Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Công trình: Xây dựng xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Ba Sao cấp điện cho Khu Du lịch Tam Chúc; các Khu đô thị nghỉ dưỡng, vui chơi giải trí phía Nam thị trấn Ba Sao và cấp hỗ trợ cho đường dây 471, 472E24.16 |
||||
2 |
I. Khảo sát, lập BCNCKT |
||||
3 |
1. Khảo sát địa hình |
||||
4 |
1.1. Phần cáp ngầm 22k; 35kV |
||||
5 |
Đo vẽ bản đồ hiện trạng tỉ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m. Phạm vi đo vẽ có chiều dài bằng chiều dài tuyến, chiều rộng tính từ tim tuyến về mỗi phía 3m |
6610 |
m |
||
6 |
Đo vẽ mặt cắt ngang điển hình, đại diện tỷ lệ 1:200 |
6 |
mặt cắt |
||
7 |
Đo mặt cắt dọc tuyến cáp ngầm tỷ lệ ngang 1/2000, đứng 1/200 |
6610 |
m |
||
8 |
1.2. Phần đường dây trên không 22kV; 35kV |
||||
9 |
Đo vẽ mặt cắt dọc tuyến ĐDK 22kV, 35kV tỷ lệ ngang 1:5000, đứng 1:500 |
7440 |
m |
||
10 |
Đo vẽ mặt bằng tuyến tỷ lệ 1/2000, đường đồng mức 1m để phục vụ việc bố trí cột. Phạm vi đo vẽ theo chiều dài tuyến, rộng 15m về mỗi bên tim tuyến |
7440 |
m |
||
11 |
2. Khảo sát địa chất |
||||
12 |
Khoan thăm dò địa chất công trình, sâu 5m/hố khoan |
2 |
hố |
||
13 |
Thí nghiệm mẫu đất, 9 chỉ tiêu/mẫu |
4 |
mẫu |
||
14 |
Thí nghiệm mẫu nước, 9 chỉ tiêu/mẫu |
2 |
mẫu |
||
15 |
Đo điện trở suất đất nền |
2 |
điểm |
||
16 |
3. Lập BCNCKT |
1 |
trọn bộ |
||
17 |
II. Khảo sát, lập TKBVTC-DT |
||||
18 |
1. Khảo sát địa hình |
||||
19 |
1.2. Phần đường dây trên không 22kV; 35kV |
||||
20 |
Phục hồi tuyến, cắm cọc trung gian |
7440 |
m |
||
21 |
2. Lập TKBVTC-DT |
1 |
trọn bộ |
||
22 |
Công trình: Xây dựng xuất tuyến 22kV, 35kV sau TBA 110kV Ba Sao cấp điện cho Khu đô thị sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí thể dục thể thao tại các xã Liên Sơn, Thi Sơn; Cụm công nghiệp Thi Sơn và cấp hỗ trợ cho đường dây 475, 477E24.16; 371, 372E24.11 |
||||
23 |
I. Khảo sát, lập BCNCKT |
||||
24 |
1. Khảo sát địa hình |
||||
25 |
1.1. Phần cáp ngầm 22k; 35kV |
||||
26 |
Đo vẽ bản đồ hiện trạng tỉ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m. Phạm vi đo vẽ có chiều dài bằng chiều dài tuyến, chiều rộng tính từ tim tuyến về mỗi phía 3m |
3190 |
m |
||
27 |
Đo vẽ mặt cắt ngang điển hình, đại diện tỷ lệ 1:200 |
6 |
mặt cắt |
||
28 |
Đo mặt cắt dọc tuyến cáp ngầm tỷ lệ ngang 1/2000, đứng 1/200 |
3190 |
m |
||
29 |
1.2. Phần đường dây trên không 22kV; 35kV |
||||
30 |
Đo vẽ mặt cắt dọc tuyến ĐDK 22kV, 35kV tỷ lệ ngang 1:5000, đứng 1:500 |
3556 |
m |
||
31 |
Đo vẽ mặt bằng tuyến tỷ lệ 1/2000, đường đồng mức 1m để phục vụ việc bố trí cột. Phạm vi đo vẽ theo chiều dài tuyến, rộng 15m về mỗi bên tim tuyến |
3556 |
m |
||
32 |
2. Khảo sát địa chất |
||||
33 |
Khoan thăm dò địa chất công trình, sâu 5m/hố khoan |
1 |
hố |
||
34 |
Thí nghiệm mẫu đất, 9 chỉ tiêu/mẫu |
2 |
mẫu |
||
35 |
Thí nghiệm mẫu nước, 9 chỉ tiêu/mẫu |
1 |
mẫu |
||
36 |
Đo điện trở suất đất nền |
3 |
điểm |
||
37 |
3. Lập BCNCKT |
1 |
trọn bộ |
||
38 |
II. Khảo sát, lập TKBVTC-DT |
||||
39 |
1. Khảo sát địa hình |
||||
40 |
1.2. Phần đường dây trên không 22kV; 35kV |
||||
41 |
Phục hồi tuyến, cắm cọc trung gian |
3556 |
m |
||
42 |
2. Lập TKBVTC-DT |
1 |
trọn bộ |