Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- IB2500329930-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Nhận HSDT từ (Xem thay đổi)
- IB2500329930-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Actiso
|
78.000.000
|
78.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
2
|
Actiso
|
102.718.000
|
102.718.000
|
0
|
12 tháng
|
|
3
|
Actiso, Biển súc/Rau đắng đất, Bìm bìm/Bìm bìm biếc, (Diệp hạ châu), (Nghệ).
|
19.383.000
|
19.383.000
|
0
|
12 tháng
|
|
4
|
Bách bộ
|
7.525.000
|
7.525.000
|
0
|
12 tháng
|
|
5
|
Bạch chỉ, Tân di hoa, Thương nhĩ tử, Tinh dầu Bạc hà.
|
2.772.000
|
2.772.000
|
0
|
12 tháng
|
|
6
|
Bạch truật, Phục thần/Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Nhân sâm/Đẳng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, (Long nhãn), (Đại táo).
|
7.000.000
|
7.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
7
|
Bìm bìm biếc, Phan tả diệp, Đại hoàng, Chỉ xác, Cao mật heo.
|
4.914.000
|
4.914.000
|
0
|
12 tháng
|
|
8
|
Cao đặc đinh lăng, Cao bạch quả
|
160.000.000
|
160.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
9
|
Cao khô Trinh nữ hoàng cung.
|
103.500.000
|
103.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
10
|
Cao khô xương hỗn hợp + Hoàng bá + Tri mẫu + Trần bì + Bạch thược + Can khương + Thục địa
|
105.000.000
|
105.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
11
|
Cao lỏng hỗn hợp được chiết xuất từ dược liệu ( Kim ngân hoa; Liên kiều; Cát cánh; Bạc hà; Đạm trúc diệp; Cam thảo; Kinh giới; Ngưu bàng tử; Đạm đậu xị)
|
90.000.000
|
90.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
12
|
Cao toàn phần không xà phòng hóa quả bơ, Cao toàn phần không xà phòng hóa dầu đậu nành.
|
90.000.000
|
90.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
13
|
Cao xương hỗn hợp/Cao quy bản, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa.
|
123.998.000
|
123.998.000
|
0
|
12 tháng
|
|
14
|
Chỉ thực, Nhân sâm/Đảng sâm, Bạch truật, Bạch linh/Phục linh, Bán hạ, Mạch nha, Hậu phác, Cam thảo, Can khương, Hoàng liên, (Ngô thù du).
|
16.900.000
|
16.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
15
|
Đan sâm, Tam thất, Borneol/Băng phiến/Camphor.
|
16.254.000
|
16.254.000
|
0
|
12 tháng
|
|
16
|
Đảng sâm, Thục địa, Quế, Ngũ gia bì, Đương qui, Xuyên khung, Long nhãn, Trần bì.
|
26.775.000
|
26.775.000
|
0
|
12 tháng
|
|
17
|
Diệp hạ châu
|
135.000.000
|
135.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
18
|
Diệp hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi, Râu ngô/Râu bắp, (Kim ngân hoa), (Nghệ).
|
825.000.000
|
825.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
19
|
Diệp hạ châu, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực.
|
225.810.000
|
225.810.000
|
0
|
12 tháng
|
|
20
|
Diệp hạ châu.
|
37.290.000
|
37.290.000
|
0
|
12 tháng
|
|
21
|
Diệp hạ châu.
|
243.000.000
|
243.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
22
|
Đinh lăng, Bạch quả, (Đậu tương).
|
558.900.000
|
558.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
23
|
Đinh lăng, Bạch quả, (Đậu tương).
|
244.647.000
|
244.647.000
|
0
|
12 tháng
|
|
24
|
Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Tần giao, Bạch thược, Ngưu tất, Sinh địa/Thục địa, Cam thảo, Đỗ trọng, Tế tân, Quế nhục, Nhân sâm/Đảng sâm, Đương quy, Xuyên khung.
|
42.500.000
|
42.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
25
|
Độc hoạt, Quế chi, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa, Đỗ trọng, Ngưu tất,Bạch linh, Cam thảo, Đảng sâm
|
14.500.000
|
14.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
26
|
Độc hoạt, Quế chi/Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân (Dây đau xương), Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa/Thục địa/Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh/Bạch linh, Cam thảo, (Đảng sâm/Nhân sâm).
|
50.400.000
|
50.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
27
|
Độc hoạt, Quế chi/Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân/Dây đau xương, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa/Thục địa/Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh/Bạch linh, Cam thảo, (Đảng sâm/Nhân sâm)
|
28.500.000
|
28.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
28
|
Độc hoạt,Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất,Bạch linh, Cam thảo,Nhân sâm
|
54.000.000
|
54.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
29
|
Đương quy, Bạch quả
|
79.800.000
|
79.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
30
|
Đương quy, Bạch quả.
|
36.960.000
|
36.960.000
|
0
|
12 tháng
|
|
31
|
Đương quy, Bạch truật, Nhân sâm/Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh/Bạch linh, Xuyên khung, Bạch thược.
|
47.150.000
|
47.150.000
|
0
|
12 tháng
|
|
32
|
Đương quy, Xuyên khung, Thục địa, Bạch thược, Nhân sâm/Đảng sâm, Bạch linh/Phục linh, Bạch truật, Cam thảo.
|
87.150.000
|
87.150.000
|
0
|
12 tháng
|
|
33
|
Hà thủ ô đỏ, Thổ phục linh, Thương nhĩ tử, Hy Thiêm, Thiên niên kiện, Đương quy, Huyết giác, (Phòng kỷ).
|
33.600.000
|
33.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
34
|
Hà thủ ô đỏ/Ngưu tất, (Bạch thược/Xích thược), Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa/Sinh địa, (Hồng hoa), (Đan sâm).
|
51.300.000
|
51.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
35
|
Hà thủ ô đỏ/Ngưu tất, (Bạch thược/Xích thược), Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa/Sinh địa, (Hồng hoa), (Đan sâm).
|
158.262.000
|
158.262.000
|
0
|
12 tháng
|
|
36
|
Hải Sâm
|
684.000.000
|
684.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
37
|
Hoạt thạch, Cam thảo
|
106.000.000
|
106.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
38
|
Húng chanh, Núc nác, Cineol
|
29.925.000
|
29.925.000
|
0
|
12 tháng
|
|
39
|
Húng chanh, Núc nác, Cineol.
|
249.459.000
|
249.459.000
|
0
|
12 tháng
|
|
40
|
Huyết giác
|
35.000.000
|
35.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
41
|
Hy thiêm, Hà thủ ô đỏ chế, Thương nhĩ tử, Thổ phục linh, Phòng kỷ/Dây đau xương, Thiên niên kiện, Huyết giác.
|
29.484.000
|
29.484.000
|
0
|
12 tháng
|
|
42
|
Hy thiêm, Thiên niên kiện
|
46.000.000
|
46.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
43
|
Hy thiêm, Thiên niên kiện
|
15.500.000
|
15.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
44
|
Kim ngân hoa, Liên kiều, Cát cánh, Bạc hà, Đạm trúc diệp, Cam thảo, Kinh giới tuệ/Kinh giới, Ngưu bàng tử, (Đạm đậu sị).
|
12.600.000
|
12.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
45
|
Kim ngân hoa, Nhân trần, Thương nhĩ tử, Nghệ, Sinh địa, Bồ công anh, Cam thảo.
|
29.850.000
|
29.850.000
|
0
|
12 tháng
|
|
46
|
Kim tiền thảo
|
10.000.000
|
10.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
47
|
Kim tiền thảo, Râu mèo/ Râu ngô.
|
12.500.000
|
12.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
48
|
Kim tiền thảo, Râu ngô
|
12.000.000
|
12.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
49
|
Kim tiền thảo.
|
57.000.000
|
57.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
50
|
Lá lốt, Hy thiêm, Ngưu tất, Thổ phục linh.
|
220.000.000
|
220.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
51
|
Lá sen, Lá vông/Vông nem, Lạc tiên, (Tâm sen), (Bình vôi), (Trinh nữ).
|
56.870.000
|
56.870.000
|
0
|
12 tháng
|
|
52
|
Lá sen/Tâm sen, Lá vông,Bình vôi/Rotundin
|
146.750.000
|
146.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
53
|
Lá thường xuân.
|
460.000.000
|
460.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
54
|
Linh chi, Đương quy.
|
18.513.000
|
18.513.000
|
0
|
12 tháng
|
|
55
|
Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì, (Tam Thất).
|
29.400.000
|
29.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
56
|
Mộc hương, Hoàng liên/Berberin, (Xích thược/Bạch thược), (Ngô thù du).
|
12.264.000
|
12.264.000
|
0
|
12 tháng
|
|
57
|
Mỗi 3g hoàn cứng chứa dược liệu tương đương với Độc hoạt; Quế (Vỏ thân, vỏ cành); Bạch thược; Tang ký sinh; Đương quy; Phòng phong; Nhân sâm; Phục linh; Xuyên khung; Cam thảo; Cao đặc hỗn hợp dược liệu 0,25g Tương đương với;Tần giao; Tế tân; Đỗ trọng; Ngưu tất; Địa hoàng
|
179.750.000
|
179.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
58
|
Nghệ vàng
|
27.000.000
|
27.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
59
|
Nghệ vàng
|
130.000.000
|
130.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
60
|
Ngũ sắc
|
10.650.000
|
10.650.000
|
0
|
12 tháng
|
|
61
|
Ngũ sắc, (Tân di hoa, Thương Nhĩ Tử).
|
7.600.000
|
7.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
62
|
Nhân sâm/Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Trần bì, Bán hạ/Bán hạ chế, Sa nhân, Mộc hương, (Gừng tươi/Sinh khương).
|
24.990.000
|
24.990.000
|
0
|
12 tháng
|
|
63
|
Nhân sâm/Đảng sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo, (Sinh khương), (Đại táo).
|
6.490.000
|
6.490.000
|
0
|
12 tháng
|
|
64
|
Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục/Quế chi, Thiên niên kiện, (Uy Linh tiên), (Mã tiền), Huyết giác, (Xuyên khung), Methyl salicylat/Camphora, (Tế tân), (Riềng).
|
12.285.000
|
12.285.000
|
0
|
12 tháng
|
|
65
|
Sài đất, Thương nhĩ tử, Kinh giới, Thổ phục linh, Phòng phong, Đại hoàng, Kim ngân hoa, Liên kiều, Hoàng liên, Bạch chỉ, Cam thảo.
|
15.960.000
|
15.960.000
|
0
|
12 tháng
|
|
66
|
Sài hồ, Bạch truật, Gừng tươi, Bạch linh, Đương quy, Bạch thược, Cam thảo, Bạc hà.
|
10.000.000
|
10.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
67
|
Sài hồ, xuyên khung, khương hoạt, phục linh, nhân sâm, tiền hồ, chỉ xác, độc hoạt, cát cánh, cam thảo
|
5.900.000
|
5.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
68
|
Sinh địa, Mạch môn, Thiên hoa phấn, Hoàng kỳ, Kỷ tử/Câu kỷ tử, Bạch linh/Phục linh, Ngũ vị tử, Mẫu đơn bì, Hoàng liên, Nhân sâm, (Thạch cao).
|
24.640.000
|
24.640.000
|
0
|
12 tháng
|
|
69
|
Sinh địa, Mạch môn, Thiên môn/Thiên môn đông, Táo nhân, Bá tử nhân, Huyền sâm, Viễn chí, Ngũ vị tử, Đảng sâm, Đương quy, Đan sâm, Phục thần, Cát cánh.
|
23.310.000
|
23.310.000
|
0
|
12 tháng
|
|
70
|
Sử quân tử, Binh lang, Nhục đậu khấu, Lục thần khúc, Mạch nha, Hồ hoàng liên, Mộc hương
|
13.750.000
|
13.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
71
|
Tam thất
|
64.000.000
|
64.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
72
|
Tân di hoa, Thăng ma, Xuyên khung, Bạch chỉ, Cam thảo.
|
22.000.000
|
22.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
73
|
Tân di/Tân di hoa, Cảo bản, Bạch chỉ, Phòng phong, Tế tân, Xuyên khung, Thăng ma, Cam thảo.
|
57.000.000
|
57.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
74
|
Thỏ ty tử, Hà thủ ô, Dây đau xương, cốt toái bổ, Đỗ trọng, Cúc bất tử, Nấm sò khô.
|
81.000.000
|
81.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
75
|
Thục địa, Hoài sơn, Đan bì/Đơn bì/Mẫu đơn bì, Trạch tả, Bạch linh/Phục linh, Sơn thù, Phụ tử chế/Hắc phụ, Quế/Quế nhục.
|
41.769.000
|
41.769.000
|
0
|
12 tháng
|
|
76
|
Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Đan bì/Mẫu đơn bì, Bạch linh/Phục linh, Trạch tả.
|
22.050.000
|
22.050.000
|
0
|
12 tháng
|
|
77
|
Thương nhĩ tử, Hoàng kỳ, Bạch chỉ, Phòng phong, Tân di hoa, Bạch truật, Bạc hà, (Kim ngân hoa).
|
622.500
|
622.500
|
0
|
12 tháng
|
|
78
|
Toan táo nhân, Tri mẫu, Phục linh, Xuyên khung, Cam thảo.
|
65.280.000
|
65.280.000
|
0
|
12 tháng
|
|
79
|
Tỏi, Nghệ.
|
13.650.000
|
13.650.000
|
0
|
12 tháng
|
|
80
|
Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh/Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, (Cineol/Menthol).
|
101.871.000
|
101.871.000
|
0
|
12 tháng
|
|
81
|
Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol
|
15.765.750
|
15.765.750
|
0
|
12 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Đừng để những thay đổi về đấu thầu năm 2026 làm giảm cơ hội trúng thầu - Đăng ký ngay Workshop ngày 25/06 tại Hà Nội
Những "vùng xanh hy vọng" và niềm vui ngầm của các nhà thầu năm 2026
Câu chuyện khách hàng: Từ cơ hội đầu tiên đến nguồn việc ổn định nhờ tiếp cận thị trường MSC với DauThau.info
Hướng dẫn ký hợp đồng điện tử trong đấu thầu qua mạng
Nhà thầu cần lưu ý gì khi chi phí vốn gia tăng trong năm 2026?
Hệ sinh thái Đấu Thầu gửi công văn đến Tạp chí Luật sư Việt Nam đề nghị làm rõ thông tin trong bài viết liên quan đến DauThau.info
DauThau.info được vinh danh tại Viet Nam I4 Impact Awards 2026
Quy định về máy móc thiết bị trong hồ sơ dự thầu theo pháp luật hiện hành
"Thi thoảng tôi thích nói chuyện với người lạ hơn là những người mình quen. có thể bởi vì khi ấy tôi chẳng biết gì về họ, nên cũng chẳng có gì để phải lo buồn. "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: Cục Vận tải thuộc Bộ Quốc phòng được thành lập ngày 18-6-1949, trong tình hình cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp đang mở rộng. Từ đó đến nay, ngày 18-6 trở thành ngày truyền thống của bộ đội vận tải. Sau khi thành lập, Cục Vận tải đã tổ chức ngay lực lượng phục vụ chiến dịch biên giới. Trong những nǎm 1950-1953, bộ đội vận tải đã phục vụ 6 chiến dịch lớn: Trần Hưng Đạo, Hoàng Hoa Thám, Quang Trung, Hoà Bình, Tây Bắc và Thượng Lào. Trong chiến dịch Điện Biên Phủ, bộ đội vận tải có 26 vạn dân công tham gia với trên 3 triệu ngày công. Cuộc tổng tiến công và nổi dậy 1975, bộ đội vận tải đã xử dụng trên 1 vạn xe vận tải quân sự và một số đoàn xe vạn tải hàng hoá. Các đợn vị vận tải cơ giới đường bộ và đường thuỷ thực hiện khẩu hiệu "Thần tốc, táo bạo" trong vận chuyển. Tháng 8-1968, Hồ Chủ tịch tặng cho ngành xe vận tải quân đội lá cờ mang dòng chữ "Yêu xe như con, quý xǎng như máu, vượt mọi khó khǎn hoàn thành nhiệm vụ".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Lãnh Binh Thăng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Bệnh viện Đa khoa Lãnh Binh Thăng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.