Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Vận chuyển phế liệu thải 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp II |
0.4 |
100m3/km |
Theo quy định tại Chương V |
Dọc tuyến đường lên mỏ Hà Tu mức +19 (Phường Hà Tu, tỉnh Quảng Ninh) |
90 ngày |
||
2 |
Đổ và san gạt đất phục vụ trồng cây, đất cấp I |
40.4 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Dọc tuyến đường lên mỏ Hà Tu mức +19 (Phường Hà Tu, tỉnh Quảng Ninh) |
90 ngày |
||
3 |
Trồng cây kèn hồng |
51 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
Dọc tuyến đường lên mỏ Hà Tu mức +19 (Phường Hà Tu, tỉnh Quảng Ninh) |
90 ngày |
||
4 |
Gia công lắp đặt bộ cọc chống cây |
51 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Dọc tuyến đường lên mỏ Hà Tu mức +19 (Phường Hà Tu, tỉnh Quảng Ninh) |
90 ngày |
||
5 |
Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng |
51 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
Dọc tuyến đường lên mỏ Hà Tu mức +19 (Phường Hà Tu, tỉnh Quảng Ninh) |
90 ngày |
||
6 |
Trồng thảm huỳnh liên |
1.51 |
100 m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Dọc tuyến đường lên mỏ Hà Tu mức +19 (Phường Hà Tu, tỉnh Quảng Ninh) |
90 ngày |
||
7 |
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh (bồn thảm huỳnh liên) |
1.51 |
100 m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Dọc tuyến đường lên mỏ Hà Tu mức +19 (Phường Hà Tu, tỉnh Quảng Ninh) |
90 ngày |
||
8 |
Đào đất hố trồng cây |
73.44 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Dọc tuyến đường lên mỏ Hà Tu mức +19 (Phường Hà Tu, tỉnh Quảng Ninh) |
90 ngày |
||
9 |
Phân Bò đóng theo bao bì kt 60x90x25cm |
25.5 |
Bao |
Theo quy định tại Chương V |
Dọc tuyến đường lên mỏ Hà Tu mức +19 (Phường Hà Tu, tỉnh Quảng Ninh) |
90 ngày |
||
10 |
Vỏ chấu, chấu hun đóng theo bao kt 60x90x35cm |
51 |
Bao |
Theo quy định tại Chương V |
Dọc tuyến đường lên mỏ Hà Tu mức +19 (Phường Hà Tu, tỉnh Quảng Ninh) |
90 ngày |
||
11 |
Phá dỡ bó vỉa bê tông |
202.36 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Dọc tuyến đường lên mỏ Hà Tu mức +19 (Phường Hà Tu, tỉnh Quảng Ninh) |
90 ngày |
||
12 |
Xúc phế thải lên xe |
2.02 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Dọc tuyến đường lên mỏ Hà Tu mức +19 (Phường Hà Tu, tỉnh Quảng Ninh) |
90 ngày |
||
13 |
Tháo dỡ tấm đan bê tông cốt thép , khối lượng tấm <500kg |
20 |
Cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
Dọc tuyến đường lên mỏ Hà Tu mức +19 (Phường Hà Tu, tỉnh Quảng Ninh) |
90 ngày |
||
14 |
Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV |
2.06 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Dọc tuyến đường lên mỏ Hà Tu mức +19 (Phường Hà Tu, tỉnh Quảng Ninh) |
90 ngày |
||
15 |
Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IV |
2.06 |
100m3/km |
Theo quy định tại Chương V |
Dọc tuyến đường lên mỏ Hà Tu mức +19 (Phường Hà Tu, tỉnh Quảng Ninh) |
90 ngày |
||
16 |
Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 |
51.61 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Dọc tuyến đường lên mỏ Hà Tu mức +19 (Phường Hà Tu, tỉnh Quảng Ninh) |
90 ngày |
||
17 |
Lắp đặt bo vỉa bê tông đúc sẵn kích thước DxRxC=1000x180x300mm bằng VXM M75 |
1720.2 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Dọc tuyến đường lên mỏ Hà Tu mức +19 (Phường Hà Tu, tỉnh Quảng Ninh) |
90 ngày |
||
18 |
Đổ bê tông M250 đá 1x2, bê tông lề đường |
82.46 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Dọc tuyến đường lên mỏ Hà Tu mức +19 (Phường Hà Tu, tỉnh Quảng Ninh) |
90 ngày |
||
19 |
Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông tấm đan |
0.61 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Dọc tuyến đường lên mỏ Hà Tu mức +19 (Phường Hà Tu, tỉnh Quảng Ninh) |
90 ngày |
||
20 |
Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm |
2.21 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Dọc tuyến đường lên mỏ Hà Tu mức +19 (Phường Hà Tu, tỉnh Quảng Ninh) |
90 ngày |
||
21 |
Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 250 |
11.07 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Dọc tuyến đường lên mỏ Hà Tu mức +19 (Phường Hà Tu, tỉnh Quảng Ninh) |
90 ngày |
||
22 |
Bóc bỏ lớp đất bề mặt lẫn cỏ dại, đất cấp II |
1.39 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Dọc tuyến đường lên mỏ Hà Tu mức +19 (Phường Hà Tu, tỉnh Quảng Ninh) |
90 ngày |
||
23 |
Đào bỏ cây phi lao gãy đổ, đường kính gốc <20cm |
611 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
Dọc tuyến đường lên mỏ Hà Tu mức +19 (Phường Hà Tu, tỉnh Quảng Ninh) |
90 ngày |
||
24 |
Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II |
1.78 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Dọc tuyến đường lên mỏ Hà Tu mức +19 (Phường Hà Tu, tỉnh Quảng Ninh) |
90 ngày |
||
25 |
Vận chuyển đất đổ đi 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp II |
1.78 |
100m3/km |
Theo quy định tại Chương V |
Dọc tuyến đường lên mỏ Hà Tu mức +19 (Phường Hà Tu, tỉnh Quảng Ninh) |
90 ngày |
||
26 |
Đổ đất trồng cây, đất cấp I |
138.7 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Dọc tuyến đường lên mỏ Hà Tu mức +19 (Phường Hà Tu, tỉnh Quảng Ninh) |
90 ngày |
||
27 |
San gạt đất trồng cây, đất cấp I |
138.7 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Dọc tuyến đường lên mỏ Hà Tu mức +19 (Phường Hà Tu, tỉnh Quảng Ninh) |
90 ngày |
||
28 |
Trồng Thảm huỳnh liên |
6.94 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Dọc tuyến đường lên mỏ Hà Tu mức +19 (Phường Hà Tu, tỉnh Quảng Ninh) |
90 ngày |
||
29 |
Trồng dặm cây phi lao |
0.06 |
Ha |
Theo quy định tại Chương V |
Dọc tuyến đường lên mỏ mức +19 (Phường Hà Tu, tỉnh Quảng Ninh) |
90 ngày |
||
30 |
Phân Bò đóng theo bao bì kt 60x90x25cm |
17.34 |
Bao |
Theo quy định tại Chương V |
Dọc tuyến đường lên mỏ Hà Tu mức +19 (Phường Hà Tu, tỉnh Quảng Ninh) |
90 ngày |
||
31 |
Vỏ chấu, chấu hun đóng theo bao kt 60x90x35cm |
34.68 |
Bao |
Theo quy định tại Chương V |
Dọc tuyến đường lên mỏ Hà Tu mức +19 (Phường Hà Tu, tỉnh Quảng Ninh) |
90 ngày |
||
32 |
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh (bồn cây huỳnh liên, phi lao) |
7.94 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Dọc tuyến đường lên mỏ Hà Tu mức +19 (Phường Hà Tu, tỉnh Quảng Ninh) |
90 ngày |
||
33 |
Đào bỏ cây phi lao gãy đổ, đường kính gốc ≤20cm |
404 |
Gốc cây |
Theo quy định tại Chương V |
Dọc tuyến đường lên mỏ Hà Tu mức +19 (Phường Hà Tu, tỉnh Quảng Ninh) |
90 ngày |
||
34 |
Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm |
81 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
Dọc tuyến đường lên mỏ Hà Tu mức +19 (Phường Hà Tu, tỉnh Quảng Ninh) |
90 ngày |
||
35 |
Bóc bỏ lớp đất bề mặt lẫn cỏ dại |
0.15 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Dọc tuyến đường lên mỏ Hà Tu mức +19 (Phường Hà Tu, tỉnh Quảng Ninh) |
90 ngày |
||
36 |
Vận chuyển phế liệu thải , phạm vi≤1000m, đất cấp II |
0.4 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Dọc tuyến đường lên mỏ Hà Tu mức +19 (Phường Hà Tu, tỉnh Quảng Ninh) |
90 ngày |