Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Acetylsalicylic acid
|
69.600.000
|
69.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
2
|
Acid amin
|
2.369.000
|
2.369.000
|
0
|
12 tháng
|
|
3
|
Allopurinol
|
7.875.000
|
7.875.000
|
0
|
12 tháng
|
|
4
|
Ambroxol
|
40.000.000
|
40.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
5
|
Aminophylin
|
18.155.000
|
18.155.000
|
0
|
12 tháng
|
|
6
|
Amiodaron
|
450.720
|
450.720
|
0
|
12 tháng
|
|
7
|
Amlodipin + Indapamid
|
89.766.000
|
89.766.000
|
0
|
12 tháng
|
|
8
|
Atorvastatin
|
105.000.000
|
105.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
9
|
Betahistin
|
250.404.000
|
250.404.000
|
0
|
12 tháng
|
|
10
|
Bisoprolol
|
20.550.000
|
20.550.000
|
0
|
12 tháng
|
|
11
|
Budesonid
|
12.534.000
|
12.534.000
|
0
|
12 tháng
|
|
12
|
Budesonid + Formoterol
|
34.372.800
|
34.372.800
|
0
|
12 tháng
|
|
13
|
Calci glycerophosphat + Magnesi gluconat
|
95.724.000
|
95.724.000
|
0
|
12 tháng
|
|
14
|
Calci lactat
|
101.205.000
|
101.205.000
|
0
|
12 tháng
|
|
15
|
Carbetocin
|
3.980.000
|
3.980.000
|
0
|
12 tháng
|
|
16
|
Carvedilol
|
25.200.000
|
25.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
17
|
Cetirizin
|
96.000.000
|
96.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
18
|
Codein camphosulphonat + sulfogaiacol + cao mềm grindelia
|
35.850.000
|
35.850.000
|
0
|
12 tháng
|
|
19
|
Colchicin
|
10.800.000
|
10.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
20
|
Diazepam
|
630.000
|
630.000
|
0
|
12 tháng
|
|
21
|
Diazepam
|
37.800.000
|
37.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
22
|
Digoxin
|
900.000
|
900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
23
|
Diosmin + Hesperidin
|
9.450.000
|
9.450.000
|
0
|
12 tháng
|
|
24
|
Dydrogesteron
|
27.048.000
|
27.048.000
|
0
|
12 tháng
|
|
25
|
Ephedrin
|
9.232.000
|
9.232.000
|
0
|
12 tháng
|
|
26
|
Etamsylat
|
3.750.000
|
3.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
27
|
Felodipin
|
447.000.000
|
447.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
28
|
Fenoterol + Ipratropium
|
13.232.300
|
13.232.300
|
0
|
12 tháng
|
|
29
|
Fentanyl
|
1.300.000
|
1.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
30
|
Fentanyl
|
1.678.740
|
1.678.740
|
0
|
12 tháng
|
|
31
|
Gliclazid
|
308.700.000
|
308.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
32
|
Hydroxyethyl starch (Tinh bột ester hóa)
|
860.000
|
860.000
|
0
|
12 tháng
|
|
33
|
Insulin analog trộn,hỗn hợp 30/70
|
113.925.000
|
113.925.000
|
0
|
12 tháng
|
|
34
|
Insulin người tác dụng trung bình, trung gian
|
61.599.600
|
61.599.600
|
0
|
12 tháng
|
|
35
|
Isofluran
|
6.360.000
|
6.360.000
|
0
|
12 tháng
|
|
36
|
Kali Clorid
|
450.000
|
450.000
|
0
|
12 tháng
|
|
37
|
Ketamin
|
304.000
|
304.000
|
0
|
12 tháng
|
|
38
|
Ketoprofen
|
7.125.000
|
7.125.000
|
0
|
12 tháng
|
|
39
|
Lidocain + epinephrin (adrenalin)
|
38.466.000
|
38.466.000
|
0
|
12 tháng
|
|
40
|
Lidocain hydroclorid
|
3.180.000
|
3.180.000
|
0
|
12 tháng
|
|
41
|
Lisinopril + Amlodipin
|
100.000.000
|
100.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
42
|
Macrogol + natri sulfat + natri bicarbonat + natri clorid + kali clorid
|
6.000.000
|
6.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
43
|
Mebeverin hydroclorid
|
58.700.000
|
58.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
44
|
Metoprolol
|
16.750.000
|
16.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
45
|
Metronidazol + Neomycin + Nystatin
|
23.760.000
|
23.760.000
|
0
|
12 tháng
|
|
46
|
Monobasic natri phosphat + dibasic natri phosphat
|
5.750.000
|
5.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
47
|
Neostigmin metylsulfat
|
1.280.000
|
1.280.000
|
0
|
12 tháng
|
|
48
|
Nicardipin
|
2.499.980
|
2.499.980
|
0
|
12 tháng
|
|
49
|
Nhũ dịch lipid
|
1.500.000
|
1.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
50
|
Ofloxacin
|
61.000.000
|
61.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
51
|
Paracetamol + codein phosphat
|
1.879.000
|
1.879.000
|
0
|
12 tháng
|
|
52
|
Perindopril + Amlodipin
|
107.280.000
|
107.280.000
|
0
|
12 tháng
|
|
53
|
Pethidin hydroclorid
|
359.940
|
359.940
|
0
|
12 tháng
|
|
54
|
Propofol
|
5.360.000
|
5.360.000
|
0
|
12 tháng
|
|
55
|
Racecadotril
|
5.515.000
|
5.515.000
|
0
|
12 tháng
|
|
56
|
Rocuronium bromid
|
1.900.000
|
1.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
57
|
Salbutamol
|
9.150.000
|
9.150.000
|
0
|
12 tháng
|
|
58
|
Salbutamol
|
2.622.500
|
2.622.500
|
0
|
12 tháng
|
|
59
|
Salbutamol + Ipratropium
|
56.259.000
|
56.259.000
|
0
|
12 tháng
|
|
60
|
Salmeterol + Fluticason propionat
|
27.809.000
|
27.809.000
|
0
|
12 tháng
|
|
61
|
Alverin citrat + Simethicon
|
32.000.000
|
32.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
62
|
Spironolacton
|
24.696.000
|
24.696.000
|
0
|
12 tháng
|
|
63
|
Perindopril + Amlodipin
|
65.890.000
|
65.890.000
|
0
|
12 tháng
|
|
64
|
Amlodipin + Atorvastatin
|
39.000.000
|
39.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
65
|
Amoxicilin + acid clavulanic
|
94.000.000
|
94.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
66
|
Calci carbonat + Calci gluconolactat
|
35.000.000
|
35.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
67
|
Cefamandol
|
195.000.000
|
195.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
68
|
Cefixim
|
50.000.000
|
50.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
69
|
Enalapril + hydrochlorothiazid
|
106.440.000
|
106.440.000
|
0
|
12 tháng
|
|
70
|
Eperison
|
9.450.000
|
9.450.000
|
0
|
12 tháng
|
|
71
|
Irbesartan + hydroclorothiazid
|
40.000.000
|
40.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
72
|
Kẽm sulfat
|
18.000.000
|
18.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
73
|
Magnesi +
Vitamin B6
|
69.300.000
|
69.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
74
|
Perindopril
|
16.600.000
|
16.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
75
|
Ramipril
|
153.600.000
|
153.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
76
|
Trimetazidin
|
34.848.000
|
34.848.000
|
0
|
12 tháng
|
|
77
|
Vitamin E
|
38.000.000
|
38.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
78
|
Paracetamol
|
42.000.000
|
42.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
79
|
Gabapentin
|
30.000.000
|
30.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
80
|
Levofloxacin
|
50.000.000
|
50.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
81
|
Amoxicilin + acid clavulanic
|
46.935.000
|
46.935.000
|
0
|
12 tháng
|
|
82
|
Bisoprolol
|
6.400.000
|
6.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
83
|
Cefpodoxim
|
258.000.000
|
258.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
84
|
Cefuroxim
|
37.500.000
|
37.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
85
|
Clopidogrel
|
15.600.000
|
15.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
86
|
Drotaverin
|
120.960.000
|
120.960.000
|
0
|
12 tháng
|
|
87
|
Esomeprazol
|
244.800.000
|
244.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
88
|
Fexofenadin
|
37.800.000
|
37.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
89
|
Glimepirid +Metformin
|
52.000.000
|
52.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
90
|
Losartan
|
29.400.000
|
29.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
91
|
Losartan + hydroclorothiazid
|
156.150.000
|
156.150.000
|
0
|
12 tháng
|
|
92
|
Trimetazidin
|
8.568.000
|
8.568.000
|
0
|
12 tháng
|
|
93
|
Perindopril + amlodipin
|
42.500.000
|
42.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
94
|
Acetyl leucin
|
31.500.000
|
31.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
95
|
Acetyl leucin
|
11.550.000
|
11.550.000
|
0
|
12 tháng
|
|
96
|
Acetylcystein
|
54.600.000
|
54.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
97
|
Aciclovir
|
3.440.000
|
3.440.000
|
0
|
12 tháng
|
|
98
|
Aciclovir
|
1.260.000
|
1.260.000
|
0
|
12 tháng
|
|
99
|
Acid Nalidixic
|
4.895.000
|
4.895.000
|
0
|
12 tháng
|
|
100
|
Acid Salicylic; Betamethason dipropionat
|
4.200.000
|
4.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
101
|
Acid Tranexamic
|
3.960.000
|
3.960.000
|
0
|
12 tháng
|
|
102
|
Alimemazin
|
6.300.000
|
6.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
103
|
Alpha chymotrypsin
|
29.400.000
|
29.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
104
|
Amitriptylin hydroclorid
|
1.500.000
|
1.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
105
|
Amoxicilin
|
2.810.000
|
2.810.000
|
0
|
12 tháng
|
|
106
|
Atropin sulfat
|
201.600
|
201.600
|
0
|
12 tháng
|
|
107
|
Bacillus clausii
|
70.000.000
|
70.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
108
|
Bacillus subtilis
|
44.100.000
|
44.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
109
|
Budesonid
|
12.600.000
|
12.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
110
|
Calci carbonat + Vitamin D3
|
8.400.000
|
8.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
111
|
Calci clorid
|
31.500
|
31.500
|
0
|
12 tháng
|
|
112
|
Cefalexin
|
7.500.000
|
7.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
113
|
Cinnarizin
|
1.200.000
|
1.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
114
|
Clobetasol propionate
|
47.250.000
|
47.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
115
|
Clopidogrel + Acetylsalicylic acid
|
108.000.000
|
108.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
116
|
Colchicin
|
1.640.000
|
1.640.000
|
0
|
12 tháng
|
|
117
|
Chlorpheniramin
|
15.600.000
|
15.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
118
|
Dexpanthenol
|
1.800.000
|
1.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
119
|
Diazepam
|
7.200.000
|
7.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
120
|
Diosmectit
|
15.000.000
|
15.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
121
|
Diphenhydramin
|
1.375.000
|
1.375.000
|
0
|
12 tháng
|
|
122
|
Erythromycin
|
2.500.000
|
2.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
123
|
Esomeprazol
|
57.015.000
|
57.015.000
|
0
|
12 tháng
|
|
124
|
Fluocinolon
|
5.848.500
|
5.848.500
|
0
|
12 tháng
|
|
125
|
Glucose
|
200.000
|
200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
126
|
Glucose
|
9.387.000
|
9.387.000
|
0
|
12 tháng
|
|
127
|
Glucose + Natri clorid + natri citrat + Kali clorid
|
63.000.000
|
63.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
128
|
Lactobacillus acidophilus
|
32.375.000
|
32.375.000
|
0
|
12 tháng
|
|
129
|
Lactobacillus acidophilus
|
20.790.000
|
20.790.000
|
0
|
12 tháng
|
|
130
|
Lamivudin + Tenofovir disoproxil fumarat
|
69.000.000
|
69.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
131
|
Lansoprazol
|
28.600.000
|
28.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
132
|
Magnesi + Vitamin B6
|
277.200.000
|
277.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
133
|
Magnesi hydroxyd +Nhôm hydroxyd +Simethicon
|
115.150.000
|
115.150.000
|
0
|
12 tháng
|
|
134
|
Magnesi sulfat
|
28.980
|
28.980
|
0
|
12 tháng
|
|
135
|
Metoclopramid
|
504.000
|
504.000
|
0
|
12 tháng
|
|
136
|
Methocarbamol
|
34.335.000
|
34.335.000
|
0
|
12 tháng
|
|
137
|
Methocarbamol + Paracetamol
|
41.895.000
|
41.895.000
|
0
|
12 tháng
|
|
138
|
Metronidazol + Neomycin + Nystatin
|
7.500.000
|
7.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
139
|
Morphin
|
6.993.000
|
6.993.000
|
0
|
12 tháng
|
|
140
|
Natri clorid
|
3.960.000
|
3.960.000
|
0
|
12 tháng
|
|
141
|
Natri clorid
|
30.240.000
|
30.240.000
|
0
|
12 tháng
|
|
142
|
Natri hyaluronat
|
12.500.000
|
12.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
143
|
Natri montelukast
|
115.800.000
|
115.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
144
|
Neostigmin metylsulfat
|
546.000
|
546.000
|
0
|
12 tháng
|
|
145
|
Nor-adrenalin
|
280.000
|
280.000
|
0
|
12 tháng
|
|
146
|
Nystatin
|
556.500
|
556.500
|
0
|
12 tháng
|
|
147
|
Ofloxacin
|
17.600.000
|
17.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
148
|
Papaverin hydroclorid
|
157.500
|
157.500
|
0
|
12 tháng
|
|
149
|
Paracetamol
|
900.000
|
900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
150
|
Paracetamol
|
5.159.200
|
5.159.200
|
0
|
12 tháng
|
|
151
|
Paracetamol
|
54.600.000
|
54.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
152
|
Paracetamol + Ibuprofen
|
14.700.000
|
14.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
153
|
Paracetamol +Tramadol
|
56.000.000
|
56.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
154
|
Phytomenadion (Vitamin K1)
|
163.000
|
163.000
|
0
|
12 tháng
|
|
155
|
Phytomenadion (Vitamin K1)
|
378.000
|
378.000
|
0
|
12 tháng
|
|
156
|
Ringer lactat
|
42.000.000
|
42.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
157
|
Rocuronium bromid
|
4.800.000
|
4.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
158
|
Salbutamol
|
179.550.000
|
179.550.000
|
0
|
12 tháng
|
|
159
|
Salbutamol
|
441.000
|
441.000
|
0
|
12 tháng
|
|
160
|
Salbutamol
|
59.766.000
|
59.766.000
|
0
|
12 tháng
|
|
161
|
Sắt fumarat + acid Folic
|
29.000.000
|
29.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
162
|
Sắt gluconat + Đồng gluconat + Mangan gluconat
|
42.525.000
|
42.525.000
|
0
|
12 tháng
|
|
163
|
Simvastatin
|
31.500.000
|
31.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
164
|
Sorbitol
|
5.040.000
|
5.040.000
|
0
|
12 tháng
|
|
165
|
Sorbitol + Natri Citrat
|
4.650.000
|
4.650.000
|
0
|
12 tháng
|
|
166
|
Spiramycin + Metronidazol
|
41.800.000
|
41.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
167
|
Terbutalin
|
19.950.000
|
19.950.000
|
0
|
12 tháng
|
|
168
|
Terpin hydrat + Codein
|
1.195.000
|
1.195.000
|
0
|
12 tháng
|
|
169
|
Tinidazol
|
13.860.000
|
13.860.000
|
0
|
12 tháng
|
|
170
|
Tobramycin
|
5.964.000
|
5.964.000
|
0
|
12 tháng
|
|
171
|
Tobramycin
|
179.200.000
|
179.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
172
|
Tobramycin + Dexamethason
|
19.845.000
|
19.845.000
|
0
|
12 tháng
|
|
173
|
Vitamin A + D
|
9.000.000
|
9.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
174
|
Vitamin B1 + B6 + B12
|
237.000.000
|
237.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
175
|
Vitamin B12
|
480.000
|
480.000
|
0
|
12 tháng
|
|
176
|
Vitamin C
|
92.040.000
|
92.040.000
|
0
|
12 tháng
|
|
177
|
Vitamin PP
|
273.000
|
273.000
|
0
|
12 tháng
|
|
178
|
Xanh methylen
|
250.000
|
250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
179
|
Salbutamol sulfat
|
44.730.000
|
44.730.000
|
0
|
12 tháng
|
|
180
|
Glucose
|
26.775.000
|
26.775.000
|
0
|
12 tháng
|
|
181
|
Metoclopramid
|
525.000
|
525.000
|
0
|
12 tháng
|
|
182
|
Kẽm Gluconate
|
37.500.000
|
37.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
183
|
Digoxin
|
1.920.000
|
1.920.000
|
0
|
12 tháng
|
|
184
|
Acetylsalicylic acid
|
780.000
|
780.000
|
0
|
12 tháng
|
|
185
|
Promethazin hydroclorid
|
4.880.000
|
4.880.000
|
0
|
12 tháng
|
|
186
|
Etamsylat
|
2.364.000
|
2.364.000
|
0
|
12 tháng
|
|
187
|
Triamcinolon
|
1.020.000
|
1.020.000
|
0
|
12 tháng
|
|
188
|
Nước oxy già
|
3.500.000
|
3.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
189
|
Nhôm hydroxyd; Magnesi hydroxyd; Simethicon
|
180.000.000
|
180.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
190
|
Magnesi hydroxyd; Nhôm hydroxyd
|
123.750.000
|
123.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
191
|
Sulpirid
|
8.820.000
|
8.820.000
|
0
|
12 tháng
|
|
192
|
Perindopril + Indapamid
|
36.960.000
|
36.960.000
|
0
|
12 tháng
|
|
193
|
Alfuzosin
|
74.970.000
|
74.970.000
|
0
|
12 tháng
|
|
194
|
Omeprazol
|
17.500.000
|
17.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
195
|
Phenobarbital
|
2.973.600
|
2.973.600
|
0
|
12 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Mở bán vé chính thức Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Ưu đãi đến 15% cho khách VIP hoặc mua combo
Siêu ưu đãi 12/12: Giảm đến 50% khi mua gói T0 kèm gói VIP, tối ưu chi phí tải HSMT
Sửa lỗi số học trong hồ sơ dự thầu thế nào?
Hướng dẫn mua vé tham gia Hội thảo “Toàn cảnh đấu thầu 2025” trên CTicket
Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 chính thức mở bán vé ưu đãi sớm với mức giảm lên đến 700.000 VNĐ
Doanh nghiệp là gì? Tất tần tật những điều cần biết về doanh nghiệp
Hồ sơ năng lực công ty là gì? Mẫu hồ sơ năng lực công ty chuẩn và đẹp
Hướng dẫn cách khai báo hàng hóa trong đấu thầu
"Khát vọng là điều biến nước nóng của sự tầm thường chuyển hóa thành hơi nước của thành công vượt trội. "
Zig Ziglar
Sự kiện ngoài nước: L.L Damenhôp, nhà vǎn hoá Ba Lan, tác giả ngôn ngữ quốc tế Expêrantô, sinh ngày 15-12-1859. Ở thành phố Bialittôc (Ba Lan), nạn phân biệt giữa người Nga, Ba Lan, Do Thái... làm cậu học sinh Damenhốp ngày đêm suy nghĩ rất nhiều về một thứ tiếng môi giới hay thống nhất giữa các dân tộc mà nhiều nhà vǎn hoá thế giới từng mơ ước. Sau 10 nǎm tìm tòi, nghiên cứu, nǎm 1887 ông xuất bản cuốn sách đầu tiên về quốc tế ngữ. Quôc tế ngữ Expêrantô được cấu tạo một cách khoa học và hợp lý, kết tinh nhiều ngôn ngữ cǎn bản châu Âu, vǎn phạm đơn giản, dễ dàng, dễ học gấp 5-10 lần so với tiếng dân tộc khác. Quốc tế ngữ đến nay được sử dụng trên 100 nước trong giao dịch hàng ngày: nói, viết, dịch, sáng tác, vǎn học, nghệ thuật, du lịch, ngoại thương, điện ảnh, sân khấu, thể thao... Nǎm 1954, UNESCO đã xác nhận những thành tích mà Expêrantô đạt được trong việc trao đổi vǎn hoá quốc tế, làm cho các dân tộc hiểu biết lẫn nhau. Hội quốc tế ngữ bảo vệ hoà bình của Việt Nam thành lập 1956, đoàn kết chặt chẽ với các Hội quốc tế ngữ trên thế giới vì độc lập, tự do, hoà bình và hữu nghị các dân tộc.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Trung tâm Y tế thị xã Hương Trà đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Trung tâm Y tế thị xã Hương Trà đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.