Thông báo mời thầu

Gói thầu HC02/2026: Hóa chất, vật tư tiêu hao dùng cho Khoa Xét nghiệm theo yêu cầu, Khoa Huyết học và Khoa Tế bào gốc máu cuống rốn năm 2026

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 10:21 07/05/2026
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Hóa chất, vật tư tiêu hao dùng cho Khoa Xét nghiệm theo yêu cầu, Khoa Huyết học, Khoa Tế bào gốc máu cuống rốn năm 2026 và dịch vụ tư vấn đấu thầu bằng nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện Phụ sản Trung ương
Tên gói thầu
Gói thầu HC02/2026: Hóa chất, vật tư tiêu hao dùng cho Khoa Xét nghiệm theo yêu cầu, Khoa Huyết học và Khoa Tế bào gốc máu cuống rốn năm 2026
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Dự toán mua sắm: Hóa chất, vật tư tiêu hao dùng cho Khoa Xét nghiệm theo yêu cầu, Khoa Huyết học, Khoa Tế bào gốc máu cuống rốn năm 2026 và dịch vụ tư vấn đấu thầu bằng nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện Phụ sản Trung ương
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện Phụ Sản Trung ương
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
10:00 25/05/2026
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
120 Ngày
Số quyết định phê duyệt
1048/QĐ-PSTW
Ngày phê duyệt
07/05/2026 10:19
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
BỆNH VIỆN PHỤ SẢN TRUNG ƯƠNG
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
10:20 07/05/2026
đến
10:00 25/05/2026
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
10:00 25/05/2026
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
633.257.690 VND
Số tiền bằng chữ
Sáu trăm ba mươi ba triệu hai trăm năm mươi bảy nghìn sáu trăm chín mươi đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 25/05/2026 (22/10/2026)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VẠN LONG Tư vấn lập E-HSMT Thôn Thụy Lôi - - Xã Thư Lâm - Thành phố Hà Nội
2 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VẠN LONG Tư vấn đánh giá E-HSDT Thôn Thụy Lôi - - Xã Thư Lâm - Thành phố Hà Nội
3 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI GIA NGUYỄN Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Số 35, ngõ 191 - - Phường Long Biên - Thành phố Hà Nội

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Hóa chất xét nghiệm định lượng Albumin
13.122.000
13.122.000
0
12 tháng
2
Hóa chất xét nghiệm định lượng ALT
14.972.000
14.972.000
0
12 tháng
3
Hóa chất xét nghiệm định lượng AST
14.952.000
14.952.000
0
12 tháng
4
Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilirubin toàn phần
22.162.000
22.162.000
0
12 tháng
5
Hóa chất xét nghiệm định lượng Calci toàn phần
17.469.000
17.469.000
0
12 tháng
6
Hóa chất xét nghiệm định lượng Creatinin
14.652.000
14.652.000
0
12 tháng
7
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CRP
46.448.000
46.448.000
0
12 tháng
8
Hóa chất xét nghiệm định lượng CRP
32.458.000
32.458.000
0
12 tháng
9
Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilirubin trực tiếp
48.084.000
48.084.000
0
12 tháng
10
Dung dịch đệm ISE
24.192.000
24.192.000
0
12 tháng
11
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa
1.902.000
1.902.000
0
12 tháng
12
Hóa chất hiệu chuẩn ISE mức trung bình
30.912.000
30.912.000
0
12 tháng
13
Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu
5.460.000
5.460.000
0
12 tháng
14
Hóa chất hiệu chuẩn ISE mức cao
11.040.000
11.040.000
0
12 tháng
15
Hóa chất hiệu chuẩn ISE mức thấp
13.356.000
13.356.000
0
12 tháng
16
Hóa chất kiểm tra mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
13.888.000
13.888.000
0
12 tháng
17
Hóa chất kiểm tra mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
13.888.000
13.888.000
0
12 tháng
18
Hóa chất kiểm tra mức 3 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
13.888.000
13.888.000
0
12 tháng
19
Hóa chất xét nghiệm định lượng Protein Total trong Urine/CSF
1.512.000
1.512.000
0
12 tháng
20
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa
8.715.000
8.715.000
0
12 tháng
21
Hóa chất xét nghiệm định lượng Triglycerid
19.941.000
19.941.000
0
12 tháng
22
Hóa chất xét nghiệm định lượng Urea
21.558.000
21.558.000
0
12 tháng
23
Hóa chất xét nghiệm định lượng Acid Uric
32.256.000
32.256.000
0
12 tháng
24
Dung dịch rửa hệ thống cho máy xét nghiệm sinh hóa
59.850.000
59.850.000
0
12 tháng
25
Dây bơm nhu động dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động
26.380.000
26.380.000
0
12 tháng
26
Ống lấy mẫu dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa
12.400.000
12.400.000
0
12 tháng
27
Hóa chất xét nghiệm định lượng Cholesterol
10.944.000
10.944.000
0
12 tháng
28
Hóa chất xét nghiệm định lượng Glucose
25.608.000
25.608.000
0
12 tháng
29
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol
22.844.000
22.844.000
0
12 tháng
30
Hóa chất xét nghiệm định lượng HDL- Cholesterol
60.846.000
60.846.000
0
12 tháng
31
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm định lượng HDL/LDL-Cholesterol
7.074.000
7.074.000
0
12 tháng
32
Hóa chất xét nghiệm định lượng Sắt
21.672.000
21.672.000
0
12 tháng
33
Hóa chất xét nghiệm định lượng LDL-Cholesterol
106.095.000
106.095.000
0
12 tháng
34
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng LDL-Cholesterol
27.144.000
27.144.000
0
12 tháng
35
Hóa chất xét nghiệm định lượng Protein toàn phần
11.530.000
11.530.000
0
12 tháng
36
Hóa chất xét nghiệm định lượng LDH
21.272.000
21.272.000
0
12 tháng
37
Hóa chất xét nghiệm định lượng HbA1c
395.688.000
395.688.000
0
12 tháng
38
Bóng đèn Halogen cho máy xét nghiệm sinh hóa
8.144.000
8.144.000
0
12 tháng
39
Điện cực đo nồng độ Na+ dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa
39.448.000
39.448.000
0
12 tháng
40
Điện cực đo nồng độ K+ dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa
40.274.000
40.274.000
0
12 tháng
41
Điện cực đo nồng độ Cl- dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa
39.448.000
39.448.000
0
12 tháng
42
Điện cực tham chiếu dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa
83.352.000
83.352.000
0
12 tháng
43
Xi lanh hút mẫu bệnh phẩm
12.593.000
12.593.000
0
12 tháng
44
Xi lanh hút hóa chất
15.987.000
15.987.000
0
12 tháng
45
Dung dịch ly giải hồng cầu dùng trong xét nghiệm định lượng HbA1c
70.266.000
70.266.000
0
12 tháng
46
Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm định lượng HbA1c
68.565.000
68.565.000
0
12 tháng
47
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm sinh hóa nước tiểu mức 1
2.067.000
2.067.000
0
12 tháng
48
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm sinh hóa nước tiểu mức 2
2.202.000
2.202.000
0
12 tháng
49
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
9.450.000
9.450.000
0
12 tháng
50
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
9.510.000
9.510.000
0
12 tháng
51
Dung dịch phản ứng phát quang
30.689.730
30.689.730
0
12 tháng
52
Dung dịch tạo môi trường phát quang
15.745.532
15.745.532
0
12 tháng
53
Dung dịch rửa kim
7.832.947
7.832.947
0
12 tháng
54
Dung dịch đệm và rửa đường ống
58.499.000
58.499.000
0
12 tháng
55
Cốc chứa mẫu
2.248.800
2.248.800
0
12 tháng
56
Cóng phản ứng
229.536.000
229.536.000
0
12 tháng
57
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng b hCG
7.674.891
7.674.891
0
12 tháng
58
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm định lượng b hCG
13.688.670
13.688.670
0
12 tháng
59
Hóa chất xét nghiệm định lượng và định tính b hCG
1.199.711.160
1.199.711.160
0
12 tháng
60
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 125
7.726.551
7.726.551
0
12 tháng
61
Hóa chất xét nghiệm định lượng Estradiol
226.335.375
226.335.375
0
12 tháng
62
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Estradiol
7.674.891
7.674.891
0
12 tháng
63
Hóa chất xét nghiệm định lượng FSH
284.678.865
284.678.865
0
12 tháng
64
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng FSH
7.903.980
7.903.980
0
12 tháng
65
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định tính HBeAg
8.106.315
8.106.315
0
12 tháng
66
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm định tính HBeAg
7.118.625
7.118.625
0
12 tháng
67
Hóa chất xét nghiệm định tính và định lượng HBeAg
45.613.624
45.613.624
0
12 tháng
68
Hóa chất kiểm tra các xét nghiệm miễn dịch 3 mức
26.090.350
26.090.350
0
12 tháng
69
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng LH
7.674.891
7.674.891
0
12 tháng
70
Màng ngăn
5.741.400
5.741.400
0
12 tháng
71
Hóa chất xét nghiệm định lượng LH
297.648.000
297.648.000
0
12 tháng
72
Bộ hóa chất xét nghiệm định tính HIV Ag/Ab
555.000.000
555.000.000
0
12 tháng
73
Dung dịch pha loãng hóa chất
2.044.670
2.044.670
0
12 tháng
74
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính HIV Ag/Ab
9.825.000
9.825.000
0
12 tháng
75
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm định tính HIV Ag/Ab
17.130.000
17.130.000
0
12 tháng
76
Hóa chất xét nghiệm định lượng Progesterone
170.560.000
170.560.000
0
12 tháng
77
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Progesterone
7.903.980
7.903.980
0
12 tháng
78
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm định lượng Prolactin
6.780.990
6.780.990
0
12 tháng
79
Hóa chất xét nghiệm định lượng Prolactin
312.381.540
312.381.540
0
12 tháng
80
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng và định tính Rubella IgG
7.815.111
7.815.111
0
12 tháng
81
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm định lượng và định tính Rubella IgG
6.776.070
6.776.070
0
12 tháng
82
Hóa chất xét nghiệm định lượng và định tính Rubella IgG
69.150.600
69.150.600
0
12 tháng
83
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính Rubella IgM
7.815.111
7.815.111
0
12 tháng
84
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm định tính Rubella IgM
20.883.760
20.883.760
0
12 tháng
85
Hóa chất xét nghiệm định tính Rubella IgM
131.408.280
131.408.280
0
12 tháng
86
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Testosterone
7.903.980
7.903.980
0
12 tháng
87
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Toxo IgG
7.832.640
7.832.640
0
12 tháng
88
Hóa chất xét nghiệm định lượng Toxo IgG
70.766.820
70.766.820
0
12 tháng
89
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm định lượng Toxo IgG
6.793.596
6.793.596
0
12 tháng
90
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính Anti-Hbe
8.047.890
8.047.890
0
12 tháng
91
Hóa chất xét nghiệm định tính Anti-Hbe
63.886.200
63.886.200
0
12 tháng
92
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm định tính Anti-Hbe
7.151.220
7.151.220
0
12 tháng
93
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm định tính Toxo IgM
11.380.266
11.380.266
0
12 tháng
94
Hóa chất xét nghiệm định tính Toxo IgM
127.851.120
127.851.120
0
12 tháng
95
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính Toxo IgM
7.828.950
7.828.950
0
12 tháng
96
Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 125
504.047.320
504.047.320
0
12 tháng
97
Hóa chất xét nghiệm định lượng Testosteron
175.537.796
175.537.796
0
12 tháng
98
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Ferritin
8.388.291
8.388.291
0
12 tháng
99
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm định lượng Ferritin
7.247.775
7.247.775
0
12 tháng
100
Hóa chất xét nghiệm định lượng Ferritin
384.360.000
384.360.000
0
12 tháng
101
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HE4
7.903.980
7.903.980
0
12 tháng
102
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm định lượng HE4
6.857.865
6.857.865
0
12 tháng
103
Hóa chất xét nghiệm định lượng HE4
347.136.750
347.136.750
0
12 tháng
104
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng TSH
7.467.021
7.467.021
0
12 tháng
105
Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH
44.421.600
44.421.600
0
12 tháng
106
Que thử nước tiểu 10 thông số dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu
355.320.000
355.320.000
0
12 tháng
107
Que kiểm tra độ chuẩn dương tính cho xét nghiệm nước tiểu
28.224.000
28.224.000
0
12 tháng
108
Que kiểm tra độ chuẩn âm tính cho máy xét nghiệm nước tiểu
28.224.000
28.224.000
0
12 tháng
109
Thẻ xét nghiệm định nhóm máu bằng phương pháp phản ứng xuôi và phản ứng ngược
554.400.000
554.400.000
0
12 tháng
110
Thẻ xét nghiệm kháng Globulin trực tiếp và gián tiếp dùng cho máy định danh nhóm máu
244.944.000
244.944.000
0
12 tháng
111
Thẻ gel trung tính dùng cho máy định danh nhóm máu
238.140.000
238.140.000
0
12 tháng
112
Dung dịch pha loãng hồng cầu lực ion yếu
55.125.000
55.125.000
0
12 tháng
113
Dung dịch tạo dòng cho phân tích tế bào máu
151.750.000
151.750.000
0
12 tháng
114
Dung dịch tạo dòng cho phân tích thành phần bạch cầu
16.918.000
16.918.000
0
12 tháng
115
Hóa chất rửa hệ thống trên máy phân tích huyết học
366.920.000
366.920.000
0
12 tháng
116
Hóa chất chống tạo bọt
8.891.000
8.891.000
0
12 tháng
117
Hóa chất phân tích thành phần bạch cầu
402.930.000
402.930.000
0
12 tháng
118
Hóa chất phân tích các thành phần hồng cầu, tiểu cầu và bạch cầu
257.634.000
257.634.000
0
12 tháng
119
Hóa chất kiểm chuẩn mức bình thường cho các xét nghiệm huyết học
67.760.000
67.760.000
0
12 tháng
120
Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp cho các xét nghiệm huyết học
67.760.000
67.760.000
0
12 tháng
121
Hóa chất kiểm chuẩn mức cao cho các xét nghiệm huyết học
67.760.000
67.760.000
0
12 tháng
122
Hóa chất xét nghiệm thời gian thromboplastin từng phần hoạt hóa (APTT)
255.000.000
255.000.000
0
12 tháng
123
Hóa chất rửa kim hút trên máy xét nghiệm đông máu
67.032.000
67.032.000
0
12 tháng
124
Hóa chất bổ sung cho các xét nghiệm đông máu
26.600.000
26.600.000
0
12 tháng
125
Hóa chất kiểm chuẩn mức bệnh lý cho các xét nghiệm đông máu
151.788.000
151.788.000
0
12 tháng
126
Hóa chất kiểm chuẩn mức bình thường cho các xét nghiệm đông máu
189.735.000
189.735.000
0
12 tháng
127
Dung dịch pha loãng cho các xét nghiệm đông máu
23.982.000
23.982.000
0
12 tháng
128
Hóa chất xét nghiệm định lượng Fibrinogen
695.772.000
695.772.000
0
12 tháng
129
Hóa chất xét nghiệm xác định thời gian đông máu
350.000.000
350.000.000
0
12 tháng
130
Hóa chất xét nghiệm xác định thời gian Thrombin
107.919.000
107.919.000
0
12 tháng
131
Cóng phản ứng dùng cho máy đông máu tự động
545.040.000
545.040.000
0
12 tháng
132
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm đông máu
7.611.000
7.611.000
0
12 tháng
133
Dung dịch rửa có tính axít dùng cho máy xét nghiệm đông máu
91.627.200
91.627.200
0
12 tháng
134
Dung dịch rửa có tính kiềm dùng cho máy xét nghiệm đông máu
749.910.000
749.910.000
0
12 tháng
135
Dung dịch rửa hệ thống ống và cốc đo
171.612.000
171.612.000
0
12 tháng
136
Dung dịch rửa hệ thống điện cực chọn lọc ion
1.630.535
1.630.535
0
12 tháng
137
Dung dịch rửa loại bỏ chất gây nhiễu tín hiệu
28.098.000
28.098.000
0
12 tháng
138
Bộ đầu côn hút mẫu và cốc phản ứng
60.527.250
60.527.250
0
12 tháng
139
Hóa chất kiểm tra cho các xét nghiệm miễn dịch
20.559.420
20.559.420
0
12 tháng
140
Hóa chất xét nghiệm định lượng Estradiol
83.265.651
83.265.651
0
12 tháng
141
Hóa chất xét nghiệm định lượng FSH
83.265.651
83.265.651
0
12 tháng
142
Hóa chất xét nghiệm định lượng LH
83.265.651
83.265.651
0
12 tháng
143
Hóa chất xét nghiệm định lượng Progesterone
71.370.558
71.370.558
0
12 tháng
144
Hóa chất xét nghiệm định lượng Prolactin
107.055.837
107.055.837
0
12 tháng
145
Hóa chất xét nghiệm định lượng Testosterone
47.580.372
47.580.372
0
12 tháng
146
Hóa chất xét nghiệm định lượng Ferritin
158.601.240
158.601.240
0
12 tháng
147
Hóa chất xét nghiệm định lượng AMH
1.102.500.000
1.102.500.000
0
12 tháng
148
Hóa chất xét nghiệm định lượng Beta hCG
218.076.714
218.076.714
0
12 tháng
149
Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH
32.307.660
32.307.660
0
12 tháng
150
Hóa chất xét nghiệm định lượng FT3
40.384.575
40.384.575
0
12 tháng
151
Hóa chất xét nghiệm định lượng FT4
56.538.405
56.538.405
0
12 tháng
152
Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 125
138.776.088
138.776.088
0
12 tháng
153
Hóa chất xét nghiệm định lượng AFP
83.265.651
83.265.651
0
12 tháng
154
Hóa chất xét nghiệm định lượng HE4
176.400.000
176.400.000
0
12 tháng
155
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Estradiol
7.342.650
7.342.650
0
12 tháng
156
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng FSH
3.638.250
3.638.250
0
12 tháng
157
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng LH
3.671.325
3.671.325
0
12 tháng
158
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Progesterone
7.342.650
7.342.650
0
12 tháng
159
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Prolactin
3.671.325
3.671.325
0
12 tháng
160
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Testosterone
3.671.325
3.671.325
0
12 tháng
161
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Ferritin
3.671.325
3.671.325
0
12 tháng
162
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng AMH
37.516.740
37.516.740
0
12 tháng
163
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Beta HCG
3.671.325
3.671.325
0
12 tháng
164
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng TSH
3.671.325
3.671.325
0
12 tháng
165
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng FT3
4.895.100
4.895.100
0
12 tháng
166
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng FT4
3.671.325
3.671.325
0
12 tháng
167
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CA 125
2.937.060
2.937.060
0
12 tháng
168
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng AFP
3.671.325
3.671.325
0
12 tháng
169
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng HE4
18.522.000
18.522.000
0
12 tháng
170
Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm định lượng HE4
35.280.000
35.280.000
0
12 tháng
171
Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm định lượng AMH
50.022.320
50.022.320
0
12 tháng
172
Hóa chất kiểm tra cho các xét nghiệm miễn dịch
37.692.270
37.692.270
0
12 tháng
173
Dung dịch phát tín hiệu điện hóa phát quang
72.387.000
72.387.000
0
12 tháng
174
Dung dịch pha loãng mẫu kết hợp với thuốc thử
29.040.180
29.040.180
0
12 tháng
175
Hóa chất xét nghiệm định tính HBsAg
258.461.280
258.461.280
0
12 tháng
176
Hóa chất kiểm chứng xét nghiệm định tính HBsAg
20.559.420
20.559.420
0
12 tháng
177
Hóa chất xét nghiệm định lượng CMV IgG
58.741.200
58.741.200
0
12 tháng
178
Hóa chất kiểm chứng xét nghiệm CMV IgG
5.604.890
5.604.890
0
12 tháng
179
Hóa chất xét nghiệm định tính CMV IgM
88.111.800
88.111.800
0
12 tháng
180
Hóa chất kiểm chứng xét nghiệm CMV IgM
5.604.890
5.604.890
0
12 tháng
181
Hóa chất ngoại kiểm xét nghiệm sinh hóa
17.136.000
17.136.000
0
12 tháng
182
Hóa chất ngoại kiểm xét nghiệm HbA1c
16.279.200
16.279.200
0
12 tháng
183
Hóa chất ngoại kiểm xét nghiệm miễn dịch
29.008.800
29.008.800
0
12 tháng
184
Hóa chất ngoại kiểm xét nghiệm đông máu 5 thông số
141.372.000
141.372.000
0
12 tháng
185
Hóa chất ngoại kiểm xét nghiệm huyết học 11 thông số
91.800.000
91.800.000
0
12 tháng
186
Hoá chất xét nghiệm xác định thời gian APTT
737.227.575
737.227.575
0
12 tháng
187
Hoá chất xét nghiệm định lượng Fibrinogen
984.897.456
984.897.456
0
12 tháng
188
Hoá chất xét nghiệm xác định thời gian Thrombin
607.276.640
607.276.640
0
12 tháng
189
Hoá chất xét nghiệm định lượng D-Dimer
245.344.870
245.344.870
0
12 tháng
190
Hoá chất kiểm chuẩn cho các xét nghiệm đông máu
214.208.280
214.208.280
0
12 tháng
191
Hoá chất kiểm tra cho xét nghiệm D-Dimer
50.283.200
50.283.200
0
12 tháng
192
Dung dich rửa hệ thống dùng trên máy xét nghiệm đông máu
361.200.000
361.200.000
0
12 tháng
193
Dung dich rửa kim trên máy xét nghiệm đông máu
548.081.240
548.081.240
0
12 tháng
194
Dung dich pha loãng dùng cho máy xét nghiệm đông máu
96.890.040
96.890.040
0
12 tháng
195
Dung dich CaCl2 dùng cho máy xét nghiệm đông máu tự động
38.321.990
38.321.990
0
12 tháng
196
Ống giảm thể tích chiết dùng cho lọ thuốc thử có thể tích nhỏ
5.504.205
5.504.205
0
12 tháng
197
Ống giảm thể tích chiết dùng cho lọ thuốc thử có thể tích lớn
5.504.205
5.504.205
0
12 tháng
198
Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố đông máu VIII
42.507.990
42.507.990
0
12 tháng
199
Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố đông máu IX
45.513.325
45.513.325
0
12 tháng
200
Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố đông máu XI
103.941.810
103.941.810
0
12 tháng
201
Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố đông máu XII
100.468.410
100.468.410
0
12 tháng
202
Hóa chất kiểm chuẩn cho các xét nghiệm đông máu cơ bản và các yếu tố đông máu
57.028.610
57.028.610
0
12 tháng
203
Hoá chất xét nghiệm đo thông số PT
367.607.520
367.607.520
0
12 tháng
204
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm đông máu và các yếu tố đông máu
20.253.370
20.253.370
0
12 tháng
205
Hóa chất xét nghiệm APTT
32.558.085
32.558.085
0
12 tháng
206
Que khuấy từ
2.222.868
2.222.868
0
12 tháng
207
Hoá chất xét nghiệm định lượng Fibrin Monomer (FM)
759.326.400
759.326.400
0
12 tháng
208
Hoá chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Fibrin Monomer (FM)
27.505.170
27.505.170
0
12 tháng
209
Hoá chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm định lượng Fibrin Monomer (FM)
180.459.072
180.459.072
0
12 tháng
210
Bộ hóa chất xét nghiệm Hemoglobin
1.017.652.590
1.017.652.590
0
12 tháng
211
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm điện di mao quản
12.707.100
12.707.100
0
12 tháng
212
Hoá chất kiểm tra xét nghiệm điện di Hemoglobin (HbA2) mức bình thường
109.672.800
109.672.800
0
12 tháng
213
Hoá chất kiểm tra xét nghiệm điện di Hemoglobin (HbA2) mức bất thường
7.470.227
7.470.227
0
12 tháng
214
Dung dịch rửa ống mao quản
2.912.695
2.912.695
0
12 tháng
215
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Hemoglobin
7.634.855
7.634.855
0
12 tháng
216
Ống và nắp cho chất kiểm chuẩn
2.287.908
2.287.908
0
12 tháng
217
Hóa chất xét nghiệm xác định thời gian Prothrombin (PT)
56.992.320
56.992.320
0
12 tháng
218
Hóa chất xét nghiệm xác định thời gian APTT
64.663.200
64.663.200
0
12 tháng
219
Hóa chất xét nghiệm xác định thời gian APTT
24.078.600
24.078.600
0
12 tháng
220
Hóa chất bổ sung cho các xét nghiệm đông máu
12.171.600
12.171.600
0
12 tháng
221
Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ Fibrinogen (FIB)
104.353.200
104.353.200
0
12 tháng
222
Dung dịch pha loãng mẫu cho xét nghiệm Fibrinogen (FIB)
32.602.500
32.602.500
0
12 tháng
223
Thuốc thử dùng để xác định thời gian thrombin (TT)
50.463.000
50.463.000
0
12 tháng
224
Hóa chất kiểm chuẩn 2 mức cho các xét nghiệm đông máu
54.810.000
54.810.000
0
12 tháng
225
Dung dịch bảo dưỡng hệ thống máy xét nghiệm đông máu
83.349.000
83.349.000
0
12 tháng
226
Dung dịch tẩy rửa hệ thống máy xét nghiệm đông máu
142.052.400
142.052.400
0
12 tháng
227
Dung dịch làm sạch hệ thống máy xét nghiệm đông máu
973.739
973.739
0
12 tháng
228
Cốc chứa hóa chất và mẫu dùng trên máy xét nghiệm đông máu
82.950.000
82.950.000
0
12 tháng
229
Thuốc thử để xác định thời gian prothrombin (PT)
14.910.000
14.910.000
0
12 tháng
230
Dung dịch pha loãng mẫu dùng trong xét nghiệm huyết học
210.420.000
210.420.000
0
12 tháng
231
Dung dịch phân giải hồng cầu và xác định Hemoglobin
82.032.300
82.032.300
0
12 tháng
232
Dung dịch thủy phân Protein
113.395.275
113.395.275
0
12 tháng
233
Dung dịch phân giải hồng cầu
174.541.500
174.541.500
0
12 tháng
234
Hóa chất ly giải để phân biệt các quần thể phụ có nhân
241.495.800
241.495.800
0
12 tháng
235
Hóa chất nhuộm để đếm và phân loại hồng cầu
13.545.000
13.545.000
0
12 tháng
236
Hóa chất rửa hệ thống cho máy xét nghiệm huyết học
7.874.685
7.874.685
0
12 tháng
237
Hóa chất kiểm chuẩn mức trung bình dùng cho máy xét nghiệm huyết học
40.317.480
40.317.480
0
12 tháng
238
Hóa chất kiểm chuẩn mức cao dùng cho máy xét nghiệm huyết học
40.317.480
40.317.480
0
12 tháng
239
Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp dùng cho máy xét nghiệm huyết học
40.317.480
40.317.480
0
12 tháng
240
Thuốc thử xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể nhóm máu bất thường
133.770.000
133.770.000
0
12 tháng
241
Hóa chất xét nghiệm định lượng hoạt tính yếu tố von Willebrand
167.529.600
167.529.600
0
12 tháng
242
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên yếu tố von Willebrand
83.286.000
83.286.000
0
12 tháng
243
Dung dịch trợ lắng dùng trong xử lý tế bào gốc
3.137.700.000
3.137.700.000
0
12 tháng
244
Hộp bảo vệ túi bảo quản tế bào gốc
312.540.000
312.540.000
0
12 tháng
245
Túi bao ngoài dùng cho bảo quản tế bào gốc
217.740.000
217.740.000
0
12 tháng
246
Bộ túi thu thập và xử lý tế bào gốc máu cuống rốn
1.079.820.000
1.079.820.000
0
12 tháng
247
Hóa chất đếm tế bào gốc dùng cho máy phân tích dòng chảy tế bào
418.340.000
418.340.000
0
12 tháng
248
Phụ gia tạo dòng dùng cho máy phân tích dòng chảy tế bào
21.048.000
21.048.000
0
12 tháng
249
Hóa chất kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng tế bào gốc
43.070.000
43.070.000
0
12 tháng
250
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích dòng chảy tế bào
2.210.000
2.210.000
0
12 tháng
251
Hóa chất tẩy rửa dùng cho máy phân tích dòng chảy tế bào
1.619.000
1.619.000
0
12 tháng
252
Dung dịch rửa dòng tế bào mở rộng dùng cho máy phân tích dòng chảy tế bào
1.565.000
1.565.000
0
12 tháng
253
Hóa chất kiểm chuẩn cho máy phân tích dòng chảy tế bào
48.086.000
48.086.000
0
12 tháng
254
Bộ kít bảo dưỡng cho máy phân tích dòng chảy tế bào
140.000.000
140.000.000
0
12 tháng
255
Bình chứa dung dịch thải cho máy phân tích dòng chảy tế bào
17.765.000
17.765.000
0
12 tháng
256
Bình chứa dung dịch phụ gia tạo dòng cho máy phân tích dòng chảy tế bào
17.765.000
17.765.000
0
12 tháng
257
Bình chứa hóa chất tẩy rửa cho máy phân tích dòng chảy tế bào
21.423.000
21.423.000
0
12 tháng
258
Bình chứa dung dịch rửa cho máy phân tích dòng chảy tế bào
22.341.000
22.341.000
0
12 tháng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu HC02/2026: Hóa chất, vật tư tiêu hao dùng cho Khoa Xét nghiệm theo yêu cầu, Khoa Huyết học và Khoa Tế bào gốc máu cuống rốn năm 2026". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu HC02/2026: Hóa chất, vật tư tiêu hao dùng cho Khoa Xét nghiệm theo yêu cầu, Khoa Huyết học và Khoa Tế bào gốc máu cuống rốn năm 2026" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 24

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây