Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Tập thể Mỏ địa chất - Nhà A |
||||
2 |
TN1: Thí nghiệm kiểm tra cường độ bê tông bằng súng bật nảy |
16 |
Chỉ tiêu |
||
3 |
TN2: Thí nghiệm kiểm tra chất lượng bê tông bằng máy siêu âm |
16 |
Chỉ tiêu |
||
4 |
TN3: Thí nghiệm kiểm tra khả năng cốt thép trong bê tông bị ăn mòn bằng phương pháp đo điện thế |
16 |
Chỉ tiêu |
||
5 |
TN4: Thí nghiệm xác định chiều dày lớp bê tông bảo vệ bằng phương pháp cảm ứng điện từ |
16 |
Chỉ tiêu |
||
6 |
Đo nghiêng công trình |
24 |
Điểm |
||
7 |
Khảo sát kiểm định kích thước hình học khối xây |
120 |
m3 |
||
8 |
Khảo sát kiểm định kích thước hình học dầm, cột BTCT |
48 |
m |
||
9 |
Khảo sát kiểm định vết nứt tường, cột, dầm |
8 |
m |
||
10 |
Đo độ chênh sàn |
24 |
Điểm |
||
11 |
Khảo sát kiểm định kích thước hình học sàn, mái |
2460 |
m2 |
||
12 |
Khảo sát kiểm định vết nứt sàn, mái |
8 |
m |
||
13 |
Lập báo cáo khảo sát kiểm định |
2.5 |
% (TN+KĐ) |
||
14 |
Tập thể Mỏ địa chất - Nhà B |
||||
15 |
TN1: Thí nghiệm kiểm tra cường độ bê tông bằng súng bật nảy |
14 |
Chỉ tiêu |
||
16 |
TN2: Thí nghiệm kiểm tra chất lượng bê tông bằng máy siêu âm |
14 |
Chỉ tiêu |
||
17 |
TN3: Thí nghiệm kiểm tra khả năng cốt thép trong bê tông bị ăn mòn bằng phương pháp đo điện thế |
14 |
Chỉ tiêu |
||
18 |
TN4: Thí nghiệm xác định chiều dày lớp bê tông bảo vệ bằng phương pháp cảm ứng điện từ |
14 |
Chỉ tiêu |
||
19 |
Đo nghiêng công trình |
24 |
Điểm |
||
20 |
Khảo sát kiểm định kích thước hình học khối xây |
120 |
m3 |
||
21 |
Khảo sát kiểm định kích thước hình học dầm, cột BTCT |
48 |
m |
||
22 |
Khảo sát kiểm định vết nứt tường, cột, dầm |
8 |
m |
||
23 |
Đo độ chênh sàn |
24 |
Điểm |
||
24 |
Khảo sát kiểm định kích thước hình học sàn, mái |
1760 |
m2 |
||
25 |
Khảo sát kiểm định vết nứt sàn, mái |
8 |
m |
||
26 |
Lập báo cáo khảo sát kiểm định |
2.5 |
% (TN+KĐ) |
||
27 |
Khu tập thể Hải Quan |
||||
28 |
TN1: Thí nghiệm kiểm tra cường độ bê tông bằng súng bật nảy |
8 |
Chỉ tiêu |
||
29 |
TN2: Thí nghiệm kiểm tra chất lượng bê tông bằng máy siêu âm |
8 |
Chỉ tiêu |
||
30 |
TN3: Thí nghiệm kiểm tra khả năng cốt thép trong bê tông bị ăn mòn bằng phương pháp đo điện thế |
8 |
Chỉ tiêu |
||
31 |
TN4: Thí nghiệm xác định chiều dày lớp bê tông bảo vệ bằng phương pháp cảm ứng điện từ |
8 |
Chỉ tiêu |
||
32 |
Đo nghiêng công trình |
16 |
Điểm |
||
33 |
Khảo sát kiểm định kích thước hình học khối xây |
60 |
m3 |
||
34 |
Khảo sát kiểm định kích thước hình học dầm, cột BTCT |
24 |
m |
||
35 |
Khảo sát kiểm định vết nứt tường, cột, dầm |
4 |
m |
||
36 |
Đo độ chênh sàn |
16 |
Điểm |
||
37 |
Khảo sát kiểm định kích thước hình học sàn, mái |
640 |
m2 |
||
38 |
Khảo sát kiểm định vết nứt sàn, mái |
4 |
m |
||
39 |
Lập báo cáo khảo sát kiểm định |
2.5 |
% (TN+KĐ) |
||
40 |
Tập thể Bưu Điện |
||||
41 |
TN1: Thí nghiệm kiểm tra cường độ bê tông bằng súng bật nảy |
18 |
Chỉ tiêu |
||
42 |
TN2: Thí nghiệm kiểm tra chất lượng bê tông bằng máy siêu âm |
18 |
Chỉ tiêu |
||
43 |
TN3: Thí nghiệm kiểm tra khả năng cốt thép trong bê tông bị ăn mòn bằng phương pháp đo điện thế |
18 |
Chỉ tiêu |
||
44 |
TN4: Thí nghiệm xác định chiều dày lớp bê tông bảo vệ bằng phương pháp cảm ứng điện từ |
18 |
Chỉ tiêu |
||
45 |
Đo nghiêng công trình |
24 |
Điểm |
||
46 |
Khảo sát kiểm định kích thước hình học khối xây |
120 |
m3 |
||
47 |
Khảo sát kiểm định kích thước hình học dầm, cột BTCT |
48 |
m |
||
48 |
Khảo sát kiểm định vết nứt tường, cột, dầm |
8 |
m |
||
49 |
Đo độ chênh sàn |
24 |
Điểm |
||
50 |
Khảo sát kiểm định kích thước hình học sàn, mái |
2240 |
m2 |