Thông báo mời thầu

Gói thầu số 01. Mua vật tư y tế

E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!

-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!

Tìm thấy: 17:04 21/05/2025
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm tập trung hóa chất, vật tư xét nghiệm, vật tư y tế, sinh phẩm y tế cho các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Hưng Yên năm 2025
Tên gói thầu
Gói thầu số 01. Mua vật tư y tế
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm tập trung hóa chất, vật tư xét nghiệm, vật tư y tế, sinh phẩm y tế cho các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Hưng Yên năm 2025
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Ngân sách nhà nước; Quỹ bảo hiểm y tế; Kinh phí chi trả của người bệnh; Nguồn tài chính hợp pháp khác của các cơ sở y tế trên địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
10:00 09/06/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
90 Ngày
Số quyết định phê duyệt
E2500215716_2505211623
Ngày phê duyệt
21/05/2025 16:51
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Sở Y tế Hưng Yên
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
17:02 21/05/2025
đến
10:00 09/06/2025
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
10:00 09/06/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
4.302.427.380 VND
Số tiền bằng chữ
Bốn tỷ ba trăm lẻ hai triệu bốn trăm hai mươi bảy nghìn ba trăm tám mươi đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 09/06/2025 (07/10/2025)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị tư vấn Vai trò Địa chỉ
1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI CDH Tư vấn lập E-HSMT Nhà Số 2, Ngõ 219 Nguyễn Ngọc Vũ - Phường Trung Hoà - Quận Cầu Giấy - Thành phố Hà Nội
2 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ TƯ VẤN XÂY DỰNG NAM VIỆT Tư vấn thẩm định E-HSMT Nhà 36/3, Ngách 29, Ngõ 27 Đường Võ Chí Công - Phường Nghĩa Đô - Quận Cầu Giấy - Thành phố Hà Nội
3 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI CDH Tư vấn đánh giá E-HSDT Nhà Số 2, Ngõ 219 Nguyễn Ngọc Vũ - Phường Trung Hoà - Quận Cầu Giấy - Thành phố Hà Nội
4 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ TƯ VẤN XÂY DỰNG NAM VIỆT Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Nhà 36/3, Ngách 29, Ngõ 27 Đường Võ Chí Công - Phường Nghĩa Đô - Quận Cầu Giấy - Thành phố Hà Nội

Nội dung làm rõ HSMT

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Bông hút
1.067.432.000
1.067.432.000
0
12 tháng
2
Bông không thấm nước (bông mỡ)
2.160.000
2.160.000
0
12 tháng
3
Bông tăm vô khuẩn
14.700.000
14.700.000
0
12 tháng
4
Bông gạc đắp vết thương 6cmx 15cm
4.800.000
4.800.000
0
12 tháng
5
Bông gạc đắp vết thương 6cmx 22cm
33.820.000
33.820.000
0
12 tháng
6
Dung dịch rửa tay nhanh (chai 500ml)
61.900.800
61.900.800
0
12 tháng
7
Dung dịch rửa tay, sát khuẩn (can 5 lít)
356.850.000
356.850.000
0
12 tháng
8
Dung dịch sát khuẩn tay 2% (chai 500 ml)
85.934.160
85.934.160
0
12 tháng
9
Dung dịch sát khuẩn tay 4% (can 5 lít)
4.979.800.000
4.979.800.000
0
12 tháng
10
Dung dịch rửa tay phẫu thuật (chai 500ml)
19.764.000
19.764.000
0
12 tháng
11
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ nhanh (can 5 lít)
52.845.000
52.845.000
0
12 tháng
12
Dung dịch sát khuẩn dụng cụ có chứa Glutaraldehyde 2% (can 5 lít)
132.230.000
132.230.000
0
12 tháng
13
Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ (chai 1 lít)
340.804.800
340.804.800
0
12 tháng
14
Dung dịch tẩy rửa ALKALINE
9.520.500
9.520.500
0
12 tháng
15
Dung dịch tẩy rửa ENZYMATIC
7.212.000
7.212.000
0
12 tháng
16
Viên sủi sát khuẩn
861.000.000
861.000.000
0
12 tháng
17
Cloramin B
235.800.000
235.800.000
0
12 tháng
18
Dung dịch Javen
30.396.000
30.396.000
0
12 tháng
19
Dung dịch khử trùng bề mặt (Chai 750ml)
2.014.500
2.014.500
0
12 tháng
20
Dung dịch khử trùng bề mặt (can 5000ml)
14.700.000
14.700.000
0
12 tháng
21
Vôi Soda
36.960.000
36.960.000
0
12 tháng
22
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ (chai 1000ml)
1.834.692
1.834.692
0
12 tháng
23
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ (can 5000ml)
74.800.000
74.800.000
0
12 tháng
24
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế (can 5000ml)
255.151.944
255.151.944
0
12 tháng
25
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ các loại
228.288.410
228.288.410
0
12 tháng
26
Bột bó các cỡ
126.252.000
126.252.000
0
12 tháng
27
Băng bó bột thạch cao các cỡ
155.210.000
155.210.000
0
12 tháng
28
Băng chun
65.688.000
65.688.000
0
12 tháng
29
Băng chun có keo
25.674.000
25.674.000
0
12 tháng
30
Băng chun có keo, vô trùng
8.752.500
8.752.500
0
12 tháng
31
Băng cuộn 5,5cmx5m
23.030.000
23.030.000
0
12 tháng
32
Băng cuộn 10cm x 5m
111.748.140
111.748.140
0
12 tháng
33
Băng ép sọ não các cỡ
7.100.000
7.100.000
0
12 tháng
34
Băng dán mi mắt
11.495.000
11.495.000
0
12 tháng
35
Băng dính lụa 2,5cm x 5m
1.308.700.000
1.308.700.000
0
12 tháng
36
Băng dính lụa 5cm x 5m
1.577.040.000
1.577.040.000
0
12 tháng
37
Băng keo dùng cho da nhạy cảm
134.520.000
134.520.000
0
12 tháng
38
Gạc đắp vết thương các cỡ
2.910.000
2.910.000
0
12 tháng
39
Gạc hút
930.150.000
930.150.000
0
12 tháng
40
Gạc cầu
851.445.000
851.445.000
0
12 tháng
41
Gạc củ ấu sản khoa
650.000
650.000
0
12 tháng
42
Gạc chạy thận nhân tạo
1.296.000.000
1.296.000.000
0
12 tháng
43
Gạc phẫu thuật 20cm x 20cm x 6 lớp
34.020.000
34.020.000
0
12 tháng
44
Gạc phẫu thuật 10cm x10cmx12 lớp
92.970.000
92.970.000
0
12 tháng
45
Gạc phẫu thuật 10cmx10cmx6 lớp
226.575.000
226.575.000
0
12 tháng
46
Gạc phẫu thuật 10cm x10cmx8 lớp
6.237.000
6.237.000
0
12 tháng
47
Gạc phẫu thuật 15cm x 60cm x 6 lớp
16.400.000
16.400.000
0
12 tháng
48
Gạc phẫu thuật 20cmx20 cmx 3 lớp
88.544.500
88.544.500
0
12 tháng
49
Gạc phẫu thuật 40cmx30cmx 6 lớp
549.290.000
549.290.000
0
12 tháng
50
Gạc phẫu thuật 6cm x 10cm x 12 lớp
67.080.000
67.080.000
0
12 tháng
51
Gạc phẫu thuật 7,5cm x 7,5cm x 6 lớp
68.425.000
68.425.000
0
12 tháng
52
Gạc phẫu thuật 7,5cmx7,5cm x 8 lớp
2.200.000
2.200.000
0
12 tháng
53
Miếng dán phẫu thuật vô trùng
29.400.000
29.400.000
0
12 tháng
54
Miếng dán phẫu thuật chuyên dùng cho tán sỏi qua da
49.000.000
49.000.000
0
12 tháng
55
Vật liệu cầm máu các cỡ
5.079.690
5.079.690
0
12 tháng
56
Vật liệu cầm máu
97.440.000
97.440.000
0
12 tháng
57
Vật liệu cầm máu mũi, tai
93.006.900
93.006.900
0
12 tháng
58
Sáp cầm máu xương
34.464.000
34.464.000
0
12 tháng
59
Dây dẫn dịch vào ra bằng Silicol trong mổ nội soi
8.000.000
8.000.000
0
12 tháng
60
Bơm cho ăn 50ml
41.610.000
41.610.000
0
12 tháng
61
Bơm tiêm đầu xoáy
37.100.000
37.100.000
0
12 tháng
62
Bộ bơm tiêm 190 ml dùng cho máy bơm thuốc cản quang 2 nòng tương thích máy Medrad salient
76.000.000
76.000.000
0
12 tháng
63
Bộ bơm tiêm 2 xilanh 200ml dùng cho máy bơm thuốc cản quang 2 nòng tương thích máy Liebel-Flarshiem OptiVantage
210.000.000
210.000.000
0
12 tháng
64
Bơm tiêm dùng cho máy bơm thuốc cản quang
37.422.000
37.422.000
0
12 tháng
65
Bơm tiêm 20ml dùng cho bơm tiêm điện
538.164.000
538.164.000
0
12 tháng
66
Bơm tiêm 50ml dùng cho bơm tiêm điện
231.610.000
231.610.000
0
12 tháng
67
Bơm tiêm Insulin các cỡ
2.136.456.000
2.136.456.000
0
12 tháng
68
Bơm kim tiêm tự khóa 0,1ml
44.148.000
44.148.000
0
12 tháng
69
Bơm tiêm dùng một lần 1ml
1.944.884.500
1.944.884.500
0
12 tháng
70
Bơm tiêm dùng một lần 3ml
234.814.000
234.814.000
0
12 tháng
71
Bơm tiêm dùng một lần 5ml
1.684.904.000
1.684.904.000
0
12 tháng
72
Bơm tiêm dùng một lần 10ml
1.786.160.640
1.786.160.640
0
12 tháng
73
Bơm tiêm dùng một lần 20ml
1.512.086.400
1.512.086.400
0
12 tháng
74
Bơm tiêm dùng một lần 50ml
274.734.320
274.734.320
0
12 tháng
75
Kim cánh bướm các cỡ
236.707.380
236.707.380
0
12 tháng
76
Kim chích máu các cỡ
20.182.500
20.182.500
0
12 tháng
77
Kim lấy máu, lấy thuốc các loại, các cỡ
1.263.420.000
1.263.420.000
0
12 tháng
78
Kim luồn tĩnh mạch số 22 dùng cho máy laser nội mạch
41.400.000
41.400.000
0
12 tháng
79
Kim luồn tĩnh mạch các số
3.653.350.400
3.653.350.400
0
12 tháng
80
Kim luồn tĩnh mạch có cổng bơm thuốc các số
53.190.000
53.190.000
0
12 tháng
81
Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cửa bơm thuốc, các cỡ
2.018.955.680
2.018.955.680
0
12 tháng
82
Kim luồn tĩnh mạch không có cánh, các cỡ
4.925.000
4.925.000
0
12 tháng
83
Kim luồn tĩnh mạch tròn
13.650.000
13.650.000
0
12 tháng
84
Kim tiêm nội soi tiêu hóa các cỡ
11.000.000
11.000.000
0
12 tháng
85
Nút chặn kim luồn
21.000.000
21.000.000
0
12 tháng
86
Kim chọc dò cuống sống dùng trong kỹ thuật mổ ít xâm lấn
112.500.000
112.500.000
0
12 tháng
87
Kim chọc dò dùng cho vít đa trục rỗng nòng qua da
150.000.000
150.000.000
0
12 tháng
88
Kim chọc đưa xi măng dùng cho vít đa trục rỗng nòng bơm xi măng các cỡ
12.500.000
12.500.000
0
12 tháng
89
Kim chọc dò và gây tê tủy sống các số
300.699.000
300.699.000
0
12 tháng
90
Kim gây tê nha khoa các số
43.536.000
43.536.000
0
12 tháng
91
Kim chạy thận nhân tạo
1.928.109.960
1.928.109.960
0
12 tháng
92
Kim sinh thiết dùng 1 lần tự động các loại các cỡ
91.000.000
91.000.000
0
12 tháng
93
Kim sinh thiết có độ sâu cắt 11mm hoặc 22mm, lên nòng 2 lần
99.000.000
99.000.000
0
12 tháng
94
Kim quang nội mạch số 22G
108.000.000
108.000.000
0
12 tháng
95
Kim châm cứu các số
3.461.040.000
3.461.040.000
0
12 tháng
96
Bộ dây truyền dịch kim 2 cánh bướm
2.884.350.000
2.884.350.000
0
12 tháng
97
Bộ dây truyền dịch kim 1 cánh bướm
147.200.000
147.200.000
0
12 tháng
98
Bộ dây truyền dịch kim không cánh bướm
957.275.000
957.275.000
0
12 tháng
99
Bẫy khí (dùng cho máy lọc thận)
150.000.000
150.000.000
0
12 tháng
100
Dây truyền máu
127.200.000
127.200.000
0
12 tháng
101
Găng tay khám các cỡ
5.810.590.000
5.810.590.000
0
12 tháng
102
Găng tay khám không bột các cỡ
54.825.000
54.825.000
0
12 tháng
103
Găng tay kiểm soát tử cung
71.115.000
71.115.000
0
12 tháng
104
Găng tay y tế tiệt trùng
1.378.147.500
1.378.147.500
0
12 tháng
105
Găng tay không bột tiệt trùng
85.800.000
85.800.000
0
12 tháng
106
Túi chùm bóng đèn các loại các cỡ
19.500.000
19.500.000
0
12 tháng
107
Túi ép tiệt trùng dẹt (Loại 1)
4.737.900
4.737.900
0
12 tháng
108
Túi ép tiệt trùng dẹt (Loại 2)
11.670.000
11.670.000
0
12 tháng
109
Bịch đựng máu đơn
9.240.000
9.240.000
0
12 tháng
110
Bình dẫn lưu màng phổi
21.000.000
21.000.000
0
12 tháng
111
Cassette chuyển đúc bệnh phẩm
20.860.000
20.860.000
0
12 tháng
112
Túi đựng nước tiểu (túi 2 lít)
17.025.750
17.025.750
0
12 tháng
113
Túi đựng nước tiểu có quai treo (túi 2 lít)
168.172.200
168.172.200
0
12 tháng
114
Lọ nhựa đựng phân
11.704.000
11.704.000
0
12 tháng
115
Cốc đựng bệnh phẩm
73.341.000
73.341.000
0
12 tháng
116
Lọ lấy mẫu vô trùng
1.812.200
1.812.200
0
12 tháng
117
Ống chống đông 1ml lấy máu sơ sinh
1.200.000
1.200.000
0
12 tháng
118
Ống lưu mẫu, đựng bệnh phẩm
12.075.000
12.075.000
0
12 tháng
119
Ống ly tâm Eppendorf các cỡ
2.740.500
2.740.500
0
12 tháng
120
Ống ly tâm Falcon 50ml
18.900.000
18.900.000
0
12 tháng
121
Ống máu lắng
11.875.000
11.875.000
0
12 tháng
122
Ống nghiệm nước tiểu 15mm x 10cm, 16mm x 10 cm
430.470.000
430.470.000
0
12 tháng
123
Ống nghiệm nước tiểu 18mm x 18cm
113.050.000
113.050.000
0
12 tháng
124
Ống nghiệm thủy tinh
5.796.000
5.796.000
0
12 tháng
125
Ống chống đông EDTA có nút cao su
734.896.500
734.896.500
0
12 tháng
126
Ống chống đông EDTA có nút nhựa
127.779.600
127.779.600
0
12 tháng
127
Ống chống đông Natricitrat
103.464.000
103.464.000
0
12 tháng
128
Ống nghiệm có chứa hạt bi
79.500.000
79.500.000
0
12 tháng
129
Ống nghiệm nhựa có nút
73.114.800
73.114.800
0
12 tháng
130
Ống nghiệm Heparin
1.036.200.000
1.036.200.000
0
12 tháng
131
Ống nghiệm nhựa không nút
87.975.000
87.975.000
0
12 tháng
132
Canuyn Mayo các cỡ
9.112.000
9.112.000
0
12 tháng
133
Ống mở khí quản 2 nòng không có cửa sổ các số
161.969.220
161.969.220
0
12 tháng
134
Ống nội khí quản có bóng các số sử dụng 1 lần
138.270.000
138.270.000
0
12 tháng
135
Ống nội khí quản có lò xo, kim loại có bóng các số
562.000
562.000
0
12 tháng
136
Ống nội khí quản không bóng các số
7.166.880
7.166.880
0
12 tháng
137
Ống nội khí quản có đường hút dịch trên bóng các số
24.000.000
24.000.000
0
12 tháng
138
Ống thông khí tai dạng T
26.750.000
26.750.000
0
12 tháng
139
Ống thông khí tai người lớn các cỡ
13.800.000
13.800.000
0
12 tháng
140
Ống thông khí tai trẻ em
12.960.000
12.960.000
0
12 tháng
141
Sonde mở màng phổi silicon
23.100.000
23.100.000
0
12 tháng
142
Sonde chữ T phủ Silicon các số
2.280.000
2.280.000
0
12 tháng
143
Sonde dạ dày các số
97.135.200
97.135.200
0
12 tháng
144
Sonde dẫn lưu các cỡ vô khuẩn
16.675.000
16.675.000
0
12 tháng
145
Sonde Foley 2 nhánh phủ Silicon các số
368.235.000
368.235.000
0
12 tháng
146
Sonde Foley 3 nhánh phủ Silicon các số
9.570.000
9.570.000
0
12 tháng
147
Sonde nelaton các số
88.506.000
88.506.000
0
12 tháng
148
Sonde hút nhớt các số
499.150.000
499.150.000
0
12 tháng
149
Sonde hậu môn các số
4.725.000
4.725.000
0
12 tháng
150
Sonde JJ các cỡ
162.000.000
162.000.000
0
12 tháng
151
Sonde manico các số
4.162.500
4.162.500
0
12 tháng
152
Ống dẫn lưu đa chức năng (dẫn lưu mật, thận, gan, phổi, áp xe…)
960.000.000
960.000.000
0
12 tháng
153
Ống dẫn lưu qua da có khóa các cỡ
45.000.000
45.000.000
0
12 tháng
154
Dây hút đờm kín
3.600.000
3.600.000
0
12 tháng
155
Bộ phẫu thuật nội soi khớp gối tái tạo 1 dây chằng (6 khoản)
1.336.000.000
1.336.000.000
0
12 tháng
156
Dây dẫn máu dùng trong lọc thận nhân tạo
1.120.123.200
1.120.123.200
0
12 tháng
157
Dây thở oxy 1 nhánh các cỡ
103.950
103.950
0
12 tháng
158
Dây thở oxy gọng kính 2 nhánh các cỡ
163.493.400
163.493.400
0
12 tháng
159
Dây máy hút dịch
5.670.000
5.670.000
0
12 tháng
160
Bộ dây cáp máy điện tim 6 cần, 3 cần cho máy điện tim
337.500.000
337.500.000
0
12 tháng
161
Bộ dây cáp máy điện tim 12 cần cho máy điện tim
146.400.000
146.400.000
0
12 tháng
162
Dây điện châm
97.052.000
97.052.000
0
12 tháng
163
Dây nối bơm thuốc cản quang các cỡ
7.350.000
7.350.000
0
12 tháng
164
Ống nối ruột gà dùng cho máy thở (sâu máy thở)
19.000.000
19.000.000
0
12 tháng
165
Ống thổi chức năng hô hấp
40.005.000
40.005.000
0
12 tháng
166
Ống thổi silicon dùng cho máy đo hô hấp
245.000.000
245.000.000
0
12 tháng
167
Dây nối bóng ambu
594.000
594.000
0
12 tháng
168
Ba chạc truyền dịch có dây nối
11.610.000
11.610.000
0
12 tháng
169
Ba chạc truyền dịch không dây nối
168.630.000
168.630.000
0
12 tháng
170
Dây nối bơm tiêm điện 30cm
25.200.000
25.200.000
0
12 tháng
171
Dây nối bơm tiêm điện 75cm
6.300.000
6.300.000
0
12 tháng
172
Dây nối bơm tiêm điện dài từ 140cm trở lên
739.830.000
739.830.000
0
12 tháng
173
Bộ phận kết nối nhiều cổng
63.000.000
63.000.000
0
12 tháng
174
Dây máy thở dùng 1 lần các cỡ
84.500.000
84.500.000
0
12 tháng
175
Dây máy thở dùng nhiều lần tương thích các máy các cỡ
152.500.000
152.500.000
0
12 tháng
176
Catheter 2 nòng chạy thận
56.280.000
56.280.000
0
12 tháng
177
Catheter tĩnh mạch rốn
15.290.100
15.290.100
0
12 tháng
178
Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng các số
76.800.000
76.800.000
0
12 tháng
179
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng các số
254.100.000
254.100.000
0
12 tháng
180
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng các số
89.040.000
89.040.000
0
12 tháng
181
Ống thông niệu quản chuyên dùng cho tán sỏi qua da
42.750.000
42.750.000
0
12 tháng
182
Ống thông can thiệp động mạch vành, phủ ái nước, hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp tắc động mạch vành phức tạp mạn tính
59.100.000
59.100.000
0
12 tháng
183
Ống thông chẩn đoán mạch vành
22.500.000
22.500.000
0
12 tháng
184
Ống thông chẩn đoán Pigtail
6.300.000
6.300.000
0
12 tháng
185
Ống thông chụp chẩn đoán tim và mạch vành
45.000.000
45.000.000
0
12 tháng
186
Ống thông chụp động mạch vành 2 bên chống xoắn
241.500.000
241.500.000
0
12 tháng
187
Vi ống thông can thiệp mạch tạng ái nước.
124.425.000
124.425.000
0
12 tháng
188
Vi ống thông trợ giúp dây dẫn đường cho bóng và khung giá đỡ động mạch vành
96.500.000
96.500.000
0
12 tháng
189
Vi ống thông can thiệp mạch máu đồng trục các cỡ
237.500.000
237.500.000
0
12 tháng
190
Ống thông hỗ trợ can thiệp ngoại vi
8.950.000
8.950.000
0
12 tháng
191
Ống thông dùng chụp chẩn đoán và hỗ trợ can thiệp mạch
96.000.000
96.000.000
0
12 tháng
192
Vi ống thông can thiệp mạch tạng ái nước.
380.000.000
380.000.000
0
12 tháng
193
Kim khâu các loại, các cỡ
1.462.500
1.462.500
0
12 tháng
194
Kim khâu phẫu thuật 3 cạnh
6.037.500
6.037.500
0
12 tháng
195
Kim cấy chỉ các số
17.472.000
17.472.000
0
12 tháng
196
Chỉ khâu mắt Polypropylene 10/0
7.862.400
7.862.400
0
12 tháng
197
Chỉ siêu bền
25.000.000
25.000.000
0
12 tháng
198
Chỉ khâu không tiêu Polypropylene đơn sợi các số
125.891.136
125.891.136
0
12 tháng
199
Chỉ khâu không tiêu Ecru
11.055.000
11.055.000
0
12 tháng
200
Chỉ khâu không tiêu Perlon
2.505.000
2.505.000
0
12 tháng
201
Chỉ khâu không tiêu Nylon liền kim nhãn khoa số 9/0 hoặc 10/0
14.777.500
14.777.500
0
12 tháng
202
Chỉ khâu không tiêu liền kim từ số 3/0 đến 6/0
39.262.860
39.262.860
0
12 tháng
203
Chỉ khâu không tiêu Nylon các số
397.574.100
397.574.100
0
12 tháng
204
Chỉ khâu tiêu tổng hợp đa sợi có chất kháng khuẩn liền kim số 0, số 1
2.063.880
2.063.880
0
12 tháng
205
Chỉ khâu gan tự tiêu Polyglactin số 1
1.955.100
1.955.100
0
12 tháng
206
Chỉ khâu tự tiêu Polyglactin các số
1.254.504.000
1.254.504.000
0
12 tháng
207
Chỉ khâu tiêu tổng hợp sợi bện các số liền kim
820.120.000
820.120.000
0
12 tháng
208
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polyamide số 3/0, số 4/0
274.080.000
274.080.000
0
12 tháng
209
Chỉ khâu tiêu tổng hợp đa sợi số 1/0, 2/0, 3/0
1.896.300.000
1.896.300.000
0
12 tháng
210
Chỉ khâu tiêu tổng hợp Polyglycolic acid các số
341.600.000
341.600.000
0
12 tháng
211
Chỉ khâu tiêu chậm Catgut liền kim các số
40.576.000
40.576.000
0
12 tháng
212
Chỉ khâu tiêu nhanh Catgut các số
15.640.000
15.640.000
0
12 tháng
213
Chỉ tiêu nhanh tổng hợp số 2/0, kim tròn làm bằng thép
162.000.000
162.000.000
0
12 tháng
214
Chỉ khâu tiêu nhanh tổng hợp các số
3.782.688
3.782.688
0
12 tháng
215
Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactin các số
4.110.000
4.110.000
0
12 tháng
216
Chỉ khâu thép
21.000.000
21.000.000
0
12 tháng
217
Chỉ thép liền kim các cỡ
19.497.270
19.497.270
0
12 tháng
218
Bản cực trung tính cho dao mổ điện sử dụng một lần các loại, các cỡ
42.000.000
42.000.000
0
12 tháng
219
Dao chích
936.000
936.000
0
12 tháng
220
Dao phẫu thuật mắt
220.440
220.440
0
12 tháng
221
Dao chọc tiền phòng 15 độ
372.000.000
372.000.000
0
12 tháng
222
Dao mổ phaco 15°
270.000.000
270.000.000
0
12 tháng
223
Dao mổ phaco 2.8 mm
489.800.000
489.800.000
0
12 tháng
224
Dao mổ Phaco 2.2 mm
705.000.000
705.000.000
0
12 tháng
225
Dao mổ mộng và tạo vạt củng mạc
21.328.000
21.328.000
0
12 tháng
226
Tay dao mổ điện
48.000.000
48.000.000
0
12 tháng
227
Dây dao điện đơn cực dùng cho mổ nội soi
27.500.000
27.500.000
0
12 tháng
228
Dây dao điện lưỡng cực dùng cho mổ nội soi
87.550.000
87.550.000
0
12 tháng
229
Dây dao điện lưỡng cực dùng cho mổ nội soi tiền liệt tuyến
23.217.000
23.217.000
0
12 tháng
230
Dao trích nhĩ
6.300.000
6.300.000
0
12 tháng
231
Dao trích tai
10.920.000
10.920.000
0
12 tháng
232
Dao mổ tiểu phẫu
5.140.800
5.140.800
0
12 tháng
233
Dây dao siêu âm dùng cho tay dao mổ mở
52.123.050
52.123.050
0
12 tháng
234
Dây dao siêu âm dùng cho tay dao mổ nội soi
107.396.100
107.396.100
0
12 tháng
235
Lưỡi dao siêu âm mổ nội soi
544.813.500
544.813.500
0
12 tháng
236
Tay dao siêu âm mổ mở
118.550.250
118.550.250
0
12 tháng
237
Tay dao mổ điện đơn cực loại dùng nhiều lần cho dao mổ tương thích với máy Force FX-8C
48.000.000
48.000.000
0
12 tháng
238
Lưỡi dao Bipolar mổ nội soi
91.770.000
91.770.000
0
12 tháng
239
Cán dao mổ
5.050.500
5.050.500
0
12 tháng
240
Dây cưa xương
27.027.000
27.027.000
0
12 tháng
241
Lưỡi bào khớp bằng sóng Radio các loại
315.000.000
315.000.000
0
12 tháng
242
Lưỡi bào khớp các loại, các cỡ
253.500.000
253.500.000
0
12 tháng
243
Đầu đốt lưỡng cực bằng sóng radio cao tần
82.500.000
82.500.000
0
12 tháng
244
Lưỡi dao cắt tiêu bản
23.703.750
23.703.750
0
12 tháng
245
Lưỡi dao mổ các số dùng một lần
48.552.000
48.552.000
0
12 tháng
246
Van dẫn lưu não thất ổ bụng
82.000.000
82.000.000
0
12 tháng
247
Van dẫn lưu não thất ra ngoài
120.000.000
120.000.000
0
12 tháng
248
Stent động mạch phủ thuốc Sirolimus Loại 1
400.000.000
400.000.000
0
12 tháng
249
Stent động mạch phủ thuốc Sirolimus Loại 2
383.000.000
383.000.000
0
12 tháng
250
Stent động mạch phủ thuốc Sirolimus Loại 3
340.000.000
340.000.000
0
12 tháng
251
Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus
960.000.000
960.000.000
0
12 tháng
252
Stent động mạch vành phủ thuốc sirolimus
1.080.000.000
1.080.000.000
0
12 tháng
253
Stent động mạch vành phủ thuốc Zotarolimus
883.800.000
883.800.000
0
12 tháng
254
Stent động mạch vành phủ thuốc Rapamycin
1.149.000.000
1.149.000.000
0
12 tháng
255
Stent mạch vành lớp polymer sinh học tự tiêu phủ sirolimus
1.109.400.000
1.109.400.000
0
12 tháng
256
Stent động mạch ngoại vi (chậu, khí phế quản, tĩnh mạch, đường mật, ...) tự bung
73.500.000
73.500.000
0
12 tháng
257
Stent động mạch phủ thuốc Sirolimus, phủ mặt áp thành
383.000.000
383.000.000
0
12 tháng
258
Khung giá đỡ ngoại vi tự bung với thiết kế 3 trục
73.500.000
73.500.000
0
12 tháng
259
Khung giá đỡ động mạch ngoại biên tự bung
69.300.000
69.300.000
0
12 tháng
260
Khung giá đỡ động mạch ngoại biên
69.300.000
69.300.000
0
12 tháng
261
Khung giá đỡ động mạch thận loại gắn trên bóng
69.300.000
69.300.000
0
12 tháng
262
Stent động mạch ngoại biên chất liệu nitinol nhớ hình các cỡ
69.300.000
69.300.000
0
12 tháng
263
Stent động mạch ngoại vi (đùi nông, kheo, ...) tự bung
73.500.000
73.500.000
0
12 tháng
264
Khung giá đỡ đường mật các loại, các cỡ
245.000.000
245.000.000
0
12 tháng
265
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus dùng cho tổn thương vôi hóa phức tạp
780.000.000
780.000.000
0
12 tháng
266
Stent động mạch chậu tự bung
63.900.000
63.900.000
0
12 tháng
267
Stent chữa túi phình mạch vành
98.000.000
98.000.000
0
12 tháng
268
Thủy tinh thể nhân tạo
9.176.000.000
9.176.000.000
0
12 tháng
269
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu cự, không ngậm nước Loại 1
2.310.000.000
2.310.000.000
0
12 tháng
270
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu cự, không ngậm nước Loại 2
500.000.000
500.000.000
0
12 tháng
271
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu
1.014.000.000
1.014.000.000
0
12 tháng
272
Thủy tinh thể nhân tạo mềm một mảnh đơn tiêu lọc ánh sáng xanh Loại 1
2.872.700.000
2.872.700.000
0
12 tháng
273
Thủy tinh thể nhân tạo mềm một mảnh đơn tiêu lọc ánh sáng xanh Loại 2
750.000.000
750.000.000
0
12 tháng
274
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, kéo dài tiêu cự
365.000.000
365.000.000
0
12 tháng
275
Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng
173.750.000
173.750.000
0
12 tháng
276
Miếng ghép đĩa đệm nhân tạo
479.710.000
479.710.000
0
12 tháng
277
Miếng ghép đĩa đệm cổ các cỡ
15.480.000
15.480.000
0
12 tháng
278
Miếng ghép đĩa đệm lưng dạng thẳng các cỡ
315.000.000
315.000.000
0
12 tháng
279
Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ các cỡ
15.480.000
15.480.000
0
12 tháng
280
Xi măng sinh học
25.200.000
25.200.000
0
12 tháng
281
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng
4.200.000.000
4.200.000.000
0
12 tháng
282
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic
4.504.500.000
4.504.500.000
0
12 tháng
283
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng có Vitamin E
1.416.825.000
1.416.825.000
0
12 tháng
284
Bộ khớp háng toàn phần không xi chỏm Ceramic
1.426.000.000
1.426.000.000
0
12 tháng
285
Khớp háng toàn phần không xi măng
155.000.000
155.000.000
0
12 tháng
286
Khớp háng bán phần không xi chuôi phủ CAP
987.500.000
987.500.000
0
12 tháng
287
Khớp háng bán phần không xi
1.580.000.000
1.580.000.000
0
12 tháng
288
Khớp háng bán phần có xi măng
667.260.000
667.260.000
0
12 tháng
289
Khớp gối các loại, các cỡ
1.062.000.000
1.062.000.000
0
12 tháng
290
Khớp vai các loại, các cỡ
650.000.000
650.000.000
0
12 tháng
291
Xương ghép nhân tạo
117.000.000
117.000.000
0
12 tháng
292
Lưới mềm điều trị thoát vị
192.800.000
192.800.000
0
12 tháng
293
Miếng vá khuyết sọ titanium 50mm x50mm
100.800.000
100.800.000
0
12 tháng
294
Miếng vá khuyết sọ titanium 100mm x100mm
97.080.000
97.080.000
0
12 tháng
295
Miếng vá khuyết sọ titanium 150mm x150mm
93.000.000
93.000.000
0
12 tháng
296
Keo xương sinh học 2,5ml
4.000.000
4.000.000
0
12 tháng
297
Keo xương sinh học 1ml
3.400.000
3.400.000
0
12 tháng
298
Keo xương sinh học 5ml
7.000.000
7.000.000
0
12 tháng
299
Điện cực tạo nhịp tim tạm thời loại không bóng phủ Heparin
34.000.000
34.000.000
0
12 tháng
300
Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch máu các loại, các cỡ (bao gồm: ống hút, vi ống thông, khoan huyết khối, giá đỡ kéo huyết khối…)
228.000.000
228.000.000
0
12 tháng
301
Bộ dụng cụ hút huyết khối động mạch vành có lõi dây dẫn
197.600.000
197.600.000
0
12 tháng
302
Dụng cụ mở đường dài vào các động mạch có van cầm máu các cỡ
155.400.000
155.400.000
0
12 tháng
303
Bộ dụng cụ hút huyết khối động mạch vành
183.600.000
183.600.000
0
12 tháng
304
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch đùi các cỡ
10.360.000
10.360.000
0
12 tháng
305
Bộ dụng cụ mở đường xuyên gan qua da, hỗ trợ dẫn lưu đường mật và các kỹ thuật khác
67.500.000
67.500.000
0
12 tháng
306
Bộ mở đường vào động mạch quay ái nước các cỡ
51.800.000
51.800.000
0
12 tháng
307
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay các cỡ
69.000.000
69.000.000
0
12 tháng
308
Bộ dụng cụ dùng trong hỗ trợ dẫn lưu đường mật xuyên gan qua da và thủ thuật tắc tĩnh mạch cửa
1.036.000
1.036.000
0
12 tháng
309
Điện cực tim
46.254.000
46.254.000
0
12 tháng
310
Bộ thắt tĩnh mạch thực quản dùng một lần cho dây nội soi
48.000.000
48.000.000
0
12 tháng
311
Bơm áp lực cao có hệ thống khóa tự động
95.000.000
95.000.000
0
12 tháng
312
Bơm áp lực để bơm bóng nong động mạch vành
142.500.000
142.500.000
0
12 tháng
313
Bộ bơm bóng áp lực cao trong can thiệp động mạch vành
142.500.000
142.500.000
0
12 tháng
314
Bóng nong động mạch vành áp lực cao
216.000.000
216.000.000
0
12 tháng
315
Bóng nong động mạch vành
576.000.000
576.000.000
0
12 tháng
316
Bóng nong áp lực thường các loại các cỡ
400.000.000
400.000.000
0
12 tháng
317
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường
650.000.000
650.000.000
0
12 tháng
318
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao dùng cho tổn thương vôi hóa
216.000.000
216.000.000
0
12 tháng
319
Bóng nong áp lực cao các loại các cỡ
216.000.000
216.000.000
0
12 tháng
320
Bóng nong mạch vành áp lực thường loại siêu nhỏ
216.000.000
216.000.000
0
12 tháng
321
Bóng nong động mạch vành ba lớp, loại áp lực cao các cỡ
157.500.000
157.500.000
0
12 tháng
322
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao dành cho tất cả các tổn thương
156.000.000
156.000.000
0
12 tháng
323
Bóng nong mạch ngoại vi cỡ nhỏ
14.400.000
14.400.000
0
12 tháng
324
Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc Paclitaxel
47.000.000
47.000.000
0
12 tháng
325
Bóng nong động mạch vành đường kính nhỏ cho tổn thương vôi hóa
150.000.000
150.000.000
0
12 tháng
326
Bóng nong mạch ngoại biên cỡ lớn, trên dây dẫn đường kính 0.035".
21.600.000
21.600.000
0
12 tháng
327
Bóng nong mạch ngoại biên cỡ nhỏ có nếp gấp
14.400.000
14.400.000
0
12 tháng
328
Bóng nong mạch ngoại biên áp lực cao đi trên dây dẫn 0.035''
14.400.000
14.400.000
0
12 tháng
329
Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc nồng độ cao
47.000.000
47.000.000
0
12 tháng
330
Dây đo áp lực
84.000.000
84.000.000
0
12 tháng
331
Dây dẫn đường dùng trong tán sỏi qua da
46.550.000
46.550.000
0
12 tháng
332
Dây dẫn đường cho bóng và stent
84.000.000
84.000.000
0
12 tháng
333
Dây dẫn đường cho Catheter ái nước dài 260cm các cỡ
2.940.000
2.940.000
0
12 tháng
334
Dây dẫn đường cho catheter loại ngậm nước dài 150cm
280.500.000
280.500.000
0
12 tháng
335
Dây dẫn đường ái nước dài 260cm
16.800.000
16.800.000
0
12 tháng
336
Dây dẫn đường cho bóng và khung giá đỡ động mạch vành loại đầu mềm quặt ngược
822.500.000
822.500.000
0
12 tháng
337
Dây dẫn đường cho bóng và khung giá đỡ động mạch vành trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch vành loại cứng
47.000.000
47.000.000
0
12 tháng
338
Dụng cụ đóng lòng mạch sau can thiệp cơ chế kép
36.750.000
36.750.000
0
12 tháng
339
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng chất liệu nhớ hình
101.500.000
101.500.000
0
12 tháng
340
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng cỡ nhỏ trong can thiệp động mạch vành
45.000.000
45.000.000
0
12 tháng
341
Keo sinh học dán mô
2.623.950
2.623.950
0
12 tháng
342
Máy tạo nhịp 1 buồng
500.000.000
500.000.000
0
12 tháng
343
Máy tạo nhịp 2 buồng
970.000.000
970.000.000
0
12 tháng
344
Hạt nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan các cỡ
623.000.000
623.000.000
0
12 tháng
345
Vòng xoắn kim loại nút mạch tương thích chụp MRI các cỡ
92.500.000
92.500.000
0
12 tháng
346
Hạt nút mạch đồng trục các kích cỡ
146.000.000
146.000.000
0
12 tháng
347
Vật liệu nút mạch hạt nhựa hình cầu không đồng kích cỡ
13.250.000
13.250.000
0
12 tháng
348
Chất nút mạch tạm thời
132.500.000
132.500.000
0
12 tháng
349
Hạt nút mạch vi cầu có tải thuốc
1.102.500.000
1.102.500.000
0
12 tháng
350
Hạt nút mạch bằng nhựa các cỡ
36.500.000
36.500.000
0
12 tháng
351
Vi dây dẫn đường phủ chất ái nước
75.000.000
75.000.000
0
12 tháng
352
Vòng xoắn kim loại gây tắc mạch có thể thu lại coil
190.000.000
190.000.000
0
12 tháng
353
Phim X-Quang 20cmx25cm tương thích máy in nhiệt Fujifilm
660.000.000
660.000.000
0
12 tháng
354
Phim X-Quang 20cmx25cm tương thích máy in laser Fujifilm
1.896.000.000
1.896.000.000
0
12 tháng
355
Phim X-Quang 25cmx30cm tương thích máy in laser Fujifilm
3.256.320.000
3.256.320.000
0
12 tháng
356
Phim X-Quang 35cmx43cm tương thích máy in laser Fujifilm
2.508.000.000
2.508.000.000
0
12 tháng
357
Phim khô laser 20cmx25cm tương thích máy in Trimax TXE
2.956.873.750
2.956.873.750
0
12 tháng
358
Phim khô laser 25cmx30cm tương thích máy in Trimax TXE
1.121.400.000
1.121.400.000
0
12 tháng
359
Phim khô laser 35cmx43cm tương thích máy in Trimax TXE
1.203.440.000
1.203.440.000
0
12 tháng
360
Phim khô 20cmx25cm tương thích máy in AGFA
80.000.000
80.000.000
0
12 tháng
361
Phim khô 35cmx43cm tương thích máy in AGFA
424.200.000
424.200.000
0
12 tháng
362
Phim khô 20cmx25cm tương thích máy in Dryview
644.000.000
644.000.000
0
12 tháng
363
Phim khô 35cmx43cm tương thích máy in Dryview
878.400.000
878.400.000
0
12 tháng
364
Phim khô 25cmx30cm tương thích máy in Dryview
835.200.000
835.200.000
0
12 tháng
365
Phim X -quang răng
8.400.000
8.400.000
0
12 tháng
366
Quả lọc dùng cho lọc máu liên tục
87.600.000
87.600.000
0
12 tháng
367
Quả lọc dùng trao đổi huyết tương
59.500.000
59.500.000
0
12 tháng
368
Quả lọc thận nhân tạo
8.048.212.200
8.048.212.200
0
12 tháng
369
Chất nhầy Eyegel 2%
462.500.000
462.500.000
0
12 tháng
370
Chất nhầy hydroxypropyl methyl cellulose 2%
300.000.000
300.000.000
0
12 tháng
371
Chất nhuộm bao trong mổ mắt Phaco
81.000.000
81.000.000
0
12 tháng
372
Lưỡi cắt nạo xoang, VA cong, thẳng
145.250.000
145.250.000
0
12 tháng
373
Đầu tán sỏi các cỡ
70.750.000
70.750.000
0
12 tháng
374
Đầu silicon sleeve dùng cho kim Phaco típ 2.8mm
88.000.000
88.000.000
0
12 tháng
375
Cực máy điện não, lưu huyết não
278.000.000
278.000.000
0
12 tháng
376
Dung cụ cắt nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Longo
588.000.000
588.000.000
0
12 tháng
377
Dụng cụ khâu nối tự động dùng cho mổ nội soi
89.850.000
89.850.000
0
12 tháng
378
Dụng cụ khâu nối tiêu hóa dùng cho mổ mở
95.840.000
95.840.000
0
12 tháng
379
Dụng cụ khâu nối tiêu hóa tự động tròn các cỡ
230.400.000
230.400.000
0
12 tháng
380
Băng ghim cắt khâu tiêu hóa dùng cho mổ mở
145.350.000
145.350.000
0
12 tháng
381
Băng ghim khâu nối dùng cho dụng cụ mổ nội soi loại cong
147.690.000
147.690.000
0
12 tháng
382
Tấm cố định phần đầu dùng trong xạ trị gia tốc các loại, các cỡ
36.450.000
36.450.000
0
12 tháng
383
Tấm cố định phần đầu cổ liền vai dùng trong xạ trị gia tốc các loại, các cỡ
165.742.500
165.742.500
0
12 tháng
384
Tấm cố định phần khung chậu dùng trong xạ trị gia tốc các loại, các cỡ
120.000.000
120.000.000
0
12 tháng
385
Tấm cố định phần ngực dùng trong xạ trị gia tốc các loại, các cỡ
74.064.900
74.064.900
0
12 tháng
386
Rổ lấy sỏi các cỡ
22.226.400
22.226.400
0
12 tháng
387
Dây dẫn hướng bằng titan trong nội soi tiết niệu
107.100.000
107.100.000
0
12 tháng
388
Bộ nong thận chuyên dùng cho tán sỏi qua da
465.500.000
465.500.000
0
12 tháng
389
Bộ đặt dẫn lưu thận qua da các loại các cỡ
27.930.000
27.930.000
0
12 tháng
390
Điện cực cắt, đốt trong phẫu thuật nội soi cắt u tiền liệt tuyến các loại, các cỡ
80.388.000
80.388.000
0
12 tháng
391
Điện cực đốt trong phẫu thuật nội soi cắt u tiền liệt tuyến hình cầu
14.070.000
14.070.000
0
12 tháng
392
Điện cực cắt trong phẫu thuật nội soi cắt u tiền liệt tuyến hình vòng
140.700.000
140.700.000
0
12 tháng
393
Điện cực cắt trong phẫu thuật nội soi cắt u tiền liệt tuyến hình vòng, lưỡi nhỏ
12.454.800
12.454.800
0
12 tháng
394
Bộ dụng cụ đổ xi măng thân đốt sống có bóng.
1.740.000.000
1.740.000.000
0
12 tháng
395
Bộ dụng cụ đổ xi măng thân đốt sống có bóng
1.530.000.000
1.530.000.000
0
12 tháng
396
Bộ dụng cụ đổ xi măng thân đốt sống có bóng
1.751.200.000
1.751.200.000
0
12 tháng
397
Bộ dụng cụ đổ xi măng thân đốt sống không có bóng
2.052.000.000
2.052.000.000
0
12 tháng
398
Vít minititan
212.500.000
212.500.000
0
12 tháng
399
Vít đơn trục
462.000.000
462.000.000
0
12 tháng
400
Vít đa trục
1.309.500.000
1.309.500.000
0
12 tháng
401
Vít đa trục rỗng nòng
205.500.000
205.500.000
0
12 tháng
402
Vít dùng cho xương mềm
1.270.000
1.270.000
0
12 tháng
403
Vít cố định hàm (vít neo chặn)
30.000.000
30.000.000
0
12 tháng
404
Ốc hãm trong của vít đơn trục và đa trục
546.000.000
546.000.000
0
12 tháng
405
Nẹp mini titanium các lỗ dùng cho sọ não và hàm mặt
326.300.000
326.300.000
0
12 tháng
406
Bộ nẹp vít xâm lấn tối thiểu qua da 6 vít đa trục
179.730.000
179.730.000
0
12 tháng
407
Bộ Nẹp vít khóa đầu trên và dưới xương cánh tay 5 lỗ,7 lỗ vật liệu titanium
510.000.000
510.000.000
0
12 tháng
408
Vít treo có thể điều chỉnh độ ngắn dài cố định treo bên ngoài xương cứng, dùng cho nội soi khớp gối
200.000.000
200.000.000
0
12 tháng
409
Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu các loại, các cỡ
165.000.000
165.000.000
0
12 tháng
410
Vít cột sống lưng đa trục các cỡ
840.000.000
840.000.000
0
12 tháng
411
Vít cột sống lưng đơn trục các cỡ
270.000.000
270.000.000
0
12 tháng
412
Vít tự khoan, tự ta rô
220.000
220.000
0
12 tháng
413
Vít xốp các loại
50.200.000
50.200.000
0
12 tháng
414
Vít xốp đường kính 6,5mm, ren 32 mm, các loại
26.100.000
26.100.000
0
12 tháng
415
Nẹp khóa titanium xương đòn trái, phải các cỡ
570.000.000
570.000.000
0
12 tháng
416
Vít đa trục rỗng nòng bơm xi măng các cỡ
180.000.000
180.000.000
0
12 tháng
417
Vít xương cứng đường kính 2.0mm, 3.5mm, 4.5mm, tự taro
15.000.000
15.000.000
0
12 tháng
418
Vít khóa đường kính 2.4mm, 2.7mm, 3.5mm, 5.0mm, 6.5mm
35.000.000
35.000.000
0
12 tháng
419
Vít khóa titanium đường kính 3.5mm, dài 14mm-60mm
352.800.000
352.800.000
0
12 tháng
420
Vít khóa titanium đường kính 5.0mm, dài 20mm-90mm
669.500.000
669.500.000
0
12 tháng
421
Đinh nội tủy có chốt xương chày
162.500.000
162.500.000
0
12 tháng
422
Đinh nội tủy rỗng lòng xương đùi, xương chày đa phương diện vít chốt 4.5mm và 5.0mm. Titannium
331.500.000
331.500.000
0
12 tháng
423
Đinh Kirschner các loại, các cỡ
65.800.000
65.800.000
0
12 tháng
424
Nẹp khóa bản nhỏ các cỡ
372.690.000
372.690.000
0
12 tháng
425
Vít khóa đường kính 3.5mm
250.908.000
250.908.000
0
12 tháng
426
Vít xương cứng 3.5mm, tự taro
209.000
209.000
0
12 tháng
427
Nẹp khóa thẳng, vít 2.0mm, chất liệu titanium
36.000.000
36.000.000
0
12 tháng
428
Vít khóa đường kính 2.0mm. Chất liệu titanium
36.000.000
36.000.000
0
12 tháng
429
Ốc khóa trong dùng cho vít đa trục các cỡ
326.300.000
326.300.000
0
12 tháng
430
Vít mổ ít xâm lấn qua da đa trục các cỡ
891.770.000
891.770.000
0
12 tháng
431
Ốc khóa trong dùng cho vít mổ ít xâm lấn qua da
144.000.000
144.000.000
0
12 tháng
432
Nẹp dọc uốn sẵn dùng cho vít mổ ít xâm lấn qua da
140.000.000
140.000.000
0
12 tháng
433
Nẹp mặt thẳng 4 lỗ cho vít 2.0 mm
60.000.000
60.000.000
0
12 tháng
434
Nẹp mặt thẳng 6 lỗ cho vít 2.0 mm
97.200.000
97.200.000
0
12 tháng
435
Nẹp mặt thẳng 8 lỗ cho vít 2.0 mm
17.000.000
17.000.000
0
12 tháng
436
Vít Titanium tự taro đường kính 2.0mm
257.600.000
257.600.000
0
12 tháng
437
Nẹp cố định xương sọ loại không dùng vít
100.650.000
100.650.000
0
12 tháng
438
Vít cố định xương hàm
220.000
220.000
0
12 tháng
439
Vít đa trục rỗng nòng các cỡ dùng trong kỹ thuật mổ ít xâm lấn
882.700.000
882.700.000
0
12 tháng
440
Ốc khóa trong dùng cho vít đa trục rỗng nòng trong kỹ thuật mổ ít xâm lấn
118.300.000
118.300.000
0
12 tháng
441
Nẹp chữ T dùng vít 2.0
27.000.000
27.000.000
0
12 tháng
442
Vít cứng đường kính 2.0 dài từ 6-20mm
45.000.000
45.000.000
0
12 tháng
443
Vít xương xốp đường kính 6.5mm
14.500.000
14.500.000
0
12 tháng
444
Vít khóa xương titanium 6.5mm
77.470.000
77.470.000
0
12 tháng
445
Vít xương xốp đường kính 4.0 mm
12.500.000
12.500.000
0
12 tháng
446
Nẹp khóa đầu trên xương đùi
142.900.000
142.900.000
0
12 tháng
447
Đinh nội tủy xương đùi các cỡ
6.600.000
6.600.000
0
12 tháng
448
Vít chốt đinh nội tủy xương chày, xương đùi
550.000
550.000
0
12 tháng
449
Bộ nẹp cổ trước 1 tầng
54.000.000
54.000.000
0
12 tháng
450
Nẹp cổ trước 1 tầng
8.500.000
8.500.000
0
12 tháng
451
Vít cho nẹp cổ trước 1 tầng
4.600.000
4.600.000
0
12 tháng
452
Bộ nẹp cổ trước 2 tầng
53.400.000
53.400.000
0
12 tháng
453
Nẹp cổ trước 2 tầng
9.000.000
9.000.000
0
12 tháng
454
Vít cho nẹp cổ trước 2 tầng
4.600.000
4.600.000
0
12 tháng
455
Nẹp khóa bản hẹp các cỡ, hợp kim titanium
98.400.000
98.400.000
0
12 tháng
456
Vít khóa đường kính 5.0mm dài các cỡ, hợp kim titanium
168.000.000
168.000.000
0
12 tháng
457
Nẹp khóa xương đòn các cỡ
44.900.000
44.900.000
0
12 tháng
458
Bộ nẹp vít cột sống 4 vít đa trục
974.050.000
974.050.000
0
12 tháng
459
Vít cột sống đa trục (kèm ốc khóa trong)
727.500.000
727.500.000
0
12 tháng
460
Nẹp dọc
152.000.000
152.000.000
0
12 tháng
461
Bộ nẹp vít cột sống 6 vít đa trục
2.236.080.000
2.236.080.000
0
12 tháng
462
Bộ nẹp vít cột sống 8 vít đa trục
471.240.000
471.240.000
0
12 tháng
463
Nẹp khóa titanium bản rộng các cỡ
192.150.000
192.150.000
0
12 tháng
464
Nẹp dọc dùng cho vít đa trục rỗng nòng qua da các cỡ
60.500.000
60.500.000
0
12 tháng
465
Nẹp dọc dùng cho vít đa trục rỗng nòng bơm xi măng các cỡ.
60.500.000
60.500.000
0
12 tháng
466
Nẹp khóa đầu dưới xương quay (Nẹp khóa chữ T nhỏ/vít 3.5) hợp kim titanium
19.225.000
19.225.000
0
12 tháng
467
Vít khóa đường kính 3.5mm dài các cỡ, hợp kim titanium
147.000.000
147.000.000
0
12 tháng
468
Nẹp khóa bản hẹp các cỡ
88.560.000
88.560.000
0
12 tháng
469
Vít khóa đường kính 5.0mm
89.600.000
89.600.000
0
12 tháng
470
Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong, mặt ngoài các cỡ
286.550.000
286.550.000
0
12 tháng
471
Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt trong, mặt ngoài các cỡ
219.725.000
219.725.000
0
12 tháng
472
Nẹp khóa đầu trên xương đùi các cỡ
347.880.000
347.880.000
0
12 tháng
473
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi các cỡ
362.880.000
362.880.000
0
12 tháng
474
Nẹp khóa titanium bàn ngón chữ T
13.500.000
13.500.000
0
12 tháng
475
Vít khóa titanium 2.0mm
24.000.000
24.000.000
0
12 tháng
476
Nẹp dọc cột sống lưng ngực cứng, mềm các cỡ
80.000.000
80.000.000
0
12 tháng
477
Dây dẫn nước
110.500.000
110.500.000
0
12 tháng
478
Băng keo thử nhiệt, hấp ướt
50.694.000
50.694.000
0
12 tháng
479
Bao bọc Camera đã tiệt trùng
36.162.000
36.162.000
0
12 tháng
480
Đầu đo SpO2 dùng nhiều lần cho người lớn
74.800.000
74.800.000
0
12 tháng
481
Đầu đo SpO2 dùng nhiều lần cho trẻ em
99.000.000
99.000.000
0
12 tháng
482
Đầu côn trắng, xanh hoặc vàng
20.988.000
20.988.000
0
12 tháng
483
Đầu côn lọc 1- 1000 μl
4.500.000
4.500.000
0
12 tháng
484
Đầu côn lọc 1- 200 μl
3.375.000
3.375.000
0
12 tháng
485
Đầu côn lọc 1- 10 μl
1.575.000
1.575.000
0
12 tháng
486
Đầu côn hút mẫu
88.000
88.000
0
12 tháng
487
Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn
8.200.000
8.200.000
0
12 tháng
488
Điện cực dán
133.119.360
133.119.360
0
12 tháng
489
Clip polyme cầm máu
22.000.000
22.000.000
0
12 tháng
490
Clip titan cầm máu
39.872.000
39.872.000
0
12 tháng
491
Kẹp rốn trẻ sơ sinh
27.956.000
27.956.000
0
12 tháng
492
Kẹp clip cầm máu trong cắt polyp ống tiêu hóa các cỡ
357.000.000
357.000.000
0
12 tháng
493
Kìm sinh thiết dạ dày, đại tràng các cỡ
242.025.000
242.025.000
0
12 tháng
494
Mask thanh quản 2 nòng
19.000.000
19.000.000
0
12 tháng
495
Mask thanh quản các số
950.000
950.000
0
12 tháng
496
Mask thở khí dung các cỡ dùng một lần
241.700.000
241.700.000
0
12 tháng
497
Mask thở oxy (loại thở lại)
47.855.000
47.855.000
0
12 tháng
498
Mask thở oxy cho máy thở không xâm nhập
20.160.000
20.160.000
0
12 tháng
499
Mask thở oxy kèm dây
15.007.000
15.007.000
0
12 tháng
500
Mask thở CPAP
150.500.000
150.500.000
0
12 tháng
501
Mạt nạ bóp bóng (Ambu)
23.740.500
23.740.500
0
12 tháng
502
Mũi cắt xương tay nhanh
3.360.000
3.360.000
0
12 tháng
503
Mũi khoan răng
19.656.000
19.656.000
0
12 tháng
504
Nong dũa Mani dài 25mm
8.408.865
8.408.865
0
12 tháng
505
Nong dũa Mani số 8
5.176.431
5.176.431
0
12 tháng
506
Trâm gai
9.413.800
9.413.800
0
12 tháng
507
Trâm nội nha
6.680.000
6.680.000
0
12 tháng
508
Trâm trơn nội nha
4.680.000
4.680.000
0
12 tháng
509
Mũi khoan mở tủy
27.783.000
27.783.000
0
12 tháng
510
Mũi khoan xương đa năng
99.250
99.250
0
12 tháng
511
Mũi khoan kim cương tròn
11.481.600
11.481.600
0
12 tháng
512
Mũi khoan trụ thuôn
11.169.600
11.169.600
0
12 tháng
513
Mũi khoan xương đa năng dùng trong chấn thương
23.750.000
23.750.000
0
12 tháng
514
Mũi Khoan tai kim cương các cỡ dùng cho máy khoan IPC
48.000.000
48.000.000
0
12 tháng
515
Mũi khoan tai loại phá các cỡ dùng cho máy khoan IPC
50.400.000
50.400.000
0
12 tháng
516
Mũi khoan sọ não tự dừng độ dày xương sọ các cỡ dùng cho máy khoan IPC
63.750.000
63.750.000
0
12 tháng
517
Mũi khoan tạo hình dùng cho máy khoan IPC
43.500.000
43.500.000
0
12 tháng
518
Mũi khoan cắt sọ
58.350.000
58.350.000
0
12 tháng
519
Phin lọc khí đo chức năng hô hấp tương thích với máy KOKO
123.750.000
123.750.000
0
12 tháng
520
Phin lọc khí đo chức năng hô hấp dùng cho máy Mini Spir
61.000.000
61.000.000
0
12 tháng
521
Phin lọc khí đo chức năng hô hấp tương thích với máy Chest-HI
24.750.000
24.750.000
0
12 tháng
522
Phin lọc khuẩn cho máy thở E360
756.000
756.000
0
12 tháng
523
Phin lọc vi khuẩn các loại, các cỡ
36.750.000
36.750.000
0
12 tháng
524
Bộ gây tê ngoài màng cứng
846.475.000
846.475.000
0
12 tháng
525
Dịch lọc thận đậm đặc A (can 10 lít)
6.246.240.000
6.246.240.000
0
12 tháng
526
Dịch lọc thận đậm đặc B (can 10 lít)
7.741.440.000
7.741.440.000
0
12 tháng
527
Acid Citric
181.000.000
181.000.000
0
12 tháng
528
Acid rửa quả lọc (Can 5 lít)
256.450.000
256.450.000
0
12 tháng
529
Que thử nồng độ Peracetic Acid
21.280.000
21.280.000
0
12 tháng
530
Que thử tồn dư Peroxide
70.880.000
70.880.000
0
12 tháng
531
Que thử tồn dư Clo
18.984.000
18.984.000
0
12 tháng
532
Que thử độ cứng của nước
21.840.000
21.840.000
0
12 tháng
533
Bộ kit dùng để tách huyết tương
178.500.000
178.500.000
0
12 tháng
534
Bộ kit dùng cho máy lọc máu liên tục
109.500.000
109.500.000
0
12 tháng
535
Túi dịch thải 10 lít
7.500.000
7.500.000
0
12 tháng
536
Muối thô (Bao 50kg)
50.689.800
50.689.800
0
12 tháng
537
Van Trocar kim loại 11mm hoặc 6mm
282.000.000
282.000.000
0
12 tháng
538
Vỏ pank nội soi
122.000.000
122.000.000
0
12 tháng
539
Bóng đèn hồng ngoại các loại
26.640.000
26.640.000
0
12 tháng
540
Bóng đèn tử ngoại
970.000.000
970.000.000
0
12 tháng
541
Giấy điện tim 3 cần
143.400.000
143.400.000
0
12 tháng
542
Giấy điện tim 6 cần
123.008.340
123.008.340
0
12 tháng
543
Giấy điện tim 12 cần
252.500.000
252.500.000
0
12 tháng
544
Gel siêu âm
57.134.000
57.134.000
0
12 tháng
545
Giấy in siêu âm đen trắng
609.390.000
609.390.000
0
12 tháng
546
Giấy in máy Monitor Sản khoa
40.050.000
40.050.000
0
12 tháng
547
Giấy in ảnh màu máy nội soi tai mũi họng, nội soi tiêu hóa
7.082.856.000
7.082.856.000
0
12 tháng
548
Thòng lọng cắt polyp ống tiêu hóa các cỡ
31.950.000
31.950.000
0
12 tháng
549
Pipet nhựa
5.676.000
5.676.000
0
12 tháng
550
Tấm trải nilon vô khuẩn các cỡ
29.745.000
29.745.000
0
12 tháng
551
Chất hiện hình, hãm hình
1.405.000
1.405.000
0
12 tháng
552
Lam kính
56.427.840
56.427.840
0
12 tháng
553
Lamen
21.320.000
21.320.000
0
12 tháng
554
Parafin hạt tinh khiết
1.391.083.050
1.391.083.050
0
12 tháng
555
Hộp lồng Petri
17.640.000
17.640.000
0
12 tháng
556
Gel điện tim
8.893.500
8.893.500
0
12 tháng
557
Dầu Parafin
29.260.000
29.260.000
0
12 tháng
558
Acid acetic đậm đặc
9.624.000
9.624.000
0
12 tháng
559
Hoá chất nhuộm Giemsa
23.403.900
23.403.900
0
12 tháng
560
Bộ nhuộm Ziehl Neelsen
427.500.000
427.500.000
0
12 tháng
561
Gel bôi trơn
116.270.000
116.270.000
0
12 tháng
562
Giấy in nhiệt đo chức năng hô hấp
9.291.000
9.291.000
0
12 tháng
563
Chất hàn dùng trong nha khoa (Fuji I hoặc tương đương)
65.858.771
65.858.771
0
12 tháng
564
Chất hàn dùng trong nha khoa (Fuji IX hoặc tương đương)
57.500.000
57.500.000
0
12 tháng
565
Guttapercha các số
8.595.555
8.595.555
0
12 tháng
566
Chất trám răng dùng trong nha khoa
40.928.000
40.928.000
0
12 tháng
567
Lentulo số 25-40 dài 21
16.500.000
16.500.000
0
12 tháng
568
Mặt gương nha khoa
6.300.000
6.300.000
0
12 tháng
569
Nước tự cứng
2.760.000
2.760.000
0
12 tháng
570
Ốc tay khoan
2.940.000
2.940.000
0
12 tháng
571
Ống hút nước bọt
6.374.500
6.374.500
0
12 tháng
572
Dung dịch sát trùng ống tủy sống (CMC)
5.780.000
5.780.000
0
12 tháng
573
Bột tự cứng đỏ
1.050.000
1.050.000
0
12 tháng
574
Chất hàn ống tủy Cortisomol
24.128.000
24.128.000
0
12 tháng
575
Chất lấy dấu aroma
432.600
432.600
0
12 tháng
576
Chổi đánh bóng răng
9.930.200
9.930.200
0
12 tháng
577
Sáp gối (Dùng trong nha khoa)
8.000.000
8.000.000
0
12 tháng
578
Sáp lá (Dùng trong nha khoa)
2.040.000
2.040.000
0
12 tháng
579
Thủy ngân (diệt tủy)
1.840.000
1.840.000
0
12 tháng
580
Cốc đánh bóng
15.912.000
15.912.000
0
12 tháng
581
Lá chắn giữa hai răng
3.234.000
3.234.000
0
12 tháng
582
Thạch cao đá Planet
3.060.000
3.060.000
0
12 tháng
583
Thìa lấy khuôn
5.225.000
5.225.000
0
12 tháng
584
Eugenol
4.920.000
4.920.000
0
12 tháng
585
Chất hàn tạm
121.770.000
121.770.000
0
12 tháng
586
Giấy cắn/giấy trộn
8.400.000
8.400.000
0
12 tháng
587
Keo trám răng
12.600.000
12.600.000
0
12 tháng
588
Dung dịch sát khuẩn ống tủy (CPC)
5.000.000
5.000.000
0
12 tháng
589
Bộ khám nha khoa
8.650.000
8.650.000
0
12 tháng
590
Bộ nong ống tủy
4.441.500
4.441.500
0
12 tháng
591
Keo dán men ngà răng
10.850.000
10.850.000
0
12 tháng
592
Bột đánh bóng
693.000
693.000
0
12 tháng
593
Calcium hydroxide
777.000
777.000
0
12 tháng
594
Chất diệt tủy
8.242.000
8.242.000
0
12 tháng
595
Chất hàn Composite đặc
16.380.000
16.380.000
0
12 tháng
596
Chất hàn Composite lỏng
11.400.000
11.400.000
0
12 tháng
597
Que nhựa đánh chất hàn
4.650.000
4.650.000
0
12 tháng
598
Cốc nhựa dùng trong nha khoa
3.200.000
3.200.000
0
12 tháng
599
Tăm bông nha khoa
1.692.000
1.692.000
0
12 tháng
600
Củ đánh bóng Composite
2.537.000
2.537.000
0
12 tháng
601
Khám Trâm nha khoa
7.912.000
7.912.000
0
12 tháng
602
Nạo huyệt ổ răng
3.350.000
3.350.000
0
12 tháng
603
Súng bắn COMPOSITE
1.400.000
1.400.000
0
12 tháng
604
Côn giấy các số
3.382.000
3.382.000
0
12 tháng
605
Đĩa Enhanche đánh bóng Composit
3.753.750
3.753.750
0
12 tháng
606
Acid Etching I-gel dùng trong nha khoa
2.250.000
2.250.000
0
12 tháng
607
Cassette sử dụng cho máy mổ Phaco
639.322.200
639.322.200
0
12 tháng
608
Cồn y tế 96 độ
573.606.000
573.606.000
0
12 tháng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 01. Mua vật tư y tế". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 01. Mua vật tư y tế" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 366

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây