Thông báo mời thầu

Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng

Tìm thấy: 17:22 27/06/2025
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng kè chống sạt lở bờ, bãi sông đoạn từ K21+600 ÷ K22+800 đê hữu Đuống, xã Đình Tổ, thị xã Thuận Thành
Tên gói thầu
Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu một số gói thầu thuộc Dự án: Xây dựng kè chống sạt lở bờ, bãi sông đoạn từ K21+600 ÷ K22+800 đê hữu Đuống, xã Đình Tổ, thị xã Thuận Thành
Phân loại KHLCNT
Chi đầu tư phát triển
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Vốn đầu tư công ngân sách tỉnh (nguồn vốn giai đoạn 2021-2025) và các nguồn vốn khác (nếu có)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thị xã Thuận Thành, Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:31 16/07/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
90 Ngày
Số quyết định phê duyệt
E2500295443_2506271518
Ngày phê duyệt
27/06/2025 15:22
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
17:20 27/06/2025
đến
08:31 16/07/2025
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
08:31 16/07/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
650.000.000 VND
Số tiền bằng chữ
Sáu trăm năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 16/07/2025 (13/11/2025)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị tư vấn Vai trò Địa chỉ
1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn Bắc Ninh Tư vấn lập thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế hai bước), dự toán Số 120 đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Ninh Xá, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh
2 Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Thăng Long Tư vấn thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế hai bước), dự toán D04-L40, khu A, Khu đô thị mới Dương Nội, Phường Dương Nội, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
3 Công ty cổ phần thẩm định giá và giám định Hà Thành Tư vấn thẩm định giá Phòng 207-CT2C1, chung cư VOV, đường Lương Thế Vinh, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
4 Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng RUBY Tư vấn lập E-HSMT Số 9, tổ 5 phố Kẻ Tạnh, phường Giang Biên, quận Long Biên, thành phố Hà Nội
5 Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Thành Nam Tư vấn thẩm định E-HSMT Khu phố Thị Chung , Phường Kinh Bắc, Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
6 Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng RUBY Tư vấn đánh giá E-HSDT Số 9, tổ 5 phố Kẻ Tạnh, phường Giang Biên, quận Long Biên, thành phố Hà Nội
7 Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Thành Nam Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Khu phố Thị Chung , Phường Kinh Bắc, Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị và đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Đầm bàn ≥1Kw (có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo)
3
2
Máy lu rung ≥25T (*)(có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo) có giấy kiểm định hoặc hiệu chuẩn còn hiệu lực)
1
3
Máy lu ≥10T (*)(có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo) có giấy kiểm định hoặc hiệu chuẩn còn hiệu lực)
1
4
Máy cắt bê tông 7,5kW (có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo)
1
5
Đầm dùi ≥1,5 KW (có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo)
3
6
Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5KW (có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo)
3
7
Máy đào ≤1,25 m3 (*)(có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo), có giấy kiểm định hoặc hiệu chuẩn còn hiệu lực)
1
8
Máy hàn ≥ 23 KW (có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo)
2
9
Máy trộn bê tông ≥ 250l (có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo)
3
10
Máy trộn vữa ≥ 80l (có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo)
2
11
Máy ủi ≥ 110CV (*)(có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo), có giấy kiểm định hoặc hiệu chuẩn còn hiệu lực)
1
12
Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn (*)(có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo), có giấy kiểm định hoặc hiệu chuẩn còn hiệu lực)
5
13
Sà lan, tàu kéo (tàu tự hành hoặc tương đương) (*)(có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo), có giấy kiểm định hoặc hiệu chuẩn còn hiệu lực)
4
14
Tàu 33CV (*)(có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo), có giấy kiểm định hoặc hiệu chuẩn còn hiệu lực)
1
15
Xuồng 40CV (*)(có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo) , có giấy kiểm định hoặc hiệu chuẩn còn hiệu lực)
1
16
Cần trục bánh hơi 6T-10T(*)(có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo) , có giấy kiểm định hoặc hiệu chuẩn còn hiệu lực)
1
17
Máy cưa gỗ cầm tay ≥1,3Kw (có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo)
1
18
Máy thủy bình (*)(có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo), có giấy kiểm định hoặc hiệu chuẩn còn hiệu lực
1
19
Máy toàn đạc điện tử hoặc máy GPS(*)(có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo), có giấy kiểm định hoặc hiệu chuẩn còn hiệu lực)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Mẫu số 01B. Bảng kê hạng mục công việc:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1
PHẦN MẶT BẰNG, ĐƯỜNG THI CÔNG
Theo quy định tại Chương V
2
Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 20cm
1800
cây
Theo quy định tại Chương V
3
Đào gốc cây, đường kính gốc <= 20cm
1800
gốc cây
Theo quy định tại Chương V
4
Đào cây chuối
500
gốc cây
Theo quy định tại Chương V
5
Vận chuyển cây cối
1
ca
Theo quy định tại Chương V
6
San gạt tạo mặt bằng
1
ca
Theo quy định tại Chương V
7
PHẦN ĐẤT ĐÀO, ĐẮP VẬN CHUYỂN
Theo quy định tại Chương V
8
Đào xúc phong hóa, đất cấp I ( đổ tại chỗ trên bãi)
43.4129
100m3
Theo quy định tại Chương V
9
Đào bạt mái, đất cấp II
249.4252
100m3
Theo quy định tại Chương V
10
Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II
129.36
m3
Theo quy định tại Chương V
11
Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95
2.352
100m3
Theo quy định tại Chương V
12
Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I
248.061
100m3
Theo quy định tại Chương V
13
Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I- cự ly 1.7km
248.061
100m3
Theo quy định tại Chương V
14
San đất bãi thải
248.061
100m3
Theo quy định tại Chương V
15
PHẦN XÂY LÁT
Theo quy định tại Chương V
16
Thả đá hộc vào thân kè
45768.07
m3
Theo quy định tại Chương V
17
Thả đá hộc vào thân kè ( phần tận dụng khi phá mái tại bến đó)
11.43
m3
Theo quy định tại Chương V
18
Đá lát khan chèn đá 4x6 cơ kè
2591.68
m3
Theo quy định tại Chương V
19
Thảm đá (6x2x0,3)m
35
thảm
Theo quy định tại Chương V
20
Vải địa cơ kè ART20 ( hoặc loại có tính năng tương đương)- phần bù thảm
4.8579
100m2
Theo quy định tại Chương V
21
Thả đá hộc vào thân kè ( thả bù phần thảm)
19.74
m3
Theo quy định tại Chương V
22
Vải địa cơ kè ART20 ( hoặc loại có tính năng tương đương)- phần mái kè
113.9596
100m2
Theo quy định tại Chương V
23
Vải địa mái kè ART20 ( hoặc loại có tính năng tương đương)- cơ kè
31.0572
100m2
Theo quy định tại Chương V
24
Dăm lót đá 1x2
1039.68
1m3
Theo quy định tại Chương V
25
Đá lát khan chèn đá 4x6 mái kè
3119.04
m3
Theo quy định tại Chương V
26
Vữa lót, VXM50#
78.34
m3
Theo quy định tại Chương V
27
Bê tông khung dầm, đá 2x4, mác 250
711.2
m3
Theo quy định tại Chương V
28
BTTP M250#, đá 2x4
728.98
m3
Theo quy định tại Chương V
29
Ván khuôn khung dầm
50.9533
100m2
Theo quy định tại Chương V
30
Cốt thép fi<=10mm
8.2924
tấn
Theo quy định tại Chương V
31
Cốt thép fi<=18mm
32.1294
tấn
Theo quy định tại Chương V
32
Giấy dầu 2 lớp
6.6732
100m2
Theo quy định tại Chương V
33
Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100
27.07
m3
Theo quy định tại Chương V
34
Thi công rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạn
155
rọ
Theo quy định tại Chương V
35
Vải địa rọ đá ART20 ( hoặc loại có tính năng tương đương)
4.65
100m2
Theo quy định tại Chương V
36
Ni lông đường
2390.19
m2
Theo quy định tại Chương V
37
Bê tông đường quản lý, đá 2x4, mác 200
478.04
m3
Theo quy định tại Chương V
38
BTTP M200#, đá 2x4
489.991
m3
Theo quy định tại Chương V
39
Ván khuôn mặt đường
0.0736
100m2
Theo quy định tại Chương V
40
Cắt khe đường bê tông
44.35
10m
Theo quy định tại Chương V
41
Nhựa đường
115.5
kg
Theo quy định tại Chương V
42
Giấy dầu 2 lớp
0.136
100m2
Theo quy định tại Chương V
43
Ni lông đáy rãnh
827.42
m2
Theo quy định tại Chương V
44
Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200
81.68
m3
Theo quy định tại Chương V
45
BTTP M200#, đá 1x2
83.722
m3
Theo quy định tại Chương V
46
Ván khuôn móng dài
2.1995
100m2
Theo quy định tại Chương V
47
Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100
313.36
m2
Theo quy định tại Chương V
48
Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây rãnh, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75
162.53
m3
Theo quy định tại Chương V
49
Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
1198.34
m2
Theo quy định tại Chương V
50
Giấy dầu 2 lớp
0.4742
100m2
Theo quy định tại Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 82

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây