phượng, Thành phố Hà Nội |
|||
41 |
Hóa chất kiểm tra mức III |
24 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Đan Phượng - Số 2 đường Tân Hội, Xã Đan Phượng, Thành phố Hà Nội |
|||
42 |
Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm Tg |
10 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Đan Phượng - Số 2 đường Tân Hội, Xã Đan Phượng, Thành phố Hà Nội |
|||
43 |
Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm BNP |
12 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Đan Phượng - Số 2 đường Tân Hội, Xã Đan Phượng, Thành phố Hà Nội |
|||
44 |
Hóa chất rửa |
120 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Đan Phượng - Số 2 đường Tân Hội, Xã Đan Phượng, Thành phố Hà Nội |
|||
45 |
Hóa chất pha loãng |
30 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Đan Phượng - Số 2 đường Tân Hội, Xã Đan Phượng, Thành phố Hà Nội |
|||
46 |
Hóa chất nền |
80 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Đan Phượng - Số 2 đường Tân Hội, Xã Đan Phượng, Thành phố Hà Nội |
|||
47 |
Cup chuẩn máy đầu ngày |
400 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Đan Phượng - Số 2 đường Tân Hội, Xã Đan Phượng, Thành phố Hà Nội |
|||
48 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng ferritin |
200 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Đan Phượng - Số 2 đường Tân Hội, Xã Đan Phượng, Thành phố Hà Nội |
|||
49 |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng FERITIN |
6 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Đan Phượng - Số 2 đường Tân Hội, Xã Đan Phượng, Thành phố Hà Nội |
|||
50 |
Hoá chất định lượng Cortisol |
500 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Đan Phượng - Số 2 đường Tân Hội, Xã Đan Phượng, Thành phố Hà Nội |