Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị tư vấn | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Tư vấn thẩm định giá | ||
| 2 | Tư vấn giám sát thực hiện hợp đồng, kiểm định | ||
| 3 | Tư vấn lập E-HSMT | ||
| 4 | Tư vấn thẩm định E-HSMT | ||
| 5 | Tư vấn đánh giá E-HSDT | ||
| 6 | Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | ||
| 7 | Tư vấn quản lý dự án, quản lý hợp đồng, tư vấn khác mà các dịch vụ tư vấn này có phần công việc liên quan trực tiếp tới gói thầu |
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Acarbose
|
106.335.000
|
106.335.000
|
0
|
24 tháng
|
|
2
|
Acetylcystein
|
290.000.000
|
290.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
3
|
Acetylleucin
|
315.882.000
|
315.882.000
|
0
|
24 tháng
|
|
4
|
Acid amin (Dùng cho bệnh nhân suy gan)
|
2.565.000.000
|
2.565.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
5
|
Acid tranexamic
|
12.085.200
|
12.085.200
|
0
|
24 tháng
|
|
6
|
Acid tranexamic
|
12.474.000
|
12.474.000
|
0
|
24 tháng
|
|
7
|
Acid zoledronic
|
1.040.000.000
|
1.040.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
8
|
Adrenalin
|
5.386.500
|
5.386.500
|
0
|
24 tháng
|
|
9
|
Allopurinol
|
211.200.000
|
211.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
10
|
Allopurinol
|
982.500.000
|
982.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
11
|
Allopurinol
|
168.990.000
|
168.990.000
|
0
|
24 tháng
|
|
12
|
Alphachymotrypsin
|
264.600.000
|
264.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
13
|
Amikacin
|
121.476.000
|
121.476.000
|
0
|
24 tháng
|
|
14
|
Amiodarone hydrochloride
|
1.012.500
|
1.012.500
|
0
|
24 tháng
|
|
15
|
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat)
|
1.365.000
|
1.365.000
|
0
|
24 tháng
|
|
16
|
Ampicilin + sulbactam
|
830.000.000
|
830.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
17
|
Atorvastatin + ezetimibe
|
5.557.500.000
|
5.557.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
18
|
Atracurium besylate
|
26.733.000
|
26.733.000
|
0
|
24 tháng
|
|
19
|
Atropin sulfat
|
58.200.000
|
58.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
20
|
Aztreonam
|
157.500.000
|
157.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
21
|
Betamethasone + Gentamicin + Clotrimazole
|
8.232.000
|
8.232.000
|
0
|
24 tháng
|
|
22
|
Brinzolamid + timolol
|
31.080.000
|
31.080.000
|
0
|
24 tháng
|
|
23
|
Bromhexine hydrochloride
|
15.675.000
|
15.675.000
|
0
|
24 tháng
|
|
24
|
Bupivacaine hydrochloride
|
14.560.000
|
14.560.000
|
0
|
24 tháng
|
|
25
|
Bupivacaine hydrochloride anhydrous (dưới dạng Bupivacaine hydrochloride)
|
16.100.000
|
16.100.000
|
0
|
24 tháng
|
|
26
|
Calcitriol
|
68.985.000
|
68.985.000
|
0
|
24 tháng
|
|
27
|
Calcitriol
|
11.132.500
|
11.132.500
|
0
|
24 tháng
|
|
28
|
Cao Anthocyanosidic của Vaccinium myrtillus + Betacaroten
|
4.140.000.000
|
4.140.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
29
|
Captopril
|
67.000
|
67.000
|
0
|
24 tháng
|
|
30
|
Carbimazol
|
111.825.000
|
111.825.000
|
0
|
24 tháng
|
|
31
|
Carbomer
|
13.000.000
|
13.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
32
|
Cefditoren
|
3.373.156.500
|
3.373.156.500
|
0
|
24 tháng
|
|
33
|
Cefixime
|
4.294.440.000
|
4.294.440.000
|
0
|
24 tháng
|
|
34
|
Cefoperazon + sulbactam
|
2.094.400.000
|
2.094.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
35
|
Cefpirom
|
52.000.000
|
52.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
36
|
Cefpirome
|
135.996.000
|
135.996.000
|
0
|
24 tháng
|
|
37
|
Chlorhexidin digluconat
|
3.060.000.000
|
3.060.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
38
|
Ciprofloxacin
|
6.804.000
|
6.804.000
|
0
|
24 tháng
|
|
39
|
Clarithromycin
|
1.660.000
|
1.660.000
|
0
|
24 tháng
|
|
40
|
Clindamycin (dưới dạng Clindamycin Phosphate)
|
1.297.725.000
|
1.297.725.000
|
0
|
24 tháng
|
|
41
|
Clomifene
|
5.960.000
|
5.960.000
|
0
|
24 tháng
|
|
42
|
Clopidogrel
|
50.264.000
|
50.264.000
|
0
|
24 tháng
|
|
43
|
Clotrimazol
|
960.000
|
960.000
|
0
|
24 tháng
|
|
44
|
Colchicin
|
41.600.000
|
41.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
45
|
Dexmedetomidin
|
950.000.000
|
950.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
46
|
Diazepam
|
48.033.000
|
48.033.000
|
0
|
24 tháng
|
|
47
|
Diazepam
|
8.100.000
|
8.100.000
|
0
|
24 tháng
|
|
48
|
Diphenhydramin hydroclorid
|
12.285.000
|
12.285.000
|
0
|
24 tháng
|
|
49
|
Dobutamin
|
5.500.000
|
5.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
50
|
Doxycyclin
|
2.850.000
|
2.850.000
|
0
|
24 tháng
|
|
51
|
Dung dịch lọc máu liên tục
|
1.400.000.000
|
1.400.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
52
|
Eperison hydroclorid
|
3.416.000
|
3.416.000
|
0
|
24 tháng
|
|
53
|
Estradiol
|
107.520.000
|
107.520.000
|
0
|
24 tháng
|
|
54
|
Estradiol
|
2.947.500
|
2.947.500
|
0
|
24 tháng
|
|
55
|
Etamsylat
|
1.025.000.000
|
1.025.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
56
|
Etamsylat
|
1.094.856.000
|
1.094.856.000
|
0
|
24 tháng
|
|
57
|
Ezetimib + Rosuvastatin
|
7.695.000.000
|
7.695.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
58
|
Febuxostat
|
38.400.000
|
38.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
59
|
Fentanyl
|
480.375.000
|
480.375.000
|
0
|
24 tháng
|
|
60
|
Ferrous gluconate
|
1.285.200.000
|
1.285.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
61
|
Fluconazol
|
2.716.000
|
2.716.000
|
0
|
24 tháng
|
|
62
|
Fluticason furoat
|
420.000.000
|
420.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
63
|
Follitropin alfa
|
152.745.000
|
152.745.000
|
0
|
24 tháng
|
|
64
|
Furosemid
|
27.602.500
|
27.602.500
|
0
|
24 tháng
|
|
65
|
Furosemid
|
49.882.400
|
49.882.400
|
0
|
24 tháng
|
|
66
|
Ginkgo biloba extract+ Heptaminol hydrochlorid+ Troxerutin
|
540.572.000
|
540.572.000
|
0
|
24 tháng
|
|
67
|
Glucosamin sulfat + Chondroitin sulfat
|
5.600.000.000
|
5.600.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
68
|
Glucosamin sulfat + Chondroitin sulfat
|
4.050.000.000
|
4.050.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
69
|
Glutathion
|
3.880.000.000
|
3.880.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
70
|
Glycerol
|
3.465.000
|
3.465.000
|
0
|
24 tháng
|
|
71
|
Glyceryl trinitrat
|
23.540.000
|
23.540.000
|
0
|
24 tháng
|
|
72
|
Heparin natri
|
955.500.000
|
955.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
73
|
Heparin sodium
|
119.700.000
|
119.700.000
|
0
|
24 tháng
|
|
74
|
Human chorionic gonadotropin
|
17.866.700
|
17.866.700
|
0
|
24 tháng
|
|
75
|
Imipenem + Cilastatin
|
1.360.000.000
|
1.360.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
76
|
Insulin glargine
|
581.000.000
|
581.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
77
|
Iron Sucrose (Sắt Sucrose)
|
705.000.000
|
705.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
78
|
Kali chlorid
|
963.364.500
|
963.364.500
|
0
|
24 tháng
|
|
79
|
Kẽm gluconat
|
225.000.000
|
225.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
80
|
Ketamine
|
65.360.000
|
65.360.000
|
0
|
24 tháng
|
|
81
|
Ketoconazol
|
4.872.000
|
4.872.000
|
0
|
24 tháng
|
|
82
|
L – Ornithin – L – Aspartat
|
200.286.000
|
200.286.000
|
0
|
24 tháng
|
|
83
|
Lidocain
|
780.000.000
|
780.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
84
|
Lidocain + epinephrin (adrenalin)
|
92.904.000
|
92.904.000
|
0
|
24 tháng
|
|
85
|
Loperamide hydrochloride
|
6.105.000
|
6.105.000
|
0
|
24 tháng
|
|
86
|
Loratadine
|
78.128.400
|
78.128.400
|
0
|
24 tháng
|
|
87
|
Losartan kali + Amlodipin
|
1.598.100.000
|
1.598.100.000
|
0
|
24 tháng
|
|
88
|
Macrogol 4000; Anhydrous sodium sulfate; Sodium bicarbonate; Sodium chloride; Potassium chloride
|
169.059.000
|
169.059.000
|
0
|
24 tháng
|
|
89
|
Meloxicam
|
49.060.000
|
49.060.000
|
0
|
24 tháng
|
|
90
|
Meloxicam
|
47.970.000
|
47.970.000
|
0
|
24 tháng
|
|
91
|
Meloxicam
|
106.931.600
|
106.931.600
|
0
|
24 tháng
|
|
92
|
Methylprednisolon acetat
|
38.135.900
|
38.135.900
|
0
|
24 tháng
|
|
93
|
Metoclopramid hydroclorid
|
8.414.000
|
8.414.000
|
0
|
24 tháng
|
|
94
|
Metronidazol
|
8.350.000
|
8.350.000
|
0
|
24 tháng
|
|
95
|
Metronidazol
|
43.432.000
|
43.432.000
|
0
|
24 tháng
|
|
96
|
Metronidazol
|
2.016.000
|
2.016.000
|
0
|
24 tháng
|
|
97
|
Metronidazol; Spiramycin
|
272.000.000
|
272.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
98
|
Miconazole
|
10.000.000
|
10.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
99
|
Molnupiravir
|
18.900.000
|
18.900.000
|
0
|
24 tháng
|
|
100
|
Moxifloxacin
|
796.950.000
|
796.950.000
|
0
|
24 tháng
|
|
101
|
Moxifloxacin
|
79.000.000
|
79.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
102
|
Mycophenolat mofetil
|
42.946.000
|
42.946.000
|
0
|
24 tháng
|
|
103
|
Natri aescinat
|
1.260.000.000
|
1.260.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
104
|
Natri clorid
|
15.582.000
|
15.582.000
|
0
|
24 tháng
|
|
105
|
Natri clorid
|
750.000.000
|
750.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
106
|
Natri clorid
|
825.000.000
|
825.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
107
|
Natri clorid, Kali clorid, Calci clorid (dưới dạng calci clorid dihydrat), Natri acetat trihydrat
|
387.500.000
|
387.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
108
|
Natri hyaluronat
|
22.400.000
|
22.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
109
|
Natri hyaluronat
|
197.100.000
|
197.100.000
|
0
|
24 tháng
|
|
110
|
Nefopam hydroclorid
|
116.280.000
|
116.280.000
|
0
|
24 tháng
|
|
111
|
Neomycin + Polymyxin B + Nystatin
|
64.600.000
|
64.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
112
|
Neostigmine
|
230.000.000
|
230.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
113
|
Neostigmine
|
92.350.000
|
92.350.000
|
0
|
24 tháng
|
|
114
|
Nifedipin
|
5.418.000
|
5.418.000
|
0
|
24 tháng
|
|
115
|
Nifedipin
|
3.420.000
|
3.420.000
|
0
|
24 tháng
|
|
116
|
Nước cất pha tiêm
|
25.118.000
|
25.118.000
|
0
|
24 tháng
|
|
117
|
Nước cất pha tiêm
|
57.241.600
|
57.241.600
|
0
|
24 tháng
|
|
118
|
Ofloxacin
|
58.190.000
|
58.190.000
|
0
|
24 tháng
|
|
119
|
Omega-3-acid ethyl esters
|
7.650.000.000
|
7.650.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
120
|
Ondansetron
|
207.600.000
|
207.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
121
|
Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydroclorid dihydrat)
|
213.760.000
|
213.760.000
|
0
|
24 tháng
|
|
122
|
Orlistat
|
100.000.000
|
100.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
123
|
Oxytetracyclin HCl + Polymyxin B Sulphat + Nystatin + Dexmethason natri phosphat
|
35.000.000
|
35.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
124
|
Paracetamol
|
90.878.400
|
90.878.400
|
0
|
24 tháng
|
|
125
|
Paracetamol
|
43.120.000
|
43.120.000
|
0
|
24 tháng
|
|
126
|
Pethidine
|
3.900.000
|
3.900.000
|
0
|
24 tháng
|
|
127
|
Piracetam
|
36.000.000
|
36.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
128
|
Poly (O-2-hydroxyethyl) starch (HES 130/0,4); Natri acetat trihydrate; Natri clorid; Kali clorid; Magnesi clorid hexahydrat
|
77.000.000
|
77.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
129
|
Povidon iod
|
305.143.200
|
305.143.200
|
0
|
24 tháng
|
|
130
|
Povidon iod
|
1.467.040.000
|
1.467.040.000
|
0
|
24 tháng
|
|
131
|
Povidon iod
|
102.480.000
|
102.480.000
|
0
|
24 tháng
|
|
132
|
Pravastatin
|
1.225.500.000
|
1.225.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
133
|
Rocuronium Bromide
|
565.000.000
|
565.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
134
|
Salbutamol
|
52.150.000
|
52.150.000
|
0
|
24 tháng
|
|
135
|
Salbutamol
|
10.522.500
|
10.522.500
|
0
|
24 tháng
|
|
136
|
Salbutamol
|
30.870.000
|
30.870.000
|
0
|
24 tháng
|
|
137
|
Salbutamol
|
2.660.000
|
2.660.000
|
0
|
24 tháng
|
|
138
|
Sắt fumarat + Acid folic
|
1.864.500.000
|
1.864.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
139
|
Selen + Crom + Acid Ascorbic
|
5.850.000.000
|
5.850.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
140
|
Selen + Crom + Acid Ascorbic
|
3.528.000.000
|
3.528.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
141
|
Sorafenib
|
207.000.000
|
207.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
142
|
Sorbitol
|
1.785.000
|
1.785.000
|
0
|
24 tháng
|
|
143
|
Spironolactone
|
717.600
|
717.600
|
0
|
24 tháng
|
|
144
|
Sufentanil
|
1.704.969.000
|
1.704.969.000
|
0
|
24 tháng
|
|
145
|
Sulfamethoxazol + Trimethoprim
|
657.000
|
657.000
|
0
|
24 tháng
|
|
146
|
Sultamicillin
|
936.000.000
|
936.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
147
|
Tadalafil
|
1.344.000
|
1.344.000
|
0
|
24 tháng
|
|
148
|
Telmisartan + Hydrochlorothiazide
|
3.514.800.000
|
3.514.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
149
|
Terpin hydrat + Codein
|
732.000
|
732.000
|
0
|
24 tháng
|
|
150
|
Testosteron
|
113.547.200
|
113.547.200
|
0
|
24 tháng
|
|
151
|
Tetracain hydroclorid
|
12.012.000
|
12.012.000
|
0
|
24 tháng
|
|
152
|
Ticagrelor
|
26.000.000
|
26.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
153
|
Tobramycin + Dexamethasone
|
10.460.000
|
10.460.000
|
0
|
24 tháng
|
|
154
|
Trimebutine
|
117.600.000
|
117.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
155
|
Trimetazidin
|
406.350.000
|
406.350.000
|
0
|
24 tháng
|
|
156
|
Vancomycin
|
1.164.660.000
|
1.164.660.000
|
0
|
24 tháng
|
|
157
|
Vancomycin
|
29.200.000
|
29.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
158
|
Zopiclon
|
21.658.000
|
21.658.000
|
0
|
24 tháng
|
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Bệnh viện Nội tiết Trung ương như sau:
- Có quan hệ với 661 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 5,73 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 65,52%, Xây lắp 0,57%, Tư vấn 4,60%, Phi tư vấn 29,31%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 3.380.686.719.300 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 3.168.223.606.990 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 6,28%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Báo cáo dữ liệu thị trường đấu thầu tháng 07/2026
Dữ liệu nào giúp doanh nghiệp tìm đúng khách hàng và cơ hội trong Mua sắm công?
Vì sao nhiều doanh nghiệp vẫn chưa khai thác được thị trường Mua sắm công?
Tổng hợp một số điểm đáng chú ý của Dự thảo Luật Đấu thầu 2026
Doanh nghiệp đang tìm khách hàng bằng cảm tính hay dữ liệu?
Sự đổ vỡ của các nhà thầu khi chuyển giao thế hệ (F1 sang F2)
Webinar Đấu Thầu 360 #02: Phân tích thị trường đấu thầu để tìm đúng cơ hội
DauThau.info bổ sung tính năng thống kê Danh sách nhà thầu không tìm được thông tin
"Con người tiến đến chân lý tưởng chừng không thể vươn tới nhờ đi qua hàng loạt sai lầm. "
Aldous Huxley
Sự kiện ngoài nước: Sau 10 nǎm xây dựng, ngày 15-8-1914 chính thức khai thông kênh đào Panama, rút ngắn con đường hàng hải Đại Tây Dương và Thái Bình Dương. Kênh đào Panama nằm trên lãnh thổ nước cộng hoà Panama. Kênh dài 79,6 km, rộng từ 150 đến 304 m, sâu 13,5 m đến 26,5 m. Trên kênh có ba hệ thống bể van với 6 bể cao rồi từ từ hạ xuống, thuận tiện cho việc tàu bè ngược xuôi. Kênh đào Panama rút ngắn thời gian đi từ Đại Tây Dương sang Thái Bình Dương, tạo thuận lợi cho sự giao lưu giữa bờ biển phía đông với bờ biển phía tây châu Mỹ, với châu Á và châu Đại Dương. Mỗi nǎm có khoảng 15.000 tàu thuyền qua kênh, chiếm 5% số hàng hoá chở bằng tàu thuyền trên địa cầu. Có khoảng 60 quốc gia và khu vực sử dụng con kênh này. Đây là một trong những công trình thế kỷ, thể hiện sức mạnh vĩ đại của con người trước thiên nhiên.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Bệnh viện Nội tiết Trung ương đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Bệnh viện Nội tiết Trung ương đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.