Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây cảnh |
800 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại 40 trường Tiểu học công lập trên địa bàn tỉnh Phú Thọ |
10 |
30 |
|
2 |
Hộp thí nghiệm "Vai trò của ánh sáng" |
200 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại 40 trường Tiểu học công lập trên địa bàn tỉnh Phú Thọ |
10 |
30 |
|
3 |
Nhiệt kế |
200 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại 40 trường Tiểu học công lập trên địa bàn tỉnh Phú Thọ |
10 |
30 |
|
4 |
Nhiệt kế đo nhiệt độ cơ thể |
200 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại 40 trường Tiểu học công lập trên địa bàn tỉnh Phú Thọ |
10 |
30 |
|
5 |
Kính lúp |
200 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tại 40 trường Tiểu học công lập trên địa bàn tỉnh Phú Thọ |
10 |
30 |
|
6 |
Kèn phím |
400 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại 40 trường Tiểu học công lập trên địa bàn tỉnh Phú Thọ |
10 |
30 |
|
7 |
Electric keyboard (đàn phím điện tử) |
40 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
Tại 40 trường Tiểu học công lập trên địa bàn tỉnh Phú Thọ |
10 |
30 |
|
8 |
Bộ công cụ thực hành với đất nặn |
1400 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại 40 trường Tiểu học công lập trên địa bàn tỉnh Phú Thọ |
10 |
30 |
|
9 |
Bộ dụng cụ lao động sân trường |
200 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại 40 trường Tiểu học công lập trên địa bàn tỉnh Phú Thọ |
10 |
30 |
|
10 |
Bộ thiết bị để vẽ trên bảng trong dạy học toán |
104 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại 26 trường THCS công lập trên địa bàn tỉnh Phú Thọ |
10 |
30 |
|
11 |
Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời |
104 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại 26 trường THCS công lập trên địa bàn tỉnh Phú Thọ |
10 |
30 |
|
12 |
Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất |
208 |
Bộ/Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Tại 26 trường THCS công lập trên địa bàn tỉnh Phú Thọ |
10 |
30 |
|
13 |
Bộ thiết bị dạy hình học phẳng |
208 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại 26 trường THCS công lập trên địa bàn tỉnh Phú Thọ |
10 |
30 |
|
14 |
Biến áp nguồn |
182 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại 26 trường THCS công lập trên địa bàn tỉnh Phú Thọ |
10 |
30 |
|
15 |
Bộ giá thí nghiệm |
182 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại 26 trường THCS công lập trên địa bàn tỉnh Phú Thọ |
10 |
30 |
|
16 |
Đồng hồ đo thời gian hiện số |
52 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại 26 trường THCS công lập trên địa bàn tỉnh Phú Thọ |
10 |
30 |
|
17 |
Bảng thép |
182 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại 26 trường THCS công lập trên địa bàn tỉnh Phú Thọ |
10 |
30 |
|
18 |
Quả kim loại |
182 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Tại 26 trường THCS công lập trên địa bàn tỉnh Phú Thọ |
10 |
30 |
|
19 |
Đồng hồ đo điện đa năng |
182 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại 26 trường THCS công lập trên địa bàn tỉnh Phú Thọ |
10 |
30 |
|
20 |
Dây nối |
182 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại 26 trường THCS công lập trên địa bàn tỉnh Phú Thọ |
10 |
30 |
|
21 |
Máy phát âm tần |
52 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại 26 trường THCS công lập trên địa bàn tỉnh Phú Thọ |
10 |
30 |
|
22 |
Cổng quang (kèm thiết bị đo tốc độ) |
104 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại 26 trường THCS công lập trên địa bàn tỉnh Phú Thọ |
10 |
30 |
|
23 |
Bộ thu nhận số liệu (Bao gồm: Kết nối các cảm biến, mô hình, thiết bị đo,…; xử lý dữ liệu; trình diễn, phân tích số liệu; thiết bị có thể giám sát, điều khiển qua mạng) |
26 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại 26 trường THCS công lập trên địa bàn tỉnh Phú Thọ |
10 |
30 |
|
24 |
Cảm biến điện thế |
52 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại 26 trường THCS công lập trên địa bàn tỉnh Phú Thọ |
10 |
30 |
|
25 |
Cảm biến dòng điện |
52 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại 26 trường THCS công lập trên địa bàn tỉnh Phú Thọ |
10 |
30 |
|
26 |
Cảm biến nhiệt độ |
52 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại 26 trường THCS công lập trên địa bàn tỉnh Phú Thọ |
10 |
30 |
|
27 |
Đồng hồ bấm giây |
52 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại 26 trường THCS công lập trên địa bàn tỉnh Phú Thọ |
10 |
30 |
|
28 |
Bộ lực kế |
182 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại 26 trường THCS công lập trên địa bàn tỉnh Phú Thọ |
10 |
30 |
|
29 |
Cảm biến lực |
182 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại 26 trường THCS công lập trên địa bàn tỉnh Phú Thọ |
10 |
30 |
|
30 |
Cốc đốt |
182 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại 26 trường THCS công lập trên địa bàn tỉnh Phú Thọ |
10 |
30 |
|
31 |
Bộ thanh nam châm |
182 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại 26 trường THCS công lập trên địa bàn tỉnh Phú Thọ |
10 |
30 |
|
32 |
Biến trở con chạy |
182 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại 26 trường THCS công lập trên địa bàn tỉnh Phú Thọ |
10 |
30 |
|
33 |
Ampe kế một chiều |
182 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại 26 trường THCS công lập trên địa bàn tỉnh Phú Thọ |
10 |
30 |
|
34 |
Vôn kế một chiều |
182 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại 26 trường THCS công lập trên địa bàn tỉnh Phú Thọ |
10 |
30 |
|
35 |
Nguồn sáng |
182 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại 26 trường THCS công lập trên địa bàn tỉnh Phú Thọ |
10 |
30 |
|
36 |
Bút thử điện thông mạch |
182 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại 26 trường THCS công lập trên địa bàn tỉnh Phú Thọ |
10 |
30 |
|
37 |
Nhiệt kế (lỏng) |
182 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại 26 trường THCS công lập trên địa bàn tỉnh Phú Thọ |
10 |
30 |
|
38 |
Thấu kính hội tụ |
182 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại 26 trường THCS công lập trên địa bàn tỉnh Phú Thọ |
10 |
30 |
|
39 |
Thấu kính phân kì |
182 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại 26 trường THCS công lập trên địa bàn tỉnh Phú Thọ |
10 |
30 |
|
40 |
Đèn cồn |
182 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại 26 trường THCS công lập trên địa bàn tỉnh Phú Thọ |
10 |
30 |
|
41 |
Kính hiển vi |
182 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại 26 trường THCS công lập trên địa bàn tỉnh Phú Thọ |
10 |
30 |
|
42 |
Bộ thí nghiệm nóng chảy và đông đặc |
182 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại 26 trường THCS công lập trên địa bàn tỉnh Phú Thọ |
10 |
30 |
|
43 |
Bộ dụng cụ và hóa chất điều chế oxygen |
182 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại 26 trường THCS công lập trên địa bàn tỉnh Phú Thọ |
10 |
30 |
|
44 |
Bộ dụng cụ xác định thành phần phần trăm thể tích |
182 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại 26 trường THCS công lập trên địa bàn tỉnh Phú Thọ |
10 |
30 |
|
45 |
Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm để phân biệt dung dịch; dung môi |
182 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại 26 trường THCS công lập trên địa bàn tỉnh Phú Thọ |
10 |
30 |
|
46 |
Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm tách chất |
182 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại 26 trường THCS công lập trên địa bàn tỉnh Phú Thọ |
10 |
30 |
|
47 |
Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ |
182 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại 26 trường THCS công lập trên địa bàn tỉnh Phú Thọ |
10 |
30 |
|
48 |
Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước |
182 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại 26 trường THCS công lập trên địa bàn tỉnh Phú Thọ |
10 |
30 |
|
49 |
Bộ thiết bị thí nghiệm độ giãn lò xo |
182 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại 26 trường THCS công lập trên địa bàn tỉnh Phú Thọ |
10 |
30 |
|
50 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm về sóng âm |
182 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại 26 trường THCS công lập trên địa bàn tỉnh Phú Thọ |
10 |
30 |