Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Actiso
|
184.000.000
|
184.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
2
|
Actiso
|
32.500.000
|
32.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
3
|
Actiso
|
312.000.000
|
312.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
4
|
Actiso, Biển súc/Rau đắng đất, Bìm bìm/Bìm bìm biếc, (Diệp hạ châu), (Nghệ).
|
22.500.000
|
22.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
5
|
Actiso, Rau đắng/Rau đắng đất, Bìm bìm/Dứa gai.
|
22.050.000
|
22.050.000
|
0
|
12 tháng
|
|
6
|
Bách bộ.
|
87.000.000
|
87.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
7
|
Bạch chỉ, Tân di hoa, Thương nhĩ tử, Tinh dầu Bạc hà.
|
2.835.000
|
2.835.000
|
0
|
12 tháng
|
|
8
|
Bạch linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp/Tỳ bà, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Thiên môn đông/Mạch môn, Bạc hà/Lá bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ, Mơ muối/Ô mai, Cam thảo, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà/menthol, (Bàng sa).
|
25.000.000
|
25.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
9
|
Bạch truật, Phục thần/Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Nhân sâm/đảng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, (Long nhãn), (Đại táo).
|
5.460.000
|
5.460.000
|
0
|
12 tháng
|
|
10
|
Bạch truật, Phục thần/Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Nhân sâm/Đảng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, (Long nhãn), (Đại táo).
|
38.000.000
|
38.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
11
|
Bìm bìm biếc, Phan tả diệp, Đại hoàng, Chỉ xác, Cao mật heo.
|
12.600.000
|
12.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
12
|
Cao khô Trinh nữ hoàng cung.
|
155.610.000
|
155.610.000
|
0
|
12 tháng
|
|
13
|
Cao toàn phần không xà phòng hóa quả bơ, Cao toàn phần không xà phòng hóa dầu đậu nành.
|
60.000.000
|
60.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
14
|
Cao xương hỗn hợp/Cao quy bản, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa.
|
125.000.000
|
125.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
15
|
Câu đằng, Thiên ma, Hoàng cầm, Đỗ trọng, Bạch phục linh, Thạch quyết minh, Ngưu tất, Ích mẫu, Tang ký sinh, Sơn chi, Dạ giao đằng, (Hòe hoa).
|
1.620.000
|
1.620.000
|
0
|
12 tháng
|
|
16
|
Chỉ thực, Nhân sâm/Đảng sâm, Bạch truật, Bạch linh/Phục linh, Bán hạ, Mạch nha, Hậu phác, Cam thảo, Can khương, Hoàng liên/Ngô thù du.
|
8.500.000
|
8.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
17
|
Đan sâm, Tam thất, Borneol/Băng phiến/Camphor.
|
16.254.000
|
16.254.000
|
0
|
12 tháng
|
|
18
|
Đảng sâm, Thục địa, Quế chi, Ngũ gia bì, Đương quy, Xuyên khung, Long nhãn, Trần bì
|
34.807.500
|
34.807.500
|
0
|
12 tháng
|
|
19
|
Địa long, Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Hồng hoa.
|
160.000.000
|
160.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
20
|
Diệp hạ châu
|
77.500.000
|
77.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
21
|
Diệp hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi, Râu ngô/Râu bắp, (Kim ngân hoa), (Nghệ).
|
1.125.000.000
|
1.125.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
22
|
Diệp hạ châu.
|
405.000.000
|
405.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
23
|
Diệp hạ châu.
|
31.500.000
|
31.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
24
|
Diệp hạ châu/Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực.
|
195.000.000
|
195.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
25
|
Đinh lăng, Bạch quả, (Đậu tương).
|
552.000.000
|
552.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
26
|
Đinh lăng, Bạch quả, (Đậu tương).
|
340.000.000
|
340.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
27
|
Đinh lăng, Bạch quả, (Đậu tương)
|
19.350.000
|
19.350.000
|
0
|
12 tháng
|
|
28
|
Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất, Trinh nữ, Hồng hoa, Bạch chỉ, Tục đoạn, Bổ cốt chỉ.
|
150.500.000
|
150.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
29
|
Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Tần giao, Bạch thược, Ngưu tất, Sinh địa/Thục địa, Cam thảo, Đỗ trọng, Tế tân, Quế nhục, Nhân sâm/Đảng sâm, Đương quy, Xuyên khung.
|
17.000.000
|
17.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
30
|
Độc hoạt, Quế chi/Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân/Dây đau xương, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa/Thục địa/Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh/Bạch linh, Cam thảo, (Đảng sâm/Nhân sâm).
|
54.000.000
|
54.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
31
|
Độc hoạt, Quế chi/Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân/Dây đau xương, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa/Thục địa/Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh/Bạch linh, Cam thảo, (Đảng sâm/Nhân sâm).
|
32.550.000
|
32.550.000
|
0
|
12 tháng
|
|
32
|
Độc hoạt, Quế chi/Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân/Dây đau xương, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa/Thục địa/Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh/Bạch linh, Cam thảo, (Đảng sâm/Nhân sâm).
|
14.900.000
|
14.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
33
|
Độc hoạt, Quế chi/Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân/Dây đau xương, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa/Thục địa/Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh/Bạch linh, Cam thảo, (Đảng sâm/Nhân sâm)
|
19.530.000
|
19.530.000
|
0
|
12 tháng
|
|
34
|
Đương quy di thực.
|
410.760.000
|
410.760.000
|
0
|
12 tháng
|
|
35
|
Đương quy, Bạch truật, Nhân sâm/Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh/Bạch linh, Xuyên khung, Bạch thược
|
42.000.000
|
42.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
36
|
Đương quy, Bạch truật, Nhân sâm/Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh/Bạch linh, Xuyên khung, Bạch thược.
|
47.150.000
|
47.150.000
|
0
|
12 tháng
|
|
37
|
Đương quy, Xuyên khung, Thục địa, Bạch thược, Nhân sâm/Đảng sâm, Bạch linh/Phục linh, Bạch truật, Cam thảo.
|
104.000.000
|
104.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
38
|
Hà thủ ô đỏ/Ngưu tất, (Bạch thược/Xích thược), Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa/Sinh địa, (Hồng hoa), (Đan sâm).
|
156.000.000
|
156.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
39
|
Hà thủ ô đỏ/Ngưu tất, (Bạch thược/Xích thược), Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa/Sinh địa, (Hồng hoa), (Đan sâm).
|
45.600.000
|
45.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
40
|
Hải sâm.
|
570.000.000
|
570.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
41
|
Hoạt thạch, Cam thảo
|
106.000.000
|
106.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
42
|
Húng chanh, Núc nác, Cineol.
|
173.640.000
|
173.640.000
|
0
|
12 tháng
|
|
43
|
Huyền hồ sách, Mai mực, Phèn chua.
|
11.500.000
|
11.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
44
|
Huyết giác
|
35.000.000
|
35.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
45
|
Hy thiêm, Hà thủ ô đỏ chế, Thương nhĩ tử, Thổ phục linh, Phòng kỷ/Dây đau xương, Thiên niên kiện, Huyết giác.
|
8.400.000
|
8.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
46
|
Hy thiêm, Thiên niên kiện.
|
46.000.000
|
46.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
47
|
Kim ngân hoa, Liên kiều, Cát cánh, Bạc hà, Đạm trúc diệp, Cam thảo, Kinh giới tuệ/Kinh giới, Ngưu bàng tử, (Đạm đậu sị).
|
4.095.000
|
4.095.000
|
0
|
12 tháng
|
|
48
|
Kim ngân hoa, Nhân trần/ Nhân trần tía, Thương nhĩ tử, Nghệ, Sinh địa, Bồ công anh, Cam thảo.
|
29.850.000
|
29.850.000
|
0
|
12 tháng
|
|
49
|
Kim tiền thảo, Râu mèo/ Râu ngô.
|
37.500.000
|
37.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
50
|
Kim tiền thảo.
|
34.200.000
|
34.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
51
|
Lá lốt, Hy thiêm, Ngưu tất, Thổ phục linh.
|
132.000.000
|
132.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
52
|
Lá sen, Lá vông/Vông nem, Lạc tiên, (Tâm sen), (Bình vôi), (Trinh nữ).
|
55.200.000
|
55.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
53
|
Lá sen, Lá vông/Vông nem, Lạc tiên, (Tâm sen), (Bình vôi), Trinh nữ.
|
57.750.000
|
57.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
54
|
Lá thường xuân
|
460.000.000
|
460.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
55
|
Liên kiều, Kim ngân hoa, Hoàng cầm, Menthol, Eucalyptol, Camphor.
|
26.250.000
|
26.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
56
|
Linh chi, Đương quy.
|
13.310.000
|
13.310.000
|
0
|
12 tháng
|
|
57
|
Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì, (Tam Thất).
|
29.400.000
|
29.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
58
|
Mã tiền chế, Thương truật, Hương phụ, Mộc hương, Địa liền, Quế chi.
|
75.000.000
|
75.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
59
|
Mã tiền, Ma hoàng, Tằm vôi, Nhũ hương, Một dược, Ngưu tất, Cam thảo, Thương truật.
|
120.750.000
|
120.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
60
|
Men bia ép tinh chế.
|
33.500.000
|
33.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
61
|
Mộc hương, Hoàng liên/Berberin, (Xích thược/Bạch thược), (Ngô thù du).
|
31.080.000
|
31.080.000
|
0
|
12 tháng
|
|
62
|
Mộc hương, Hoàng liên/Berberin, (Xích thược/Bạch thược), (Ngô thù du)
|
16.800.000
|
16.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
63
|
Ngũ sắc, (Tân di hoa, Thương Nhĩ Tử).
|
5.475.000
|
5.475.000
|
0
|
12 tháng
|
|
64
|
Nhân sâm, Nhung hươu, (Cao ban long).
|
4.100.000
|
4.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
65
|
Nhân sâm/Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Trần bì, Bán hạ/Bán hạ chế, Sa nhân, Mộc hương, (Gừng tươi/Sinh khương).
|
11.025.000
|
11.025.000
|
0
|
12 tháng
|
|
66
|
Nhân sâm/Đảng sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo, (Sinh khương), (Đại táo).
|
8.100.000
|
8.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
67
|
Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng.
|
9.213.750
|
9.213.750
|
0
|
12 tháng
|
|
68
|
Sài đất, Thương nhĩ tử, Kinh giới, Thổ phục linh, Phòng phong, Đại hoàng, Kim ngân hoa, Liên kiều, Hoàng liên, Bạch chỉ, Cam thảo.
|
3.990.000
|
3.990.000
|
0
|
12 tháng
|
|
69
|
Sài hồ, Bạch truật, Gừng tươi, Bạch linh, Đương quy, Bạch thược, Cam thảo, Bạc hà.
|
1.500.000
|
1.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
70
|
Sinh địa, Mạch môn, Thiên hoa phấn, Hoàng kỳ, Kỷ tử/Câu kỷ tử, Bạch linh/Phục linh, Ngũ vị tử, Mẫu đơn bì, Hoàng liên, Nhân sâm, (Thạch cao).
|
64.000.000
|
64.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
71
|
Sinh địa, Mạch môn, Thiên môn/Thiên môn đông, Táo nhân, Bá tử nhân, Huyền sâm, Viễn chí, Ngũ vị tử, Đảng sâm, Đương quy, Đan sâm, Phục thần, Cát cánh.
|
19.425.000
|
19.425.000
|
0
|
12 tháng
|
|
72
|
Sử quân tử, Binh lang, Nhục đậu khấu, Lục thần khúc, Mạch nha, Hồ hoàng liên, Mộc hương
|
13.750.000
|
13.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
73
|
Tam thất.
|
70.000.000
|
70.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
74
|
Tân di hoa, Thăng ma, Xuyên khung, Bạch chỉ, Cam thảo.
|
15.400.000
|
15.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
75
|
Tân di/Tân di hoa, Cảo bản, Bạch chỉ, Phòng phong, Tế tân, Xuyên khung, Thăng ma, Cam thảo.
|
30.600.000
|
30.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
76
|
Thỏ ty tử, Hà thủ ô, Dây đau xương, cốt toái bổ, Đỗ trọng, Cúc bất tử, Nấm sò khô.
|
45.900.000
|
45.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
77
|
Thục địa, Đương quy, Bạch thược/Hà thủ ô, Xuyên khung, Ích mẫu, Ngải cứu/Ngải diệp, Hương phụ/Hương phụ chế, (Nghệ), (Đảng sâm).
|
15.000.000
|
15.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
78
|
Thục địa, Hoài sơn, Đan bì/Đơn bì/Mẫu đơn bì, Trạch tả, Bạch linh/Phục linh, Sơn thù, Phụ tử chế/Hắc phụ, Quế/Quế nhục.
|
26.460.000
|
26.460.000
|
0
|
12 tháng
|
|
79
|
Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Đan bì/Mẫu đơn bì, Bạch linh/Phục linh, Trạch tả.
|
23.000.000
|
23.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
80
|
Thương nhĩ tử, Hoàng kỳ, Bạch chỉ, Phòng phong, Tân di hoa, Bạch truật, Bạc hà, (Kim ngân hoa).
|
415.000
|
415.000
|
0
|
12 tháng
|
|
81
|
Toan táo nhân, Tri mẫu, Phục linh, Xuyên khung, Cam thảo.
|
151.200.000
|
151.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
82
|
Tỏi, Nghệ.
|
8.190.000
|
8.190.000
|
0
|
12 tháng
|
|
83
|
Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh/Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol.
|
12.705.000
|
12.705.000
|
0
|
12 tháng
|
|
84
|
Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh/Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol.
|
72.765.000
|
72.765.000
|
0
|
12 tháng
|
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa Lãnh Binh Thăng như sau:
- Có quan hệ với 899 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 7,62 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 74,71%, Xây lắp 0,00%, Tư vấn 4,21%, Phi tư vấn 20,69%, Hỗn hợp 0,39%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 3.311.727.320.196 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 1.353.319.717.342 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 59,14%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Hợp đồng BCC theo Luật Đầu tư mới nhất: Những quy định doanh nghiệp cần biết
Báo cáo dữ liệu thị trường đấu thầu tháng 07/2026
Dữ liệu nào giúp doanh nghiệp tìm đúng khách hàng và cơ hội trong Mua sắm công?
Vì sao nhiều doanh nghiệp vẫn chưa khai thác được thị trường Mua sắm công?
Tổng hợp một số điểm đáng chú ý của Dự thảo Luật Đấu thầu 2026
Doanh nghiệp đang tìm khách hàng bằng cảm tính hay dữ liệu?
Sự đổ vỡ của các nhà thầu khi chuyển giao thế hệ (F1 sang F2)
Webinar Đấu Thầu 360 #02: Phân tích thị trường đấu thầu để tìm đúng cơ hội
"Bạn đã bao giờ tự hỏi điều gì đau đớn hơn: cất lời và ước giá bạn không làm vậy, hay không cất lời, và ước giá mà mình đã lên tiếng? "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: Từ tháng 5-1965 Mỹ huy động 8.000 lính thuỷ đánh bộ và hàng trǎm máy bay phản lực ném bom, máy bay lên thẳng và tàu chiến tiến hành càn quét thôn Vạn Tường, huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi, một thôn nhỏ thuộc xã Bình Hải, chiều dài không quá 6 km, rộng không quá 3 km. Trong hai ngày chiến đấu quyết liệt, quân giải phóng đã tiêu diệt 919 tên Mỹ, phá huỷ 22 xe bọc thép, bắn rơi 13 máy bay. Nếu trận ấp Bắc đã mở đầu cao trào diệt quân Nguỵ - đội quân được Mỹ tổ chức, huấn luyện, trang bị và chỉ huy, thì trận Vạn Tường mở đầu cao trào diệt quân Mỹ xâm lược. Trận Vạn Tường chứng tỏ quân và dân miền Nam hoàn toàn có khả nǎng thắng Mỹ về quân sự trong chiến tranh cục bộ.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Lãnh Binh Thăng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Bệnh viện Đa khoa Lãnh Binh Thăng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.