Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VẠN LONG | Tư vấn lập E-HSMT | Thôn Thụy Lôi - - Xã Thư Lâm - Thành phố Hà Nội |
| 2 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VẠN LONG | Tư vấn đánh giá E-HSDT | Thôn Thụy Lôi - - Xã Thư Lâm - Thành phố Hà Nội |
| 3 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI GIA NGUYỄN | Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | Số 35, ngõ 191 - - Phường Long Biên - Thành phố Hà Nội |
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng Albumin
|
13.122.000
|
13.122.000
|
0
|
12 tháng
|
|
2
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng ALT
|
14.972.000
|
14.972.000
|
0
|
12 tháng
|
|
3
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng AST
|
14.952.000
|
14.952.000
|
0
|
12 tháng
|
|
4
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilirubin toàn phần
|
22.162.000
|
22.162.000
|
0
|
12 tháng
|
|
5
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng Calci toàn phần
|
17.469.000
|
17.469.000
|
0
|
12 tháng
|
|
6
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng Creatinin
|
14.652.000
|
14.652.000
|
0
|
12 tháng
|
|
7
|
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CRP
|
46.448.000
|
46.448.000
|
0
|
12 tháng
|
|
8
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng CRP
|
32.458.000
|
32.458.000
|
0
|
12 tháng
|
|
9
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilirubin trực tiếp
|
48.084.000
|
48.084.000
|
0
|
12 tháng
|
|
10
|
Dung dịch đệm ISE
|
24.192.000
|
24.192.000
|
0
|
12 tháng
|
|
11
|
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa
|
1.902.000
|
1.902.000
|
0
|
12 tháng
|
|
12
|
Hóa chất hiệu chuẩn ISE mức trung bình
|
30.912.000
|
30.912.000
|
0
|
12 tháng
|
|
13
|
Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu
|
5.460.000
|
5.460.000
|
0
|
12 tháng
|
|
14
|
Hóa chất hiệu chuẩn ISE mức cao
|
11.040.000
|
11.040.000
|
0
|
12 tháng
|
|
15
|
Hóa chất hiệu chuẩn ISE mức thấp
|
13.356.000
|
13.356.000
|
0
|
12 tháng
|
|
16
|
Hóa chất kiểm tra mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
|
13.888.000
|
13.888.000
|
0
|
12 tháng
|
|
17
|
Hóa chất kiểm tra mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
|
13.888.000
|
13.888.000
|
0
|
12 tháng
|
|
18
|
Hóa chất kiểm tra mức 3 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
|
13.888.000
|
13.888.000
|
0
|
12 tháng
|
|
19
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng Protein Total trong Urine/CSF
|
1.512.000
|
1.512.000
|
0
|
12 tháng
|
|
20
|
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa
|
8.715.000
|
8.715.000
|
0
|
12 tháng
|
|
21
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng Triglycerid
|
19.941.000
|
19.941.000
|
0
|
12 tháng
|
|
22
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng Urea
|
21.558.000
|
21.558.000
|
0
|
12 tháng
|
|
23
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng Acid Uric
|
32.256.000
|
32.256.000
|
0
|
12 tháng
|
|
24
|
Dung dịch rửa hệ thống cho máy xét nghiệm sinh hóa
|
59.850.000
|
59.850.000
|
0
|
12 tháng
|
|
25
|
Dây bơm nhu động dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động
|
26.380.000
|
26.380.000
|
0
|
12 tháng
|
|
26
|
Ống lấy mẫu dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa
|
12.400.000
|
12.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
27
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng Cholesterol
|
10.944.000
|
10.944.000
|
0
|
12 tháng
|
|
28
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng Glucose
|
25.608.000
|
25.608.000
|
0
|
12 tháng
|
|
29
|
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol
|
22.844.000
|
22.844.000
|
0
|
12 tháng
|
|
30
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng HDL- Cholesterol
|
60.846.000
|
60.846.000
|
0
|
12 tháng
|
|
31
|
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm định lượng HDL/LDL-Cholesterol
|
7.074.000
|
7.074.000
|
0
|
12 tháng
|
|
32
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng Sắt
|
21.672.000
|
21.672.000
|
0
|
12 tháng
|
|
33
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng LDL-Cholesterol
|
106.095.000
|
106.095.000
|
0
|
12 tháng
|
|
34
|
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng LDL-Cholesterol
|
27.144.000
|
27.144.000
|
0
|
12 tháng
|
|
35
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng Protein toàn phần
|
11.530.000
|
11.530.000
|
0
|
12 tháng
|
|
36
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng LDH
|
21.272.000
|
21.272.000
|
0
|
12 tháng
|
|
37
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng HbA1c
|
395.688.000
|
395.688.000
|
0
|
12 tháng
|
|
38
|
Bóng đèn Halogen cho máy xét nghiệm sinh hóa
|
8.144.000
|
8.144.000
|
0
|
12 tháng
|
|
39
|
Điện cực đo nồng độ Na+ dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa
|
39.448.000
|
39.448.000
|
0
|
12 tháng
|
|
40
|
Điện cực đo nồng độ K+ dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa
|
40.274.000
|
40.274.000
|
0
|
12 tháng
|
|
41
|
Điện cực đo nồng độ Cl- dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa
|
39.448.000
|
39.448.000
|
0
|
12 tháng
|
|
42
|
Điện cực tham chiếu dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa
|
83.352.000
|
83.352.000
|
0
|
12 tháng
|
|
43
|
Xi lanh hút mẫu bệnh phẩm
|
12.593.000
|
12.593.000
|
0
|
12 tháng
|
|
44
|
Xi lanh hút hóa chất
|
15.987.000
|
15.987.000
|
0
|
12 tháng
|
|
45
|
Dung dịch ly giải hồng cầu dùng trong xét nghiệm định lượng HbA1c
|
70.266.000
|
70.266.000
|
0
|
12 tháng
|
|
46
|
Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm định lượng HbA1c
|
68.565.000
|
68.565.000
|
0
|
12 tháng
|
|
47
|
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm sinh hóa nước tiểu mức 1
|
2.067.000
|
2.067.000
|
0
|
12 tháng
|
|
48
|
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm sinh hóa nước tiểu mức 2
|
2.202.000
|
2.202.000
|
0
|
12 tháng
|
|
49
|
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
|
9.450.000
|
9.450.000
|
0
|
12 tháng
|
|
50
|
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
|
9.510.000
|
9.510.000
|
0
|
12 tháng
|
|
51
|
Dung dịch phản ứng phát quang
|
30.689.730
|
30.689.730
|
0
|
12 tháng
|
|
52
|
Dung dịch tạo môi trường phát quang
|
15.745.532
|
15.745.532
|
0
|
12 tháng
|
|
53
|
Dung dịch rửa kim
|
7.832.947
|
7.832.947
|
0
|
12 tháng
|
|
54
|
Dung dịch đệm và rửa đường ống
|
58.499.000
|
58.499.000
|
0
|
12 tháng
|
|
55
|
Cốc chứa mẫu
|
2.248.800
|
2.248.800
|
0
|
12 tháng
|
|
56
|
Cóng phản ứng
|
229.536.000
|
229.536.000
|
0
|
12 tháng
|
|
57
|
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng b hCG
|
7.674.891
|
7.674.891
|
0
|
12 tháng
|
|
58
|
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm định lượng b hCG
|
13.688.670
|
13.688.670
|
0
|
12 tháng
|
|
59
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng và định tính b hCG
|
1.199.711.160
|
1.199.711.160
|
0
|
12 tháng
|
|
60
|
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 125
|
7.726.551
|
7.726.551
|
0
|
12 tháng
|
|
61
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng Estradiol
|
226.335.375
|
226.335.375
|
0
|
12 tháng
|
|
62
|
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Estradiol
|
7.674.891
|
7.674.891
|
0
|
12 tháng
|
|
63
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng FSH
|
284.678.865
|
284.678.865
|
0
|
12 tháng
|
|
64
|
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng FSH
|
7.903.980
|
7.903.980
|
0
|
12 tháng
|
|
65
|
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định tính HBeAg
|
8.106.315
|
8.106.315
|
0
|
12 tháng
|
|
66
|
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm định tính HBeAg
|
7.118.625
|
7.118.625
|
0
|
12 tháng
|
|
67
|
Hóa chất xét nghiệm định tính và định lượng HBeAg
|
45.613.624
|
45.613.624
|
0
|
12 tháng
|
|
68
|
Hóa chất kiểm tra các xét nghiệm miễn dịch 3 mức
|
26.090.350
|
26.090.350
|
0
|
12 tháng
|
|
69
|
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng LH
|
7.674.891
|
7.674.891
|
0
|
12 tháng
|
|
70
|
Màng ngăn
|
5.741.400
|
5.741.400
|
0
|
12 tháng
|
|
71
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng LH
|
297.648.000
|
297.648.000
|
0
|
12 tháng
|
|
72
|
Bộ hóa chất xét nghiệm định tính HIV Ag/Ab
|
555.000.000
|
555.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
73
|
Dung dịch pha loãng hóa chất
|
2.044.670
|
2.044.670
|
0
|
12 tháng
|
|
74
|
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính HIV Ag/Ab
|
9.825.000
|
9.825.000
|
0
|
12 tháng
|
|
75
|
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm định tính HIV Ag/Ab
|
17.130.000
|
17.130.000
|
0
|
12 tháng
|
|
76
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng Progesterone
|
170.560.000
|
170.560.000
|
0
|
12 tháng
|
|
77
|
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Progesterone
|
7.903.980
|
7.903.980
|
0
|
12 tháng
|
|
78
|
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm định lượng Prolactin
|
6.780.990
|
6.780.990
|
0
|
12 tháng
|
|
79
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng Prolactin
|
312.381.540
|
312.381.540
|
0
|
12 tháng
|
|
80
|
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng và định tính Rubella IgG
|
7.815.111
|
7.815.111
|
0
|
12 tháng
|
|
81
|
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm định lượng và định tính Rubella IgG
|
6.776.070
|
6.776.070
|
0
|
12 tháng
|
|
82
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng và định tính Rubella IgG
|
69.150.600
|
69.150.600
|
0
|
12 tháng
|
|
83
|
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính Rubella IgM
|
7.815.111
|
7.815.111
|
0
|
12 tháng
|
|
84
|
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm định tính Rubella IgM
|
20.883.760
|
20.883.760
|
0
|
12 tháng
|
|
85
|
Hóa chất xét nghiệm định tính Rubella IgM
|
131.408.280
|
131.408.280
|
0
|
12 tháng
|
|
86
|
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Testosterone
|
7.903.980
|
7.903.980
|
0
|
12 tháng
|
|
87
|
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Toxo IgG
|
7.832.640
|
7.832.640
|
0
|
12 tháng
|
|
88
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng Toxo IgG
|
70.766.820
|
70.766.820
|
0
|
12 tháng
|
|
89
|
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm định lượng Toxo IgG
|
6.793.596
|
6.793.596
|
0
|
12 tháng
|
|
90
|
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính Anti-Hbe
|
8.047.890
|
8.047.890
|
0
|
12 tháng
|
|
91
|
Hóa chất xét nghiệm định tính Anti-Hbe
|
63.886.200
|
63.886.200
|
0
|
12 tháng
|
|
92
|
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm định tính Anti-Hbe
|
7.151.220
|
7.151.220
|
0
|
12 tháng
|
|
93
|
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm định tính Toxo IgM
|
11.380.266
|
11.380.266
|
0
|
12 tháng
|
|
94
|
Hóa chất xét nghiệm định tính Toxo IgM
|
127.851.120
|
127.851.120
|
0
|
12 tháng
|
|
95
|
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính Toxo IgM
|
7.828.950
|
7.828.950
|
0
|
12 tháng
|
|
96
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 125
|
504.047.320
|
504.047.320
|
0
|
12 tháng
|
|
97
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng Testosteron
|
175.537.796
|
175.537.796
|
0
|
12 tháng
|
|
98
|
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Ferritin
|
8.388.291
|
8.388.291
|
0
|
12 tháng
|
|
99
|
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm định lượng Ferritin
|
7.247.775
|
7.247.775
|
0
|
12 tháng
|
|
100
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng Ferritin
|
384.360.000
|
384.360.000
|
0
|
12 tháng
|
|
101
|
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HE4
|
7.903.980
|
7.903.980
|
0
|
12 tháng
|
|
102
|
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm định lượng HE4
|
6.857.865
|
6.857.865
|
0
|
12 tháng
|
|
103
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng HE4
|
347.136.750
|
347.136.750
|
0
|
12 tháng
|
|
104
|
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng TSH
|
7.467.021
|
7.467.021
|
0
|
12 tháng
|
|
105
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH
|
44.421.600
|
44.421.600
|
0
|
12 tháng
|
|
106
|
Que thử nước tiểu 10 thông số dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu
|
355.320.000
|
355.320.000
|
0
|
12 tháng
|
|
107
|
Que kiểm tra độ chuẩn dương tính cho xét nghiệm nước tiểu
|
28.224.000
|
28.224.000
|
0
|
12 tháng
|
|
108
|
Que kiểm tra độ chuẩn âm tính cho máy xét nghiệm nước tiểu
|
28.224.000
|
28.224.000
|
0
|
12 tháng
|
|
109
|
Thẻ xét nghiệm định nhóm máu bằng phương pháp phản ứng xuôi và phản ứng ngược
|
554.400.000
|
554.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
110
|
Thẻ xét nghiệm kháng Globulin trực tiếp và gián tiếp dùng cho máy định danh nhóm máu
|
244.944.000
|
244.944.000
|
0
|
12 tháng
|
|
111
|
Thẻ gel trung tính dùng cho máy định danh nhóm máu
|
238.140.000
|
238.140.000
|
0
|
12 tháng
|
|
112
|
Dung dịch pha loãng hồng cầu lực ion yếu
|
55.125.000
|
55.125.000
|
0
|
12 tháng
|
|
113
|
Dung dịch tạo dòng cho phân tích tế bào máu
|
151.750.000
|
151.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
114
|
Dung dịch tạo dòng cho phân tích thành phần bạch cầu
|
16.918.000
|
16.918.000
|
0
|
12 tháng
|
|
115
|
Hóa chất rửa hệ thống trên máy phân tích huyết học
|
366.920.000
|
366.920.000
|
0
|
12 tháng
|
|
116
|
Hóa chất chống tạo bọt
|
8.891.000
|
8.891.000
|
0
|
12 tháng
|
|
117
|
Hóa chất phân tích thành phần bạch cầu
|
402.930.000
|
402.930.000
|
0
|
12 tháng
|
|
118
|
Hóa chất phân tích các thành phần hồng cầu, tiểu cầu và bạch cầu
|
257.634.000
|
257.634.000
|
0
|
12 tháng
|
|
119
|
Hóa chất kiểm chuẩn mức bình thường cho các xét nghiệm huyết học
|
67.760.000
|
67.760.000
|
0
|
12 tháng
|
|
120
|
Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp cho các xét nghiệm huyết học
|
67.760.000
|
67.760.000
|
0
|
12 tháng
|
|
121
|
Hóa chất kiểm chuẩn mức cao cho các xét nghiệm huyết học
|
67.760.000
|
67.760.000
|
0
|
12 tháng
|
|
122
|
Hóa chất xét nghiệm thời gian thromboplastin từng phần hoạt hóa (APTT)
|
255.000.000
|
255.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
123
|
Hóa chất rửa kim hút trên máy xét nghiệm đông máu
|
67.032.000
|
67.032.000
|
0
|
12 tháng
|
|
124
|
Hóa chất bổ sung cho các xét nghiệm đông máu
|
26.600.000
|
26.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
125
|
Hóa chất kiểm chuẩn mức bệnh lý cho các xét nghiệm đông máu
|
151.788.000
|
151.788.000
|
0
|
12 tháng
|
|
126
|
Hóa chất kiểm chuẩn mức bình thường cho các xét nghiệm đông máu
|
189.735.000
|
189.735.000
|
0
|
12 tháng
|
|
127
|
Dung dịch pha loãng cho các xét nghiệm đông máu
|
23.982.000
|
23.982.000
|
0
|
12 tháng
|
|
128
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng Fibrinogen
|
695.772.000
|
695.772.000
|
0
|
12 tháng
|
|
129
|
Hóa chất xét nghiệm xác định thời gian đông máu
|
350.000.000
|
350.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
130
|
Hóa chất xét nghiệm xác định thời gian Thrombin
|
107.919.000
|
107.919.000
|
0
|
12 tháng
|
|
131
|
Cóng phản ứng dùng cho máy đông máu tự động
|
545.040.000
|
545.040.000
|
0
|
12 tháng
|
|
132
|
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm đông máu
|
7.611.000
|
7.611.000
|
0
|
12 tháng
|
|
133
|
Dung dịch rửa có tính axít dùng cho máy xét nghiệm đông máu
|
91.627.200
|
91.627.200
|
0
|
12 tháng
|
|
134
|
Dung dịch rửa có tính kiềm dùng cho máy xét nghiệm đông máu
|
749.910.000
|
749.910.000
|
0
|
12 tháng
|
|
135
|
Dung dịch rửa hệ thống ống và cốc đo
|
171.612.000
|
171.612.000
|
0
|
12 tháng
|
|
136
|
Dung dịch rửa hệ thống điện cực chọn lọc ion
|
1.630.535
|
1.630.535
|
0
|
12 tháng
|
|
137
|
Dung dịch rửa loại bỏ chất gây nhiễu tín hiệu
|
28.098.000
|
28.098.000
|
0
|
12 tháng
|
|
138
|
Bộ đầu côn hút mẫu và cốc phản ứng
|
60.527.250
|
60.527.250
|
0
|
12 tháng
|
|
139
|
Hóa chất kiểm tra cho các xét nghiệm miễn dịch
|
20.559.420
|
20.559.420
|
0
|
12 tháng
|
|
140
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng Estradiol
|
83.265.651
|
83.265.651
|
0
|
12 tháng
|
|
141
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng FSH
|
83.265.651
|
83.265.651
|
0
|
12 tháng
|
|
142
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng LH
|
83.265.651
|
83.265.651
|
0
|
12 tháng
|
|
143
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng Progesterone
|
71.370.558
|
71.370.558
|
0
|
12 tháng
|
|
144
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng Prolactin
|
107.055.837
|
107.055.837
|
0
|
12 tháng
|
|
145
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng Testosterone
|
47.580.372
|
47.580.372
|
0
|
12 tháng
|
|
146
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng Ferritin
|
158.601.240
|
158.601.240
|
0
|
12 tháng
|
|
147
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng AMH
|
1.102.500.000
|
1.102.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
148
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng Beta hCG
|
218.076.714
|
218.076.714
|
0
|
12 tháng
|
|
149
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH
|
32.307.660
|
32.307.660
|
0
|
12 tháng
|
|
150
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng FT3
|
40.384.575
|
40.384.575
|
0
|
12 tháng
|
|
151
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng FT4
|
56.538.405
|
56.538.405
|
0
|
12 tháng
|
|
152
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 125
|
138.776.088
|
138.776.088
|
0
|
12 tháng
|
|
153
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng AFP
|
83.265.651
|
83.265.651
|
0
|
12 tháng
|
|
154
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng HE4
|
176.400.000
|
176.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
155
|
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Estradiol
|
7.342.650
|
7.342.650
|
0
|
12 tháng
|
|
156
|
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng FSH
|
3.638.250
|
3.638.250
|
0
|
12 tháng
|
|
157
|
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng LH
|
3.671.325
|
3.671.325
|
0
|
12 tháng
|
|
158
|
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Progesterone
|
7.342.650
|
7.342.650
|
0
|
12 tháng
|
|
159
|
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Prolactin
|
3.671.325
|
3.671.325
|
0
|
12 tháng
|
|
160
|
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Testosterone
|
3.671.325
|
3.671.325
|
0
|
12 tháng
|
|
161
|
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Ferritin
|
3.671.325
|
3.671.325
|
0
|
12 tháng
|
|
162
|
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng AMH
|
37.516.740
|
37.516.740
|
0
|
12 tháng
|
|
163
|
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Beta HCG
|
3.671.325
|
3.671.325
|
0
|
12 tháng
|
|
164
|
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng TSH
|
3.671.325
|
3.671.325
|
0
|
12 tháng
|
|
165
|
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng FT3
|
4.895.100
|
4.895.100
|
0
|
12 tháng
|
|
166
|
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng FT4
|
3.671.325
|
3.671.325
|
0
|
12 tháng
|
|
167
|
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CA 125
|
2.937.060
|
2.937.060
|
0
|
12 tháng
|
|
168
|
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng AFP
|
3.671.325
|
3.671.325
|
0
|
12 tháng
|
|
169
|
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng HE4
|
18.522.000
|
18.522.000
|
0
|
12 tháng
|
|
170
|
Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm định lượng HE4
|
35.280.000
|
35.280.000
|
0
|
12 tháng
|
|
171
|
Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm định lượng AMH
|
50.022.320
|
50.022.320
|
0
|
12 tháng
|
|
172
|
Hóa chất kiểm tra cho các xét nghiệm miễn dịch
|
37.692.270
|
37.692.270
|
0
|
12 tháng
|
|
173
|
Dung dịch phát tín hiệu điện hóa phát quang
|
72.387.000
|
72.387.000
|
0
|
12 tháng
|
|
174
|
Dung dịch pha loãng mẫu kết hợp với thuốc thử
|
29.040.180
|
29.040.180
|
0
|
12 tháng
|
|
175
|
Hóa chất xét nghiệm định tính HBsAg
|
258.461.280
|
258.461.280
|
0
|
12 tháng
|
|
176
|
Hóa chất kiểm chứng xét nghiệm định tính HBsAg
|
20.559.420
|
20.559.420
|
0
|
12 tháng
|
|
177
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng CMV IgG
|
58.741.200
|
58.741.200
|
0
|
12 tháng
|
|
178
|
Hóa chất kiểm chứng xét nghiệm CMV IgG
|
5.604.890
|
5.604.890
|
0
|
12 tháng
|
|
179
|
Hóa chất xét nghiệm định tính CMV IgM
|
88.111.800
|
88.111.800
|
0
|
12 tháng
|
|
180
|
Hóa chất kiểm chứng xét nghiệm CMV IgM
|
5.604.890
|
5.604.890
|
0
|
12 tháng
|
|
181
|
Hóa chất ngoại kiểm xét nghiệm sinh hóa
|
17.136.000
|
17.136.000
|
0
|
12 tháng
|
|
182
|
Hóa chất ngoại kiểm xét nghiệm HbA1c
|
16.279.200
|
16.279.200
|
0
|
12 tháng
|
|
183
|
Hóa chất ngoại kiểm xét nghiệm miễn dịch
|
29.008.800
|
29.008.800
|
0
|
12 tháng
|
|
184
|
Hóa chất ngoại kiểm xét nghiệm đông máu 5 thông số
|
141.372.000
|
141.372.000
|
0
|
12 tháng
|
|
185
|
Hóa chất ngoại kiểm xét nghiệm huyết học 11 thông số
|
91.800.000
|
91.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
186
|
Hoá chất xét nghiệm xác định thời gian APTT
|
737.227.575
|
737.227.575
|
0
|
12 tháng
|
|
187
|
Hoá chất xét nghiệm định lượng Fibrinogen
|
984.897.456
|
984.897.456
|
0
|
12 tháng
|
|
188
|
Hoá chất xét nghiệm xác định thời gian Thrombin
|
607.276.640
|
607.276.640
|
0
|
12 tháng
|
|
189
|
Hoá chất xét nghiệm định lượng D-Dimer
|
245.344.870
|
245.344.870
|
0
|
12 tháng
|
|
190
|
Hoá chất kiểm chuẩn cho các xét nghiệm đông máu
|
214.208.280
|
214.208.280
|
0
|
12 tháng
|
|
191
|
Hoá chất kiểm tra cho xét nghiệm D-Dimer
|
50.283.200
|
50.283.200
|
0
|
12 tháng
|
|
192
|
Dung dich rửa hệ thống dùng trên máy xét nghiệm đông máu
|
361.200.000
|
361.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
193
|
Dung dich rửa kim trên máy xét nghiệm đông máu
|
548.081.240
|
548.081.240
|
0
|
12 tháng
|
|
194
|
Dung dich pha loãng dùng cho máy xét nghiệm đông máu
|
96.890.040
|
96.890.040
|
0
|
12 tháng
|
|
195
|
Dung dich CaCl2 dùng cho máy xét nghiệm đông máu tự động
|
38.321.990
|
38.321.990
|
0
|
12 tháng
|
|
196
|
Ống giảm thể tích chiết dùng cho lọ thuốc thử có thể tích nhỏ
|
5.504.205
|
5.504.205
|
0
|
12 tháng
|
|
197
|
Ống giảm thể tích chiết dùng cho lọ thuốc thử có thể tích lớn
|
5.504.205
|
5.504.205
|
0
|
12 tháng
|
|
198
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố đông máu VIII
|
42.507.990
|
42.507.990
|
0
|
12 tháng
|
|
199
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố đông máu IX
|
45.513.325
|
45.513.325
|
0
|
12 tháng
|
|
200
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố đông máu XI
|
103.941.810
|
103.941.810
|
0
|
12 tháng
|
|
201
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố đông máu XII
|
100.468.410
|
100.468.410
|
0
|
12 tháng
|
|
202
|
Hóa chất kiểm chuẩn cho các xét nghiệm đông máu cơ bản và các yếu tố đông máu
|
57.028.610
|
57.028.610
|
0
|
12 tháng
|
|
203
|
Hoá chất xét nghiệm đo thông số PT
|
367.607.520
|
367.607.520
|
0
|
12 tháng
|
|
204
|
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm đông máu và các yếu tố đông máu
|
20.253.370
|
20.253.370
|
0
|
12 tháng
|
|
205
|
Hóa chất xét nghiệm APTT
|
32.558.085
|
32.558.085
|
0
|
12 tháng
|
|
206
|
Que khuấy từ
|
2.222.868
|
2.222.868
|
0
|
12 tháng
|
|
207
|
Hoá chất xét nghiệm định lượng Fibrin Monomer (FM)
|
759.326.400
|
759.326.400
|
0
|
12 tháng
|
|
208
|
Hoá chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Fibrin Monomer (FM)
|
27.505.170
|
27.505.170
|
0
|
12 tháng
|
|
209
|
Hoá chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm định lượng Fibrin Monomer (FM)
|
180.459.072
|
180.459.072
|
0
|
12 tháng
|
|
210
|
Bộ hóa chất xét nghiệm Hemoglobin
|
1.017.652.590
|
1.017.652.590
|
0
|
12 tháng
|
|
211
|
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm điện di mao quản
|
12.707.100
|
12.707.100
|
0
|
12 tháng
|
|
212
|
Hoá chất kiểm tra xét nghiệm điện di Hemoglobin (HbA2) mức bình thường
|
109.672.800
|
109.672.800
|
0
|
12 tháng
|
|
213
|
Hoá chất kiểm tra xét nghiệm điện di Hemoglobin (HbA2) mức bất thường
|
7.470.227
|
7.470.227
|
0
|
12 tháng
|
|
214
|
Dung dịch rửa ống mao quản
|
2.912.695
|
2.912.695
|
0
|
12 tháng
|
|
215
|
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Hemoglobin
|
7.634.855
|
7.634.855
|
0
|
12 tháng
|
|
216
|
Ống và nắp cho chất kiểm chuẩn
|
2.287.908
|
2.287.908
|
0
|
12 tháng
|
|
217
|
Hóa chất xét nghiệm xác định thời gian Prothrombin (PT)
|
56.992.320
|
56.992.320
|
0
|
12 tháng
|
|
218
|
Hóa chất xét nghiệm xác định thời gian APTT
|
64.663.200
|
64.663.200
|
0
|
12 tháng
|
|
219
|
Hóa chất xét nghiệm xác định thời gian APTT
|
24.078.600
|
24.078.600
|
0
|
12 tháng
|
|
220
|
Hóa chất bổ sung cho các xét nghiệm đông máu
|
12.171.600
|
12.171.600
|
0
|
12 tháng
|
|
221
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ Fibrinogen (FIB)
|
104.353.200
|
104.353.200
|
0
|
12 tháng
|
|
222
|
Dung dịch pha loãng mẫu cho xét nghiệm Fibrinogen (FIB)
|
32.602.500
|
32.602.500
|
0
|
12 tháng
|
|
223
|
Thuốc thử dùng để xác định thời gian thrombin (TT)
|
50.463.000
|
50.463.000
|
0
|
12 tháng
|
|
224
|
Hóa chất kiểm chuẩn 2 mức cho các xét nghiệm đông máu
|
54.810.000
|
54.810.000
|
0
|
12 tháng
|
|
225
|
Dung dịch bảo dưỡng hệ thống máy xét nghiệm đông máu
|
83.349.000
|
83.349.000
|
0
|
12 tháng
|
|
226
|
Dung dịch tẩy rửa hệ thống máy xét nghiệm đông máu
|
142.052.400
|
142.052.400
|
0
|
12 tháng
|
|
227
|
Dung dịch làm sạch hệ thống máy xét nghiệm đông máu
|
973.739
|
973.739
|
0
|
12 tháng
|
|
228
|
Cốc chứa hóa chất và mẫu dùng trên máy xét nghiệm đông máu
|
82.950.000
|
82.950.000
|
0
|
12 tháng
|
|
229
|
Thuốc thử để xác định thời gian prothrombin (PT)
|
14.910.000
|
14.910.000
|
0
|
12 tháng
|
|
230
|
Dung dịch pha loãng mẫu dùng trong xét nghiệm huyết học
|
210.420.000
|
210.420.000
|
0
|
12 tháng
|
|
231
|
Dung dịch phân giải hồng cầu và xác định Hemoglobin
|
82.032.300
|
82.032.300
|
0
|
12 tháng
|
|
232
|
Dung dịch thủy phân Protein
|
113.395.275
|
113.395.275
|
0
|
12 tháng
|
|
233
|
Dung dịch phân giải hồng cầu
|
174.541.500
|
174.541.500
|
0
|
12 tháng
|
|
234
|
Hóa chất ly giải để phân biệt các quần thể phụ có nhân
|
241.495.800
|
241.495.800
|
0
|
12 tháng
|
|
235
|
Hóa chất nhuộm để đếm và phân loại hồng cầu
|
13.545.000
|
13.545.000
|
0
|
12 tháng
|
|
236
|
Hóa chất rửa hệ thống cho máy xét nghiệm huyết học
|
7.874.685
|
7.874.685
|
0
|
12 tháng
|
|
237
|
Hóa chất kiểm chuẩn mức trung bình dùng cho máy xét nghiệm huyết học
|
40.317.480
|
40.317.480
|
0
|
12 tháng
|
|
238
|
Hóa chất kiểm chuẩn mức cao dùng cho máy xét nghiệm huyết học
|
40.317.480
|
40.317.480
|
0
|
12 tháng
|
|
239
|
Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp dùng cho máy xét nghiệm huyết học
|
40.317.480
|
40.317.480
|
0
|
12 tháng
|
|
240
|
Thuốc thử xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể nhóm máu bất thường
|
133.770.000
|
133.770.000
|
0
|
12 tháng
|
|
241
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng hoạt tính yếu tố von Willebrand
|
167.529.600
|
167.529.600
|
0
|
12 tháng
|
|
242
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên yếu tố von Willebrand
|
83.286.000
|
83.286.000
|
0
|
12 tháng
|
|
243
|
Dung dịch trợ lắng dùng trong xử lý tế bào gốc
|
3.137.700.000
|
3.137.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
244
|
Hộp bảo vệ túi bảo quản tế bào gốc
|
312.540.000
|
312.540.000
|
0
|
12 tháng
|
|
245
|
Túi bao ngoài dùng cho bảo quản tế bào gốc
|
217.740.000
|
217.740.000
|
0
|
12 tháng
|
|
246
|
Bộ túi thu thập và xử lý tế bào gốc máu cuống rốn
|
1.079.820.000
|
1.079.820.000
|
0
|
12 tháng
|
|
247
|
Hóa chất đếm tế bào gốc dùng cho máy phân tích dòng chảy tế bào
|
418.340.000
|
418.340.000
|
0
|
12 tháng
|
|
248
|
Phụ gia tạo dòng dùng cho máy phân tích dòng chảy tế bào
|
21.048.000
|
21.048.000
|
0
|
12 tháng
|
|
249
|
Hóa chất kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng tế bào gốc
|
43.070.000
|
43.070.000
|
0
|
12 tháng
|
|
250
|
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích dòng chảy tế bào
|
2.210.000
|
2.210.000
|
0
|
12 tháng
|
|
251
|
Hóa chất tẩy rửa dùng cho máy phân tích dòng chảy tế bào
|
1.619.000
|
1.619.000
|
0
|
12 tháng
|
|
252
|
Dung dịch rửa dòng tế bào mở rộng dùng cho máy phân tích dòng chảy tế bào
|
1.565.000
|
1.565.000
|
0
|
12 tháng
|
|
253
|
Hóa chất kiểm chuẩn cho máy phân tích dòng chảy tế bào
|
48.086.000
|
48.086.000
|
0
|
12 tháng
|
|
254
|
Bộ kít bảo dưỡng cho máy phân tích dòng chảy tế bào
|
140.000.000
|
140.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
255
|
Bình chứa dung dịch thải cho máy phân tích dòng chảy tế bào
|
17.765.000
|
17.765.000
|
0
|
12 tháng
|
|
256
|
Bình chứa dung dịch phụ gia tạo dòng cho máy phân tích dòng chảy tế bào
|
17.765.000
|
17.765.000
|
0
|
12 tháng
|
|
257
|
Bình chứa hóa chất tẩy rửa cho máy phân tích dòng chảy tế bào
|
21.423.000
|
21.423.000
|
0
|
12 tháng
|
|
258
|
Bình chứa dung dịch rửa cho máy phân tích dòng chảy tế bào
|
22.341.000
|
22.341.000
|
0
|
12 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Doanh nghiệp FDI là gì? Hướng dẫn quy trình thành lập chi tiết
Cơ quan quản lý nhà nước cấp trung ương là gì?
Hướng dẫn dùng điểm để khai thác tính năng cơ bản trên DauThau.info
Hướng dẫn dùng điểm để khai thác các tính năng nâng cao trên DauThau.info
Quy định đấu thầu một giai đoạn một túi hồ sơ theo Luật Đấu thầu mới nhất
Số thông báo mời thầu thấp kỷ lục, điều gì đang diễn ra?
Mẫu quyết định phê duyệt kết quả chỉ định thầu rút gọn theo quy định mới nhất
Hướng dẫn sử dụng tính năng theo dõi TBMT và KHLCNT trên Phần mềm DauThau.info
"Quá khứ dù đẹp bao nhiêu cũng đã qua đi, con người không nên chìm mãi trong đó. "
Diệp Lạc Vô Tâm
Sự kiện trong nước: Nhà máy xe lửa Gia Lâm (Hà Nội) là một nhà máy có truyền thống đấu tranh của giai cấp công nhân nước ta và là một doanh nghiệp lớn của ngành đường sắt có Anh hùng lao động Ngô Gia Khảm. Ngày 19-5-1955 Hồ Chủ tịch đã về thǎm nhà máy. Người thân mật hỏi thǎm tình hình lao động của anh chị em công nhân. Người cǎn dặn phải lao động tích cực và tiết kiệm vì đồng bào miền Nam ruột thịt.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư BỆNH VIỆN PHỤ SẢN TRUNG ƯƠNG đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác BỆNH VIỆN PHỤ SẢN TRUNG ƯƠNG đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.