Thông báo mời thầu

Gói thầu 04.2026.NĐCT: Cung cấp hóa chất phục vụ sửa chữa thường xuyên năm 2026 - Đợt 2 - Công ty Nhiệt điện Cần Thơ

Tìm thấy: 13:19 04/06/2026
Ghi chú: Hệ thống đã download các file của TBMT 5 lần nhưng không thành công, nếu quý khách muốn hệ thống download lại thì cần bấm Cập nhật lại
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
mua sắm thuộc Kế hoạch SXKD năm 2026 của Công ty Nhiệt điện Cần Thơ (đợt 3)
Tên gói thầu
Gói thầu 04.2026.NĐCT: Cung cấp hóa chất phục vụ sửa chữa thường xuyên năm 2026 - Đợt 2 - Công ty Nhiệt điện Cần Thơ
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn Nhà thầu mua sắm thuộc Kế hoạch SXKD năm 2026 của Công ty Nhiệt điện Cần Thơ (đợt 3)
Phân loại KHLCNT
Khác
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Sản xuất kinh doanh
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào giá trực tuyến rút gọn
Thực hiện tại
Lĩnh vực AI phân loại
Ngày phê duyệt
04/06/2026 13:17
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Ban Quản lý dự án EVNGENCO2- Chi nhánh Tổng công ty phát điện 2

Chào giá

Thời điểm bắt đầu chào giá
09:30 10/06/2026
Thời điểm kết thúc chào giá
09:30 11/06/2026
Giá trần
990.532.888 VND
Bước giá
2.000.000 VND
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
90 Ngày

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 02A. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng trọn gói):

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Tên phần/lô Tên hàng hoá Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ Năm sản xuất Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ngày hoàn thành dịch vụ Ghi chú
1
4-(Dimethylamino)benzaldehyde
Merck
Merck
.
2025 về sau
2
Hộp
Nhà sản xuất: Merck Mã hiệu : 103058 Quy cách đóng gói: 1 Hộp/ 100g
Thử nghiệm nước hệ thống lò hơi
2
5500 sc Reagent 1 Silica Pkg
HACH
HACH
.
2025 về sau
2
Chai
Hãng: HACH Mã đặt hàng: 6774802 Quy cách đóng gói: 1 chai/2 Lít
Lắp đặt để vận hành bộ phân tích silica online lò hơi
3
5500 sc Reagent 2 Silica
HACH
HACH
.
2025 về sau
2
Chai
Hãng: HACH Mã đặt hàng: 6774902 Quy cách đóng gói: 1 chai/2 Lít
Thiết bị onlineLắp đặt để vận hành bộ phân tích silica online lò hơi
4
5500 sc Reagent 3 Silica Pkg
HACH
HACH
.
2025 về sau
2
Bộ
Hãng: HACH Mã đặt hàng: 6775102 Quy cách đóng gói: 1 chai/ 1,8 Lít và 1 hộp/205g
Lắp đặt để vận hành bộ phân tích silica online lò hơi
5
5500 sc Standard 1 Silica
HACH
HACH
.
2025 về sau
2
Bộ
Hãng: HACH Mã đặt hàng: 6775002 Quy cách đóng gói: 1 chai/2 Lít
Lắp đặt để vận hành bộ phân tích silica online lò hơi
6
Amino acid F dilution
HACH
HACH
.
2025 về sau
2
Bộ
Hãng: HACH Mã hàng: 2353103 Quy cách đóng gói: 1 chai 2,7 Lít và 1 hộp/ 300g
Lắp đặt để vận hành bộ phân tích silica online cho bộ anion và mixbed
7
Ammonium heptamolybdate tetrahydrate
Merck
Merck
.
2025 về sau
1
Hộp
Hãng: Merck Mã hàng: 101182 Quy cách đóng gói: 1 Hộp/250g
Thử nghiệm nước lò Tổ máy S1, S2
8
Amonium amidosulfonate
Merck
Merck
.
2025 về sau
2
Hộp
Hãng: Merck Mã hàng: 101220 Quy cách đóng gói: 1 Hộp/ 100g
Thử nghiệm nước lò Tổ máy S1, S2
9
Amonium chloride
Merck
Merck
.
2025 về sau
1
Hộp
Hãng: Merck Mã hàng: 101145 Qui cách đóng gói: 1 Hộp/500g
Thử nghiệm định kỳ nước uống
10
Citric acid for high temperate
HACH
HACH
.
2025 về sau
2
Chai
Hãng: HACH Mã hàng: 2347003 Qui cách đóng gói: 1 chai/2.9L
Lắp đặt để vận hành bộ phân tích silica online anion và mixbed
11
Chai khí chuẩn
Air Liquide
Air Liquide
Singapore
2025 về sau
1
Chai
- Cylinder Vol: 10L - Net Content: ~0.525 M3 at 52.5 BARG (15 deg C) - Valve: BS-4 - Thông số khi chuẩn: Methane: Balance Ethane: 3 % Propane: 1,5 % Iso-Butane: 0,45 % n-butane: 0,33 % Iso-Pentane: 0,17 % N-Pentane: 0,1 % N-Hexane: 0,24 % Nitrogen: 2,75 % Carbon Dioxide: 18,36 % Tol: +/-15% ; Acc:+/-2%
Thay thế cho chai khí cũ đã hết hạn, chuẩn bị cho chạy khí của 02 Tổ máy S1, S2
12
Chai khí chuẩn Carbon dioxide (CO2)
Air Liquide
Air Liquide
Singapore
2025 về sau
1
Chai
Hãng Air Liquide - N2 balance - Nồng độ CO2: 18 %V - Cỡ chai: 10L - Áp lực chai: 144 bar - Loại chai: Alum cyclinder - Thể tích: 1.4 m3 - Cấp chính xác: +/- 2%
Tổ máy S2: 01 chai ; (Cho bộ giám sát khói thải CEMS)
13
Chai khí chuẩn Carbon monoxid (CO)
Air Liquide
Air Liquide
Singapore
2025 về sau
2
Chai
Hãng Air Liquide - N2 balance - Nồng độ CO 2575 ppm - Cỡ chai: 10L - Áp lực chai: 100 bar - Loại chai: Alum cyclinder - Thể tích: 1 m3 - Cấp chính xác: +/- 2%
Tổ máy S2: 02 chai ; (cho bộ phân tích khí CO ở GAH)
14
Chai khí chuẩn Carbon monoxid (CO)
Air Liquide
Air Liquide
Singapore
2025 về sau
1
Chai
Hãng Air Liquide - N2 balance - Nồng độ CO: 215 ppm - Cỡ chai: 10L - Ap lực chai: 100 bar - Loại chai: Alum cyclinder - Thể tích: 1.0 m3 - Cấp chính xác: +/- 2%
Tổ máy S2: 01 chai ; (Cho bộ giám sát khói thải CEMS)
15
Chai khí chuẩn Nitơ monoxide (NO)
Air Liquide
Air Liquide
Singapore
2025 về sau
1
Chai
Hãng Air Liquide - N2 balance - Nồng độ NO: 250 ppm - Cỡ chai: 10L - Áp lực chai: 144 bar - Loại chai: Alum cyclinder - Thể tích: 1.4 m3 - Cấp chính xác: +/- 2%
Tổ máy S2: 01 chai ; (Cho bộ giám sát khói thải CEMS)
16
Chai khí chuẩn Oxygen (O2)
Air Liquide
Air Liquide
Singapore
2025 về sau
1
Chai
Hãng Air Liquide - N2 balance - Nồng độ oxy: 0.975 % - Cỡ chai: 10L - Áp lực chai: 144 bar - Loại chai: Alum cyclinder - Thể tích: 1.4 m3 - Cấp chính xác: +/- 2%
Tổ máy S2: 01 chai (bộ phân tích O2 trong lò)
17
Chai khí chuẩn Oxygen (O2)
Air Liquide
Air Liquide
Singapore
2025 về sau
1
Chai
Hãng Air Liquide - N2 balance - Nồng độ oxy: 20,9 % - Cỡ chai: 10L - Áp lực chai: 144 bar - Loại chai: Alum cyclinder - Thể tích: 1.4 m3 - Cấp chính xác: +/- 2%
Tổ máy S2: 01 chai ; (Cho bộ giám sát khói thải CEMS)
18
Chai khí chuẩn Sulfur dioxide (SO2)
Air Liquide
Air Liquide
Singapore
2025 về sau
1
Chai
Hãng Air Liquide - N2 balance - Nồng độ SO2: 164 ppm - Cỡ chai: 10L - Áp lực chai: 144 bar - Loại chai: Alum cyclinder - Thể tích: 1.4 m3 - Cấp chính xác: +/- 2%
Tổ máy S2: 01 chai ; (Cho bộ giám sát khói thải CEMS)
19
Chai khí Heli
Air Liquide
Air Liquide
Singapore
2025 về sau
1
Chai
- Cỡ chai: 50L - Áp lực chai: 200bar - Nhà sản xuất: Air Liquide; - Helium N 5.0 độ tinh khiết (99,999%)
Thay thế cho chai khí cũ đã hết hạn, chuẩn bị cho chạy khí của 02 Tổ máy S1, S2
20
Chuẩn chớp cháy
Cannon
Cannon
.
2025 về sau
2
Chai
Hãng: Cannon Mã hàng: FPRM11 Quy cách đóng gói:155g/chai
Hiệu chuẩn thiết bị đo
21
Chuẩn độ nhớt động học
Analytichem
Analytichem
.
2025 về sau
1
Chai
Conostan S200 Quy cách đóng gói: 500ml/chai
Hiệu chuẩn thiết bị đo
22
Chuẩn TAN
LGC
LGC
.
2025 về sau
1
Cái
Mã hiêu: No. VHG - AN - 0.1 - 100G Qui cách đóng gói: 100g/chai
Hiệu chuẩn thiết bị đo
23
Dung dịch chuẩn Buffer solution pH 9
Merck
Merck
.
2025 về sau
5
lít
Hãng: Merck Mã hàng:109461 Quy cách đóng gói: 1 Chai/ 1 Lít
Kiểm tra các điện cực pH tại Công ty
24
Dung dịch chuẩn Silicon standard solution 1000 mg/l
Merck
Merck
.
2025 về sau
1
Chai
Hãng sản xuất: Merck Mã hiêu: 112310 Quy cách đóng gói: 1 Chai/500 ml
Hiệu chuẩn thiết bị đo
25
Dung dịch chuẩn standard solution 1000 mg/l PO4
Merck
Merck
.
2025 về sau
1
Chai
Hãng sản xuất: Merck Mã hiêu: 119898 Quy cách đóng gói: 1 Chai/500 ml
Hiệu chuẩn thiết bị đo
26
Dung dịch chuẩn tổng nitơ 200 mg/l
NSI
NSI
.
2025 về sau
1
Chai
Hãng NSI Mã hàng: Q-11360-I-200 Quy cách đóng gói: 1 Chai/500 ml
Hiệu chuẩn thiết bị đo
27
Hóa chất thử amoniac thang cao
HACH
HACH
.
2025 về sau
2
Bộ
Hãng: HACH Mã hàng: 2606945 Quy cách đóng gói: Bộ (ống thuốc thử và hóa chất thử)
Thử nghiệm nước thải
28
Hóa chất thử COD thang thấp
Hach
Hach
.
2025 về sau
1
Bộ
Hãng: Hach Mã hàng: 2125815 Quy cách đóng gói: Bộ gồm 150 ống thử
Thử nghiệm nước thải
29
Hóa chất thử độ cứng
HACH
HACH
.
2025 về sau
2
Bộ
Hãng: HACH Mã hàng: 2319900 Quy cách đóng gói: Bộ
Thử nghiệm nước cấp
30
Hóa chất thử độ cứng
HANNA
HANNA
.
2025 về sau
12
Bộ
Hãng: HANNA Mã hàng: HI 735-25 Quy cách đóng gói: Hộp giấy chứa 2 chai HI735A-0 (115 mL/chai), 1 chai HI735B-0 (6 mL), 25 gói bột HI735C-0, 1 chai HI735IND-0 (16 mL)
Thử nghiệm định kỳ nước uống
31
Hóa chất thử nitrate
.
HACH
.
2025 về sau
1
Bộ
Hang: HACH Mã hàng: 2106169 Quy cách đóng gói: Bộ (100 gói thuốc thử)
Thử nghiệm nước thải
32
Hóa chất thử sắt TPTZ
.
HACH
.
2025 về sau
2
Bộ
Hãng: HACH Mã hàng: 2608799 Quy cách đóng gói: Bộ (100 gói thuốc thử)
Thử nghiệm nước cấp và nước uống
33
Hóa chất thử Tổng Nitơ HR
HACH
HACH
.
2025 về sau
2
Bộ
Hãng: HACH Mã hàng: 2714100 Quy cách đóng gói: Bộ gồm 2 thùng 27140-45 và 26721-45 (27140-45 = TN Hydroxyde reagent solution (2714045), Persulfate Powder Pillows (2671846) 26721-45 = TN Acid reagent C solution (2672145), Bisulfitreagent A Powder Pillows (2671946), Indicator reagent B Powder Pillows (2672046)
Thử nghiệm nước thải
34
Hóa chất thử tổng phospho
HACH
HACH
.
2025 về sau
2
Bộ
Hãng: HACH Mã hàng: 2742645 Quy cách đóng gói: Bộ (Cuvette test tubes, Potassiumpersulfate Powder Pillows (2084766), PhosVer 3 Powder Pillows (2106046), Sodiumhydroxyde solution 1.54 N (2743042), Sulfuric acid solution 1.37 N (2742900))
Thử nghiệm nước thải
35
Hydrochloric acid 37%
Merck
Merck
.
2025 về sau
2
lít
Hãng: Merck Mã hàng: 100317 Quy cách đóng gói: 1 chai/1 Lít
Thử nghiệm nước lò, vệ sinh các điện cực
36
L(+) Ascorbic acid
Merck
Merck
.
2025 về sau
3
Hộp
Hãng: Merck Mã hàng: 100468 Quy cách đóng gói: 1 Hộp/100g
Thử nghiệm nước lò Tổ máy S1, S2
37
Molybdate 3 regent 2.9L
HACH
HACH
.
2025 về sau
2
Chai
Hãng: HACH Mã hàng: 1995-03 Quy cách đóng gói: 1 Chai/ 2.9 Lít
Lắp đặt để vận hành bộ phân tích silica online anion và mixbed
38
Oxalic axit dihydrate
Merck
Merck
.
2025 về sau
1
Hộp
Hãng: Merck Mã hàng: 100495 Quy cách đóng gói: 1 Hộp/ 250g
Thử nghiệm nước hệ thống lò hơi, hệ thống loại khoáng
39
Ống chuẩn EDTA 0.01 mol/l
MercK
MercK
.
2025 về sau
2
Ống
Hãng: Merck Mã hàng: 108446 Quy cách đóng gói: Ống
Thử nghiệm định kỳ nước uống
40
Silica standard solution 2.9L
HACH
HACH
.
2025 về sau
2
Chai
Hãng: HACH Mã hàng: 21008-03 Quy cách đóng gói: 1 Chai/ 2.9 Lít
Lắp đặt để vận hành bộ phân tích silica online anion và mixbed
41
Sulfuric acid 98%
Merck
Merck
.
2025 về sau
2
lít
Hãng: Merck Mã hàng: 112080 Quy cách đóng gói: 1 Chai/ 1 lít
Thử nghiệm nước thải
42
Thuốc thử đồng
HACH
HACH
.
2025 về sau
1
Bộ
Hãng: HACH Mã hãng: 2105869 Quy cách đóng gói: Bộ gồm 100 gói thuốc thử
Kiểm tra nước làm nguội GT1,2,3,4
43
Thuốc thử NitriVer 2
HACH
HACH
.
2025 về sau
1
Bộ
Hãng: HACH Mã hãng: 2107569 Quy cách đóng gói: Bộ gồm 100 gói thuốc thử
Kiểm tra nước làm nguội GT1,2,3,4
44
Water standard 15-30 ppm
Merck
Merck
.
2025 về sau
1
Hộp
Hãng: Merck Mã hiệu: 188055 Quy cách đóng gói: Hộp gồm 10 ống chất chuẩn
Hiệu chuẩn thiết bị đo

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu 04.2026.NĐCT: Cung cấp hóa chất phục vụ sửa chữa thường xuyên năm 2026 - Đợt 2 - Công ty Nhiệt điện Cần Thơ". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu 04.2026.NĐCT: Cung cấp hóa chất phục vụ sửa chữa thường xuyên năm 2026 - Đợt 2 - Công ty Nhiệt điện Cần Thơ" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 27

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây