Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào - cây Huỳnh Anh (định mức nhân hệ số 10/12) |
1.3232 |
100m2/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Trần Đề |
28/02/2026 |
||
2 |
Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào - Cây Bông giấy (định mức nhân hệ số 10/12) |
0.426 |
100m2/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Trần Đề |
28/02/2026 |
||
3 |
Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào - Cây Bông Bụp (định mức nhân hệ số 10/12) |
2.0804 |
100m2/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Trần Đề |
28/02/2026 |
||
4 |
Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào - Cây Bạch Trinh (định mức nhân hệ số 10/12) |
0.256 |
100m2/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Trần Đề |
28/02/2026 |
||
5 |
Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào - cây Lá gấm (định mức nhân hệ số 10/12) |
1.0602 |
100m2/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Trần Đề |
28/02/2026 |
||
6 |
Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào - Cây Chuỗi Ngọc (định mức nhân hệ số 10/12) |
1.0595 |
100m2/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Trần Đề |
28/02/2026 |
||
7 |
Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (150 lần) |
1570.995 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Trần Đề |
28/02/2026 |
||
8 |
Trồng dặm cây cảnh trồng chậu - Cây Sanh thế trực (cao >=1,6m; đk gốc >=10cm) |
0.5 |
100 chậu |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Trần Đề |
28/02/2026 |
||
9 |
HẠNG MỤC: TRANG TRÍ TIỂU CẢNH TRƯỚC UBND HUYỆN (10 tháng trong năm 2025) |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
10 |
Trồng dặm cây Hồng Lộc (cao 1,6-1,8m) |
0.36 |
100 cây |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Trần Đề |
28/02/2026 |
||
11 |
Trồng dặm cây Tường Vi (cao 1,8-2m) |
0.13 |
100 cây |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Trần Đề |
28/02/2026 |
||
12 |
Trồng dặm cây Lài Nhật (cao 0,8-1m) |
0.07 |
100 cây |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Trần Đề |
28/02/2026 |
||
13 |
Trồng dặm cây Sanh thế trực (cao >= 1,6, đk gốc >=10cm) |
0.18 |
100 cây |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Trần Đề |
28/02/2026 |
||
14 |
Trồng dặm cây Ngâu Col (cao 0,5-0,7m) |
0.37 |
100 cây |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Trần Đề |
28/02/2026 |
||
15 |
Trồng dặm cây Tuyết Sơn Phi Hồ (cao 0,5-0,7m) |
0.32 |
100 cây |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Trần Đề |
28/02/2026 |
||
16 |
Trồng dặm cây Hồng Phụng Col (cao 0,5-0,7m) |
0.61 |
100 cây |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Trần Đề |
28/02/2026 |
||
17 |
Trồng dặm cây Phát Tài gốc (cao 1,2-1,5m) |
0.12 |
100 cây |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Trần Đề |
28/02/2026 |
||
18 |
Trồng dặm cây Mai tiểu thư (cao 0,5-0,7m) |
0.32 |
100 cây |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Trần Đề |
28/02/2026 |
||
19 |
Trồng dặm cây Trang Col (cao 0,5-0,7m) |
0.18 |
100 cây |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Trần Đề |
28/02/2026 |
||
20 |
Trồng dặm cây Dứa Vạn Phát (cao 0,3-0,4m) |
0.67 |
100 cây |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Trần Đề |
28/02/2026 |
||
21 |
Trồng dặm cây Liễu Hồng (cao 0,3-0,4m) |
0.8 |
100 cây |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Trần Đề |
28/02/2026 |
||
22 |
Trồng dặm cây Huệ mưa (cao 0,1-0,2m) |
0.65 |
100 cây |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Trần Đề |
28/02/2026 |
||
23 |
Trồng dặm cây Sơn Liễu (cao 0,2-0,3m) |
0.31 |
100 cây |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Trần Đề |
28/02/2026 |
||
24 |
Trồng dặm cỏ nhung |
730 |
m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Trần Đề |
28/02/2026 |
||
25 |
Đất trồng cây |
88 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Trần Đề |
28/02/2026 |
||
26 |
Phân tro bao 0,5m3 |
300 |
bao |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Trần Đề |
28/02/2026 |
||
27 |
Rải sỏi lối đi |
120 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Trần Đề |
28/02/2026 |
||
28 |
Trải vải địa |
1.2 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Trần Đề |
28/02/2026 |
||
29 |
HẠNG MỤC: TRANG TRÍ TIỂU CẢNH TRƯỚC HUYỆN ỦY (10 tháng trong năm 2025) |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
30 |
Trồng dặm cây Hồng Lộc (cao 1,4-1,5m) |
0.07 |
100 cây |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Trần Đề |
28/02/2026 |
||
31 |
Trồng dặm cây Sanh thế trực (cao >= 1,6, đk gốc >=10cm) |
0.04 |
100 cây |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Trần Đề |
28/02/2026 |
||
32 |
Trồng dặm cây Phát Tài (khúc) (cao 1-1,2m) |
0.04 |
100 cây |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Trần Đề |
28/02/2026 |
||
33 |
Trồng dặm cây Ngâu Col (cao 0,4-0,5m) |
0.05 |
100 cây |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Trần Đề |
28/02/2026 |
||
34 |
Trồng dặm cây Tuyết Sơn Phi Hồ (cao 0,4-0,5m) |
0.06 |
100 cây |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Trần Đề |
28/02/2026 |
||
35 |
Trồng dặm cây Hồng Phụng Col (cao 0,3-0,4m) |
0.08 |
100 cây |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Trần Đề |
28/02/2026 |
||
36 |
Trồng dặm cây Trang đỏ Col (cao 0,3-0,4m) |
0.08 |
100 cây |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Trần Đề |
28/02/2026 |
||
37 |
Trồng dặm cây Mai tiểu thư col (cao 0,3-0,4m) |
0.05 |
100 cây |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Trần Đề |
28/02/2026 |
||
38 |
Trồng dặm cỏ nhung |
127 |
m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Trần Đề |
28/02/2026 |
||
39 |
Đất trồng cây |
10 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Trần Đề |
28/02/2026 |
||
40 |
Rải sỏi lối đi |
24 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Trần Đề |
28/02/2026 |
||
41 |
Trải vải địa |
0.24 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Trần Đề |
28/02/2026 |
||
42 |
HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG N1 (02 tháng đầu năm 2026) |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
43 |
Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (30 lần) |
10.152 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Trần Đề |
28/02/2026 |
||
44 |
Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào - Cây Chiều Tím (định mức nhân hệ số 2/12) |
0.0824 |
100m2/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Trần Đề |
28/02/2026 |
||
45 |
Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào - cây Huỳnh Anh (định mức nhân hệ số 2/12) |
0.16 |
100m2/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Trần Đề |
28/02/2026 |
||
46 |
Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào - cây Đông Hầu Kem (định mức nhân hệ số 2/12) |
0.0824 |
100m2/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Trần Đề |
28/02/2026 |
||
47 |
Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào - cây Ắc Ó (định mức nhân hệ số 2/12) |
0.096 |
100m2/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Trần Đề |
28/02/2026 |
||
48 |
Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào - Cây Phi Yến (định mức nhân hệ số 2/12) |
0.16 |
100m2/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Trần Đề |
28/02/2026 |
||
49 |
Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m (định mức nhân hệ số 2/12) |
216 |
1 cây/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Trần Đề |
28/02/2026 |
||
50 |
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (30 lần) |
525 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Trần Đề |
28/02/2026 |