Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600279607 |
Lô số 01: 18 mặt hàng |
xã Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ |
01 ngày |
07 ngày kể từ khi xác nhận nhận được dự trù |
||||||||||
2 |
Bao cao su |
Merufa |
Merufa |
Việt Nam |
Năm 2025 trở về sau |
1440 |
Cái |
"Tiêu chuẩn cơ bản: Mùi: Không mùi Màu sắc và độ trong: Trong mờ và không màu + Size 49: Chiều dài: ≥ 170 mm. Chiều rộng: 49 mm ± 2 mm + Size 52: Chiều dài: ≥ 170 mm. Chiều rộng: 52 mm ± 2 mm Độ dày: 0,065 mm ± 0,015 mm Thể tích và áp suất nổ: Trước lão hóa: - Thể tích nổ: ≥ 16 lít, đối với bao cao su có chiều rộng nhỏ hơn 50 mm - Thể tích nổ: ≥ 18 lít, đối với bao cao su có chiều rộng từ 50 mm đến 56 mm - Áp suất nổ: ≥ 1.0 kPa Sau lão hóa ở 168 ± 2 giờ với nhiệt độ 70 ± 2 - Thể tích nổ: ≥ 16 lít, đối với bao cao su có chiều rộng nhỏ hơn 50 mm - Thể tích nổ: ≥ 18 lít, đối với bao cao su có chiều rộng từ 50 mm đến 56 mm - Áp suất nổ: ≥ 1.0 kPa Tiêu chuẩn cao: Ngoài tiêu chuẩn cơ bản, phải đạt: - Chất bôi trơn Bao cao su được bôi trơn với dung dịch silicone có độ nhớt từ 200 đến 350 CS - Tổng trọng lượng bôi trơn và bột hương liệu là 550 mg ± 150 mg." |
|||||||
3 |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu polyglactin số 1 |
PGN012347 |
Meril Endo Surgery Pvt. Ltd |
Ấn Độ |
Năm 2025 trở về sau |
800 |
Sợi |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 (Glycolide-co lactide) số 1: + Kim: Kim tròn 40MM, kim 1/2. Kim bằng thép không gỉ 304 (18.22% Crom), phủ Silicon + Chỉ : dài 90cm, được bao phủ bởi Poly (glycolide-co-lactide)(30/70) và Calcium Stearate + Thời gian tiêu: Duy trì 75% độ căng của chỉ sau 2 tuần, 50% sau 3 tuần, tiêu hoàn toàn trong khoảng từ 56 – 70 ngày. + Tiệt trùng EO + Tiêu chuẩn: ISO 13485, FDA |
|||||||
4 |
Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactin 910 số 2/0 |
GT30A26 |
Công ty TNHH Chỉ Phẫu Thuật CPT |
Việt Nam |
Năm 2025 trở về sau |
400 |
Sợi |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0. Thành phần: 90% Glycolide và 10% L - Lactide, có phủ Poly (glycolide - co - lactide) và Calcium stearate tỉ lệ (30:70). Sợi dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat hoặc tương đương, mũi kim UltraGlyde hoặc tương đương. Tiệt trùng bằng khí EO. |
|||||||
5 |
Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactin 910 số 4/0 |
GT15A20 |
Công ty TNHH Chỉ Phẫu Thuật CPT |
Việt Nam |
Năm 2025 trở về sau |
72 |
Sợi |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0. Thành phần: 90% Glycolide và 10% L - Lactide, có phủ Poly (glycolide - co - lactide) và Calcium stearate tỉ lệ (30:70). Sợi dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 20 mm. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat hoặc tương đương, mũi kim UltraGlyde hoặc tương đương. Tiệt trùng bằng khí EO. |
|||||||
6 |
Dầu parafil |
Thuận Phát |
Công ty TNHH Hóa chất và trang thiết bị y tế Thuận Phát |
Việt Nam |
Năm 2025 trở về sau |
50 |
Chai |
Lỏng dưới dạng dầu, trong suốt, không màu, không mùi, không vị. Dầu bôi trơn paraphin dùng để bôi trơn trong các ngành y tế, sức khỏe, hóa chất xét nghệm y tế.. Chai ≥5% |
|||||||
7 |
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh 500ml |
Công ty TNHH Dược và Trang thiết bị y tế Á Đông |
Công ty TNHH Sản xuất Thương mại dịch vụ Lollipop |
Việt Nam |
Năm 2025 trở về sau |
200 |
Chai |
'- Thành phần chính: 50% w/w Ethanol + 28% w/w Isopropanol + 0,5% w/w Chlorhexidine Gluconate, Phụ gia: Carbomer 1,8%, Vitamin E 0,1%, Allantoine 0,3%, Chất nhũ hóa 0,55%, Chất tạo hương 0,05%, Nước RO 18,7%. - Đạt hiệu lực tiêu diệt nhanh 6 chủng khuẩn: Staphylococcus aureus, Pseudomonas aeruginosa, Shigella flexneri, Bacillus subtilis, Candida albicans, Mycobacter tuberculosis >99,99% trong vòng 30 giây và 45 giây tiếp xúc. - Quy cách đóng gói: Chai 500ml - Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 |
|||||||
8 |
Giấy decal in tem (35x22)mm |
Hưng Phát |
CÔNG TY TNHH MTV MÃ VẠCH HƯNG PHÁT |
Việt Nam/ Châu Á |
Năm 2025 trở về sau |
10 |
Cuộn |
Chất liệu: giấy decal, màu trắng. Kích thước tem (35x22)mm, 1 hàng 3 tem, đường kính lõi 25,4mm, bo góc, khoảng cách tem 3mm, có răng cưa giữa 2 tem. Kích thước: 110mmx50m/cuộn. |
|||||||
9 |
Kim gây tê tủy sống |
Unisis |
Unisis Corp |
Nhật Bản |
Năm 2025 trở về sau |
300 |
cái |
Kim gây tê tủy sống đầu kim có 3 mặt cắt vát. Chuôi kim có thiết kế lăng kính pha lê phản quang. Đóng gói tiệt trùng. |
|||||||
10 |
Lưỡi dao mổ |
KIATO |
KEHR SURGICAL PRIVATE LIMITED |
Cộng hòa Ấn Độ |
Năm 2025 trở về sau |
1200 |
Cái |
Lưỡi dao mổ và Dao mổ theo chứng nhận CE có loại thép carbon và thép không rỉ. Lưỡi dao mổ có các kích cỡ sau: 10; 11; 12; 15; 20; 21; 22. Lưỡi dao mổ được đóng gói riêng biệt vào túi nhôm mỏng trong đó được tiệt trùng bằng tia Gama. |
|||||||
11 |
Ống nghiệm EDTA (K3) |
E3-012 |
Công ty CP đầu tư y tế An Phú |
Việt Nam |
Năm 2025 trở về sau |
900 |
Ống |
Chất liệu: Ống được làm bằng nhựa y tế PP , kích thước ống 12x75mm, Nắp xanh dương,nắp bằng nhựa LDPE mới 100%, nắp nhựa LDPE đậy kín thành ống và được giữ chặt bởi khe tròn giữa 3 vòng răng ở thành trong của nắp và lõi lọt lòng trong của ống. Hóa chất bên trong là Ethylenediaminetetra Acid (EDTA K3) với nồng độ tiêu chuẩn để giữ các tế bào trong máu nhất là tiểu cầu luôn ở trạng thái tách rời tối đa từ 6 - 8 giờ. Dùng trong xét nghiệm huyết học (công thức máu và xét nghiệm HbA1c..).Hóa chất bên trong dùng kháng đông cho 1ml hoặc 2ml máu với vạch lấy mẫu 1ml hoặc 2ml riêng biệt trên nhãn ống. Có phiếu phân tích chất lượng của cơ quan chức năng kiểm định với nồng độ muối K3EDTA phải ở trong khoảng từ 1,2 mg đến 2mg EDTA khan trên 1ml máu, và chịu được lực quay ly tâm gia tốc 6.000 vòng/phút trong thời gian từ 5 - 10 phút. |
|||||||
12 |
Sond foley 2 nhánh các số |
Zhanjiang Star |
Zhanjiang Star |
Trung Quốc |
Năm 2025 trở về sau |
600 |
Cái |
Nguyên liệu: 100% cao su, phủ silicon y tế cao cấp; Vô trùng; Dung tích bóng chèn: 30ml. |
|||||||
13 |
TEST HP HƠI THỞ |
QK-A |
Shanghai Topfeel Medtech Co., Ltd.Jiang xi Branch, Trung Quốc |
Trung Quốc |
Năm 2025 trở về sau |
40 |
Test |
- Thẻ lấy mẫu hơi thở để xét nghiệm phát hiện vi khuẩn Helicobacter Pylori - Kích thước thẻ: ≥137.5mm x 62.5mm x 3.3mm - Kích cỡ cửa phát hiện: đường kính ≥45mm - Kích cỡ cửa quan sát: ≥14mm - Màu cửa quan sát: Xanh. Màu chỉ thị đổi từ xanh sang trắng khi đủ lượng mẫu. - Hàm lượng LiOH trong mỗi thẻ thử: 200mg ± 10%. |
|||||||
14 |
Test thử đường huyết (sử dụng cho máy VivaChek™Ino ) |
VivaChek Biotech (Hangzhou) Co., Ltd |
VivaChek Biotech (Hangzhou) Co., Ltd |
Trung Quốc |
Năm 2025 trở về sau |
4000 |
Test |
Test thử đường huyết sử dụng cho máy VivaCheck™Ino |
|||||||
15 |
Túi camera |
Túi camera |
An Lành |
Việt Nam |
Năm 2025 trở về sau |
500 |
Gói |
Túi camera được làm từ ống nylon. Không dính bụi bẩn, tạp chất, không rách thủng Màu sắc đồng đều, có độ trong, bề mặt mịn, có độ dẻo dai. Sản phẩm vô trùng: được tiệt trùng bằng khí EO Gas Sản phẩm đóng trong bao bì giấy tiệt trùng chuyên dùng trong y tế. |
|||||||
16 |
Than hoạt |
Xilong |
Xilong |
Trung Quốc |
Năm 2025 trở về sau |
2000 |
gam |
Than hoạt tính là một dạng của carbon được xử lý để có
những lỗ rỗng bé thể tích nhỏ để tăng diện tích bề mặt
cho hấp phụ hoặc phản ứng hóa học, được dùng trong y
tế để giải độc. |
|||||||
17 |
Vòng đeo tay bệnh nhân (Người lớn/ Trẻ em) |
NINGBO GREET MED |
NINGBO GREET MED MEDIC AL INSTRU MENTS CO.,LTD |
Trung Quốc |
Năm 2025 trở về sau |
200 |
Sợi |
Công dụng: dùng để ghi lại các thông tin quan trọng, để nhận dạng, và được gắn vào cổ tay của bệnh nhân. • Chất liệu: PVC. • Phần quai đeo có nút bấm 12 lỗ không tháo rời phù hợp với cỡ tay bệnh nhân. • Màu sắc: Xanh, đỏ, hồng, trắng… màu khác tuỳ chọn. • Thông tin: tên, giới tính, số phòng, bác sĩ…. • Kích thước: - Người lớn: 24cm x 2.4cm - Trẻ em: 17cm x 1.7cm |
|||||||
18 |
Vôi soda |
Molecular |
Molecular Products Ltd |
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland |
Năm 2025 trở về sau |
4 |
Can |
Chứa Sodium Hydroxide, can 4,5kg, vô trùng. Tiêu chuẩn: ISO 13485:2016 |
|||||||
19 |
Đầu tip phaco |
8065790023 |
Alcon |
Mỹ |
Năm 2025 trở về sau |
3 |
Cái |
Đầu phaco Kelman 0.9mm |
|||||||
20 |
PP2600279608 |
Lô số 2: 11 mặt hàng |
xã Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ |
01 ngày |
07 ngày kể từ khi xác nhận nhận được dự trù |
||||||||||
21 |
Đinh Kirscher |
Đinh Kirschner nhọn 2 đầu chất liệu thép không gỉ |
Pakistan |
Orthon Innovations |
Năm 2025 trở về sau |
40 |
Cái |
Đường kính: 1.0/1.2/1.5/1.8/2.0/2.5/3.0mm Chiều dài: 310mm |
|||||||
22 |
Nẹp khóa bản hẹp các cỡ |
A18211xx A1830816 |
AYSAM ORTOPEDI VE TIBBI ALETLER SANAYI VE TICARET LIMITED SIRKETI |
TURKEY |
Năm 2025 trở về sau |
15 |
Cái |
Nẹp khóa thân xương chày, thân nẹp thẳng, có từ 5 đến 14 lỗ; dài từ 110.6-272.6mm, linh hoạt với hai lỗ vít liên hoàn, thích hợp với vít xương cứng 4.5mm các cỡ và vít xương khóa 5.0mm các cỡ, chất liệu Thép không gỉ, đạt tiêu chuẩn ISO 13485 và EC. |
|||||||
23 |
Nẹp khóa xương đòn |
A1042906; A1031906; A1042907; A1031907; A1042908; A1031908; A26009132; A26009131; A26009142; A26009141; A26009152; A26009151; A26009162; A26009161; A26009172; A26009171 |
AYSAM ORTOPEDI VE TIBBI ALETLER SANAYI VE TICARET LIMITED SIRKETI |
TURKEY |
Năm 2025 trở về sau |
10 |
Cái |
- Vật liệu: thép không gỉ. - Phân biệt trái/ phải, 02 loại: có móc và không có móc. - Số lỗ trên thân từ 3 đến 8 lỗ. - Đáp ứng điều kiện: + Đạt chứng nhận/chứng chỉ: CE (Châu Âu) và xuất xứ: châu Âu. |
|||||||
24 |
Vít khóa đường kính 3.5mm |
A1993514; A1993516; A1993518; A1993520; A1993522; A1993524; A1993526; A1993528; A1993530; A1993532; A1993534; A1993536; A1993538; A1993540; A1993542; A1993544; A1993546; A1993548; A1993550; A1993555; A1993560 |
AYSAM ORTOPEDI VE TIBBI ALETLER SANAYI VE TICARET LIMITED SIRKETI |
TURKEY |
Năm 2025 trở về sau |
100 |
Cái |
- Chất liệu: thép không gỉ. - Tự taro, tạo ren toàn thân vít, đường kính 3.5mm . - Chiều dài từ 14 đến 60mm. - Đáp ứng điều kiện: + Đạt chứng nhận/chứng chỉ: CE (Châu Âu) và xuất xứ: châu Âu. |
|||||||
25 |
Vít khóa chốt đường kính 4.5mm |
A41940xx |
AYSAM ORTOPEDI VE TIBBI ALETLER SANAYI VE TICARET LIMITED SIRKETI |
TURKEY |
Năm 2025 trở về sau |
70 |
Cái |
Vít khóa chốt đk 4.5mm, đường kính mũ vít lục giác 7mm; dùng cho đinh nội tủy xương đùi/ chày có chốt đặc; dài từ 20mm đến 75mm; mỗi cỡ tăng 5mm, Chất liệu thép không gỉ Đạt chất lượng ISO13485; CE |
|||||||
26 |
Vít xương cứng đường kính 3.5mm |
A100 03 218 0100; A100 03 218 0120; A100 03 218 0140; A100 03 218 0160; A100 03 218 0180; A100 03 218 0200; A100 03 218 0220; A100 03 218 0240; A100 03 218 0260; A100 03 218 0280; A100 03 218 0300; A100 03 218 0320; A100 03 218 0340; A100 03 218 0360; A100 03 218 0380; A100 03 218 0400; A100 03 218 0420; A100 03 218 0440; A100 03 218 0460; A100 03 218 0480; A100 03 218 0500; A100 03 218 0520; A100 03 218 0540; A100 03 218 0560; A100 03 218 0580; A100 03 218 0600 |
AYSAM ORTOPEDI VE TIBBI ALETLER SANAYI VE TICARET LIMITED SIRKETI |
TURKEY |
Năm 2025 trở về sau |
150 |
Cái |
- Vật liệu: Thép không gỉ - Mũ vít hình lục giác - Đường kính: 3.5mm. - Chiều dài 8mm đến 70mm. - Đáp ứng điều kiện: + Đạt chứng nhận/chứng chỉ: CE (Châu Âu) và xuất xứ: châu Âu. |
|||||||
27 |
Vít xương xốp Ø4.0mm dài các cỡ |
A100 03 021 0200; A100 03 021 0220; A100 03 021 0240; A100 03 021 0260; A100 03 021 0280; A100 03 021 0300; A100 03 021 0350; A100 03 021 0400; A100 03 021 0450; A100 03 021 0500; A100 03 021 0550; A100 03 021 0600; A100 03 220 0140; A100 03 220 0160; A100 03 220 0180; A100 03 220 0200; A100 03 220 0220; A100 03 220 0240; A100 03 220 0260; A100 03 220 0280; A100 03 220 0300; A100 03 220 0350; A100 03 220 0400; A100 03 220 0450; A100 03 220 0500; A100 03 220 0550; A100 03 220 0600 |
AYSAM ORTOPEDI VE TIBBI ALETLER SANAYI VE TICARET LIMITED SIRKETI |
TURKEY |
Năm 2025 trở về sau |
10 |
Cái |
- Đường kính ren 4.0mm; ren ngắn 1/3, đường kính mũ vít 5.9mm - Chiều dài mỗi cỡ tăng 2mm từ 20mm đến 30mm; tăng 5mm từ 30mm đến 60mm - Đường kính ren 4.0mm; ren toàn phần, đường kính mũ vít 5.9mm; mũi tô vít 2.5mm - Chiều dài mỗi cỡ tăng 2mm từ 14-30mm; tăng 5mm từ 30mm đến 60mm - Chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 (62.8% Fe; 17.52% Cr; 14.27% Ni) *Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 và EC; *Xuất xứ: Các nước OECD |
|||||||
28 |
Nẹp bản nhỏ các cỡ |
A100 02 171 xxxx |
AYSAM ORTOPEDI VE TIBBI ALETLER SANAYI VE TICARET LIMITED SIRKETI |
TURKEY |
Năm 2025 trở về sau |
10 |
Cái |
Nẹp ép nén xương cánh tay, thích hợp vít xương cứng 3.5mm, nẹp có từ 4 đến 12 lỗ; dài từ 54mm-150mm, chất liệu làm bằng thép không gỉ , đạt tiêu chuẩn ISO 13485 và EC |
|||||||
29 |
Nẹp khóa bản rộng |
A18309xx |
AYSAM ORTOPEDI VE TIBBI ALETLER SANAYI VE TICARET LIMITED SIRKETI |
TURKEY |
Năm 2025 trở về sau |
4 |
Cái |
Nẹp khóa thân xương đùi, thân nẹp thẳng, có từtừ 5 đến 14 lỗ; dài từ 87-231mm, linh hoạt với hai lỗ vít liên hoàn, thích hợp với vít xương cứng 4.5mm và vít xương khóa 5.0mm, chất liệu Thép không gỉ , đạt tiêu chuẩn ISO 13485 và EC |
|||||||
30 |
Nẹp lòng máng |
A100 02 181 0006; A100 02 181 0007; A100 02 181 0008 |
AYSAM ORTOPEDI VE TIBBI ALETLER SANAYI VE TICARET LIMITED SIRKETI |
TURKEY |
Năm 2025 trở về sau |
10 |
Cái |
- Vật liệu: Thép không gỉ - Nẹp dày 1.0mm. - Số lỗ trên thân từ 6 lỗ đến 8 lỗ. - Khoảng cách giữa các lỗ: 12.0mm . - Đáp ứng điều kiện: + Đạt chứng nhận/chứng chỉ: CE (Châu Âu) và xuất xứ: châu Âu. |
|||||||
31 |
Nẹp khóa đầu trên xương chày (mâm chày) [trái/phải] |
4,5/5,0 MM PROXIMAL LATERAL TIBIA LOCKING PLATE 1 |
AYSAM ORTOPEDI VE TIBBI ALETLER SANAYI VE TICARET LIMITED SIRKETI |
TURKEY |
Năm 2025 trở về sau |
4 |
Cái |
Chất liệu: Thép không gỉ. Thân nẹp 5 - 13 lỗ; dày 3,5mm - 4,0mm; rộng 16,0mm - 16,5mm; dài 143mm - 304mm. Sử dụng vít 4,5/5,0mm. Sản phẩm xuất xứ Châu Âu. Tiêu chuẩn ISO, CE. Đồng bộ phần (lô) (39) |
|||||||
32 |
PP2600279609 |
Lô số 3: 32 mặt hàng |
xã Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ |
01 ngày |
07 ngày kể từ khi xác nhận nhận được dự trù |
||||||||||
33 |
Chất hàn tạm Fuji IX |
GC Gold Label HS Posterior EXTRA |
GC Corporation - Nhật Bản |
GC Corporation - Nhật Bản |
2025 trở về sau |
10 |
hộp |
Cement trám hoàn tất, (≥15g bột+ 8g chất lỏng) |
|||||||
34 |
Fuji I |
GC |
GC Corporation Fuji Oyama Factory |
Nhật Bản |
2025 trở về sau |
5 |
Hộp |
Thành phần: Glass ionomer luting. Khả năng tương thích tốt với tủy, gắn tuyệt vời, thời gian làm việc hợp lý, đông cứng nhanh, độ đồng nhất và chảy mịn dễ dàng để gắn, độ cản quang tuyệt vời, phóng thích Fluoride trong thời gian dài. |
|||||||
35 |
Composid các loại |
Prevest Denpro |
Prevest Denpro Limited |
Ấn Độ |
2025 trở về sau |
10 |
Gói |
Là composite lỏng, bền, bề mặt cực mịn, dễ dàng tra vào những vị trí phức tạp, dùng trám ổ sâu nhỏ, bít các vết nứt, vật liệu phục hình lớp III đến V, sửa các vết trám và veneer. |
|||||||
36 |
Eugenol (nha khoa) |
Prevest Denpro |
Prevest Denpro Limited |
Ấn Độ |
2025 trở về sau |
2 |
Lọ |
Dung dịch dầu Eugenol tinh khiết dùng để làm dịu cơn đau răng nhẹ và để tạo hợp chất giảm đau cho răng với oxide kẽm (zinc oxide), giảm đau răng, trộn với oxide kẽm để tạo hợp chất giảm đau. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE, CFS |
|||||||
37 |
Cortisomol |
CORTISOMOL SP KIT |
PRODUITS DENTAIRES PIERRE ROLLAND SAS |
Pháp |
2025 trở về sau |
2 |
Hộp |
* Dùng trám bít ống tủy răng. Hộp 23g |
|||||||
38 |
Calcium hydroxide |
Prevest Denpro |
Prevest Denpro Limited |
Ấn Độ |
2025 trở về sau |
1 |
Hộp |
Bột Calcium Hydroxide sát trùng dùng trong chữa trị ống tủy, lý tưởng trong trám tủy tạm, che tủy, bảo vệ tủy, cách ly tủy trong trường hợp răng sâu nặng. |
|||||||
39 |
Xốp cầm máu |
KUAI KANG |
Guilin Fukangsen Medical Instrument Co., Ltd |
Trung Quốc |
2025 trở về sau |
10 |
Hộp |
Xốp cầm máu nha khoa |
|||||||
40 |
Côn Gutta percha máy |
15, 20, 25, 30, 40, 45, 50, 55, 60, 70, 80 |
Sure Dent |
Hàn Quốc |
2025 trở về sau |
40 |
hộp |
Cone chính sử dụng trám bít ống tủy, chính xác hiệu quả. Cone chính gutta percha dùng trám bít ống tủy trong điều trị nội nha. Cone sử dụng nhanh chóng, chính xác gồm các loại F1(vàng), F2 (đỏ), F3 (xanh dương). Hộp 60 cây |
|||||||
41 |
Sáp lá |
Shiva Products |
Shiva Products |
Ấn Độ |
2025 trở về sau |
2 |
Hộp |
Sáp dạng lá. Trọng lượng 500g |
|||||||
42 |
Peri Compound |
1501/015 |
Shiva Products |
Ấn Độ |
2025 trở về sau |
2 |
Hộp |
Sáp lấy dấu vành khít dạng que (Impression Compound Sticks) - Chỉ định: Dùng để ghi lại phần mở rộng đường viền trên các khay lấy dấu tùy chỉnh; ghi lại toàn bộ độ sâu của rãnh; để chuẩn bị phục hình nha khoa tháo lắp, lấy dấu chức năng và lấy dấu phụ thuộc. - Chất liệu nhựa dẻo, nhiệt độ nóng chảy thấp (loại 1) - Độ nhớt cao ở nhiệt độ 55-65°C - Sáp có độ dẻo đồng nhất và đặc tính đông cứng nhanh khi ngâm trong nước lạnh. - Quy cách Hộp 15 cái - Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 |
|||||||
43 |
Chất trám tạm Ceivitron |
5507/040 |
AADI MED |
Ấn Độ |
2025 trở về sau |
10 |
Hộp |
Vật liệu trám tạm T-Fill sẵn sàng để sử dụng (Loại II-Cement làm nền tạm thời và phục hồi tạm thời) ở dạng sệt, tự đông cứng trong môi trường ẩm, được sử dụng để trám tạm các lỗ sâu trong quá trình phục hồi hay điều trị nội nha hoặc áp dụng trong các phục hồi Inlay tạm. Đặc tính sản phẩm: Không chứa Eugenol, không gây kích ứng; Độ bám dính vào cấu trúc răng cao hơn; Hỗn hợp có độ mịn cao tạo;độ đồng nhất không có hạt; Đông kết nhanh trong điều kiện ẩm; Có sự giãn nở nhỏ nhưng đồng đều khi đông kết nên không tạo ra vết nứt, mang lại khả năng bịt kín tốt nhất, do đó bảo vệ được Tủy răng. Hương bạc hà, màu trắng |
|||||||
44 |
Mũi khoan kim cương trụ mài đường hoàn tất |
Mani |
MANI, INC. Takanezawa Factory/ MANI HANOI CO., LTD. PHO YEN FACTORY |
Nhật Bản/ Việt Nam |
2025 trở về sau |
10 |
Vỉ |
Mũi khoan nha khoa kim cương với chuôi làm bằng thép không gỉ. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
|||||||
45 |
Mũi khoan kim cương trụ thuôn |
Mani |
MANI, INC. Takanezawa Factory/ MANI HANOI CO., LTD. PHO YEN FACTORY |
Nhật Bản/ Việt Nam |
2025 trở về sau |
10 |
Vỉ |
Mũi khoan nha khoa kim cương với chuôi làm bằng thép không gỉ. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
|||||||
46 |
Mũi khoan kim cương hình ngọn lửa |
Mani |
MANI, INC. Takanezawa Factory/ MANI HANOI CO., LTD. PHO YEN FACTORY |
Nhật Bản/ Việt Nam |
2025 trở về sau |
20 |
Vỉ |
Mũi khoan nha khoa kim cương với chuôi làm bằng thép không gỉ. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
|||||||
47 |
Mũi khoan cắt xương ( nhổ răng 8) |
Mani |
Mani |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
50 |
Cái |
Mũi khoan Tungsten Carbide Mani chuyên dùng khoan cắt xương, chia răng số 8 trong nhổ răng tiểu phẫu, mở miệng khẩu cái… |
|||||||
48 |
MTA (Vật liệu trám nội nha) |
NEXOBIO |
NEXOBIO Co.Ltd., |
Hàn Quốc |
2025 trở về sau |
5 |
hộp |
-Dùng để che tuỷ, trám bít thủng sàn ống tuỷ, tạo nút chặn ở chóp ống tuỷ, trám ngược trong phẫu thuật cắt chóp. MTA CemS dạng gel, tạo hàng rào bảo vệ không ngấm nước, giúp hình thành lớp cầu ngà và kích thích sự lành thương sau 4 tuần |
|||||||
49 |
Thuốc chấm viêm lợi Sindolor |
Sindolor |
Việt Nam |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
100 |
Lọ |
Sindolor dùng trong nha khoa Lọ 5 ml |
|||||||
50 |
Vật liệu diệt tuỷ răng không Asen |
Red star |
Red star dental |
Nga |
2025 trở về sau |
3 |
Lọ |
Thành phần: Ephedrin, Lidocain, Camphor, Parachlophenol. Quy cách đóng gói tối thiểu: Lọ 5g. |