Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=25mm2 |
4.8 |
10 đầu cốt |
Theo quy định tại Chương V |
|
2 |
Ống nhựa luồn cáp lên đèn D16 |
54 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn |
0.54 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Cần đèn đơn cao 2m, vươn 1.5 |
6 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Cần đèn đôi cao 2m, vươn 1.5 |
6 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Bóng đèn LED cao áp 80w |
6 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Cột đèn thép bát giác cao áp rời cần đơn cao 6m |
6 |
1 cột |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Tiếp địa R1C |
Theo quy định tại Chương V |
|||
9 |
Lắp đặt tiếp địa cho cột điện |
6 |
1 bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm |
21 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Tai bắt tiếp địa thép 40*4 |
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Bu lông, đai , ốc... |
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Nền mặt đường |
Theo quy định tại Chương V |
|||
14 |
Đào khuôn đường Cấp đất II |
2.577 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Phá dỡ Kết cấu bê tông mặt đường cũ |
63.327 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Vét hữu cơ |
0.104 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Xáo xới, lu lại nền đường |
9.791 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95, Đắp nền đường |
0.201 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,98, Đắp móng đường đất |
1.523 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,98 |
0.765 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Ván khuôn mặt đường ván khuôn thép |
0.765 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Rải nilong lót |
4.691 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 |
75.944 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Tưới lớp dính bám, thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 |
28.867 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Bê tông nhựa C12.5 rải nóng ,dày trung bình 2,6cm, lớp bù vênh, tuyến 1 |
6.097 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Bê tông nhựa C12.5 rải nóng ,dày trung bình 2,01cm, lớp bù vênh, tuyến 2 |
3.059 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Bê tông nhựa C12.5 rải nóng ,dày trung bình 4cm, lớp bù vênh, tuyến 3 |
1.136 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Bê tông nhựa C12.5 rải nóng ,dày trung bình 3,2cm, lớp bù vênh |
5.45 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt (Loại BTNC12,5); Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm |
13.634 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt (Loại BTNC12,5); Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm |
13.222 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm |
218.282 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang(sơn gờ giảm tốc) |
50.5 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Mương thoát nước |
Theo quy định tại Chương V |
|||
34 |
Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m Cấp đất III |
1.755 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Cắt khe đường bê tông |
17.662 |
10m |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường |
29.39 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Phá dỡ kết cấu nắp đan bê tông |
10.514 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Đệm xỉ đáy mương |
10.377 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Nilong lót |
2.34 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 |
21.697 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 |
51.567 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 |
221.02 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Ván khuôn giằng mương |
2.795 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Thép giằng mương |
2.6231 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Bê tông giằng mương đá 1x2, vữa bê tông mác 250 |
18.452 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Gia công lắp dựng thép góc gia cố giằng hố thu |
2.82 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Ván khuôn tấm đan |
1.602 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Thép tấm đan |
3.678 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 |
26.588 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg |
398 |
1cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |