Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
A. Công tác ngoại nghiệp |
- |
Theo quy định tại Chương V |
- |
- |
|||
2 |
I. Công tác chuẩn bị |
- |
Theo quy định tại Chương V |
- |
- |
|||
3 |
1. Thu thập, nghiên cứu, phân tích, đánh giá tài liệu |
54 |
xã |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Ninh |
180 ngày |
||
4 |
2. Khảo sát thực địa đánh giá hiện trạng đơn vị hành chính các cấp |
54 |
xã |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Ninh |
180 ngày |
||
5 |
II. Xác định đường địa giới đơn vị hành chính, vị trí cắm mốc địa giới đơn vị hành chính và các điểm đặc trưng; lập bản đồ địa giới đơn vị hành chính gốc thực địa |
- |
Theo quy định tại Chương V |
- |
- |
|||
6 |
1. Chuyển vẽ đường địa giới đơn vị hành chính lên bản đồ nền |
- |
Theo quy định tại Chương V |
- |
- |
|||
7 |
1.1. Tỷ lệ 1:2.000 |
km |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Ninh |
180 ngày |
|||
8 |
1.2. Tỷ lệ 1:5.000 |
km |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Ninh |
180 ngày |
|||
9 |
1.3. Tỷ lệ 1:10.000 |
25.96 |
km |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Ninh |
180 ngày |
||
10 |
2. Xác định đường địa giới đơn vị hành chính, vị trí cắm mốc địa giới đơn vị hành chính và các điểm đặc trưng |
- |
Theo quy định tại Chương V |
- |
- |
|||
11 |
2.1. Không lập sơ đồ thuyết minh |
25.96 |
km |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Ninh |
180 ngày |
||
12 |
2.2. Có lập sơ đồ thuyết minh |
km |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Ninh |
180 ngày |
|||
13 |
3. Lập bản đồ địa giới đơn vị hành chính gốc thực địa |
- |
Theo quy định tại Chương V |
- |
- |
|||
14 |
3.1. Tỷ lệ 1:2.000 |
km |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Ninh |
180 ngày |
|||
15 |
3.2. Tỷ lệ 1:5s.000 |
km |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Ninh |
180 ngày |
|||
16 |
3.3. Tỷ lệ 1:10.000 |
25.96 |
km |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Ninh |
180 ngày |
||
17 |
III. Lập bản mô tả đường địa giới đơn vị hành chính các cấp |
- |
Theo quy định tại Chương V |
- |
- |
|||
18 |
1. Cấp xã |
25.96 |
km |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Ninh |
180 ngày |
||
19 |
2. Cấp tỉnh |
km |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Ninh |
180 ngày |
|||
20 |
IV. Cắm mốc địa giới đơn vị hành chính |
- |
Theo quy định tại Chương V |
- |
- |
|||
21 |
1. Đúc mốc, chôn mốc và vẽ sơ đồ vị trí mốc địa giới đơn vị hành chính |
- |
Theo quy định tại Chương V |
- |
- |
|||
22 |
1.1. Đúc mốc, cắm mốc, vẽ sơ đồ vị trí mốc (mốc dự kiến bổ sung mới) do điều chỉnh đường địa giới đơn vị hành chính theo Nghị quyết số 1663/NQ-UBTVQH15 |
6 |
mốc |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Ninh |
180 ngày |
||
23 |
1.2. Đúc mốc, cắm mốc, vẽ sơ đồ vị trí mốc (mốc thay mới) đối với mốc đã cắm theo Dự án 513 nhưng nay không còn phù hợp do điều chỉnh đường địa giới đơn vị hành chính theo Nghị quyết số 1663/NQ-UBTVQH15 |
95 |
mốc |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Ninh |
180 ngày |
||
24 |
2. Sửa ghi chú mặt mốc và vẽ sơ đồ vị trí mốc địa giới đơn vị hành chính |
- |
Theo quy định tại Chương V |
- |
- |
|||
25 |
2.1. Mốc sửa mặt để phù hợp với tình hình quản lý thực tế tại địa phương do điều chỉnh đường địa giới đơn vị hành chính theo Nghị quyết số 1663/NQ-UBTVQH15 |
97 |
mốc |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Ninh |
180 ngày |
||
26 |
2.2. Mốc hủy bỏ không còn phù hợp với thực tế quản lý do điều chỉnh đường địa giới đơn vị hành chính theo Nghị quyết số 1663/NQ-UBTVQH15 |
169 |
mốc |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Ninh |
180 ngày |
||
27 |
3. Tiếp điểm |
- |
Theo quy định tại Chương V |
- |
- |
|||
28 |
Tiếp điểm có tường vây |
15 |
điểm |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Ninh |
180 ngày |
||
29 |
4. Đo tọa độ, độ cao mốc địa giới đơn vị hành chính cấp xã |
- |
Theo quy định tại Chương V |
- |
- |
|||
30 |
4.1. Đo ngắm bằng máy thu GNSS đa tần |
101 |
điểm |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Ninh |
180 ngày |
||
31 |
4.2. Tính toán bình sai |
101 |
điểm |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Ninh |
180 ngày |
||
32 |
5. Xác định tọa độ các điểm đặc trưng trên đường địa giới đơn vị hành chính cấp xã |
điểm |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Ninh |
180 ngày |
|||
33 |
6. Xác định tọa độ, độ cao mốc địa giới đơn vị hành chính và các điểm đặc trưng trên đường địa giới đơn vị hành chính cấp tỉnh |
6 |
điểm |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Ninh |
180 ngày |
||
34 |
B. Công tác nội nghiệp |
- |
Theo quy định tại Chương V |
- |
- |
|||
35 |
V. Thành lập bản đồ địa giới đơn vị hành chính các cấp |
- |
Theo quy định tại Chương V |
- |
- |
|||
36 |
1. Cấp xã |
- |
Theo quy định tại Chương V |
- |
- |
|||
37 |
1.1. Biên tập bản đồ tỷ lệ 1:2.000 (phủ trùm), in nhân bản bản đồ tỷ lệ 1:2.000 (cơ số 4 bộ) |
80 |
mảnh |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Ninh |
180 ngày |
||
38 |
1.2. Biên tập bản đồ tỷ lệ 1:10.000 (phủ trùm), in nhân bản bản đồ tỷ lệ 1: 10.000 (cơ số 4 bộ) |
484 |
mảnh |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Ninh |
180 ngày |
||
39 |
1.3. Biên tập sơ đồ thuyết minh tỷ lệ 1:1.000, 1:2.000 (phủ trùm), in nhân bộ sơ đồ thuyết minh tỷ lệ 1:1.000, 1:2.000 (cơ số 4 bộ) |
68 |
sơ đồ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Ninh |
180 ngày |
||
40 |
1.4. Biên tập bản đồ thuyết minh tỷ lệ 1:2.000 (phủ trùm), in nhân bộ bản đồ thuyết minh tỷ lệ 1:2.000 (cơ số 4 bộ) |
43 |
mảnh |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Ninh |
180 ngày |
||
41 |
2. Cấp tỉnh |
- |
Theo quy định tại Chương V |
- |
- |
|||
42 |
Biên tập (cơ số 01 bộ), in và nhân bản bản đồ tỷ lệ 1:25.000 (cơ số 4 bộ) |
79 |
mảnh |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Ninh |
180 ngày |
||
43 |
VI. Lập hồ sơ địa giới đơn vị hành chính các cấp |
- |
Theo quy định tại Chương V |
- |
- |
|||
44 |
1. Biên tập, nhân bản và đóng gói các tài liệu cấp xã (cơ số 4 bộ) |
54 |
xã |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Ninh |
180 ngày |
||
45 |
2. Biên tập, nhân bản và đóng gói các tài liệu cấp tỉnh (cơ số 4 bộ) |
1 |
tỉnh |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Ninh |
180 ngày |
||
46 |
VII. In, gia công bìa hồ sơ; Biên tập, in bìa bản đồ địa giới đơn vị hành chính hai cấp |
- |
Theo quy định tại Chương V |
- |
- |
|||
47 |
1. In, gia công bìa hồ sơ địa giới đơn vị hành chính cấp xã (cơ số 4 bộ) |
216 |
bìa |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Ninh |
180 ngày |
||
48 |
2. Biên tập, in bìa bản đồ địa giới đơn vị hành chính cấp xã (cơ số 4 bộ) |
216 |
bìa |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Ninh |
180 ngày |
||
49 |
3. In, gia công bìa hồ sơ địa giới đơn vị hành chính cấp tỉnh (cơ số 4 bộ) |
4 |
bìa |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Ninh |
180 ngày |
||
50 |
4. Biên tập, in bìa bản đồ địa giới đơn vị hành chính cấp tỉnh (cơ số 4 bộ) |
4 |
bìa |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Quảng Ninh |
180 ngày |