Thông báo mời thầu

Gói thầu số 01-2024: Kiểm định các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động và thiết bị đo lường đối với phương tiện đo Nhóm II Nhà máy Thủy điện Sông Bung 4 & Nhà máy Thủy điện Sông Bung 2

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 08:55 03/04/2024
Mã TBMT
IB2400071256-00Thông báo lần đầu.
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Phi tư vấn
Tên dự án
Mua sắm sử dụng chi phí SXKD Đợt 1 năm 2024
Gói thầu
Gói thầu số 01-2024: Kiểm định các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động và thiết bị đo lường đối với phương tiện đo Nhóm II Nhà máy Thủy điện Sông Bung 4 & Nhà máy Thủy điện Sông Bung 2
Số hiệu KHLCNT
Phân loại
Khác
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Nguồn vốn
Vốn SXKD
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh
Thời điểm đóng thầu
15:00 11/04/2024
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày
Số quyết định phê duyệt
53/QĐ-TĐSB
Ngày phê duyệt
06/02/2024 08:50
Cơ quan ban hành quyết định
Công ty Thủy điện Sông Bung
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể tải phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng DauThau.info chúng tôi.
Hệ thống của chúng tôi sẽ giúp bạn tải file nhanh hơn, trên mọi thiết bị mà không cần cài đặt Client Agent. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File chỉ có thể tải trên máy tính Windows có sử dụng Agent, chọn chế độ Tải về nhanh nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức
Qua mạng
Nhận HSDT từ
08:53 03/04/2024
đến
15:00 11/04/2024
Chi phí nộp E-HSDT
220.000 VND
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 11/04/2024
Mở thầu tại
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Dự toán gói thầu
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Cam kết
Số tiền
1.716.000 VND
Bằng chữ
Một triệu bảy trăm mười sáu nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 11/04/2024 (08/09/2024)

Hồ sơ mời thầu

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể tải phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng DauThau.info chúng tôi.
Hệ thống của chúng tôi sẽ giúp bạn tải file nhanh hơn, trên mọi thiết bị mà không cần cài đặt Client Agent.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File chỉ có thể tải trên máy tính Windows có sử dụng Agent, chọn chế độ Tải về nhanh nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Danh sách hàng hóa:

Biểu mẫu mời thầu:

STT Tên hàng hoá Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ghi chú
2.1.4 Pa lăng xích kéo tay 5T 1 cái Theo quy định tại Chương V
2.1.5 Pa lăng xích kéo tay 10T 2 cái Theo quy định tại Chương V Nhà máy Thủy điện Sông Bung 4 20
2.1.6 Cổng trục di động 1 cái Theo quy định tại Chương V Nhà máy Thủy điện Sông Bung 4 20
2.1.7 Xe cẩu tải 3,5T (43C-09109) 1 xe Theo quy định tại Chương V Nhà máy Thủy điện Sông Bung 4 20
2.1.8 Bình chứa khí nén 300 lít (máy nén khí PK15300). 1 cái Theo quy định tại Chương V Nhà máy Thủy điện Sông Bung 4 20
2.1.9 Xe nâng hàng 2,5 tấn FD25T-M2W03 (kho vật tư SB4) 1 cái Theo quy định tại Chương V Nhà máy Thủy điện Sông Bung 2 20
2.2 Đợt 2 (trước ngày 28/02/2025) Theo quy định tại Chương V Nhà máy Thủy điện Sông Bung 4 20
2.2.1 Hệ bình PCCC-01 (08 bình/hệ) 1 hệ bình Theo quy định tại Chương V
2.2.2 Hệ bình PCCC-02 (08 bình/hệ) 1 hệ bình Theo quy định tại Chương V Nhà máy Thủy điện Sông Bung 2 20
2.2.3 Pa lăng xích kéo tay 1T 4 cái Theo quy định tại Chương V Nhà máy Thủy điện Sông Bung 2 20
2.2.4 Pa lăng xích kéo tay 2T 4 cái Theo quy định tại Chương V Nhà máy Thủy điện Sông Bung 2 20
2.2.5 Pa lăng xích kéo tay 10T 1 cái Theo quy định tại Chương V Nhà máy Thủy điện Sông Bung 2 20
2.2.6 Cổng trục di động 1 cái Theo quy định tại Chương V Nhà máy Thủy điện Sông Bung 2 20
2.2.7 Bình nén khí 260 lít (máy nén khí GIE150300) 1 cái Theo quy định tại Chương V Nhà máy Thủy điện Sông Bung 2 20
2.2.8 Bình nén khí 90 lít (máy nén khí PK1090) 1 cái Theo quy định tại Chương V Nhà máy Thủy điện Sông Bung 2 20
2.2.9 Cầu trục dầm đôi 20/5Tx7,15m (Cửa nhận nước) 1 cái Theo quy định tại Chương V Nhà máy Thủy điện Sông Bung 2 20
2.2.10 Thang máy Fuji - Alpha 750kg/10 người -07 tầng dừng 1 thang Theo quy định tại Chương V Nhà máy Thủy điện Sông Bung 2 20
1 Kiểm định thiết bị đo lường đối với phương tiện đo nhóm 2 Theo quy định tại Chương V Nhà máy Thủy điện Sông Bung 2 20
1.1 Đợt 1 (trước ngày 04/6/2024): Áp kế (Lò xo ống) của các thiết bị: Theo quy định tại Chương V
1.1.1 Bình chứa khí nén 1.500 lít (thấp áp). 2 cái Theo quy định tại Chương V
1.1.2 Bình chứa khí nén 1.500 lít (cao áp). 2 cái Theo quy định tại Chương V Nhà máy Thủy điện Sông Bung 4 20
1.1.3 Bình chứa dầu - khí nén 1.640 lít (Điều tốc H2). 2 cái Theo quy định tại Chương V Nhà máy Thủy điện Sông Bung 4 20
1.1.4 Hệ thống đường ống dầu cao áp (Van đĩa H2)-1 1 cái Theo quy định tại Chương V Nhà máy Thủy điện Sông Bung 4 20
1.1.5 Hệ thống đường ống dầu cao áp (Van đĩa H2)-2 1 cái Theo quy định tại Chương V Nhà máy Thủy điện Sông Bung 4 20
1.1.6 Hệ thống đường ống dầu cao áp (Van đĩa H1)-1 1 cái Theo quy định tại Chương V Nhà máy Thủy điện Sông Bung 4 20
1.1.7 Hệ thống đường ống dầu cao áp (Van đĩa H1)-2 1 cái Theo quy định tại Chương V Nhà máy Thủy điện Sông Bung 4 20
1.1.8 Bình chứa khí nén 160 lít (máy nén khí PK50160). 1 cái Theo quy định tại Chương V Nhà máy Thủy điện Sông Bung 4 20
1.1.9 Đồng hồ đo nước lạnh cơ khí (hiệu chuẩn) 1 cái Theo quy định tại Chương V Nhà máy Thủy điện Sông Bung 4 20
1.1.10 Bình chứa khí nén 90 lít (máy nén khí di động PK1090) No: WK9410359 1 cái Theo quy định tại Chương V Nhà máy Thủy điện Sông Bung 4 20
1.1.11 Bình chứa khí nén 90 lít (máy nén khí di động PK1090) No: WK9410354 1 cái Theo quy định tại Chương V Nhà máy Thủy điện Sông Bung 4 20
1.1.12 Đồng hồ đo nước lạnh cơ khí (hiệu chuẩn) Mã hiệu: 1201 Đường kính: DN250 1 cái Theo quy định tại Chương V Nhà máy Thủy điện Sông Bung 4 20
1.1.13 Bình chứa khí nén 90 lít (máy nén khí di động PK1090) No: WK9410359 1 cái Theo quy định tại Chương V Nhà máy Thủy điện Sông Bung 4 20
1.1.14 Bình chứa khí nén 90 lít (máy nén khí di động PK1090) No: WK9410354 1 cái Theo quy định tại Chương V Nhà máy Thủy điện Sông Bung 4 20
1.1.15 Thiết bị đo mực nước (so chuẩn). Kiểu: MPM4700 5 cái Theo quy định tại Chương V Nhà máy Thủy điện Sông Bung 4 20
1.1.16 Bình chứa khí nén 300 lít (máy nén khí PK15300). No: WK3908925 1 cái Theo quy định tại Chương V Nhà máy Thủy điện Sông Bung 4 20
1.1.17 Đồng hồ đo nước lạnh cơ khí (hiệu chuẩn) 1 cái Theo quy định tại Chương V Nhà máy Thủy điện Sông Bung 2 20
1.1.18 Thiết bị đo mức nước (so chuẩn). Kiểu MMP 307 2 cái Theo quy định tại Chương V Nhà máy Thủy điện Sông Bung 2 20
1.2 Đợt 2 (trước ngày 28/02/2025): Áp kế (Lò xo ống) của các thiết bị: Theo quy định tại Chương V Nhà máy Thủy điện Sông Bung 2 20
1.2.1 Bình chứa khí nén 3000 lít. 1 cái Theo quy định tại Chương V
1.2.2 Hệ thống đường ống dầu cao áp (Nhà Van) - 1 1 cái Theo quy định tại Chương V Nhà máy Thủy điện Sông Bung 2 20
1.2.3 Hệ thống đường ống dầu cao áp (Nhà Van) - 2 1 cái Theo quy định tại Chương V Nhà máy Thủy điện Sông Bung 2 20
1.2.4 Hệ thống đường ống dầu cao áp (Điều tốc H1) 1 cái Theo quy định tại Chương V Nhà máy Thủy điện Sông Bung 2 20
1.2.5 Hệ thống đường ống dầu cao áp (Điều tốc H2) 1 cái Theo quy định tại Chương V Nhà máy Thủy điện Sông Bung 2 20
1.2.6 Hệ thống đường ống dầu cao áp (Van cầu H1) 1 cái Theo quy định tại Chương V Nhà máy Thủy điện Sông Bung 2 20
1.2.7 Hệ thống đường ống dầu cao áp (Van cầu H2) 1 cái Theo quy định tại Chương V Nhà máy Thủy điện Sông Bung 2 20
1.2.8 Bình chứa khí nén 260 lít (máy nén khí GIE150300). 1 cái Theo quy định tại Chương V Nhà máy Thủy điện Sông Bung 2 20
1.2.9 Bình chứa khí nén 90 lít (máy nén khí PK1090). 1 cái Theo quy định tại Chương V Nhà máy Thủy điện Sông Bung 2 20
1.2.10 Bình chứa khí nén (IPB H1). 1 cái Theo quy định tại Chương V Nhà máy Thủy điện Sông Bung 2 20
1.2.11 Bình chứa khí nén (IPB H2) 1 cái Theo quy định tại Chương V Nhà máy Thủy điện Sông Bung 2 20
2 Kiểm định thiết bị có YCNN về ATLĐ Theo quy định tại Chương V Nhà máy Thủy điện Sông Bung 2 20

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY THỦY ĐIỆN SÔNG BUNG - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 2 - CÔNG TY CỔ PHẦN như sau:

  • Có quan hệ với 227 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 3.20 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 55.86%, Xây lắp 15.17%, Tư vấn 8.28%, Phi tư vấn 20.69%, Hỗn hợp 0%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 197.346.421.563 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 167.790.037.803 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 14.98%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 01-2024: Kiểm định các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động và thiết bị đo lường đối với phương tiện đo Nhóm II Nhà máy Thủy điện Sông Bung 4 & Nhà máy Thủy điện Sông Bung 2". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 01-2024: Kiểm định các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động và thiết bị đo lường đối với phương tiện đo Nhóm II Nhà máy Thủy điện Sông Bung 4 & Nhà máy Thủy điện Sông Bung 2" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.
Đã xem: 23

Banner chung thu so winca
Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.

Bạn có thể sử dụng tài khoản ở DauThau.info để đăng nhập trên DauThau.Net và ngược lại!

Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký.

Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí! Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info và DauThau.Net

Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao
Thống kê
  • 4783 dự án đang đợi nhà thầu
  • 128 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 241 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13318 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 25220 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Chuyên viên tư vấn đang hỗ trợ bạn
Bạn chưa đăng nhập.
Để xem thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký nếu chưa có tài khoản.
Việc đăng ký rất đơn giản và hoàn toàn miễn phí.
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây