Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy đào |
1 |
2 |
Ô tô tự đổ |
1 |
3 |
Cần cẩu/ Cần trục ô tô |
1 |
4 |
Máy toàn đạc |
1 |
5 |
Máy thủy bình |
1 |
1 |
TỔNG THỂ - XDCB |
Theo quy định tại Chương V |
|||
2 |
Phần sân |
Theo quy định tại Chương V |
|||
3 |
Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép |
121.544 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Vận chuyển trạc thải bằng trong phạm vi <= 300m |
1.2154 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Vận chuyển trạc thải bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km |
1.2154 |
100m3/1km |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Vận chuyển trạc thải bằng ôtô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km |
1.2154 |
100m3/1km |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Đào san đất bằng máy đào, đất cấp II |
0.0397 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
0.5187 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Rải lớp Nilon |
7.8228 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 |
78.228 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Cây xanh |
Theo quy định tại Chương V |
|||
12 |
Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - < 90 cm |
3 |
cây/tháng |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Trồng mới cây mít D=10-20cm, H=4-8m |
2 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Trồng mới cây gạo D=10-20cm, H=4-8m |
1 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Trồng mới cây ngọc lan D=10-20cm, H=4-8m |
3 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Trồng mới cây cau D=10-20cm, H=3,5-4m |
6 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Trồng mới cây lộc vừng H= 2,5-4m |
4 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Trồng mới cây ngâu D tán = 1m, H>=1m, trồng 2,3 cây/ cụm |
58 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm |
74 |
cây/lần |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Bồn cây, bồn hoa |
Theo quy định tại Chương V |
|||
21 |
Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (10% đào thủ công) |
1.913 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II (90% đào máy) |
0.1722 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Ván khuôn móng dài |
0.4098 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Đổ bê tông lót móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 100 |
6.2814 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Xây gạch đặc , xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 |
3.1439 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
0.0638 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Tường rào bao |
Theo quy định tại Chương V |
|||
28 |
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II (10% đào thủ công) |
2.0944 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II (10% đào thủ công) |
3.9644 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II (90% đào máy) |
0.5453 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
0.202 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Ván khuôn bê tông lót móng cột |
0.165 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Ván khuôn móng dài |
0.212 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Đổ bê tông lót móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 100 |
8.91 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Ván khuôn móng cột |
0.2899 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm |
0.1695 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 |
4.7755 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Xây gạch đặc , xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 |
11.0565 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Xây gạch đặc , xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 |
11.2727 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Ván khuôn móng dài |
0.66 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 6mm |
0.1687 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 16mm |
0.895 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 |
7.26 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m |
0.9486 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao <= 6m |
0.1902 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 16mm, chiều cao <= 6m |
0.9844 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 |
4.6984 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m |
0.57 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao <= 6m |
0.0433 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao <= 6m |
0.1734 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |