Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Khối lượng khảo sát địa hình |
||||
2 |
Khống chế mặt bằng đường chuyền cấp I. |
2 |
điểm |
||
3 |
Khống chế mặt bằng đường chuyền cấp II. |
5 |
điểm |
||
4 |
Khống chế cao độ - thủy chuẩn hạng IV. |
5.7 |
km |
||
5 |
Khống chế cao độ thuỷ chuẩn kỹ thuật. |
2.255 |
km |
||
6 |
Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn, tỷ lệ 1/1000, đường đồng mức 0,5m. |
9.22 |
ha |
||
7 |
Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình dưới nước, tỷ lệ 1/1000, đường đồng mức 1,0m. |
4.61 |
ha |
||
8 |
Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn, tỷ lệ 1/200, đường đồng mức 1,0m. |
0.15 |
ha |
||
9 |
Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn, tỷ lệ 1/200, đường đồng mức 0,5m. |
0.15 |
ha |
||
10 |
Đo vẽ cắt dọc tuyến công trình trên cạn. |
22.55 |
100m |
||
11 |
Đo vẽ cắt ngang tuyến công trình, trên cạn. |
13.5 |
100m |
||
12 |
Đo vẽ cắt ngang tuyến công trình, dưới nước. |
6.75 |
100m |
||
13 |
Khối lượng công tác khảo sát địa chất |
||||
14 |
Khoan thủ công trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 20m. |
200 |
m |
||
15 |
Đào hố địa chất nền đường độ sâu từ 0 đến 2m |
2.352 |
m3 |
||
16 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất, chỉ tiêu khối lượng riêng |
16 |
chỉ tiêu |
||
17 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất, chỉ tiêu độ ẩm, độ hút ẩm |
16 |
chỉ tiêu |
||
18 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu giới hạn dẻo, giới hạn chảy |
16 |
chỉ tiêu |
||
19 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất chỉ tiêu thành phần hạt |
16 |
chỉ tiêu |
||
20 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất, chỉ tiêu sức chống cắt trên máy cắt phẳng |
16 |
chỉ tiêu |
||
21 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất, chỉ tiêu tính nén lún trong điều kiện không nở hông (nén nhanh) |
16 |
chỉ tiêu |
||
22 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất, chỉ tiêu khối thể tích (dung trọng) |
16 |
chỉ tiêu |
||
23 |
Thí nghiệm xác định hệ số thấm của mẫu đất |
16 |
chỉ tiêu |
||
24 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất, chỉ tiêu khối lượng riêng |
4 |
chỉ tiêu |
||
25 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất, chỉ tiêu độ ẩm, độ hút ẩm |
4 |
chỉ tiêu |
||
26 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất, chỉ tiêu thành phần hạt |
4 |
chỉ tiêu |
||
27 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất, chỉ tiêu khối thể tích (dung trọng) |
4 |
chỉ tiêu |
||
28 |
Thí nghiệm chỉ tiêu xác định góc nghỉ tự nhiên của đất rời |
4 |
chỉ tiêu |
||
29 |
Thí nghiệm mẫu đầm nén, CBR (lựa chọn đất tận dụng) |
||||
30 |
Thí nghiệm đầm nén tiêu chuẩn PP I-A |
9 |
chỉ tiêu |
||
31 |
Thí nghiệm xác định sức chịu tải CBR của nền đường |
9 |
chỉ tiêu |