Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Dịch vụ QLVH: chi phí nhận sự ban quản lý, thiết bị văn phòng, trang bị CCDC kỹ thuật… |
24 |
tháng |
Theo quy định tại Chương V |
Khu Cổ Ngựa - Khu đô thị mới Mỗ Lao, Phường Đại Mỗ, thành phố Hà Nội |
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
2 |
Dịch vụ Bảo vệ |
24 |
tháng |
Theo quy định tại Chương V |
Khu Cổ Ngựa - Khu đô thị mới Mỗ Lao, Phường Đại Mỗ, thành phố Hà Nội |
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
3 |
Dịch vụ Vệ sinh (bao gồm hóa chất, vật tư tiêu hao) |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
4 |
Dịch vụ vệ sinh khu công cộng |
24 |
tháng |
Theo quy định tại Chương V |
Khu Cổ Ngựa - Khu đô thị mới Mỗ Lao, Phường Đại Mỗ, thành phố Hà Nội |
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
5 |
Giấy vệ sinh, túi rác, sọt rác khu vực công cộng, hóa chất vệ sinh |
24 |
tháng |
Theo quy định tại Chương V |
Khu Cổ Ngựa - Khu đô thị mới Mỗ Lao, Phường Đại Mỗ, thành phố Hà Nội |
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
6 |
Chăm sóc cảnh quan |
24 |
tháng |
Theo quy định tại Chương V |
Khu Cổ Ngựa - Khu đô thị mới Mỗ Lao, Phường Đại Mỗ, thành phố Hà Nội |
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
7 |
Thu gom và vận chuyển rác (rác thải sinh hoạt và rác thải nguy hại) |
24 |
tháng |
Theo quy định tại Chương V |
Khu Cổ Ngựa - Khu đô thị mới Mỗ Lao, Phường Đại Mỗ, thành phố Hà Nội |
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
8 |
Diệt côn trùng, sinh vật gây hại |
24 |
tháng |
Theo quy định tại Chương V |
Khu Cổ Ngựa - Khu đô thị mới Mỗ Lao, Phường Đại Mỗ, thành phố Hà Nội |
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
9 |
Chi phí điện công cộng |
24 |
tháng |
Theo quy định tại Chương V |
Khu Cổ Ngựa - Khu đô thị mới Mỗ Lao, Phường Đại Mỗ, thành phố Hà Nội |
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
10 |
Chi phí nước công cộng |
24 |
tháng |
Theo quy định tại Chương V |
Khu Cổ Ngựa - Khu đô thị mới Mỗ Lao, Phường Đại Mỗ, thành phố Hà Nội |
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
11 |
Chi phí vật tư tiêu hao kỹ thuật |
24 |
tháng |
Theo quy định tại Chương V |
Khu Cổ Ngựa - Khu đô thị mới Mỗ Lao, Phường Đại Mỗ, thành phố Hà Nội |
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
12 |
Chi phí hành chính VP Ban Quản lý |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
13 |
Internet |
24 |
tháng |
Theo quy định tại Chương V |
Khu Cổ Ngựa - Khu đô thị mới Mỗ Lao, Phường Đại Mỗ, thành phố Hà Nội |
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
14 |
Điện thoại cố định và hotline |
24 |
tháng |
Theo quy định tại Chương V |
Khu Cổ Ngựa - Khu đô thị mới Mỗ Lao, Phường Đại Mỗ, thành phố Hà Nội |
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
15 |
Photo in ấn, chuyển phát giấy tờ |
24 |
tháng |
Theo quy định tại Chương V |
Khu Cổ Ngựa - Khu đô thị mới Mỗ Lao, Phường Đại Mỗ, thành phố Hà Nội |
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
16 |
Thuê máy photo |
24 |
tháng |
Theo quy định tại Chương V |
Khu Cổ Ngựa - Khu đô thị mới Mỗ Lao, Phường Đại Mỗ, thành phố Hà Nội |
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
17 |
Nước uống |
24 |
tháng |
Theo quy định tại Chương V |
Khu Cổ Ngựa - Khu đô thị mới Mỗ Lao, Phường Đại Mỗ, thành phố Hà Nội |
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
18 |
Văn phòng phẩm |
24 |
tháng |
Theo quy định tại Chương V |
Khu Cổ Ngựa - Khu đô thị mới Mỗ Lao, Phường Đại Mỗ, thành phố Hà Nội |
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
19 |
Phí phát sinh khác |
24 |
tháng |
Theo quy định tại Chương V |
Khu Cổ Ngựa - Khu đô thị mới Mỗ Lao, Phường Đại Mỗ, thành phố Hà Nội |
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
20 |
Chi phí kiểm toán |
24 |
tháng |
Theo quy định tại Chương V |
Khu Cổ Ngựa - Khu đô thị mới Mỗ Lao, Phường Đại Mỗ, thành phố Hà Nội |
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
21 |
Chi phí trang trí sảnh dịp lễ tết |
24 |
tháng |
Theo quy định tại Chương V |
Khu Cổ Ngựa - Khu đô thị mới Mỗ Lao, Phường Đại Mỗ, thành phố Hà Nội |
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
22 |
Kinh phí hoạt động Ban Quản trị, Trưởng, Phó tòa |
24 |
tháng |
Theo quy định tại Chương V |
Khu Cổ Ngựa - Khu đô thị mới Mỗ Lao, Phường Đại Mỗ, thành phố Hà Nội |
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
23 |
Chi hoạt động tòa nhà (Lễ tết, khuyến học, các nội dung chi khác… theo dự toán của BQT)/tháng |
24 |
tháng |
Theo quy định tại Chương V |
Khu Cổ Ngựa - Khu đô thị mới Mỗ Lao, Phường Đại Mỗ, thành phố Hà Nội |
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
24 |
Hội nghị nhà chung cư |
24 |
tháng |
Theo quy định tại Chương V |
Khu Cổ Ngựa - Khu đô thị mới Mỗ Lao, Phường Đại Mỗ, thành phố Hà Nội |
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
25 |
Chi phí quan hệ cộng đồng |
24 |
tháng |
Theo quy định tại Chương V |
Khu Cổ Ngựa - Khu đô thị mới Mỗ Lao, Phường Đại Mỗ, thành phố Hà Nội |
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
26 |
Các chi phí cần thiết khác |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
27 |
Bảo hiểm tài sản |
24 |
tháng |
Theo quy định tại Chương V |
Khu Cổ Ngựa - Khu đô thị mới Mỗ Lao, Phường Đại Mỗ, thành phố Hà Nội |
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
28 |
Bảo hiểm trách nhiệm công cộng |
24 |
tháng |
Theo quy định tại Chương V |
Khu Cổ Ngựa - Khu đô thị mới Mỗ Lao, Phường Đại Mỗ, thành phố Hà Nội |
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
29 |
Xét nghiệm nước sinh hoạt, thau rửa bể ngầm/bể mái |
24 |
tháng |
Theo quy định tại Chương V |
Khu Cổ Ngựa - Khu đô thị mới Mỗ Lao, Phường Đại Mỗ, thành phố Hà Nội |
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
30 |
Hoa tươi theo mùa tại sảnh |
24 |
tháng |
Theo quy định tại Chương V |
Khu Cổ Ngựa - Khu đô thị mới Mỗ Lao, Phường Đại Mỗ, thành phố Hà Nội |
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
31 |
Văn phòng phẩm Ban Quản trị |
24 |
tháng |
Theo quy định tại Chương V |
Khu Cổ Ngựa - Khu đô thị mới Mỗ Lao, Phường Đại Mỗ, thành phố Hà Nội |
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
32 |
Công cụ kỹ thuật |
24 |
tháng |
Theo quy định tại Chương V |
Khu Cổ Ngựa - Khu đô thị mới Mỗ Lao, Phường Đại Mỗ, thành phố Hà Nội |
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
33 |
Phí mua dầu phát - máy phát điện khi mất điện |
24 |
tháng |
Theo quy định tại Chương V |
Khu Cổ Ngựa - Khu đô thị mới Mỗ Lao, Phường Đại Mỗ, thành phố Hà Nội |
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
34 |
Quan trắc môi trường và xả thải |
24 |
tháng |
Theo quy định tại Chương V |
Khu Cổ Ngựa - Khu đô thị mới Mỗ Lao, Phường Đại Mỗ, thành phố Hà Nội |
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
35 |
Hóa chất bể bơi |
24 |
tháng |
Theo quy định tại Chương V |
Khu Cổ Ngựa - Khu đô thị mới Mỗ Lao, Phường Đại Mỗ, thành phố Hà Nội |
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
36 |
Diễn tập Phòng cháy chữa cháy |
24 |
tháng |
Theo quy định tại Chương V |
Khu Cổ Ngựa - Khu đô thị mới Mỗ Lao, Phường Đại Mỗ, thành phố Hà Nội |
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
37 |
Chi phí dự phòng 2% |
24 |
tháng |
Theo quy định tại Chương V |
Khu Cổ Ngựa - Khu đô thị mới Mỗ Lao, Phường Đại Mỗ, thành phố Hà Nội |
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |