Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
4-(Dimethylamino)benzaldehyde |
Merck |
Merck |
. |
2025 về sau |
2 |
Hộp |
Nhà sản xuất: Merck
Mã hiệu : 103058
Quy cách đóng gói: 1 Hộp/ 100g |
Thử nghiệm nước hệ thống lò hơi |
||||||
2 |
5500 sc Reagent 1 Silica Pkg |
HACH |
HACH |
. |
2025 về sau |
2 |
Chai |
Hãng: HACH
Mã đặt hàng: 6774802
Quy cách đóng gói: 1 chai/2 Lít |
Lắp đặt để vận hành bộ phân tích silica online lò hơi |
||||||
3 |
5500 sc Reagent 2 Silica |
HACH |
HACH |
. |
2025 về sau |
2 |
Chai |
Hãng: HACH
Mã đặt hàng: 6774902
Quy cách đóng gói: 1 chai/2 Lít |
Thiết bị onlineLắp đặt để vận hành bộ phân tích silica online lò hơi |
||||||
4 |
5500 sc Reagent 3 Silica Pkg |
HACH |
HACH |
. |
2025 về sau |
2 |
Bộ |
Hãng: HACH
Mã đặt hàng: 6775102
Quy cách đóng gói: 1 chai/ 1,8 Lít và 1 hộp/205g |
Lắp đặt để vận hành bộ phân tích silica online lò hơi |
||||||
5 |
5500 sc Standard 1 Silica |
HACH |
HACH |
. |
2025 về sau |
2 |
Bộ |
Hãng: HACH
Mã đặt hàng: 6775002
Quy cách đóng gói: 1 chai/2 Lít |
Lắp đặt để vận hành bộ phân tích silica online lò hơi |
||||||
6 |
Amino acid F dilution |
HACH |
HACH |
. |
2025 về sau |
2 |
Bộ |
Hãng: HACH
Mã hàng: 2353103
Quy cách đóng gói: 1 chai 2,7 Lít và 1 hộp/ 300g |
Lắp đặt để vận hành bộ phân tích silica online cho bộ anion và mixbed |
||||||
7 |
Ammonium heptamolybdate tetrahydrate |
Merck |
Merck |
. |
2025 về sau |
1 |
Hộp |
Hãng: Merck
Mã hàng: 101182
Quy cách đóng gói: 1 Hộp/250g |
Thử nghiệm nước lò Tổ máy S1, S2 |
||||||
8 |
Amonium amidosulfonate |
Merck |
Merck |
. |
2025 về sau |
2 |
Hộp |
Hãng: Merck
Mã hàng: 101220
Quy cách đóng gói: 1 Hộp/ 100g |
Thử nghiệm nước lò Tổ máy S1, S2 |
||||||
9 |
Amonium chloride |
Merck |
Merck |
. |
2025 về sau |
1 |
Hộp |
Hãng: Merck
Mã hàng: 101145
Qui cách đóng gói: 1 Hộp/500g |
Thử nghiệm định kỳ nước uống |
||||||
10 |
Citric acid for high temperate |
HACH |
HACH |
. |
2025 về sau |
2 |
Chai |
Hãng: HACH
Mã hàng: 2347003
Qui cách đóng gói: 1 chai/2.9L |
Lắp đặt để vận hành bộ phân tích silica online anion và mixbed |
||||||
11 |
Chai khí chuẩn |
Air Liquide |
Air Liquide |
Singapore |
2025 về sau |
1 |
Chai |
- Cylinder Vol: 10L
- Net Content: ~0.525 M3 at 52.5 BARG (15 deg C)
- Valve: BS-4
- Thông số khi chuẩn:
Methane: Balance
Ethane: 3 %
Propane: 1,5 %
Iso-Butane: 0,45 %
n-butane: 0,33 %
Iso-Pentane: 0,17 %
N-Pentane: 0,1 %
N-Hexane: 0,24 %
Nitrogen: 2,75 %
Carbon Dioxide: 18,36 %
Tol: +/-15% ; Acc:+/-2% |
Thay thế cho chai khí cũ đã hết hạn, chuẩn bị cho chạy khí của 02 Tổ máy S1, S2 |
||||||
12 |
Chai khí chuẩn Carbon dioxide (CO2) |
Air Liquide |
Air Liquide |
Singapore |
2025 về sau |
1 |
Chai |
Hãng Air Liquide
- N2 balance
- Nồng độ CO2: 18 %V
- Cỡ chai: 10L
- Áp lực chai: 144 bar
- Loại chai: Alum cyclinder
- Thể tích: 1.4 m3
- Cấp chính xác: +/- 2% |
Tổ máy S2: 01 chai ;
(Cho bộ giám sát khói thải CEMS) |
||||||
13 |
Chai khí chuẩn Carbon monoxid (CO) |
Air Liquide |
Air Liquide |
Singapore |
2025 về sau |
2 |
Chai |
Hãng Air Liquide
- N2 balance
- Nồng độ CO 2575 ppm
- Cỡ chai: 10L
- Áp lực chai: 100 bar
- Loại chai: Alum cyclinder
- Thể tích: 1 m3
- Cấp chính xác: +/- 2% |
Tổ máy S2: 02 chai ;
(cho bộ phân tích khí CO ở GAH) |
||||||
14 |
Chai khí chuẩn Carbon monoxid (CO) |
Air Liquide |
Air Liquide |
Singapore |
2025 về sau |
1 |
Chai |
Hãng Air Liquide
- N2 balance
- Nồng độ CO: 215 ppm
- Cỡ chai: 10L
- Ap lực chai: 100 bar
- Loại chai: Alum cyclinder
- Thể tích: 1.0 m3
- Cấp chính xác: +/- 2% |
Tổ máy S2: 01 chai ;
(Cho bộ giám sát khói thải CEMS) |
||||||
15 |
Chai khí chuẩn Nitơ monoxide (NO) |
Air Liquide |
Air Liquide |
Singapore |
2025 về sau |
1 |
Chai |
Hãng Air Liquide
- N2 balance
- Nồng độ NO: 250 ppm
- Cỡ chai: 10L
- Áp lực chai: 144 bar
- Loại chai: Alum cyclinder
- Thể tích: 1.4 m3
- Cấp chính xác: +/- 2% |
Tổ máy S2: 01 chai ;
(Cho bộ giám sát khói thải CEMS) |
||||||
16 |
Chai khí chuẩn Oxygen (O2) |
Air Liquide |
Air Liquide |
Singapore |
2025 về sau |
1 |
Chai |
Hãng Air Liquide
- N2 balance
- Nồng độ oxy: 0.975 %
- Cỡ chai: 10L
- Áp lực chai: 144 bar
- Loại chai: Alum cyclinder
- Thể tích: 1.4 m3
- Cấp chính xác: +/- 2% |
Tổ máy S2: 01 chai (bộ phân tích O2 trong lò) |
||||||
17 |
Chai khí chuẩn Oxygen (O2) |
Air Liquide |
Air Liquide |
Singapore |
2025 về sau |
1 |
Chai |
Hãng Air Liquide
- N2 balance
- Nồng độ oxy: 20,9 %
- Cỡ chai: 10L
- Áp lực chai: 144 bar
- Loại chai: Alum cyclinder
- Thể tích: 1.4 m3
- Cấp chính xác: +/- 2% |
Tổ máy S2: 01 chai ;
(Cho bộ giám sát khói thải CEMS) |
||||||
18 |
Chai khí chuẩn Sulfur dioxide (SO2) |
Air Liquide |
Air Liquide |
Singapore |
2025 về sau |
1 |
Chai |
Hãng Air Liquide
- N2 balance
- Nồng độ SO2: 164 ppm
- Cỡ chai: 10L
- Áp lực chai: 144 bar
- Loại chai: Alum cyclinder
- Thể tích: 1.4 m3
- Cấp chính xác: +/- 2% |
Tổ máy S2: 01 chai ;
(Cho bộ giám sát khói thải CEMS) |
||||||
19 |
Chai khí Heli |
Air Liquide |
Air Liquide |
Singapore |
2025 về sau |
1 |
Chai |
- Cỡ chai: 50L
- Áp lực chai: 200bar
- Nhà sản xuất: Air Liquide;
- Helium N 5.0 độ tinh khiết (99,999%) |
Thay thế cho chai khí cũ đã hết hạn, chuẩn bị cho chạy khí của 02 Tổ máy S1, S2 |
||||||
20 |
Chuẩn chớp cháy |
Cannon |
Cannon |
. |
2025 về sau |
2 |
Chai |
Hãng: Cannon
Mã hàng: FPRM11
Quy cách đóng gói:155g/chai |
Hiệu chuẩn thiết bị đo |
||||||
21 |
Chuẩn độ nhớt động học |
Analytichem |
Analytichem |
. |
2025 về sau |
1 |
Chai |
Conostan S200
Quy cách đóng gói: 500ml/chai |
Hiệu chuẩn thiết bị đo |
||||||
22 |
Chuẩn TAN |
LGC |
LGC |
. |
2025 về sau |
1 |
Cái |
Mã hiêu: No. VHG - AN - 0.1 - 100G
Qui cách đóng gói: 100g/chai |
Hiệu chuẩn thiết bị đo |
||||||
23 |
Dung dịch chuẩn Buffer solution pH 9 |
Merck |
Merck |
. |
2025 về sau |
5 |
lít |
Hãng: Merck
Mã hàng:109461
Quy cách đóng gói: 1 Chai/ 1 Lít |
Kiểm tra các điện cực pH tại Công ty |
||||||
24 |
Dung dịch chuẩn Silicon standard solution 1000 mg/l |
Merck |
Merck |
. |
2025 về sau |
1 |
Chai |
Hãng sản xuất: Merck
Mã hiêu: 112310
Quy cách đóng gói: 1 Chai/500 ml |
Hiệu chuẩn thiết bị đo |
||||||
25 |
Dung dịch chuẩn standard solution 1000 mg/l PO4 |
Merck |
Merck |
. |
2025 về sau |
1 |
Chai |
Hãng sản xuất: Merck
Mã hiêu: 119898
Quy cách đóng gói: 1 Chai/500 ml |
Hiệu chuẩn thiết bị đo |
||||||
26 |
Dung dịch chuẩn tổng nitơ 200 mg/l |
NSI |
NSI |
. |
2025 về sau |
1 |
Chai |
Hãng NSI
Mã hàng: Q-11360-I-200
Quy cách đóng gói: 1 Chai/500 ml |
Hiệu chuẩn thiết bị đo |
||||||
27 |
Hóa chất thử amoniac thang cao |
HACH |
HACH |
. |
2025 về sau |
2 |
Bộ |
Hãng: HACH
Mã hàng: 2606945
Quy cách đóng gói: Bộ (ống thuốc thử và hóa chất thử) |
Thử nghiệm nước thải |
||||||
28 |
Hóa chất thử COD thang thấp |
Hach |
Hach |
. |
2025 về sau |
1 |
Bộ |
Hãng: Hach
Mã hàng: 2125815
Quy cách đóng gói: Bộ gồm 150 ống thử |
Thử nghiệm nước thải |
||||||
29 |
Hóa chất thử độ cứng |
HACH |
HACH |
. |
2025 về sau |
2 |
Bộ |
Hãng: HACH
Mã hàng: 2319900
Quy cách đóng gói: Bộ |
Thử nghiệm nước cấp |
||||||
30 |
Hóa chất thử độ cứng |
HANNA |
HANNA |
. |
2025 về sau |
12 |
Bộ |
Hãng: HANNA
Mã hàng: HI 735-25
Quy cách đóng gói: Hộp giấy chứa 2 chai HI735A-0 (115 mL/chai), 1 chai HI735B-0 (6 mL), 25 gói bột HI735C-0, 1 chai HI735IND-0 (16 mL) |
Thử nghiệm định kỳ nước uống |
||||||
31 |
Hóa chất thử nitrate |
. |
HACH |
. |
2025 về sau |
1 |
Bộ |
Hang: HACH
Mã hàng: 2106169
Quy cách đóng gói: Bộ (100 gói thuốc thử) |
Thử nghiệm nước thải |
||||||
32 |
Hóa chất thử sắt TPTZ |
. |
HACH |
. |
2025 về sau |
2 |
Bộ |
Hãng: HACH
Mã hàng: 2608799
Quy cách đóng gói: Bộ (100 gói thuốc thử) |
Thử nghiệm nước cấp và nước uống |
||||||
33 |
Hóa chất thử Tổng Nitơ HR |
HACH |
HACH |
. |
2025 về sau |
2 |
Bộ |
Hãng: HACH
Mã hàng: 2714100
Quy cách đóng gói: Bộ gồm 2 thùng 27140-45 và 26721-45
(27140-45 = TN Hydroxyde reagent solution (2714045), Persulfate Powder Pillows (2671846)
26721-45 = TN Acid reagent C solution (2672145), Bisulfitreagent A Powder Pillows (2671946), Indicator reagent B Powder Pillows (2672046) |
Thử nghiệm nước thải |
||||||
34 |
Hóa chất thử tổng phospho |
HACH |
HACH |
. |
2025 về sau |
2 |
Bộ |
Hãng: HACH
Mã hàng: 2742645
Quy cách đóng gói: Bộ (Cuvette test tubes, Potassiumpersulfate Powder Pillows (2084766), PhosVer 3 Powder Pillows (2106046), Sodiumhydroxyde solution 1.54 N (2743042), Sulfuric acid solution 1.37 N (2742900)) |
Thử nghiệm nước thải |
||||||
35 |
Hydrochloric acid 37% |
Merck |
Merck |
. |
2025 về sau |
2 |
lít |
Hãng: Merck
Mã hàng: 100317
Quy cách đóng gói: 1 chai/1 Lít |
Thử nghiệm nước lò, vệ sinh các điện cực |
||||||
36 |
L(+) Ascorbic acid |
Merck |
Merck |
. |
2025 về sau |
3 |
Hộp |
Hãng: Merck
Mã hàng: 100468
Quy cách đóng gói: 1 Hộp/100g |
Thử nghiệm nước lò Tổ máy S1, S2 |
||||||
37 |
Molybdate 3 regent 2.9L |
HACH |
HACH |
. |
2025 về sau |
2 |
Chai |
Hãng: HACH
Mã hàng: 1995-03
Quy cách đóng gói: 1 Chai/ 2.9 Lít |
Lắp đặt để vận hành bộ phân tích silica online anion và mixbed |
||||||
38 |
Oxalic axit dihydrate |
Merck |
Merck |
. |
2025 về sau |
1 |
Hộp |
Hãng: Merck
Mã hàng: 100495
Quy cách đóng gói: 1 Hộp/ 250g |
Thử nghiệm nước hệ thống lò hơi, hệ thống loại khoáng |
||||||
39 |
Ống chuẩn EDTA 0.01 mol/l |
MercK |
MercK |
. |
2025 về sau |
2 |
Ống |
Hãng: Merck
Mã hàng: 108446
Quy cách đóng gói: Ống |
Thử nghiệm định kỳ nước uống |
||||||
40 |
Silica standard solution 2.9L |
HACH |
HACH |
. |
2025 về sau |
2 |
Chai |
Hãng: HACH
Mã hàng: 21008-03
Quy cách đóng gói: 1 Chai/ 2.9 Lít |
Lắp đặt để vận hành bộ phân tích silica online anion và mixbed |
||||||
41 |
Sulfuric acid 98% |
Merck |
Merck |
. |
2025 về sau |
2 |
lít |
Hãng: Merck
Mã hàng: 112080
Quy cách đóng gói: 1 Chai/ 1 lít |
Thử nghiệm nước thải |
||||||
42 |
Thuốc thử đồng |
HACH |
HACH |
. |
2025 về sau |
1 |
Bộ |
Hãng: HACH
Mã hãng: 2105869
Quy cách đóng gói: Bộ gồm 100 gói thuốc thử |
Kiểm tra nước làm nguội GT1,2,3,4 |
||||||
43 |
Thuốc thử NitriVer 2 |
HACH |
HACH |
. |
2025 về sau |
1 |
Bộ |
Hãng: HACH
Mã hãng: 2107569
Quy cách đóng gói: Bộ gồm 100 gói thuốc thử |
Kiểm tra nước làm nguội GT1,2,3,4 |
||||||
44 |
Water standard 15-30 ppm |
Merck |
Merck |
. |
2025 về sau |
1 |
Hộp |
Hãng: Merck
Mã hiệu: 188055
Quy cách đóng gói: Hộp gồm 10 ống chất chuẩn |
Hiệu chuẩn thiết bị đo |