Thông báo mời thầu

Gói thầu 03: Xây lắp 07 công trình lưới điện 22kV trên khu vực Bến Cầu và Gò Dầu

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 15:55 15/12/2025
Trạng thái gói thầu
Đã hủy
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đầu tư xây dựng 43 công trình lưới điện 22kV năm 2026
Tên gói thầu
Gói thầu 03: Xây lắp 07 công trình lưới điện 22kV trên khu vực Bến Cầu và Gò Dầu
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự án: Đầu tư xây dựng 43 công trình lưới điện 22kV năm 2026
Phân loại KHLCNT
Chi đầu tư phát triển
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Khấu hao cơ bản và vốn vay tín dụng thương mại
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
09:30 05/01/2026
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại
Số quyết định phê duyệt
2396/QĐ-PCTN
Ngày phê duyệt
15/12/2025 14:55
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Công ty Điện lực Tây Ninh

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
15:43 15/12/2025
đến
09:30 05/01/2026
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
09:30 05/01/2026
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
1.120.000.000 VND
Số tiền bằng chữ
Một tỷ một trăm hai mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 05/01/2026 (05/05/2026)

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 Trung tâm Thí nghiệm điện Tây Ninh Tư vấn lập thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế hai bước), dự toán Số 441, đường 30/4, khu phố 22, phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh
2 không có Tư vấn thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế hai bước), dự toán không có
3 không có Tư vấn thẩm định giá không có
4 Trung tâm Thí nghiệm điện Tây Ninh Tư vấn giám sát thực hiện hợp đồng, kiểm định Số 441, đường 30/4, khu phố 22, phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh
5 Tổ chuyên gia – Công ty Điện lực Tây Ninh Tư vấn lập E-HSMT Số 168, Tuyến tránh, phường Long An, Tỉnh Tây Ninh
6 Tổ thẩm định – Công ty Điện lực Tây Ninh Tư vấn thẩm định E-HSMT Số 168, Tuyến tránh, phường Long An, Tỉnh Tây Ninh
7 Tổ chuyên gia – Công ty Điện lực Tây Ninh Tư vấn đánh giá E-HSDT Số 168, Tuyến tránh, phường Long An, Tỉnh Tây Ninh
8 Tổ thẩm định – Công ty Điện lực Tây Ninh Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Số 168, Tuyến tránh, phường Long An, Tỉnh Tây Ninh
9 không có Tư vấn khác mà các dịch vụ tư vấn này có phần công việc liên quan trực tiếp tới gói thầu không có

Thông tin huỷ thầu

Lí do huỷ thầu
Gói thầu không còn phù hợp với kế hoạch đấu thầu đã được phê duyệt
Số quyết định
Ngày phê duyệt quyết định
01:49 16/01/2026
Thời điểm huỷ thầu
17:12 15/12/2025

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị và đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Xe cẩu >= 10 tấn
1
2
Xe cẩu >= 4,5 tấn
1
3
Máy thi công rãi căng dây
2
4
Kềm ép thủy lực
2
5
Bộ tiếp địa hạ thế
10
6
Bộ tiếp địa trung thế
10
7
Máy đầm cóc
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Mẫu số 01B. Bảng kê hạng mục công việc:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1
Phần dây dẫn (1 Bộ)
Theo quy định tại Chương V
2
Lắp đặt cáp vặn xoắn (bao gồm lắp kẹp treo, kẹp đỡ, ống nối), loại cáp <= 3x50 mm2 (độ cao <10m)
0.017
km
Theo quy định tại Chương V
3
Lắp đặt cáp vặn xoắn (bao gồm lắp kẹp treo, kẹp đỡ, ống nối), loại cáp <= 4x70 mm2 (độ cao <10m)
15.5263
km
Theo quy định tại Chương V
4
Lắp đặt cáp vặn xoắn (bao gồm lắp kẹp treo, kẹp đỡ, ống nối), loại cáp <= 4x95 mm2 (độ cao <10m)
12.9493
km
Theo quy định tại Chương V
5
Phần phụ kiện (các loại kẹp) (1 Bộ)
Theo quy định tại Chương V
6
Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x95mm2
194
cái
Theo quy định tại Chương V
7
Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x70mm2
393
cái
Theo quy định tại Chương V
8
Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x50mm2
2
cái
Theo quy định tại Chương V
9
Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4x95mm2
271
cái
Theo quy định tại Chương V
10
Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4x70 mm2
275
cái
Theo quy định tại Chương V
11
Kẹp nối ép Cu_Al WR 279
104
cái
Theo quy định tại Chương V
12
Kẹp nối ép Cu_Al WR 399
284
cái
Theo quy định tại Chương V
13
Kẹp nối ép Cu_Al WR 419
170
cái
Theo quy định tại Chương V
14
Móc treo chữ A
47
cái
Theo quy định tại Chương V
15
Lắp kẹp cáp, chiều cao lắp đặt <=20m (TA)
279
bộ 2 kẹp
Theo quy định tại Chương V
16
Phần phụ kiện (boulon, phụ kiện khác…) (1 Bộ)
Theo quy định tại Chương V
17
Bu lông mắt 16x600
74
cái
Theo quy định tại Chương V
18
Bu lông mắt 16x350
38
cái
Theo quy định tại Chương V
19
Bu lông mắt 16x300
138
cái
Theo quy định tại Chương V
20
Bu lông mắt 16x250
342
cái
Theo quy định tại Chương V
21
Bu lông móc 16x600
6
cái
Theo quy định tại Chương V
22
Bu lông móc 16x350
1
cái
Theo quy định tại Chương V
23
Bu lông móc 16x300
227
cái
Theo quy định tại Chương V
24
Bu lông móc 16x250
285
cái
Theo quy định tại Chương V
25
Bu lông VRS 16x600
28
cái
Theo quy định tại Chương V
26
Bu lông VRS 16x500
14
cái
Theo quy định tại Chương V
27
Long đên vuông mạ kẽm ĐK 18
992
cái
Theo quy định tại Chương V
28
Ống nối MJPT-70
72
cái
Theo quy định tại Chương V
29
Ống nối MJPT-95
56
cái
Theo quy định tại Chương V
30
Phần vật tư thu hồi (1 Bộ)
Theo quy định tại Chương V
31
Nhổ cột bêtông bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột <=8,5m
29
cột
Theo quy định tại Chương V
32
Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới, bao gồm công tác tháo phụ kiện phục vụ công tác tháo hạ (dùng cáp mồi), loại dây thép bọc tiết diện <=70mm2, độ cao dây <10m
9.0795
km
Theo quy định tại Chương V
33
Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới, bao gồm công tác tháo phụ kiện phục vụ công tác tháo hạ (dùng cáp mồi), loại dây AC, ACSR tiết diện <=70mm2, độ cao dây <10m
2.6976
km
Theo quy định tại Chương V
34
Tháo hộp 1 điện kế (chưa bao gồm lắp điện kế) hoặc lắp hộp điện kế trong di dời
7
cái
Theo quy định tại Chương V
35
Tháo hộp <=3 điện kế (chưa bao gồm lắp điện kế) hoặc lắp hộp điện kế trong di dời
37
cái
Theo quy định tại Chương V
36
Tháo hộp >3 điện kế (chưa bao gồm lắp điện kế) hoặc lắp hộp điện kế trong di dời
42
cái
Theo quy định tại Chương V
37
Tháo dây (cáp muller) trong ống bảo hộ đặt nổi (ống có sẵn), tiết diện <=16mm2
313
mét
Theo quy định tại Chương V
38
TBA 50kVA - Vật tư lắp LA + FCO trạm 1 pha (2 Bộ)
Theo quy định tại Chương V
39
Đà composite L75x75x6 -800mm bắt FCO-LA
2
bộ
Theo quy định tại Chương V
40
Bu lông 16x250
4
cái
Theo quy định tại Chương V
41
Long đên vuông mạ kẽm ĐK 18
8
cái
Theo quy định tại Chương V
42
Dây chì (Fuse Link) 6A
2
sợi
Theo quy định tại Chương V
43
Nắp chụp LA
2
cái
Theo quy định tại Chương V
44
Nắp chụp sứ cao máy biến áp
2
cái
Theo quy định tại Chương V
45
Lắp đặt xà, phụ kiện bằng COMPOSITE trên trụ đỡ dây, trọng lượng <=10kg
2
bộ
Theo quy định tại Chương V
46
Vật tư lắp MBA trạm 1 pha vào trụ (2 Bộ)
Theo quy định tại Chương V
47
Bu lông VRS 16x300
4
cái
Theo quy định tại Chương V
48
Long đên vuông mạ kẽm ĐK 18
8
cái
Theo quy định tại Chương V
49
Tủ ĐNK + CB trạm 1 pha (2 Bộ)
Theo quy định tại Chương V
50
kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)
4
cái
Theo quy định tại Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu 03: Xây lắp 07 công trình lưới điện 22kV trên khu vực Bến Cầu và Gò Dầu". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu 03: Xây lắp 07 công trình lưới điện 22kV trên khu vực Bến Cầu và Gò Dầu" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 14

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây