Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Ngăn máy cắt đầu vào 641A, 641B |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
2 |
Máy cắt: VD4M 1231-40; 12kV; 3150A; điện áp chịu lớn nhất 75kV, dòng điện ngắn mạch định mức 40kA. Hàng hoá của nhà sản xuất ABB hoặc có thông số, đặc tính, yêu cầu kỹ thuật, vật liệu, công nghệ,...tương đương |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV, phường Cửa Ông, tỉnh Quảng Ninh |
150 ngày |
||
3 |
Bộ chuyển đổi dòng điện S3-AD-1-15A4B ; INPUT: AC 0-1A 50HZ OUTPUT: DC 4-20mA POWER: AC220V CLASS: ± 0,2% R.O. Hàng hoá của nhà sản xuất TAIK ELECTRIC hoặc có thông số, đặc tính, yêu cầu kỹ thuật, vật liệu, công nghệ,...tương đương |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV, phường Cửa Ông, tỉnh Quảng Ninh |
150 ngày |
||
4 |
Bộ chuyển đổi công suất Mã hiệu: S3-WD-3-015A4BN; input 110V 1A 50Hz; output DC4-20mA/173,2W; power AC 220V; Class: ±0,2%,R.O. Hàng hoá của nhà sản xuất TAIK ELECTRIC hoặc có thông số, đặc tính, yêu cầu kỹ thuật, vật liệu, công nghệ,...tương đương |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV, phường Cửa Ông, tỉnh Quảng Ninh |
150 ngày |
||
5 |
Bộ chuyển đổi điện áp Mã hiệu: S3-VD-1-15A4B INPUT: AC 0-150V 50HZ OUTPUT: DC 4-20mA POWER: AC220V; CLASS: ± 0,2% R,O. Hàng hoá của nhà sản xuất TAIK ELECTRIC hoặc có thông số, đặc tính, yêu cầu kỹ thuật, vật liệu, công nghệ,...tương đương |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV, phường Cửa Ông, tỉnh Quảng Ninh |
150 ngày |
||
6 |
Contactor 2 tiếp điểm thường đóng, 2 tiếp điểm thường mở, cuộn hút điện áp DC; Mã hiệu: KC6-22Z; 2NO, 2NC; cuộn hút 220VDC. Hàng hoá của nhà sản xuất ABB hoặc có thông số, đặc tính, yêu cầu kỹ thuật, vật liệu, công nghệ,...tương đương |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV, phường Cửa Ông, tỉnh Quảng Ninh |
150 ngày |
||
7 |
Contactor 2 tiếp điểm thường đóng, 2 tiếp điểm thường mở, cuộn hút điện áp DC; Mã hiệu: 3RH1422-1BM40 22E, 2NO, 2NC; cuộn hút 220VDC. Hàng hoá của nhà sản xuất SIEMENS hoặc có thông số, đặc tính, yêu cầu kỹ thuật, vật liệu, công nghệ,...tương đương |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV, phường Cửa Ông, tỉnh Quảng Ninh |
150 ngày |
||
8 |
Aptomat 2 pha S262UC; C3; DC 220/440V, tiếp điểm phụ đi kèm S2-H02. Hàng hoá của nhà sản xuất ABB hoặc có thông số, đặc tính, yêu cầu kỹ thuật, vật liệu, công nghệ,...tương đương |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV, phường Cửa Ông, tỉnh Quảng Ninh |
150 ngày |
||
9 |
Aptomat 2 pha Mã hiệu: S282UC; K0,75A; AC 400V, DC 440V, tiếp điểm phụ đi kèm S2-H02. Hàng hoá của nhà sản xuất ABB hoặc có thông số, đặc tính, yêu cầu kỹ thuật, vật liệu, công nghệ,...tương đương |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV, phường Cửa Ông, tỉnh Quảng Ninh |
150 ngày |
||
10 |
Aptomat 1 pha S261; C3; AC230/ 400V, tiếp điểm phụ đi kèm S2-H02. Hàng hoá của nhà sản xuất ABB hoặc có thông số, đặc tính, yêu cầu kỹ thuật, vật liệu, công nghệ,...tương đương |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV, phường Cửa Ông, tỉnh Quảng Ninh |
150 ngày |
||
11 |
Aptomat 2 pha Mã hiệu: S282UC; K 3A; AC 400V, DC 440V, tiếp điểm phụ đi kèm S2-H02. Hàng hoá của nhà sản xuất ABB hoặc có thông số, đặc tính, yêu cầu kỹ thuật, vật liệu, công nghệ,...tương đương |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV, phường Cửa Ông, tỉnh Quảng Ninh |
150 ngày |
||
12 |
Aptomat 2 pha CHINT DZ47- 60; C16; AC 400V. Hàng hoá của nhà sản xuất CHINT hoặc có thông số, đặc tính, yêu cầu kỹ thuật, vật liệu, công nghệ,...tương đương |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV, phường Cửa Ông, tỉnh Quảng Ninh |
150 ngày |
||
13 |
Aptomat 2 pha DELIXI DZ47; C16; AC 400V. Hàng hoá của nhà sản xuất DELIXI hoặc có thông số, đặc tính, yêu cầu kỹ thuật, vật liệu, công nghệ,...tương đương |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV, phường Cửa Ông, tỉnh Quảng Ninh |
150 ngày |
||
14 |
Bộ đèn báo điện áp Type: CVD3-IL lock: With Relay: 1CO Relay Power Rating: AC-1/250V 8A; Aux Power: AC/DC80V~250V. Hàng hoá của nhà sản xuất ABB hoặc có thông số, đặc tính, yêu cầu kỹ thuật, vật liệu, công nghệ,...tương đương |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV, phường Cửa Ông, tỉnh Quảng Ninh |
150 ngày |
||
15 |
Đèn báo tích năng Type: CL -520Y. Hàng hoá của nhà sản xuất ABB hoặc có thông số, đặc tính, yêu cầu kỹ thuật, vật liệu, công nghệ,...tương đương |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV, phường Cửa Ông, tỉnh Quảng Ninh |
150 ngày |
||
16 |
Đèn báo trạng thái Type: SI10-T; điện áp AC24V-240V/DC30V-220V ;1-3 red 1-2 green. Hàng hoá của nhà sản xuất Xiamen Peaks Electric Co., Ltd. hoặc có thông số, đặc tính, yêu cầu kỹ thuật, vật liệu, công nghệ,...tương đương |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV, phường Cửa Ông, tỉnh Quảng Ninh |
150 ngày |
||
17 |
Đèn báo trạng thái Type: SI10-B; điện áp AC24V-240V/DC30V-220V ;1-3 red 1-2 green. Hàng hoá của nhà sản xuất Xiamen Peaks Electric Co., Ltd. hoặc có thông số, đặc tính, yêu cầu kỹ thuật, vật liệu, công nghệ,...tương đương |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV, phường Cửa Ông, tỉnh Quảng Ninh |
150 ngày |
||
18 |
Máy biến dòng mã hiệu LMZB1-10: điện áp 12/42/75KV, Indoor f=50hZ, Cuộn 1S1, 1S2 3000/1, 20VA, 5p20. Cuộn 2S1, 2S2 3000/1, 20VA, 5p20. Cuộn 3S1, 3S2 3000/1, 20VA, 5p20. Cuộn 4S1, 4S2 3000/1, 20VA, 0.5; Ith 63/3 kA/s, Idyn 160kA. Hàng hoá của nhà sản xuất Dalian hoặc có thông số, đặc tính, yêu cầu kỹ thuật, vật liệu, công nghệ,...tương đương |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV, phường Cửa Ông, tỉnh Quảng Ninh |
150 ngày |
||
19 |
Máy biến điện áp TU mã hiệu: JDZXR-6C; Uđm 7.2/32/60 kV; 50Hz, tỉ số biến 6.6/√3/0.11/√3; cuộn an: cấp chính xác 0.5, công suất định mức: 50VA; công suất lớn nhất 350VA; Hàng hoá của nhà sản xuất Dalian hoặc có thông số, đặc tính, yêu cầu kỹ thuật, vật liệu, công nghệ,...tương đương |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV, phường Cửa Ông, tỉnh Quảng Ninh |
150 ngày |
||
20 |
Chống sét van mã hiệu MWD06; Uc6.0KV, Ur 7.6KV, Up 17.4kV, In 10kA. Hàng hoá của nhà sản xuất ABB hoặc có thông số, đặc tính, yêu cầu kỹ thuật, vật liệu, công nghệ,...tương đương |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV, phường Cửa Ông, tỉnh Quảng Ninh |
150 ngày |
||
21 |
Bộ chuyển đổi dòng điện S3-AD-1-15A4B ; INPUT: AC 0-1A 50HZ OUTPUT: DC 4-20mA POWER: AC220V CLASS: ± 0,2% R.O. Hàng hoá của nhà sản xuất TAIK ELECTRIC hoặc có thông số, đặc tính, yêu cầu kỹ thuật, vật liệu, công nghệ,...tương đương |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV, phường Cửa Ông, tỉnh Quảng Ninh |
150 ngày |
||
22 |
Bộ chuyển đổi công suất Mã hiệu: S3-WD-3-015A4BN; input 110V 1A 50Hz; output DC4-20mA/173,2W; power AC 220V; Class: ±0,2%,R.O. Hàng hoá của nhà sản xuất TAIK ELECTRIC hoặc có thông số, đặc tính, yêu cầu kỹ thuật, vật liệu, công nghệ,...tương đương |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV, phường Cửa Ông, tỉnh Quảng Ninh |
150 ngày |
||
23 |
Bộ chuyển đổi điện áp Mã hiệu: S3-VD-1-15A4B INPUT: AC 0-150V 50HZ OUTPUT: DC 4-20mA POWER: AC220V; CLASS: ± 0,2% R,O. Hàng hoá của nhà sản xuất TAIK ELECTRIC hoặc có thông số, đặc tính, yêu cầu kỹ thuật, vật liệu, công nghệ,...tương đương |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV, phường Cửa Ông, tỉnh Quảng Ninh |
150 ngày |
||
24 |
Contactor 2 tiếp điểm thường đóng, 2 tiếp điểm thường mở, cuộn hút điện áp DC; Mã hiệu: KC6-22Z; 2NO, 2NC; cuộn hút 220VDC. Hàng hoá của nhà sản xuất ABB hoặc có thông số, đặc tính, yêu cầu kỹ thuật, vật liệu, công nghệ,...tương đương |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV, phường Cửa Ông, tỉnh Quảng Ninh |
150 ngày |
||
25 |
Contactor 2 tiếp điểm thường đóng, 2 tiếp điểm thường mở, cuộn hút điện áp DC; Mã hiệu: 3RH1422-1BM40 22E, 2NO, 2NC; cuộn hút 220VDC. Hàng hoá của nhà sản xuất SIEMENS hoặc có thông số, đặc tính, yêu cầu kỹ thuật, vật liệu, công nghệ,...tương đương |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV, phường Cửa Ông, tỉnh Quảng Ninh |
150 ngày |
||
26 |
Aptomat 2 pha S262UC; C3; DC 220/440V, tiếp điểm phụ đi kèm S2-H02. Hàng hoá của nhà sản xuất ABB hoặc có thông số, đặc tính, yêu cầu kỹ thuật, vật liệu, công nghệ,...tương đương |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV, phường Cửa Ông, tỉnh Quảng Ninh |
150 ngày |
||
27 |
Aptomat 2 pha Mã hiệu: S282UC; K0,75A; AC 400V, DC 440V, tiếp điểm phụ đi kèm S2-H02. Hàng hoá của nhà sản xuất ABB hoặc có thông số, đặc tính, yêu cầu kỹ thuật, vật liệu, công nghệ,...tương đương |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV, phường Cửa Ông, tỉnh Quảng Ninh |
150 ngày |
||
28 |
Aptomat 1 pha S261; C3; AC230/ 400V, tiếp điểm phụ đi kèm S2-H02. Hàng hoá của nhà sản xuất ABB hoặc có thông số, đặc tính, yêu cầu kỹ thuật, vật liệu, công nghệ,...tương đương |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV, phường Cửa Ông, tỉnh Quảng Ninh |
150 ngày |
||
29 |
Aptomat 2 pha S262; C3; AC 400V, tiếp điểm phụ đi kèm S2-H02. Hàng hoá của nhà sản xuất ABB hoặc có thông số, đặc tính, yêu cầu kỹ thuật, vật liệu, công nghệ,...tương đương |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV, phường Cửa Ông, tỉnh Quảng Ninh |
150 ngày |
||
30 |
Aptomat 2 pha Mã hiệu: S282UC; K 3A; AC 400V, DC 440V, tiếp điểm phụ đi kèm S2-H02. Hàng hoá của nhà sản xuất ABB hoặc có thông số, đặc tính, yêu cầu kỹ thuật, vật liệu, công nghệ,...tương đương |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV, phường Cửa Ông, tỉnh Quảng Ninh |
150 ngày |
||
31 |
Aptomat 2 pha CHINT DZ47- 60; C16; AC 400V. Hàng hoá của nhà sản xuất CHINT hoặc có thông số, đặc tính, yêu cầu kỹ thuật, vật liệu, công nghệ,...tương đương |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV, phường Cửa Ông, tỉnh Quảng Ninh |
150 ngày |
||
32 |
Aptomat 2 pha DELIXI DZ47; C16; AC 400V. Hàng hoá của nhà sản xuất DELIXI hoặc có thông số, đặc tính, yêu cầu kỹ thuật, vật liệu, công nghệ,...tương đương |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV, phường Cửa Ông, tỉnh Quảng Ninh |
150 ngày |
||
33 |
Bộ đèn báo điện áp Type: CVD3-IL lock: With Relay: 1CO Relay Power Rating: AC-1/250V 8A; Aux Power: AC/DC80V~250V. Hàng hoá của nhà sản xuất ABB hoặc có thông số, đặc tính, yêu cầu kỹ thuật, vật liệu, công nghệ,...tương đương |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV, phường Cửa Ông, tỉnh Quảng Ninh |
150 ngày |
||
34 |
Đèn báo tích năng Type: CL -520Y. Hàng hoá của nhà sản xuất ABB hoặc có thông số, đặc tính, yêu cầu kỹ thuật, vật liệu, công nghệ,...tương đương |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV, phường Cửa Ông, tỉnh Quảng Ninh |
150 ngày |
||
35 |
Đèn báo trạng thái Type: SI10-T; điện áp AC24V-240V/DC30V-220V ;1-3 red 1-2 green. Hàng hoá của nhà sản xuất Xiamen Peaks Electric Co., Ltd. hoặc có thông số, đặc tính, yêu cầu kỹ thuật, vật liệu, công nghệ,...tương đương |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV, phường Cửa Ông, tỉnh Quảng Ninh |
150 ngày |
||
36 |
Đèn báo trạng thái Type: SI10-B; điện áp AC24V-240V/DC30V-220V ;1-3 red 1-2 green. Hàng hoá của nhà sản xuất Xiamen Peaks Electric Co., Ltd. hoặc có thông số, đặc tính, yêu cầu kỹ thuật, vật liệu, công nghệ,...tương đương |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV, phường Cửa Ông, tỉnh Quảng Ninh |
150 ngày |
||
37 |
Máy biến dòng mã hiệu LMZB1-10: điện áp 12/42/75KV, Indoor f=50hZ, Cuộn 1S1, 1S2 3000/1, 20VA, 5p20. Cuộn 2S1, 2S2 3000/1, 20VA, 5p20. Cuộn 3S1, 3S2 3000/1, 20VA, 5p20. Cuộn 4S1, 4S2 3000/1, 20VA, 0.5; Ith 63/3 kA/s, Idyn 160kA. Hàng hoá của nhà sản xuất Dalian hoặc có thông số, đặc tính, yêu cầu kỹ thuật, vật liệu, công nghệ,...tương đương |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV, phường Cửa Ông, tỉnh Quảng Ninh |
150 ngày |
||
38 |
Ngăn máy cắt dự phòng - 1BBA02 |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
39 |
Bộ chuyển đổi dòng điện S3-AD-1-15A4B ; INPUT: AC 0-1A 50HZ OUTPUT: DC 4-20mA POWER: AC220V CLASS: ± 0,2% R.O. Hàng hoá của nhà sản xuất TAIK ELECTRIC hoặc có thông số, đặc tính, yêu cầu kỹ thuật, vật liệu, công nghệ,...tương đương |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV, phường Cửa Ông, tỉnh Quảng Ninh |
150 ngày |
||
40 |
Ngăn 6TU1A, 6TU1B. |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
41 |
Máy biến điện áp: Mã hiệu: JDZX10-6C1; Uđm 7.2/32/60 kV; tỉ số biến 6.6/√3/0.11/√3/0.11/3; cuộn an: cấp chính xác 0.5, công suất định mức: 60VA; dadn: cấp chính xác 3P, công suất 50VA. Hàng hoá của nhà sản xuất Dalian hoặc có thông số, đặc tính, yêu cầu kỹ thuật, vật liệu, công nghệ,...tương đương |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV, phường Cửa Ông, tỉnh Quảng Ninh |
150 ngày |
||
42 |
Bộ chuyển đổi điện áp. Mã hiệu: S3-VD-1-15A4B INPUT: AC 0-150V 50HZ OUTPUT: DC 4-20mA POWER: AC220V; CLASS: ± 0,2% R,O. Hàng hoá của nhà sản xuất TAIK ELECTRIC hoặc có thông số, đặc tính, yêu cầu kỹ thuật, vật liệu, công nghệ,...tương đương |
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV, phường Cửa Ông, tỉnh Quảng Ninh |
150 ngày |
||
43 |
Rơ le giám sát điện áp mã hiệu: BA9054/710 spannungsrelais Voltage relay; A1(+)/A2 AC/DC 80-230V e/f; AC 5-50V; DC 4.5-45V. Hàng hoá của nhà sản xuất Dold & Sohne KG hoặc có thông số, đặc tính, yêu cầu kỹ thuật, vật liệu, công nghệ,...tương đương. Yêu cầu xuất xứ châu Âu |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV, phường Cửa Ông, tỉnh Quảng Ninh |
150 ngày |
||
44 |
Contactor 3 tiếp điểm thường đóng, 1 tiếp điểm thường mở, cuộn hút điện áp DC; Mã hiệu: KC6-31Z; 3NO, 1NC; cuộn hút 220VDC. Hàng hoá của nhà sản xuất ABB hoặc có thông số, đặc tính, yêu cầu kỹ thuật, vật liệu, công nghệ,...tương đương |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV, phường Cửa Ông, tỉnh Quảng Ninh |
150 ngày |
||
45 |
Contactor 2 tiếp điểm thường đóng, 2 tiếp điểm thường mở, cuộn hút điện áp DC; Mã hiệu: KC6-22Z; 2NO, 2NC; cuộn hút 220VDC. Hàng hoá của nhà sản xuất ABB hoặc có thông số, đặc tính, yêu cầu kỹ thuật, vật liệu, công nghệ,...tương đương |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV, phường Cửa Ông, tỉnh Quảng Ninh |
150 ngày |
||
46 |
Aptomat 2 pha S262UC; C3; DC 220/440V, tiếp điểm phụ đi kèm S2-H02. Hàng hoá của nhà sản xuất ABB hoặc có thông số, đặc tính, yêu cầu kỹ thuật, vật liệu, công nghệ,...tương đương |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV, phường Cửa Ông, tỉnh Quảng Ninh |
150 ngày |
||
47 |
Aptomat 1 pha S261; C3; AC230/ 400V, tiếp điểm phụ đi kèm S2-H02. Hàng hoá của nhà sản xuất ABB hoặc có thông số, đặc tính, yêu cầu kỹ thuật, vật liệu, công nghệ,...tương đương |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV, phường Cửa Ông, tỉnh Quảng Ninh |
150 ngày |
||
48 |
Aptomat 2 pha S262; C3; AC 400V, tiếp điểm phụ đi kèm S2-H02. Hàng hoá của nhà sản xuất ABB hoặc có thông số, đặc tính, yêu cầu kỹ thuật, vật liệu, công nghệ,...tương đương |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV, phường Cửa Ông, tỉnh Quảng Ninh |
150 ngày |
||
49 |
Ngăn MCLL 6401A, 6401B |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
50 |
Bộ chuyển đổi dòng điện S3-AD-1-15A4B ; INPUT: AC 0-1A 50HZ OUTPUT: DC 4-20mA POWER: AC220V CLASS: ± 0,2% R.O. Hàng hoá của nhà sản xuất TAIK ELECTRIC hoặc có thông số, đặc tính, yêu cầu kỹ thuật, vật liệu, công nghệ,...tương đương |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV, phường Cửa Ông, tỉnh Quảng Ninh |
150 ngày |