Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị tư vấn | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ GIÁM SÁT VIỆT NAM | Tư vấn lập E-HSMT | Số 12, ngách 562/9 Thuỵ Khuê - Phường Bưởi - Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội |
| 2 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU THIÊN MỸ | Tư vấn thẩm định E-HSMT | H18-TT10, Khu đô thị mới Xuân Phương - Phường Xuân Phương - Quận Nam Từ Liêm - Thành phố Hà Nội |
| 3 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ GIÁM SÁT VIỆT NAM | Tư vấn đánh giá E-HSDT | Số 12, ngách 562/9 Thuỵ Khuê - Phường Bưởi - Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội |
| 4 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU THIÊN MỸ | Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | H18-TT10, Khu đô thị mới Xuân Phương - Phường Xuân Phương - Quận Nam Từ Liêm - Thành phố Hà Nội |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | Làm rõ kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự. Chi tiết file đính kèm. | Trong E-HSMT, tại chú thích (8) mục 2 chương III, Bên mời thầu có ghi rõ : (8) Hợp đồng cung cấp thuốc tương tự: - Nhà thầu được quyền cung cấp các hợp đồng cung cấp thuốc hoặc hóa đơn bán hàng kèm theo danh mục thuốc đã cung cấp cho các cơ sở khám chữa bệnh hoặc các cơ sở kinh doanh thuốc để chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự về quy mô với phần trong gói thầu mà nhà thầu tham dự. Lưu ý: + Không bắt buộc nhà thầu chỉ được chứng minh bằng các hợp đồng cung cấp thuốc cho các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. + Mặt hàng thuốc tại hợp đồng tương tự không bắt buộc là mặt hàng thuốc dự thầu. Do vậy, nhà thầu có thể sử dụng hợp đồng mua bán thương mại thông thường giữa các công ty kinh doanh thuốc với nhau để chứng minh kinh nghiệm hợp đồng tương tự. |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
17β-Estradiol; 17β-Estradiol + dydrogesteron
|
102.465.000
|
102.465.000
|
0
|
12 tháng
|
|
2
|
Acid acetylsalicylic
|
65.250.000
|
65.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
3
|
Acid acetylsalicylic
|
14.500.000
|
14.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
4
|
Acid alpha lipoic
|
224.975.000
|
224.975.000
|
0
|
12 tháng
|
|
5
|
Aescin (dưới dạng natri aescinat )
|
270.000.000
|
270.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
6
|
Albumin
|
1.074.391.250
|
1.074.391.250
|
0
|
12 tháng
|
|
7
|
Alphachymotrypsin
|
48.000.000
|
48.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
8
|
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) + Acid clavulanic (dưới dạng clavulanat kali)
|
30.555.000
|
30.555.000
|
0
|
12 tháng
|
|
9
|
Amoxicilin + Acid Clavulanic
|
874.500.000
|
874.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
10
|
Amoxicilin + Sulbactam
|
80.000.000
|
80.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
11
|
Apixaban
|
18.000.000
|
18.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
12
|
Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat)
|
642.000.000
|
642.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
13
|
Betamethason
|
115.500.000
|
115.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
14
|
Biotin
|
39.000.000
|
39.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
15
|
Bromelain
|
96.250.000
|
96.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
16
|
Calci ( dưới dạng Calci lactat); Thiamin hydroclorid; Riboflavin natri phosphat; Nicotinamid;Pyridoxin hydrochlorid; Vitamin B5, Vitamin D3; Alpha tocopheryl acetat; Lysin hydroclorid
|
1.320.000.000
|
1.320.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
17
|
Calci (dưới dạng calci carbonat 1250mg), Cholecalciferol
|
122.538.000
|
122.538.000
|
0
|
12 tháng
|
|
18
|
Calci (dưới dạng Hydroxyapatite microcrystalline), Phospho (dưới dạng Hydroxyapatite microcrystalline), vitamin D3, vitamin K1
|
3.150.000.000
|
3.150.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
19
|
Calci carbonat + Mangan sulfat + Magnesi oxid + Kẽm oxyd + Đồng (II) oxid + Cholecalciferol (vitamin D3) + Natri borat
|
270.000.000
|
270.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
20
|
Calci glucoheptonat; Vitamin C;Vitamin PP
|
837.000.000
|
837.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
21
|
Calci gluconat + Calci lactat pentahydrat
|
1.950.000.000
|
1.950.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
22
|
Calci lactat pentahydrat
|
675.000.000
|
675.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
23
|
Calci, Thiamine hydrochloride, Riboflavine sodium phosphate, Pyridoxine hydrochloride,Cholecalciferol, Alpha tocopheryl acetat, Nicotiamide, Dexpanthenol, Lysin hydrochloride
|
4.875.000.000
|
4.875.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
24
|
Calcifediol monohydrat
|
208.600.000
|
208.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
25
|
Calcium (dưới dạng calcium carbonat 1250mg) + Vitamin D3
|
37.000.000
|
37.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
26
|
Calcium hydrogen phosphate anhydrous + vitamin D3 + vitamin K1
|
105.600.000
|
105.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
27
|
Cao bột quả cardus marianus
|
50.000.000
|
50.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
28
|
Cao khô quả Vitex agnus castus, cao khô hạt đậu nành
|
108.330.000
|
108.330.000
|
0
|
12 tháng
|
|
29
|
Cefdinir
|
252.000.000
|
252.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
30
|
Cefditoren
|
92.400.000
|
92.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
31
|
Cefditoren
|
693.000.000
|
693.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
32
|
Cefditoren
|
4.180.000.000
|
4.180.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
33
|
Cefditoren
|
1.100.000.000
|
1.100.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
34
|
Cefditoren (dưới dạng Cefditoren Pivoxil)
|
775.000.000
|
775.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
35
|
Cefixime
|
463.500.000
|
463.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
36
|
Cefixime
|
235.000.000
|
235.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
37
|
Cefprozil
|
3.930.000.000
|
3.930.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
38
|
Cefprozil
|
654.000.000
|
654.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
39
|
Cefprozil
|
94.200.000
|
94.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
40
|
Cefprozil
|
7.935.000.000
|
7.935.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
41
|
Cefprozil
|
8.470.000.000
|
8.470.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
42
|
Cefprozil
|
156.020.000
|
156.020.000
|
0
|
12 tháng
|
|
43
|
Cefprozil
|
605.000.000
|
605.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
44
|
Ceftibuten
|
1.008.000.000
|
1.008.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
45
|
Ceftibuten
|
1.830.000.000
|
1.830.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
46
|
Ceftibuten
|
3.800.000.000
|
3.800.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
47
|
Ceftibuten
|
288.000.000
|
288.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
48
|
Ceftibuten dihydrat (tương đương Ceftibuten 1,080 g)
|
790.000.000
|
790.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
49
|
Cetrorelix
|
1.407.690.000
|
1.407.690.000
|
0
|
12 tháng
|
|
50
|
Cholecalciferol (vitamin D3)
|
184.000.000
|
184.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
51
|
Choriogonadotropin alpha
|
2.913.300.000
|
2.913.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
52
|
Ciclopiroxolamin
|
588.000.000
|
588.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
53
|
Clindamycin
|
300.000.000
|
300.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
54
|
Clindamycin + Clotrimazol
|
95.000.000
|
95.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
55
|
Clindamycin + Clotrimazol
|
72.000.000
|
72.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
56
|
Clindamycin phosphate + Clotrimazole
|
1.260.000.000
|
1.260.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
57
|
Clomifen citrat
|
223.500.000
|
223.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
58
|
Clotrimazol
|
1.250.000.000
|
1.250.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
59
|
Clotrimazol
|
57.000.000
|
57.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
60
|
Clotrimazol
|
38.700.000
|
38.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
61
|
Clotrimazol
|
154.800.000
|
154.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
62
|
Clotrimazol
|
5.000.000.000
|
5.000.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
63
|
Dapoxetin
|
16.500.000
|
16.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
64
|
Dapoxetin
|
24.600.000
|
24.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
65
|
Dầu cá ngừ tự nhiên (chứa: Eicosapentaenoic acid; Docosahexaenoic acid; Omega-3 marine triglycerides)
|
1.764.000.000
|
1.764.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
66
|
Dầu cá tự nhiên ( Tuna ) tương đương Omega-3 marine triglycerids (tương đương Acid eicosapentaenoic (EPA) và Acid docosahexaenoic (DHA)), Thiamin nitrat, Ribofalvin, Nicotinamid, Pyridoxine HCL, Calcium pantothenate (tương đương Acid pantothenic), Acid folic, Acid ascorbic, D-alpha-tocopherol tương đương Vitamin E, Sắt ( dưới dạng Sắt fumarat), Magnesi ( dưới dạng Magnesi oxid heavy), Kẽm ( dưới dạng Kẽm sulfat monohydrat), Calcium ( dưới dạng Calcium hydrogen phosphat), Dunaliella salina tương đương Betacaroten, Colecalciferol tương đương Vitamin D3, Cyanococbalamin, Iod ( dưới dạng Potassium iodid)
|
50.400.000
|
50.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
67
|
Dequalinium chloride
|
291.300.000
|
291.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
68
|
Dequalinium chloride
|
55.900.000
|
55.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
69
|
Desogestrel; ethinylestradiol
|
319.700.000
|
319.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
70
|
Diclofenac natri
|
59.000.000
|
59.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
71
|
Dienogest
|
284.120.000
|
284.120.000
|
0
|
12 tháng
|
|
72
|
Đồng Sulfat khan, Natri Fluorid
|
10.998.900.000
|
10.998.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
73
|
Dried ferrous sulfate; Folic acid; Ascobic acid; Thiamin mononitrat; Riboflavin; Pyridoxin HCl; Nicotinamide
|
3.250.000.000
|
3.250.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
74
|
Drospirenon + Ethinylestradiol
|
70.200.000
|
70.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
75
|
Drospirenon, Ethinylestradiol
|
604.760.000
|
604.760.000
|
0
|
12 tháng
|
|
76
|
Drospirenone + Ethinylestradiol
|
113.500.000
|
113.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
77
|
Enoxaparin
|
70.000.000
|
70.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
78
|
Entecavir
|
8.000.000
|
8.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
79
|
EPA, DHA, Vitamin B1, Vitamin B2, Nicotinamide, Vitamin B6, Calcium pantothenate, Magnesium, Zinc, Vitamin B12, Vitamin D3, Vitamin C, Folic acid...,
|
1.800.000.000
|
1.800.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
80
|
Estradiol
|
874.095.000
|
874.095.000
|
0
|
12 tháng
|
|
81
|
Estradiol
|
224.000.000
|
224.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
82
|
Estradiol
|
360.250.000
|
360.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
83
|
Estradiol valerate; Estradiol valerate + Norgestrel
|
180.597.000
|
180.597.000
|
0
|
12 tháng
|
|
84
|
Estradiol; Dydrogesteron
|
102.060.000
|
102.060.000
|
0
|
12 tháng
|
|
85
|
Ethinyl estradiol; Chlormadinon acetat
|
457.140.000
|
457.140.000
|
0
|
12 tháng
|
|
86
|
Famotidin
|
72.000.000
|
72.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
87
|
Fenticonazol nitrat
|
126.000.000
|
126.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
88
|
Fenticonazol nitrat
|
1.474.200.000
|
1.474.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
89
|
Ferrous gluconate
|
8.400.000
|
8.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
90
|
Flavoxat hydrochlorid
|
1.380.000.000
|
1.380.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
91
|
Fluconazol
|
380.000.000
|
380.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
92
|
Fluconazol
|
4.738.000
|
4.738.000
|
0
|
12 tháng
|
|
93
|
Fluconazol
|
81.900.000
|
81.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
94
|
Follitropin alfa
|
15.274.500.000
|
15.274.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
95
|
Follitropin alfa
|
8.368.200.000
|
8.368.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
96
|
Follitropin alfa (rhFSH); Lutropin alfa (r-hLH)
|
1.183.139.700
|
1.183.139.700
|
0
|
12 tháng
|
|
97
|
Follitropin alfa (rhFSH); Lutropin alfa (r-hLH)
|
561.991.300
|
561.991.300
|
0
|
12 tháng
|
|
98
|
Follitropin alfa người tái tổ hợp
|
954.000.000
|
954.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
99
|
Follitropin alfa người tái tổ hợp
|
1.060.000.000
|
1.060.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
100
|
Follitropin alfa người tái tổ hợp
|
1.590.000.000
|
1.590.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
101
|
Follitropin alfa người tái tổ hợp
|
1.378.000.000
|
1.378.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
102
|
Follitropin alfa; Lutropin alfa
|
939.000.000
|
939.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
103
|
Follitropin beta
|
4.275.600.000
|
4.275.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
104
|
Follitropin beta
|
4.237.950.000
|
4.237.950.000
|
0
|
12 tháng
|
|
105
|
Follitropin delta
|
3.843.000.000
|
3.843.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
106
|
Follitropin delta
|
5.225.850.000
|
5.225.850.000
|
0
|
12 tháng
|
|
107
|
Follitropin delta
|
10.451.700.000
|
10.451.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
108
|
Ganirelix
|
3.599.500.000
|
3.599.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
109
|
Globulin miễn dịch anti - D
|
1.879.000.000
|
1.879.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
110
|
Hepatitis B Immunoglobin
|
600.000.000
|
600.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
111
|
Human Chorionic Gonadotropin
|
357.334.000
|
357.334.000
|
0
|
12 tháng
|
|
112
|
Human Hepatitis B Immunoglobulin
|
1.700.000.000
|
1.700.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
113
|
Ibandronic acid (dưới dạng Ibandronat natri monohydrat)
|
78.000.000
|
78.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
114
|
Ibandronic acid (dưới dạng Ibandronat natri monohydrat)
|
59.000.000
|
59.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
115
|
Itraconazol
|
3.844.200.000
|
3.844.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
116
|
Lactobacillus acidophilus, Estriol
|
895.475.000
|
895.475.000
|
0
|
12 tháng
|
|
117
|
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat)
|
1.650.000
|
1.650.000
|
0
|
12 tháng
|
|
118
|
Levonorgestrel
|
1.333.942.500
|
1.333.942.500
|
0
|
12 tháng
|
|
119
|
L-Ornithin-L-aspartat
|
46.500.000
|
46.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
120
|
Lysin HCL; Thiamin HCL; Riboflavin natriphosphat; Pyridoxin HCL; Cholecalciferol; D, L-alpha-Tocopheryl acetat; Niacinamid; Dexpanthenol; Calci (dưới dạng Calci lactat pentahydrat)
|
8.370.000.000
|
8.370.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
121
|
Magnesi aspartat anhydrat + Kali aspartat anhydrat
|
45.000.000
|
45.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
122
|
Menotropin
|
1.100.000.000
|
1.100.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
123
|
Menotropin
|
620.000.000
|
620.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
124
|
Methyl ergometrin maleat
|
1.575.000.000
|
1.575.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
125
|
Metronidazol + Chloramphenicol + Nystatin
|
270.000.000
|
270.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
126
|
Metronidazol + Clotrimazol + Neomycin sulfate
|
2.600.000.000
|
2.600.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
127
|
Metronidazol + Miconazol
|
35.700.000
|
35.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
128
|
Metronidazol + Miconazol nitrat+Lidocain
|
71.250.000
|
71.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
129
|
Metronidazol + neomycin + Nystatin
|
23.760.000
|
23.760.000
|
0
|
12 tháng
|
|
130
|
Metronidazol, Miconazole, Neomycin, Polymicin B, Gotu kola
|
17.600.000.000
|
17.600.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
131
|
Metronidazol+Chloramphenicol+ Nystatin + Dexamethasone
|
7.500.000.000
|
7.500.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
132
|
Miconazol
|
199.500.000
|
199.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
133
|
Moxifloxacin
|
1.352.400.000
|
1.352.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
134
|
Naproxen
|
204.300.000
|
204.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
135
|
Natri clorid
|
38.400.000
|
38.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
136
|
Nystatin + Di-iodhydroxyquin + Benzalkonium chloride
|
140.000.000
|
140.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
137
|
Nystatin + neomycin + polymyxin B
|
122.400.000
|
122.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
138
|
Ornidazol
|
2.700.000.000
|
2.700.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
139
|
Ornidazol
|
1.120.000.000
|
1.120.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
140
|
Phloroglucinol dihydrate+Trimethylphloroglucinol
|
81.000.000
|
81.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
141
|
Polysaccharide Iron Complex
|
3.124.800.000
|
3.124.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
142
|
Povidon Iod
|
63.600.000
|
63.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
143
|
Progesteron
|
5.345.280.000
|
5.345.280.000
|
0
|
12 tháng
|
|
144
|
Progesteron
|
10.923.500
|
10.923.500
|
0
|
12 tháng
|
|
145
|
Sắt (dưới dạng Sắt (III) hydroxide polymaltose) + Acid folic
|
39.750.000
|
39.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
146
|
Sắt (dưới dạng Sắt (III) hydroxyd polymaltose)
|
165.000.000
|
165.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
147
|
Sắt (dưới dạng Sắt (III) hydroxyd polymaltose)
|
4.200.000.000
|
4.200.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
148
|
Sắt (dưới dạng Sắt hydroxide polymaltose)
|
5.760.000.000
|
5.760.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
149
|
Sắt (II) sulfat + Acid Folic
|
550.000.000
|
550.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
150
|
Sắt (III) (dưới dạng sắt protein succinylat)
|
900.000.000
|
900.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
151
|
Sắt (III) (dưới dạng sắt protein succinylat)
|
166.500.000
|
166.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
152
|
Sắt (III) Hydroxyd Polymaltose
|
390.000.000
|
390.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
153
|
Sắt (III) hydroxyd polymaltose + acid folic
|
155.940.000
|
155.940.000
|
0
|
12 tháng
|
|
154
|
Sắt (Sắt sulfat) + acid folic
|
14.245.000
|
14.245.000
|
0
|
12 tháng
|
|
155
|
Sắt fumarat; Acid folic; Cyanocobalamin; Lysin hydrochlorid
|
37.500.000
|
37.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
156
|
Sắt III (dưới dạng Sắt III Hydroxid Polymaltose complex)
|
200.400.000
|
200.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
157
|
Sắt nguyên tố (dưới dạng Sắt (III) hydroxyd Polymatose)
|
1.250.000.000
|
1.250.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
158
|
Sắt nguyên tố + Acid folic
|
939.900.000
|
939.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
159
|
Sắt protein succinylat
|
900.000.000
|
900.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
160
|
Tadalafil
|
2.000.000
|
2.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
161
|
Testosterone
|
532.252.500
|
532.252.500
|
0
|
12 tháng
|
|
162
|
Thymomodulin
|
174.250.000
|
174.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
163
|
Tiropramid HCl
|
320.000.000
|
320.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
164
|
Tranexamic acid
|
577.500.000
|
577.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
165
|
Triptorelin
|
378.600.000
|
378.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
166
|
Ubidecarenone + D-alpha-tocopheryl acid succinat
|
1.750.000.000
|
1.750.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
167
|
Urofollitropin (FSH)
|
324.000.000
|
324.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
168
|
Urofollitropin (FSH)
|
668.400.000
|
668.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
169
|
Vardenafil
|
25.000.000
|
25.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
170
|
Vardenafil
|
13.140.000
|
13.140.000
|
0
|
12 tháng
|
|
171
|
Vitamin E, C, Beta caroten, kẽm oxid, đồng oxid, selen, mangan
|
210.000.000
|
210.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
172
|
Zinc gluconat + Đồng gluconat + Mangan gluconat + Kali iodid + Natri selenid
|
32.550.000
|
32.550.000
|
0
|
12 tháng
|
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu BỆNH VIỆN PHỤ SẢN TRUNG ƯƠNG như sau:
- Có quan hệ với 749 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 5,11 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 78,99%, Xây lắp 6,75%, Tư vấn 3,38%, Phi tư vấn 10,32%, Hỗn hợp 0,56%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 5.779.405.644.775 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 3.266.711.945.451 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 43,48%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Hợp đồng BCC theo Luật Đầu tư mới nhất: Những quy định doanh nghiệp cần biết
Báo cáo dữ liệu thị trường đấu thầu tháng 07/2026
Dữ liệu nào giúp doanh nghiệp tìm đúng khách hàng và cơ hội trong Mua sắm công?
Vì sao nhiều doanh nghiệp vẫn chưa khai thác được thị trường Mua sắm công?
Tổng hợp một số điểm đáng chú ý của Dự thảo Luật Đấu thầu 2026
Doanh nghiệp đang tìm khách hàng bằng cảm tính hay dữ liệu?
Sự đổ vỡ của các nhà thầu khi chuyển giao thế hệ (F1 sang F2)
Webinar Đấu Thầu 360 #02: Phân tích thị trường đấu thầu để tìm đúng cơ hội
"Con người ấy mà, càng biết được nhiều chuyện lại càng không mấy vui vẻ. "
Triệu Cách Vũ
Sự kiện trong nước: Sau 15 ngày đêm mưa liên tục, cơn lũ nǎm 1945 đã đạt đến đỉnh cao vào ngày 18-8-1945 và đạt mức nước lịch sử. Ngay trong ngày 18-8 nước lũ đã làm vỡ hàng loạt đê: đê Quảng Cự, đê Diêm Xuân (VĩnhTường, Vĩnh Yên); đê hữu ngạn sông Cầu; đê Đông Lao sông Đáy (Hà Đông); đê Bất Bạt sông Bo (Sơn Tây); đê Hưng Nhân sông Hồng (Thái Bình); đê Hồng Hà (Việt Trì); đê Vĩnh Bảo và Thạch Trù (Hải Dương); đê tả ngạn sông Kinh Thày (Hải Dương). Trước đó, ngày 17-8, đê sông Thao, sông Lô vỡ. Các đê sông Hồng vỡ ngày 18-8, đê sông Phó Đáy vỡ ngày 20-8, đê Thái Bình vỡ ngày 21-8. Đê vỡ làm úng lụt 1/3 diện tích cấy cày ở Bắc Bộ. Những vụ vỡ đê do mưa lũ, mưa lớn, còn do bộ máy quản lý đê bị tê liệt và do bọn phản động phá hoại đã làm trầm trọng thêm nạn đói vốn đã hoành hành từ trước, làm chết hai triệu người, và đặt chính quyền Cách mạng được lập ra sau các vụ vỡ đê vài ngày trước đó những khó khǎn cực kỳ nghiêm trọng để phục hồi sản xuất, ổn định đời sống nhân dân.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư BỆNH VIỆN PHỤ SẢN TRUNG ƯƠNG đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác BỆNH VIỆN PHỤ SẢN TRUNG ƯƠNG đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.