Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600272004 |
Phần I. Hoá chất xét nghiệm huyết học dùng được cho Máy huyết học Celltac MEK-6420 |
Trung tâm Y tế khu vực Hội An; Địa chỉ: 04 Trần Hưng Đạo, phường Hội An, thành phố Đà Nẵng |
03 ngày kể ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
07 ngày kể ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
2 |
Dung dịch pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học |
Không Yêu cầu |
Không Yêu cầu |
Không Yêu cầu |
2026 trở đi |
500 |
lít |
Dung dịch làm chất pha loãng cho máy phân tích huyết học.
Độ pH: 7.35 đến 7.55
Thành phần: Sodium chloride 0.44% + 0.05%, Sodium sulphate anhydrous 0.97% + 0.1%
Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE.
Sản phẩm có xuất xứ thuộc nhóm nước G7
Dùng được cho Máy huyết học Celltac MEK-6420. |
|||||||
3 |
Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học |
Không Yêu cầu |
Không Yêu cầu |
Không Yêu cầu |
2026 trở đi |
10000 |
ml |
Dung dịch làm chất ly giải cho máy phân tích huyết học.
Độ pH: 4 đến 7
Thành phần: Muối amoni bậc 4 có nồng độ 3.7% + 0.4%
Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE
Sản phẩm có xuất xứ thuộc nhóm nước G7
Dùng được cho Máy huyết học Celltac MEK-6420. |
|||||||
4 |
Dung dịch rửa thường dùng cho máy phân tích huyết học |
Không Yêu cầu |
Không Yêu cầu |
Không Yêu cầu |
2026 trở đi |
30 |
lít |
Dùng làm chất rửa cho máy phân tích huyết học
Độ pH: 7,7 đến 8,3
Thành phần: Polyoxyethylene tridecylether: 0.049% + 0.005%
Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE
Sản phẩm có xuất xứ thuộc nhóm nước G7
Dùng được cho Máy huyết học Celltac MEK-6420 |
|||||||
5 |
Dung dịch rửa mạnh dùng cho máy phân tích huyết học |
Không Yêu cầu |
Không Yêu cầu |
Không Yêu cầu |
2026 trở đi |
10 |
lít |
Dùng làm chất rửa cho máy phân tích huyết học
Độ pH: 10 đến 13
Thành phần: Sodium hypoclorit 1.3% + 0.13%
Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE
Sản phẩm có xuất xứ thuộc nhóm nước G7
Dùng được cho Máy huyết học Celltac MEK-6420 |
|||||||
6 |
Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để nội kiểm mức trung bình |
Không Yêu cầu |
Không Yêu cầu |
Không Yêu cầu |
2026 trở đi |
24 |
ml |
Dùng để kiểm chuẩn xét nghiệm huyết học 3 thành phần bạch cầu mức trung bình
Độ pH: 7.0 tới 9.0
Thành phần: Hồng cầu người, bạch cầu mô phỏng và tiểu cầu của động vật có vú
Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE
Sản phẩm có xuất xứ thuộc nhóm nước G7
Dùng được cho Máy huyết học Celltac MEK-6420. |
|||||||
7 |
Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để nội kiểm mức thấp |
Không Yêu cầu |
Không Yêu cầu |
Không Yêu cầu |
2026 trở đi |
24 |
ml |
Dùng để kiểm chuẩn xét nghiệm huyết học 3 thành phần bạch cầu mức thấp
Độ pH: 7.0 tới 9.0
Thành phần: Hồng cầu người, bạch cầu mô phỏng và tiểu cầu của động vật có vú
Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE
Sản phẩm có xuất xứ thuộc nhóm nước G7
Dùng được cho Máy huyết học Celltac MEK-6420 |
|||||||
8 |
Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để nội kiểm mức cao |
Không Yêu cầu |
Không Yêu cầu |
Không Yêu cầu |
2026 trở đi |
24 |
ml |
Dùng để kiểm chuẩn xét nghiệm huyết học 3 thành phần bạch cầu mức cao
Độ pH: 7.0 tới 9.0
Thành phần: Hồng cầu người, bạch cầu mô phỏng và tiểu cầu của động vật có vú
Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE
Sản phẩm có xuất xứ thuộc nhóm nước G7
Dùng được cho Máy huyết học Celltac MEK-6420. |
|||||||
9 |
PP2600272005 |
Phần II. Hoá chất xét nghiệm sinh hoá dùng được cho máy sinh hoá hiệu Bx 3010 và hiệu TC Maxtrit |
Trung tâm Y tế khu vực Hội An; Địa chỉ: 04 Trần Hưng Đạo, phường Hội An, thành phố Đà Nẵng |
03 ngày kể ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
07 ngày kể ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
10 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm glucose |
Không Yêu cầu |
Không Yêu cầu |
Không Yêu cầu |
2026 trở đi |
5000 |
ml |
Hóa chất định lượng Glucose trong huyết thanh và huyết tương dùng cho máy sinh hóa tự động.
Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE.
Sản phẩm có xuất xứ thuộc nhóm nước G7
Dùng được cho máy sinh hoá hiệu Bx 3010 và hiệu TC Maxtrit. |
|||||||
11 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm cholesterol |
Không Yêu cầu |
Không Yêu cầu |
Không Yêu cầu |
2026 trở đi |
2000 |
ml |
Hóa chất định lượng Cholesterol trong huyết thanh và huyết tương dùng cho máy sinh hóa tự động.
Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE.
Sản phẩm có xuất xứ thuộc nhóm nước G7
Dùng được cho máy sinh hoá hiệu Bx 3010 và hiệu TC Maxtrit. |
|||||||
12 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglycerides |
Không Yêu cầu |
Không Yêu cầu |
Không Yêu cầu |
2026 trở đi |
2000 |
ml |
Hóa chất định lượng Triglycerid trong huyết thanh và huyết tương dùng cho máy sinh hóa tự động
Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE.
Sản phẩm có xuất xứ thuộc nhóm nước G7
Dùng được cho máy sinh hoá hiệu Bx 3010 và hiệu TC Maxtrit. |
|||||||
13 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL-Cholesterol trực tiếp |
Không Yêu cầu |
Không Yêu cầu |
Không Yêu cầu |
2026 trở đi |
2000 |
ml |
Hóa chất định lượng HDL-Cholesterol trực tiếp trong huyết thanh và huyết tương dùng cho máy sinh hóa tự động.
Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE.
Sản phẩm có xuất xứ thuộc nhóm nước G7
Dùng được cho máy sinh hoá hiệu Bx 3010 và hiệu TC Maxtrit. |
|||||||
14 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ure |
Không Yêu cầu |
Không Yêu cầu |
Không Yêu cầu |
2026 trở đi |
2000 |
ml |
Hóa chất định lượng Ure trong huyết thanh và huyết tương dùng cho máy sinh hóa tự động.
Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE.
Sản phẩm có xuất xứ thuộc nhóm nước G7
Dùng được cho máy sinh hoá hiệu Bx 3010 và hiệu TC Maxtrit. |
|||||||
15 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm GOT/ AST |
Không Yêu cầu |
Không Yêu cầu |
Không Yêu cầu |
2026 trở đi |
2000 |
ml |
Hóa chất đo hoạt độ AST (GOT) trong huyết thanh và huyết tương dùng cho máy sinh hóa tự động.
Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE.
Sản phẩm có xuất xứ thuộc nhóm nước G7
Dùng được cho máy sinh hoá hiệu Bx 3010 và hiệu TC Maxtrit. |
|||||||
16 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm GPT/ ALT |
Không Yêu cầu |
Không Yêu cầu |
Không Yêu cầu |
2026 trở đi |
2000 |
ml |
Hóa chất đo hoạt độ ALT (GPT) trong huyết thanh và huyết tương dùng cho máy sinh hóa tự động.
Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE.
Sản phẩm có xuất xứ thuộc nhóm nước G7
Dùng được cho máy sinh hoá hiệu Bx 3010 và hiệu TC Maxtrit. |
|||||||
17 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm GGT |
Không Yêu cầu |
Không Yêu cầu |
Không Yêu cầu |
2026 trở đi |
2000 |
ml |
Hóa chất đo hoạt độ GGT trong huyết thanh và huyết tương dùng cho máy sinh hóa tự động.
Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE.
Sản phẩm có xuất xứ thuộc nhóm nước G7
Dùng được cho máy sinh hoá hiệu Bx 3010 và hiệu TC Maxtrit. |
|||||||
18 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm uric acid |
Không Yêu cầu |
Không Yêu cầu |
Không Yêu cầu |
2026 trở đi |
1500 |
ml |
Hóa chất định lượng Acid Uric trong huyết thanh và huyết tương dùng cho máy sinh hóa tự động.
Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE.
Sản phẩm có xuất xứ thuộc nhóm nước G7
Dùng được cho máy sinh hoá hiệu Bx 3010 và hiệu TC Maxtrit. |
|||||||
19 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Calci toàn phần |
Không Yêu cầu |
Không Yêu cầu |
Không Yêu cầu |
2026 trở đi |
1500 |
ml |
Hóa chất định lượng Calci toàn phần trong huyết thanh và huyết tương dùng cho máy sinh hóa tự động.
Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE.
Sản phẩm có xuất xứ thuộc nhóm nước G7
Dùng được cho máy sinh hoá hiệu Bx 3010 và hiệu TC Maxtrit. |
|||||||
20 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Amylase |
Không Yêu cầu |
Không Yêu cầu |
Không Yêu cầu |
2026 trở đi |
1000 |
ml |
Hóa chất định lượng Amylase trong huyết thanh và huyết tương dùng cho máy sinh hóa tự động.
Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE.
Sản phẩm có xuất xứ thuộc nhóm nước G7
Dùng được cho máy sinh hoá hiệu Bx 3010 và hiệu TC Maxtrit. |
|||||||
21 |
Thuốc thử xét nghiệm HbA1C |
Không Yêu cầu |
Không Yêu cầu |
Không Yêu cầu |
2026 trở đi |
1600 |
ml |
Hóa chất để định lượng HbA1c trong máu toàn phần.
Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE. Sản phẩm có xuất xứ thuộc nhóm nước G7
Dùng được cho máy sinh hoá hiệu Bx 3010 và hiệu TC Maxtrit. |
|||||||
22 |
Dung dịch pha loãng |
Không Yêu cầu |
Không Yêu cầu |
Không Yêu cầu |
2026 trở đi |
5000 |
ml |
Dung dịch ly dải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c.
Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE.
Sản phẩm có xuất xứ thuộc nhóm nước G7
Dùng được cho máy sinh hoá hiệu Bx 3010 và hiệu TC Maxtrit. |
|||||||
23 |
Hóa chất chuẩn Multi Calibrator cho xét nghiệm sinh hóa |
Không Yêu cầu |
Không Yêu cầu |
Không Yêu cầu |
2026 trở đi |
50 |
ml |
Chất hiệu chuẩn (Multi Calibrator ) cho các xét nghiệm sinh hoá (GLU, CHO, TRI, HDL, LDL, URE, CRE, GOT, GPT, GGT,AU, CA. BiT, BiD, AMY, PRO…).
Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE.
Sản phẩm có xuất xứ thuộc nhóm nước G7
Dùng được cho máy sinh hoá hiệu Bx 3010 và hiệu TC Maxtrit. |
|||||||
24 |
Chất kiểm tra giá trị bình thường các thông số xét nghiệm sinh hóa |
Không Yêu cầu |
Không Yêu cầu |
Không Yêu cầu |
2026 trở đi |
150 |
ml |
Hóa chất kiểm tra cho các giá trị bình thường sinh hóa trên máy tự động (GLU, CHO, TRI, HDL, LDL, URE, CRE, GOT, GPT, GGT,AU, CA. BiT, BiD, AMY, PRO…).
Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE.
Sản phẩm có xuất xứ thuộc nhóm nước G7
Dùng được cho máy sinh hoá hiệu Bx 3010 và hiệu TC Maxtrit. |
|||||||
25 |
Hóa chất nội kiểm mức bất thường |
Không Yêu cầu |
Không Yêu cầu |
Không Yêu cầu |
2026 trở đi |
60 |
ml |
Hóa chất kiểm tra các giá trị bệnh lý sinh hóa trên máy tự động (GLU, CHO, TRI, HDL, LDL, URE, CRE, GOT, GPT, GGT,AU, CA. BiT, BiD, AMY, PRO…).
Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE.
Sản phẩm có xuất xứ thuộc nhóm nước G7
Dùng được cho máy sinh hoá hiệu Bx 3010 và hiệu TC Maxtrit. |
|||||||
26 |
Hóa chất hiệu chuẩn HbA1c |
Không Yêu cầu |
Không Yêu cầu |
Không Yêu cầu |
2026 trở đi |
12 |
ml |
Hóa chất chuẩn 4 mức cho HbA1c.
Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE.
Sản phẩm có xuất xứ thuộc nhóm nước G7
Dùng được cho máy sinh hoá hiệu Bx 3010 và hiệu TC Maxtrit. |
|||||||
27 |
Hóa chất nội kiểm HbA1c |
Không Yêu cầu |
Không Yêu cầu |
Không Yêu cầu |
2026 trở đi |
10 |
ml |
Chất kiểm chứng dùng cho HbA1c gồm 2 mức bình thường và bệnh lí.
Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE.
Sản phẩm có xuất xứ thuộc nhóm nước G7
Dùng được cho máy sinh hoá hiệu Bx 3010 và hiệu TC Maxtrit. |
|||||||
28 |
Dung dịch rửa hệ thống cho máy xét nghiệm sinh hóa |
Không Yêu cầu |
Không Yêu cầu |
Không Yêu cầu |
2026 trở đi |
5 |
lít |
Dung dịch rửa hệ thống cho máy xét nghiệm sinh hóa.
Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE.
Dùng được cho máy sinh hoá hiệu Bx 3010 |
|||||||
29 |
Dung dịch rửa hệ thống cho máy xét nghiệm sinh hóa (có tính axit) |
Không Yêu cầu |
Không Yêu cầu |
Không Yêu cầu |
2026 trở đi |
5 |
lít |
Dung dịch tẩy rửa có tính axit để làm sạch các quá trình trên máy phân tích sinh hóa.
Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE.
Dùng được cho máy sinh hoá hiệu Bx 3010 |
|||||||
30 |
PP2600272006 |
Phần III. Hoá chất định nhóm máu |
Trung tâm Y tế khu vực Hội An; Địa chỉ: 04 Trần Hưng Đạo, phường Hội An, thành phố Đà Nẵng |
03 ngày kể ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
07 ngày kể ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
31 |
Anti- A (IgM) |
Không Yêu cầu |
Không Yêu cầu |
Không Yêu cầu |
2026 trở đi |
100 |
ml |
Thuốc thử xét nghiệm chứa kháng thể đơn dòng của các dòng tế bào Anti-A |
|||||||
32 |
Anti- B (IgM) |
Không Yêu cầu |
Không Yêu cầu |
Không Yêu cầu |
2026 trở đi |
100 |
ml |
Thuốc thử xét nghiệm chứa kháng thể đơn dòng của các dòng tế bào Anti-B |
|||||||
33 |
Anti- AB (IgM) |
Không Yêu cầu |
Không Yêu cầu |
Không Yêu cầu |
2026 trở đi |
100 |
ml |
Thuốc thử xét nghiệm chứa kháng thể đơn dòng của các dòng tế bào Anti-AB |
|||||||
34 |
Anti - D (IgM+IgG) |
Không Yêu cầu |
Không Yêu cầu |
Không Yêu cầu |
2026 trở đi |
10 |
ml |
Thuốc thử xét nghiệm chứa kháng thể đơn dòng, gồm cả kháng thể đơn dòng IgM và IgG kháng nguyên D |