Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Cần cẩu, sức nâng ≥ 10 tấn Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà nhà thầu huy động thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị giữa nhà thầu với bên cho thuê). Thiết bị đề xuất không được đề xuất trùng với các gói thầu khác có thời gian huy động trùng với gói thầu này. (Thời gian huy động trùng với gói thầu này là thời gian thiết bị đó đang hoặc sẽ được huy động gói thầu khác có thời gian hoàn thành trùng ≥ 10 ngày với gói thầu này tính từ ngày dự kiến có Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu được quy định tại Chương V-E-HSMT) |
1 |
2 |
Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8m3 Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà nhà thầu huy động thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị giữa nhà thầu với bên cho thuê). Thiết bị đề xuất không được đề xuất trùng với các gói thầu khác có thời gian huy động trùng với gói thầu này. (Thời gian huy động trùng với gói thầu này là thời gian thiết bị đó đang hoặc sẽ được huy động gói thầu khác có thời gian hoàn thành trùng ≥ 10 ngày với gói thầu này tính từ ngày dự kiến có Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu được quy định tại Chương V-E-HSMT) |
1 |
3 |
Máy ép cọc, lực ép ≥ 80 tấn Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà nhà thầu huy động thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị giữa nhà thầu với bên cho thuê). Thiết bị đề xuất không được đề xuất trùng với các gói thầu khác có thời gian huy động trùng với gói thầu này. (Thời gian huy động trùng với gói thầu này là thời gian thiết bị đó đang hoặc sẽ được huy động gói thầu khác có thời gian hoàn thành trùng ≥ 10 ngày với gói thầu này tính từ ngày dự kiến có Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu được quy định tại Chương V-E-HSMT) |
1 |
4 |
Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 5 tấn Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà nhà thầu huy động thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị giữa nhà thầu với bên cho thuê). Thiết bị đề xuất không được đề xuất trùng với các gói thầu khác có thời gian huy động trùng với gói thầu này. (Thời gian huy động trùng với gói thầu này là thời gian thiết bị đó đang hoặc sẽ được huy động gói thầu khác có thời gian hoàn thành trùng ≥ 10 ngày với gói thầu này tính từ ngày dự kiến có Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu được quy định tại Chương V-E-HSMT) |
1 |
1 |
Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV |
0.047 |
100m3 |
||
2 |
Thí nghiệm cọc |
1 |
điểm |
||
3 |
Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III |
22.323 |
m3 |
||
4 |
Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, vữa mác 100, |
3.271 |
m3 |
||
5 |
Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật |
0.14 |
100m2 |
||
6 |
Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, |
14.887 |
m3 |
||
7 |
Ván khuôn xà dầm, giằng |
1.245 |
100m2 |
||
8 |
Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
0.729 |
tấn |
||
9 |
Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m |
0.772 |
tấn |
||
10 |
Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m |
1.299 |
tấn |
||
11 |
Xây móng bằng gạch đặc (6,5x10,5x22)cm M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50, |
28.484 |
m3 |
||
12 |
Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III |
8.19 |
m3 |
||
13 |
Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình |
0.865 |
m3 |
||
14 |
Xây móng bằng gạch đặc (6,5x10,5x22)cm M75, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50, |
1.507 |
m3 |
||
15 |
Xây móng bằng gạch đặc (6,5x10,5x22)cm M75, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50, |
2.026 |
m3 |
||
16 |
Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ (6,5x10,5x22)cm M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, |
8.924 |
m3 |
||
17 |
Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200, |
0.806 |
m3 |
||
18 |
Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy |
0.03 |
100m2 |
||
19 |
Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm |
0.021 |
tấn |
||
20 |
Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, |
5.951 |
m2 |
||
21 |
Lắp dựng cột bằng thép hình |
0.058 |
tấn |
||
22 |
Bulon D16, L=500 |
12 |
cái |
||
23 |
Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
2.001 |
100m3 |
||
24 |
Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III |
1.137 |
100m3 |
||
25 |
Bê tông nền, đá 1x2, mác 150, |
13.882 |
m3 |
||
26 |
Bê tông nền, đá 1x2, mác 200, |
0.543 |
m3 |
||
27 |
Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75, |
15.12 |
m2 |
||
28 |
Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, |
8.16 |
m2 |
||
29 |
Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, |
70.248 |
m2 |
||
30 |
Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
70.248 |
m2 |
||
31 |
Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250, |
5.41 |
m3 |
||
32 |
Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250, |
9.988 |
m3 |
||
33 |
Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật |
2.312 |
100m2 |
||
34 |
Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
0.247 |
tấn |
||
35 |
Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m |
1.844 |
tấn |
||
36 |
Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m |
0.402 |
tấn |
||
37 |
Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m |
0.488 |
tấn |
||
38 |
Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m |
0.227 |
tấn |
||
39 |
Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, |
33.583 |
m3 |
||
40 |
Ván khuôn xà dầm, giằng |
3.431 |
100m2 |
||
41 |
Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m |
1.677 |
tấn |
||
42 |
Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m |
3.247 |
tấn |
||
43 |
Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m |
3.198 |
tấn |
||
44 |
Trát xà dầm, vữa XM mác 75, |
175.98 |
m2 |
||
45 |
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
175.98 |
m2 |
||
46 |
Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250, |
2.493 |
m3 |
||
47 |
Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250, |
1.521 |
m3 |
||
48 |
Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan |
0.371 |
100m2 |
||
49 |
Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m |
0.155 |
tấn |
||
50 |
Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m |
0.065 |
tấn |